Ngày 11 tháng 12 năm 2008
Phần I: Bảng tính điện tử
Tiết 1:
Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì ?
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Bảng tính là gì? Trong tin học sử dụng bảng tính để làm gì ?
- Có những chơng trình bảng tính nào? một số chơng trình bảng tính cơ bản và
cách làm việc với bản tính.
- Giới thiệu chơng trình bản tính EXEL.
Kỹ năng
Biết đợc bảng tính, cách nhập dự liệu trong bảng tính
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản
Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tổ chức, giới thiệu kiến
thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề
- yêu cầu HS mở SGK trang 3 đến
trang 92 xem nội dung của phần 1
này có những nội dung cơ ban nào?
- Kết cấu của chơng gồm nhng bài
học nào ?
- GV chỉnh sửa nhng câu trả lời của
HS, Phân tích sơ bộ một số thắc
mắc của HS
trình bảng tính và một số khả năng làm
việc trong bảng tính.
GV giới thiệu một số đặc trng chung của
các chơng trình bảng tính.
- Qualtro Pro
- Lotus
- Exel
Chúng ta học chơng trình Exel
GV nhìn vào bảng tính vừa VD ta thấy có
các loại dữ liệu nào ?
Đi theo bản số liệu thờng có biểu đồ so
sánh
Chơng trình bảng tính là phần mềm đợc
thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông
tin dới dạng bảng, thực hiện tính toán
cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu diễn
một cách trực quan các số liệu có trong
bảng.
2. Chơng trình bảng tính.
a) Màn hình làm việc.
- Bảng chọn, các thanh công cụ, các nút
lệnh thờng dùng.
- Cử sổ làm việc chính
b) Dữ liệu:
- Dữ liệu số
- Dữ liệu văn bản
c) Khả năng tính toán và sử dụng các
hàm có sẵn.
- Có đầy đủ các hàm tính toán từ đơn
giản đến phức tạp.
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu màn hình làm
việc của chơng trình bảng tính
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
GV vị trí của thanh công thức ?
GV vị trí của bảng chọn Data?
GV vị trí của trang tính ?
HS quan sat trả lời
GV treo bản phụ có kẻ Bản tính
HS cho biết một số địa chỉ
Ô ?
Khối ?
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào trang
tính
GV hớng dẫn cách chọn
3. Màn hình làm việc của chơng trình
bảng tính.
Thanh công thức: Dùng để nhập, hiển
thị dữ liễu hoặc công thức trong ô tính.
Bảng chọn Data(dữ liệu) trến bản chọn
Data gồm các lệnh để xử lí dữ liệu.
Trang tính:
+ Cột của trang tính. A, B, C
+ Hàng của trang tính. 1, 2, 3
+ Địa chỉ của một ô tính là cặp của tên
cột và hàng
VD: A5
+ Khối: Là tập hợp các ô tính liền nhau
tạo thành vùng hình chữ nhật.
Hoạt động 5: - về nhà làm bài tập 4,5 SGK. Bài tập 1 6 sách bài tập
- Tiết sau thực hành
Tiết 4, 5:
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
Bài TH 1: Làm quen với Chơng trình bảng
tính EXCEL
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Khởi động và kết thúc EXCEL
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dự liệu vào trang tính
Kỹ năng
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính EXCEL
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt
Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực
hành
GV giới thiệu cách khởi động chơng trình
EXCEL giống nh chơng trình khởi động
khác nh WORD
HS: khởi động từ menu START
Ngày 11 tháng 12 năm 2008
và Excel
- Quan sát và khám phá môi trờng làm
việc của cả hai chơng trình.
Bài tập 2: HS nhập dữ liệu và học cách
sửa dữ liệu.
HS: nhóm 1 làm bảng tính sau
HS: Lu tên bảng tính và thoát khỏi chơng
trình
Bài tập 2: SGK
Bài tập 3: Khởi động lại EXCEL nhập dữ
liệu ở bảng dới đây ở bảng dới đây vào
trang tính.
Bảng điểm 7A
TT Họ và tên Văn Toán
1 Đinh v An
2 Hoàng V Anh
3 Phan V Bình
4 Nguyễn Chi
5
6
Lu tên bảng tính và thoát khỏi chơng trình
Hoạt động 3: Nhận xét và cho điểm các nhóm
- ý thức làm việc
- Tính hiệu quả của từng nhóm.
- Trình bày.
Hoạt động 4: Dặn dò tiết sau thực hành trên máy
Tiết 6:
Bài 2: Các thành phần chính và dữ liễu
Khối ?
