ĐỀ KTKS LẦN 1 THANH THỦY – PHÚ THỌ - 18 – 19
Câu 1. Tập xác định D của hàm số y
2017
là
sin x
A. D .
B. D \ k , k .
C. D \ 0 .
D. D \ k , k .
2
Câu 2. Số đỉnh của hình đa diện dưới đây là
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 3. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
n2 2
.
Câu 5. Hàm số y cos x.sin 2 x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây
A. sin x 3cos 2 x 1 .
B. sin x cos 2 x 1 .
C. sin x cos 2 x 1 .
D. sin x 3cos 2 x 1 .
Câu 6. Cho cấp số cộng un có các số hạng đầu lần lượt là 5; 9; 13; 17;…Tìm số hạng tổng
quát un của cấp số cộng?
A. un 4n 1.
B. un 5n 1.
C. un 5n 1.
D. un 4n 1.
Câu 7. Sắp xếp 5 bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi.
Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là
A. 24.
B. 120.
C. 16.
D. 60.
Câu 11. Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi
sao cho có đủ cả ba màu. Số cách chọn là
A. 840.
B. 3843.
C. 2170.
D. 3003.
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của x để ba số 2 x 1; x; 2 x 1 theo thứ tự đó lập thành cấp số
nhân
1
A. x .
3
1
.
3
B. x
C. x 3.
D. x 3.
1
C. L .
.
3
C.
a3 2
.
6
D.
a3 2
.
2
Câu 15. Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất phương trình
3
bằng
sin 3 x
4 2
A.
9
.
.
C. y
2x 1
x 1
D. y
3
1.
x2
Câu 17. Cho f x x5 x3 2 x 3. Tính f 1 f 1 4 f 0 .
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
x
x
Câu 18. Cho phương trình cos x cos 1 0. Nếu đặt t cos thì ta được phương trình
2
2
nào sau đây?
A. 2t 2 t 1 0.
B. 2t 2 t 1 0.
C. 8a 3 .
1
trong khai triển x 2
x
37 31
B. C40
x .
D.
4a 3
.
3
40
?
37 31
C. C40
x .
D. C402 x31.
Câu 22. Đạo hàm của hàm số y x3 3mx 2 3 1 m 2 x m3 m 2 (với m là tham số)
bằng
B. SO ABCD .
C. SC ABCD .
D. SB ABCD .
Câu 25. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, K lần
lượt là trung điểm của CD, CB, SA. H là giao điểm của AC và MN. Giao điểm của SO với
MNK là điểm E. Hãy chọn cách xác định điểm E đúng nhất trong bốn phương án sau
A. E là giao điểm của MN với SO.
B. E là giao điểm của KN với SO.
C. E là giao điểm của KH với SO.
D. E là giao điểm của KM với SO.
3
Câu 26. Cho hàm số y
A. b 0 a.
ax b
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
x 1
B. a 0 b.
Câu 29. Cho tập hợp A 2;3; 4;5;6;7;8 . Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi
một khác nhau được lập từ các chữ số trong tập A. Chọn ngẫu nhiên một chữ số từ S. Xác
suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là
A.
1
.
5
B.
18
.
35
C.
17
.
35
Câu 30. Gọi M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
D.
3
.
35
1
y x3 m 1 x 2 m 2 2m x 3 nghịch biến trên khoảng 1;1 là
3
B. S 0;1 .
A. S .
C. S 1;0 .
D. S 1 .
Câu 32. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên dưới đây
x
y
y
0
+
0
1
B. m 0.
27
.
4
D. m 0.
Câu 33. Cho hàm số y m 1 x3 3 m 2 x 2 6 m 2 x 1. Tập giá trị của m để
y 0x là
A. 3; .
D. 1;
C. 4 2; .
B. .
Câu 34. Một chất điểm chuyển động được xác định bởi phương trình s t 3 3t 2 5t 2,
trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Gia tốc chuyển động khi t 3 là
A. 12m / s 2 .
B. 17 m / s 2 .
C. 24m / s 2 .
D. 14m / s 2 .
và
OB OC a 6, OA a. Khi đó góc giữa hai mặt phẳng ABC , OBC bằng
A. 300.
B. 900.
C. 450.
D. 600.
Câu 37. Cho hình tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 6a. Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của CA, CB.P là điểm trên cạnh BD sao cho BP 2 PD. Diện tích S thiết diện của tứ
diện ABCD bị cắt bới MNP là
5
A. S
5a 147
.
2
B. S
5a 2 147
.
2
a 3 15
.
D.
4
Câu 39. Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng
nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa
diện tích của đế tháp (có diện tích là 12288m2). Tính diện tích mặt trên cùng?
A. 8m2.
Câu
40.
B. 6m2.
Tìm
tham số m
3
cos 2 x 2m 1 cos x m 1 0 có nghiệm trên khoảng ; ?
2 2
A. 1 m 0.
tất
cả
giá
trị
C.
4a 3
.
3
D. 4a 3 .
Câu 42. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2mx 2 2m 2 m có ba
điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
A. Vô số.
B. Không có.
C. 1.
D. 4.
Câu 43. Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi hành khách độc lập với
nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Tính xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người và 2 toa
còn lại không có ai.
A.
1
.
4
B.
A.
D. a 2
6
Hàm số g x f 1 2 x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
1;0 .
B. ;0 .
C. 0;1 .
D. 1; .
Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến SCD
bằng 2a, a là hằng số dương. Đặt AB x. Giá trị của x để thể tích khối chóp S . ABCD đạt
giá trị nhỏ nhất là
A. a 3.
B. 2a 6.
C. a 2.
D. a 6.
Câu 47. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm A, C
1 1
thỏa mãn SA SA, SC SC. Mặt phẳng P chứa đường thăng AC cắt các cạnh
3
D.
5
5
10
10
Câu 49. Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố A và B. Hai thành phố này bị
ngăn cách bởi một con sông rộng r(m). Người ta cần xây một cây cầu bắc qua sông. Biết rằng
A cách con sông một khoảng bằng 2m, B cách con sông một khoảng bằng 4m. Để tổng
khoảng cách giữa các thành phố nhỏ nhất thì giá trị x m bằng
A.
A. x 2m.
B. x 4m.
C. x 3m.
D. x 1m.
a 17
, hình
2
chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của đoạn AB.K là trung
Câu 50. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD
điểm của AD (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường HK , SD theo a là
A.
5–D
6-A
7-A
8-D
9-D
10 - C
7
11 - C
21 - C
31 - D
41 - A
12 - B
22 - D
32 - A
42 - C
13 - B
23 - D
33 - B
43 - D
20 – C
30 - B
40 - A
50 - A
Câu 1. Chọn B.
Điều kiện xác định: sin x 0 x k , k .
Vậy tập xác định của hàm số là D \ k , k .
Câu 2. Chọn C.
Quan sát hình trên ta có hình đa diện đó có 10 đỉnh.
Câu 3. Chọn C.
PP tự luận: Ta có:
2
2
n 2 1 2
1 2
n 2
n
lim n 1
lim un lim
lim
2
5
5n 3n
5
3 3
n2 3
1 2n
n n
lim un lim
lim
lim
2
5n 3n
25
n 3
n
1 2n 2
lim un lim
lim
5n 3n 2
1
n2 2 2
n
lim
5
n2 3
n
1 2
y 0 x 2 2 x 3 0 3 x 1
Hàm số y x3 3 x 2 9 x 20 đồng biến khi và chỉ khi 3 x 1.
Câu 5. Chọn D.
y cos x.sin 2 x y sin x.sin 2 x cos x.2sin x.cosx sin 3 x 2sin x.cos 2 x
sin x 2 cos 2 x sin 2 x sin x 3cos 2 x 1
Vậy y sin x 3cos 2 x 1
Câu 6. Chọn A.
Dãy số đã cho là cấp số cộng có u1 5; u2 9 d u2 u1 9 5 4.
Do đó un u1 n 1 d 5 4 n 1 4n 1.
Vậy un = 4n +1.
Câu 7. Chọn A.
Vì có 5 bạn học sinh, nên số cách cho bạn Chi ngồi chính giữa là 1 cách.
Bốn bạn còn lại xếp vào bốn ghế, chính là hoán vị của 4 phần tử nên có 4! Cách.
Vậy có 1.4! = 24 cách.
Câu 8. Chọn D.
Chọn 3 học sinh trong số 40 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, mỗi cách
3
chọn là một tổ hợp chập 3 của 40. Vậy có tất cả là C40
9880 cách chọn.
Câu 9. Chọn D.
TXĐ: , y 3 x 2 3 0 x 1
Hàm số có hệ số a 1 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 (nghiệm nhỏ hơn) y 2
9
Câu 10. Chọn C.
Khối bát diện đều mỗi mặt là tam giác đều, mỗi đỉnh là đỉnh chung của 4 cạnh nó là khối
đa diện đều loại 3; 4 .
x 1
1 x
11
2
1 x
L lim
Câu 14. Chọn C.
10
Gọi khối chóp tứ giác đều là S . ABCD
Gọi O là tâm của đáy ABCD. Do S . ABCD là khối chóp tứ giác đều nên SO ABCD
Vậy SO là chiều cao của khối chóp S . ABCD .
2
a 2
a 2
Xét tam giác vuông SOB, ta có: SO SB OB a
2
2
2
2
2
4 2
3 x 2 l 2
x 11 l 2
4
3
36
3
TH1: x 0; x lớn nhất
17
k 1; x 36
13
x
Chọn
(nhận)
36
l 1; x 13
36
TH2: x 0; x nhỏ nhất
7
k 0; x 36
7
x
Chọn:
nên đồ thị y
2x 1
x 4 3x 2 7
không có tiệm cận ngang.
2x 1
2x 3
2x 3
2 y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
.
x x 1
x 1
lim
11
3
3
lim
1 1 y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1.
x2
x2
x
Câu 17. Chọn A.
AC AB2 BC 2 a 2 4a 2 a 5
CC AC 2 AC 2 21a 2 5a 2 4a
Vậy V S ABCD .CC 2a 2 .4a 8a 3
Câu 21. Chọn C.
12
1
Số hạng tổng quát của khai triển x 2
x
40
k
1
là Tk 1 C40k x 40 k 2 C40k x 403k
x
Số hạng chứa x31 tương ứng với k thỏa mãn 40 3k 31 k 3
40
1
3 31
37 31
Câu 24. Chọn B.
SA SC
SO AC
Ta có:
SO ABCD
SB SD SO BD
Câu 25. Chọn C.
E KH KMN
Ta có: E KH SO
E SO KMN
E SO
Câu 26. Chọn B.
13
Ta có: lim y a, đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a.
x
Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị có tiệm cận ngang y 1 a 1
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; b nằm bên dưới đường thẳng y 1 nên
b 1 b 1.
Vậy b 0 a.
Câu 27. Chọn C.
A sai vì b có thể nằm trên hoặc b .
B sai vì b có thể song song với
D sai vì b có thể nằm trên
2 x 1
x 2
2
x2 1
1
y 0 x ; lim y 1.
2 x
Bảng biến thiên:
14
x
y
1
2
1
+
Câu 31. Chọn D.
x m
y 0 x 2 2 m 1 x m 2 2m 0
x m 2
Do đó ta có bảng biến thiên sau:
x
y
y
m
+
0
y(m)
m+2
0
+
6 m
2
2 m 33
9 m 2 24 m 1 m 2 0
Cả hai trường hợp ta có m
Câu 34. Chọn A.
Ta có: s t 3 3t 2 5t 2 s v t 3t 2 6t 5
s a t 6t 6 a 3 12
Câu 35. Chọn B.
Cách 1. Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng
ABC vuông tại A BC 2 2a 2 AB 2 AC 2
Do SA SB SC nên nếu gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ABC thì H là tâm
đường trong ngoại tiếp tam giác ABC mà ABC vuông tại A nên H là trung điểm của BC.
Dựng hình bình hành ABCD. Khi đó AB; SC CD; SC và CD AB a
SBC vuông tại S (vì BC 2 SB 2 SC 2 2a 2 ), có SH là đường trung tuyến nên SH
a 2
2
HCA
CDH : HCD
ACD 450 900 1350 theo định lí Cô – Sin ta có
HD 2 CH 2 CD 2 2CH .CD.cos1350
Ta có: SC AC AS y z
a 2
Xét SC. AB y z .x y.x z.x a 2 .cos 600
2
SC. AB
1
SC , AB 1200 SC , AB 1800 1200 600
Suy ra: cos SC , AB
SC. AB
2
Câu 36. Chọn A.
Ta có: OBC ABC BC. Trong OBC kẻ OH BC tại H thì có ngay BC OAH
AHO 300
OH
3
Vậy góc giữa hai mặt phẳng ABC , OBC bằng 300
Câu 37. Chọn D.
17
Trong mặt phẳng ABD qua P kẻ đường thẳng song song AB cắt AD tại Q, ta có
PD PQ 1
PQ 2a
BD AB 3
Dễ thấy MN là đường trung bình của tam giác ABC nên MN//AB//PQ, nên 4 điểm M, N, P,
Q đồng phẳng và MN 3a, hiết diện cần tìm chính là hình thang MNPQ là hình thang cân,
ta có MQ AM 2 AQ 2 2 AM .AQ.cos 600
3a 4a
2
2
2.3a.4a.
1
600 , xét tam giác vuông SHB tại H ta có:
Ta có: SBH
tan 600
tan SHB
SH
a 2 a 15
SH 3.HB 3. a 2
HB
4
2
1
1 a 15 a 2 a 3 15
.
Vậy VSABM SH .S ABM .
3
3 2
2
12
Câu 39. Chọn B.
Diện tích bề mặt của mỗi tầng (kể từ tầng 1) lập thành một cấp số nhan có công bội q
u1
1
và
1;0
2 cos x 1 cos x m 0
2
cos x m
Để phương trình (1) có nghiệm thì 1 m 0.
Câu 41. Chọn A.
19
S ABC
1
1
AB.BC a.2a a 2
2
2
VABC . ABC AA.S ABC 2a.a 2 2a 3
Câu 42. Chọn C.
Cách 1: TXĐ: D
y 4 x3 4mx
x 0
y 0 4 x3 4mx 0 4 x x 2 m 0 2
x m
Hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m 0 *
Với điều kiện * , đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là:
AB. AC 0 m m 4 0 m m3 1 0
m 1
Kết hợp * , suy ra m = 1.
Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh: Đồ thị hàm số y ax 4 bx 2 c a 0 có ba điểm
cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân khi và chỉ khi b3 8a 0.
Ta có: ycbt 2m 8 0 8m3 8 0 m 1.
3
20
Câu 43. Chọn D.
Số phần tử của không gian mẫu là 4.4.4.4 256
Gọi A là biến cố “Một toa có 3 người, một toa có 1 người, hai toa còn lại không có ai”
Có C43 cách chọn 3 người trong 4 người và 4 cách chọn một toa cho nhóm 3 người đó lên.
Có 3 cách chọn toa cho người còn lại lên.
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là A C43 .4.3 48.
Vậy xác suất cần tính là P A
48
3
256 16
Câu 44. Chọn A.
Gọi K là trung điểm AB AK KB a
Dễ thấy tứ giác ADCK là hình vuông CK a
ACB có trung tuyến CK
2
3
4a 2
2a
3
Câu 45. Chọn D.
21
x 1
1 2 x 1
g x 2 f 1 2 x 0 f 1 2 x 0
1
1 1 2 x 2
2 x 0
Câu 46. Chọn B.
A
3 x 2 16a 2 x 2 16a 2
0
V x
2ax
2
2a 6
0
+
V x
Vmin
V x đạt GTNN x 2a 6
Câu 47. Chọn C
22
Do hình chóp có đáy là hình bình hành nên
Đặt x
4
4
1
30 SB SD 30 x y 30 x y 30.8 60
kmin
1
SB SD 1
x y 4
60
SB SD 4
Bổ sung: Chứng minh hệ thức (*) ta có:
VS . ABC D VS . ABD VS .B C D 1 SB SD SA SC
.
.
2
VS . ABCD
Ta có: AE BF x 2 22 42 6 x
2
Dấu “=” đạt được
2 4 x 6 x
2
2
6 2
2
x
x2
4 6 x
Câu 50. Chọn A.
Kẻ HE BD BD SHE
Kẻ HF SE HF SBD d H , SBD HF
Theo giả thiết HK / / BD HK / / SBD
d HK , SD d HK , SBD d H , SBD HF
24
Có: HD SH 2 AD 2
1
8
1
25
a 3
2 2 2 HF
2
2
2
HF
HE
SH
a 3a
3a
5
a 3
5
25