Tuần 25
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2007
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
$49: phong cảnh đền hùng
I/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài ; giọng đọc trang trọng, tha thiết.
2- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ
tiên.
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Hộp th mật và trả lời các câu hỏi về bài .
2- Dạy bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích yêu cầu của tiết
học.
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc.
-Chia đoạn.
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài.
-GV đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc lại bài:
+Bài văn viết về cảnh vật gì, ở nơi nào?
+Hãy kể những điều em biết về các vua
Hùng?
+Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp
của thiên nhiên nơi đền Hùng?
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2
trong nhóm.
-Thi đọc diễn cảm.
-Cả lớp và GV bình chọn
-HS đọc.
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn.
-HS luyện đọc diễn cảm.
-HS thi đọc.
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.
Tiết 3: Toán
$121: Kiểm tra giữa học kì II
I/ Mục tiêu :
Kiểm tra HS về:
-Tỉ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
-Thu thập và xử lí thông tin đơn giản về biểu đồ hình quạt.
-Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một hình đã học.
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Ôn định tổ chức:
2-Kiểm tra:
-Thời gian kiểm tra: 45 phút
-GV phát đề cho HS.
-Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
Đề bài Đáp án
Phần 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời
đúng:
1) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số
phần trăm của số HS nữ và số HS của lớp.
2) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 9cm ; chiều
rộng 8cm ; chiều cao 10cm. Một hình lập phơng
có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thớc
của hình hộp chữ nhật trên. Tính:
a) Thể tích hình hộp chữ nhật.
b) Thể tích hình lập phơng.
-Phần 2 ( 6 điểm ):
+Bài 1: ( 3 điểm )
*Đáp số: S. BDE = 14 cm2
+Bài 2: (3 điểm)
*Đáp số: 720 cm3 ; 729 cm3
3-Củng cố, dặn dò: -GV thu bài. Nhận xét giờ học.
-Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau.
Tiết 4: Khoa học
$49: Ôn tập:
Vật chất và năng lợng
I/ Mục tiêu:
Sau bài học, HS đợc củng cố về:
-Các kiến thức phần Vật chất và năng lợng và các kĩ năng quan sát thí nghiệm.
-Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung
phần Vật chất và năng lợng.
-Yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kĩ thuật.
II/ Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị theo nhóm: Tranh, ảnh su tầm về việc sử dụng các nguồn năng lợng
trong SH hằng ngày, LĐSX và vui chơi giải trí ; Pin, bóng đèn, dây dẫn; chuông
nhỏ.
-Hình trang 101, 102 SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng.
+Các phơng tiện máy móc trong các hình dới đây lấy năng lợng từ đâu để hoạt
động?
(Đáp án:
a. Năng lợng cơ bắp của ngời.
b. Năng lợng chất đốt từ xăng.
c. Năng lợng gió.
d. Năng lợng chất đốt từ xăng.
e. Năng lợng nớc.
f. Năng lợng chất đốt từ than đá.
g. Năng lợng mặt trời )
3-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học. Nhắc HS học bài và chuẩn bị bài sau.
4
Tiết 5: Mĩ thuật
$25:Thờng thức mĩ thuật
Xem tranh : Bác Hồ đi công tác
I/ Mục tiêu:
-HS tiếp xúc ,làm quen với tác phẩm : Bác Hồ đi công tác và hiểu vài nét về hoạ
sĩ Nguyễn Thụ.
- HS nhận xét đợc sơ lợc về hình ảnh và màu sắc trong tranh.
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của phẩm .
II/ Chuẩn bị:
- Su tầm tranh Bác Hồ đi công tác và một số tác phẩm của hoạ sĩ Nguyễn Thụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
-GV kiểm tra sự hoàn thiện bài tuần trớc của những HS giờ trớc còn cha hoàn
chỉnh.
2.Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
b.Hoạt động 1: Giới thiệu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn Thụ
-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ.
-Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu.
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT 1,2 (65) tiết trớc.
2- Dạy bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.2.Phần nhận xét:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1. Cả
lớp theo dõi.
-Cho HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
-Mời học sinh trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét. Chốt lời giải
đúng.
*Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt
lời giải đúng.
*Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS suy nghĩ sau đó trao đổi
với bạn.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
2.3.Ghi nhớ:
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ.
b) Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu.
*Lời giải:
Các từ lần lợt điền là: thuyền, thuyền,
thuyền, thuyền, thuyền, chợ, cá song, cá
chim, tôm.
6
bảng nhóm.
-HS phát biểu ý kiến.
-Cả lớp và GV nhận xét.
-Hai HS treo bảng nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
3-Củng cố dặn dò: -Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ.
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và xem lại toàn bộ
cách nối các vế câu ghép bằng QHT, cách nối vế câu bằng cặp từ hô ứng.