Thanh công thức ?
Hoạt động 3: Chọn các đối tợng trên trang
tính
1. Bảng tính
- Một bảng tính thờng có nhiều trang
tính. (3 trang tính trở lên)
- Trang tính đợc kích hoạt: nhạn
trang màu trắng, tên trang viết bằng
chữ đậm.
- Kích hoạt trang tính
2. Các thành phần chính trên trang tính
+ Hộp tên: là ô ở góc trên bên trái trang tính
hiển thị địa chỉ của ô đợc chọn.
+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô
đợc lữa chọn.
3. Chọn các đối tợng trên trang tính
- Chọn ô: đa con trỏ tới ô đó và nháy chuột
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
GV: - Chọn một ô nh thế nào ?
- Chọn một hàng nh thế nào ?
- Chọn một cột nh thế nào ?
- Chọn Khối nh thế nào ?
HS: Quan sát cách thực hiện. Hình 15, 16, 17,
18, 19
trên trang tính
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính.
Kỹ năng
- Biết đợc các chọn các đối tợng trên trang tính.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt
Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực
hành
GV: cách khởi động chơng trình bảng tính
mới.
HS: trong bảng tính đó cần mở thêm bảng
tính khác ta làm thế nào?
Nhấn vào nút công cụ NEW trên
thanh công cụ.
GV: Mở một bảng tính cũ gv nên giới
thiệu thêm cách ở SGK
Tơng tự nh cách ghi một bảng tính.
HS: khác ?
tính.
Bài tập 3: Chọn các đối tợng trên trang
tính.
Bài tập 4: Mở bảng tính
- Mở bảng tính cũ
- Mở bảng tính mới
Bài tập 2: nhập dữ liệu vào trang tính.
Lu trang tính với tên Sổ theo dọi thể lực
Hoạt động III: nhận xét cho điểm từng nhóm.
Hoạt động IV: tiết sau thực hành trên máy
Tiết 13,14:
Bài 3: thực hiện tính toán
trên trang tính
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Biết sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức trên trang tính.
- Biết sử dụng địa chỉ trong công thức.
Kỹ năng
- Học sinh có thể xây dựng công thức tính trên trang tính.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt
Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
thức.
Các bớc thực hiện lần lợt nh sau:
1. Chọn ô cần nhập công thức
2. Gõ dấu =
3. Nhập công thức
4. ENTER
3. Sử dụng địa chỉ trong thành công
thức:
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
thành công thức
GV: Lấy một sô bài tập.
Treo bảng phụ để cho học sinh nhìn
- (23 +12)*2
- (12^2 + 1)/6
VD: Ô A1: có giá trị là 12
Ô B1: Có giá trị là 8
Nừu muốn tính trung bình cộng của 2 giá
trị ta có:
(12 + 8)/2
Thay các gia trị bằng địa chỉ ô tính ta có:
= (A1+B1)/2
Nh vậy để tính toán trong ô tính ta có
thể thay thế các con số trong công thức
thành địa chỉ các ô tính để thực hiện.
Hoạt động 4: Làm bài tập 4 SGK
Hoạt động 5: về nhà làm bài tập 1,2,3
EXCEL
- Tính các giá trị
HS: mở trang tính mới (nháy chuột vào
SHEET 2
HS: mở sheet 3
- Lập công thức bài toán.
HS 1: trả lời
HS 2: Trả lời
1. Nội dung:
Hiển thị dự liệu trên ô tính.
- Hiển thị dữ liệu số.
- Hiển thị dữ liệu chữ.
2. Bài tập thực hành:
BT1: nhập công thức.
+ Khởi động EXCEL
+ Sử dụng các công thức để tính các giá
trị sau đây trên trang tính.
SGK
BT2: tạo trang tính và nhập công thức
+ Mở trang tính mới
+ Nhập dữ liệu nh sgk bảng 1
+ Nhập công thức vào các ô tính nh trong
bảng 2
BT 3: Thực hành lập và sử dụng công thức
+ Công thức: E3: =B2*0.3% + B2
Công thức E4: = E3*0.3% + E3
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: Chuẩn bị một số bản tính cơ bản, máy tính hoạt động tốt
Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các hàm trong
bảng tính
GV: đặt vấn đề. ở tiết trớc chúng ta đã
biết cách tính toán với các công thức trên
trang tính. Có những công thức rất đơn
giản nhng có những công thức phức tạp
việc lập các công thức này không phải là
công việc dễ.
HS: Lập công thức tính trung bình cộng
của ba số?
GV: AVERAGE là hàm tính trung bình.
- Nếu sử dụng hàm ta viết thế nào ?
Giáo viên treo bảng phụ chứa bảng tính
HS: sử dụng địa chỉ để nhập vào công
thức tính.
Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm.
=tên hàm (địa chỉ hoặc biến số)
Hoạt động 3: Một số hàm trong công thức
bảng tính.
GV: Hàm tính tổng(SUM)
HS: tìm hiểu cách nhập
1. Các hàm trong bảng tính
VD1: Tính trung bình cộng của ba số
3, 10 và 2
+ Sử dụng công thức: = (3+10+2)/3
Cho kết quả là 84
VD2: Giả sử trong ô A2 chứa giá trị 5,
B8 : 27
Khi đó =SUM(A2,B8) cho ra kết quả 32
Nếu =SUM(A2,B8,105) cho ra kq là38
VD3: Ta có thể kết hợp giữa địa chỉ ô và
địa chỉ khối
=SUM(A1,B3,C1:C10) =
A1+B3+C1+C2+C10
4. Bài tập
2.(sgk) Các cách nhập hàm nào sau
đây không đúng.
a) =SUM(5,A3,B1); b) =SUM(5,A3,B1)
c) =sum(5,A3,B1); d) =SUM (5,A3,B1)
Hoạt động 5: - Về nhà làm bài tập 1
- Dặn dò tiết sau học tiếp bài này
Tiết 13
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán(t2)
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Biết sử dụng các hàm để tính toán, một số hàm trong chơng trình tính.
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
Kỹ năng
- Học sinh biết nhập và sử dụng các hàm thay thế công thức tính trên trang tính.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
+ Cách nhập vào ô tính
= AVERAGE(a,b,c)
A,b,c là số hay địa chỉ của ô cần tính
VD1: =AVERAGE(15,24,45) cho ra kết
quả là (15+24+45)/3 = 28
= AVERAGE(10,34,25,23,4,0)
Kết quả là = (10+34+25+23+4+0)/6 =16
VD2: Nếu khối A1: A5 lần lợt chứa các
số 10, 7, 9, 27, 2 thì:
= AVERAGE(A1,A5,3)
Kết quả là: = (10+2+3)/3 = 5
= AVERAGE(A1:A5)
Kết quả là: = (10+7+9+27+2)/5= 11
= AVERAGE(A1:A4,A1,9) = 12
= AVERAGE(A1:A5,5) =10
c) Xác định giá trị lớn nhất(MAX)
+ Cách nhập vào ô tính:
=MAX(a,b,c...)
Trong đó a, b, c..là các số hay các địa chỉ
của tính.
VD1: =MAX(47,5,64,4,13,56) cho ra kết
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
GV: điền vào trang tính kết quả trên từ B1
đến B6
MAX(B1,B5,13) ?
Max (B1:B6)
I. Mục tiêu
Kiến thức
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính.
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
Kỹ năng
- Học sinh biết nhập và sử dụng các hàm thay thế công thức tính trên trang tính.
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học
II. Chuẩn Bị
Giáo viên: chuẩn bị các máy tính hoạt động tốt
Học sinh: Chuẩn bị bài tập và sách giáo khoa đầy đủ
III. Các hoạt hoạt động của thầy và trò.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực
hành.
HS: Khởi động máy vi tính.
- Khởi động EXCEL
GV: triển khai nội dung bài tập 1:
HS: các yêu cầu của bài tập 1
Bài tập 2: Gv cho học sinh mỏ bài tập 4
của bài thực hành số 2
HS: thực hiện tính chiều cao trung bình
Bằn hàm AVERAGE
Lu trang tính ?
HS: Lấy bài tập 1 làm tiếp và so sánh kết
điểm trung bình từng môn học của
cả lớp trong dòng điểm trung bình.
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang Ngày 11 tháng 12 năm 2008
HS: Lập trang tính và sử dụng hàm SUM.
Theo bảng SGK
Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá và cho
điểm.
c) Hãy sử dụng hàm MIN, MAX để
xác định điểm trung bình cao nhất
và điển trung bình thấp nhất.
Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm
SUM.
SGK
Hoạt động 3: Dặn dò: tiết sau học lí thuyết
Tiết 16,17,18
Bài 5: Thao tác với bảng tính
I. Mục tiêu
Kiến thức
- Biết nhập điều chỉnh độ rộng cột và hàng, chen thêm hoặc xoá bớt cột và hàng,
sao chép và di chuyển dữ liệu.
Giáo án Tin học 7 2008 2009 Lê Hữu Tài Trang