Tiết 2: Chính tả (nghe viết)
$25: ai là thuỷ tổ loài ngời
Ôn tập về quy tắc viết hoa
(viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài)
I/ Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng chính tả Ai là thuỷ tổ loài ngời.
-Ôn lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài, làm đúng các bài tập.
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Giấy khổ to viết sẵn quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ.
HS viết lời giải câu đố (BT 3 tiết chính tả trớc)
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
một loại tiền cổ ở Trung Quốc thời xa)
-Cho cả lớp làm bài cá nhân.
-Mời HS phát biểu ý kiến
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
-Cho HS đọc thầm lại mẩu chuyện, suy
nghĩ nói về tính cách của anh chàng mê
đồ cổ
*Lời giải:
-Các tên riêng trong bài là: Khổng Tử,
Chu Văn Vơng, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ,
Khơng Thái Công.
-Những tên riêng đó đều đợc viết hoa tất
cả các chữ cái đầu của mỗi tiếng. Vì là
tên riêng nớc ngoài nhng đợc đọc theo
âm Hán Việt.
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai.
Tiết 3: Toán
$122: Bảng đơn vị đo thời gian
I/ Mục tiêu:
Giúp HS: Ôn lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số
đơn vị đo thời gian thông dụng. Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và
ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây.
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
2-Nội dung:
2.1-Kiến thức:
a)Các đơn vị đo thời gian:
-216 phút bằng bao nhiêu giờ?
= 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng.
2/3 giờ = 60 phút x 2/3 = 40 phút.
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút : 60 = 3giờ 36 phút ( 3,6 giờ)
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1 (130):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào nháp.
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào nháp.
-Mời một số HS lên bảng chữabài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 3 (131):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở.
-Mời một số HS nêu kết quả.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Kết quả:
-Kính viễn vọng đợc công bố vào thế kỉ
17.
-Bút chì đợc công bố vào thế kỉ 18.
-Đầu xe lửa đợc công bố vào thế kỉ 19
*VD về lời giải:
a) 6 năm = 12 tháng x 6 = 72 tháng
3 năm rỡi = 3,5 năm = 12 tháng x 3,5
= 42 tháng.
+Cho HS tự kiểm tra.
-Kí hiệu của các thiết bị điện:
+GV giới thiệu các tấm ghép sơ đồ.
+GV chọn một số thiết bị điện, gọi 2-3 HS lên
chọn các kí hiệu trong các tấm sơ đồ ứng với các
thiết bị đó.
+GV đọc tên một số thiết bị điện, các nhóm chọn
các thiết bị điện và các tấm ghép sơ đồ có kí hiệu
tơng ứng.
2.3-Hoạt động 2: Tìm hiểu công dụng của
các thiết bị điện trong mạch điện
-Cho HS đọc ND mục 2 (SGK) để thảo luận nhóm
7:
+Công tắc dùng để làm gì? Chúng làm bằng vật
liệu gì?
+Em hãy kể tên những động cơ điện mà em biết?
+Nêu tác dụng của bóng đèn điện?
+Nêu tác dụng của nguồn điện (pin)?
-Mời một số nhóm HS trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét, kết luận.
2.4-Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
-Cho HS trả lời các câu hỏi cuối bài.
-Gọi 1-2 HS lên chọn một vài thiết bị điện và chi
tiết theo yêu cầu của GV.
-GV nhận xét câu trả lời và thực hành của S để
tóm tắt ND bài học.
-GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS.
-GV nhắc HS xếp gọn gàng các thiết bị điện và
chi tiết vào hộp.
làm thể hiện lòng yêu quê hơng.
-HS làm bài ra nháp.
-Mời một số HS trình bày.
-Các HS khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét.
2.3- Hoạt động 2: Làm việc theo
nhóm
*Bài tập 2: Hãy ghi những hoạt động có
liên quan tới trẻ em mà xã (phờng) em
đã tổ chức. Em đã tham gia những hoạt
động nào trong các hoạt động đó?
-GV phát phiếu học tập, cho HS thảo
luận nhóm 4.
-Mời đại diện một số nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
2.4-Hoạt động 3: Làm việc theo
cặp
*Bài tập 3: Em hãy cho biết các mốc
thời gian và địa danh sau liên quan đến
sự kiện nào của đất nớc ta?
a) Ngày 2 tháng 9 năm 1945.
b) Ngày 7 tháng 5 năm 1954
c) Ngày 30 tháng 4 năm 1975.
d) Sông Bạch Đằng.
e) Bến Nhà Rồng.
f) Cây đa Tân Trào.
-GV cho HS trao đổi với bạn ngồi cạnh.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét.