Bộ đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 12 năm 2018 có đáp án kèm theo - Pdf 52

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Sở GD&ĐT
Tỉnh Đồng Tháp
2. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
3. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT chuyên Lê Hồng Phong
4. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Đoàn Thượng
5. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
6. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Du
7. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT
Nguyễn Trãi
8. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Phan Ngọc Hiển
9. Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Yên Lạc 2


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- 20172018
Môn: TOÁN- 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề )


B. S  2 3 .

1  mi

là số thực.

C. S  1 .

D. S  15 .

C. H  1 .

D. H  1 


4

Câu 4: Tính tích phân H   tan 2 xdx .
0



.



B. H  1 

b

D. V     f  x   g  x  dx .

a

a

Câu 6: Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f  x   x 4 ?
A. F  x  

x5
.
5

B. F  x  

x5
 2017 .
5

C. F  x  

x5
1 .
5

D. F  x  

x5
 x.
5


2

2

2

2

2

B.  x  1   y  4    z  2   81.

D.  x  1   y  4    z  2   81.


Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ a   m;2; 4  và b  1; n;2  cùng phương. Tìm
cặp số thực  m; n  .
A.  m; n    2;1 .

B.  m; n    2; 1 .

C.  m; n   1; 2  .

D.  m; n    4;8  .


Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   chứa trục Oz và đi qua
điểm P  2; 3;5  .
A.   : 2 x  3 y  0.


D.

1

 xdx  2 x

2

 C ( C là hằng số).

Câu 13: Tìm số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn z  2 và có điểm biểu diễn nằm trên đường
thẳng y  3x  0 .
A. z  1  3i .

B. z   1  3i .

C. z   1  3i .

D. z  1  3i .

Câu 14: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z   4  3i   1  i  .
A. Số phức z có phần thực là 1 và có phần ảo là 7 . B. Số phức z có phần thực là 5 và có phần ảo là 4 .
C. Số phức z có phần thực là 3 và có phần ảo là 2 . D. Số phức z có phần thực là 5 và có phần ảo là 4i .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  6 z  2  0 . Tìm tọa độ tâm I của
mặt cầu (S ) .
A. I  0;0; 3 .

B. I  3;3;0  .


A. u3   5; 8;7  .
B. u2   1; 2;3 .

D. f  x   e  x .

x 1 y  2 z  3


. Véctơ nào dưới đây
5
8
7


C. u1  1; 2; 3  .


D. u4   7; 8;5 .

C. I  4.

D. I 

1
2

Câu 19: Tính tích phân I    x  1 dx .
0

1

D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 .

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  P  : x  z  4  0 và

 Q  : x  2 y  2 z  4  0 . Tìm số đo góc  .
A.   45o .

B.   60o .

C.   30o .

D.   75o .

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

M 1; 2;3  nhận véctơ p   3;1;2  làm véctơ chỉ phương.
 x  3  t

A. d :  y  1  2t .
 z  2  3t


 x  1  3t

B. d :  y  2  t .
 z  3  2t


 x  1  3t
 x  1  3t

2

B. a  e .

x 1
dx  e với a  1 .
x
D. a  e 2 .

C. a  2e .

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , giả sử tồn tại mặt cầu

S

có phương trình

x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2az  10 a  0 . Với những giá trị thực nào của a thì  S  có chu vi đường tròn lớn

bằng 8 ?
A. 10;2 .

B. 1; 11 .

C. 1;11 .

D. 1;10 .

Câu 28: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  x và y  x 2 . Tìm mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau?


B.  P  : x  2 y  3z  15  0.

C.  P  : x  2 y  3z  15  0.

D.  P  : 2 x  y  5 z  15  0.

Câu 30: Tìm cặp số thực  x; y  thỏa mãn  x  y    x  y  i  5  3i .
A.  x; y    2;3 .

B.  x; y    3; 2  .

C.  x; y    4;1 .

D.  x; y   1;4  .

Câu 31: Cho hàm số y  f  x  (1) xác định, liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới. Gọi S là diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và trục Ox (phần tô đen trong hình dưới).
y
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
0

A.. S 

3

 f  x  dx   f  x  dx.

2


2

3

2

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC




A  3;0;0  , B  0;3;0  , C  0;0;3 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .

1 1 1
A. G  ; ;  .
3 3 3

B. G 1;1;1 .

C. G  3;3;3 .

5

Câu 33: Cho

2 2 2
D. G  ; ;  .
3 3 3

5

C. x   3; 2; 2  .
D. x  1;3;2  .
Câu 35: Tính thể tích V khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y  9  x 2 , y  0,
x  0 và x  3 quay quanh trục Ox .
A. V  18 .
B. V  20 .
C. V  3 .
D. V  22 .
Câu 36: Cho số phức z  a  bi thỏa mãn 1  i  z  2iz  5  3i . Tính tổng S  a  b .
A. S  5 .
B. S  6 .
C. S  4 .
D. S  3 .
2

Câu 37: Cho



4

f  x  dx  1 và

1

A. I  4 .

4



A. f  x    cos 2 x . B. f  x   cos x .
C. f  x   2cos 2 x .
D. f  x   cos 2 x .
2
2
Câu 40: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 x, y  0, x  1, x  4 .
A. S  7 .
B. S  8 .
C. S  15 .
D. S  17 .

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ

  :16 x  12 y  15z  4  0 . Tính khoảng cách d
A. d 

22
.
5

B. d  55 .

Oxyz ,

cho điểm

A  2; 1; 1

và mặt phẳng


 1  4 x  dx  2  3k

( k  0 ).

0

A. k  2 .

B. k  4 .

C. k  3 .

D. k  1 .


Câu 44: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a ; b  . Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới
hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , trục hoành và hai đường thẳng x  a, x  b .
b

b

A. S    f  x  dx.

b

B. S   f  x  dx.

a

a

B. a  b  1.
C. a  b  2.
Câu 47: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây đúng?

Câu 46: Giả sử

2x
 e dx 

f x dx    f  x  dx 
A.   


3

C.

3

.

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

D. a  b  2.

f  x
 f  x  dx .
dx 
g  x
 g  x  dx

D. a  b 

1
.
2

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các đường thẳng có phương trình sau:

 x  2  2t
 x  2  4t

,
 d1  :  y  3t ,  d2  :  y  6t
 z  3  5t
 z  3  10t



 x  4  2t
 d3  :  y  3  6t .
 z  2  5t



Trong các đường thẳng trên, đường thẳng nào đi qua điểm M  2;0; 3 và nhận véctơ a   2; 3;5  làm
véctơ chỉ phương.
A. Chỉ có  d1  ,  d 2  .
B. Chỉ có  d1  ,  d3  .
C. Chỉ có  d1  .
D. Chỉ có

23
24
25

Đáp án
C
D
C
D
B
D
B
B
A
D
C
A
A
B
A
B
B
A
D
A
C
D
A
B
D

B
C
D
D
C
C
B
B
A
A
D
A
D
C
C
C
C
D
D
B
A
C
B
D
A


SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
-----------------------------------

2



B. F  x  





 x  1  2t

Cho đường thẳng  d  :  y  2  t ;  t 
 z  3t






và điểm I  2; 1;3  . Điểm K đối xứng với điểm

I qua đường thẳng  d  có tọa độ là

A. K  4; 3; 3 .
Câu 3:

B. K  4;3; 3  .

C. K  4; 3;3  .


Cho hàm số f  x  thỏa mãn các điều kiện f
sai trong các khẳng định sau?
A. f  x   2x  sin2x   .

Câu 7:

'  x   2  cos2x

D.  4; 0; 0  .
 
và f    2 . Tìm khẳng định
 2

B. f  0   .

1
 
C. f     0 .
D. f  x   2x  sin 2x   .
2
 2
Cho số phức z thỏa mãn iz  2  i  0 . Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa
độ Oxy đến điểm M (3; 4) là

A. 2 5 .
Câu 8:

D. I  0; 0;1 .



D.  x; y    6; 4  .

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x3 , y  0 và hai đường thẳng

x  1, x  2.
17
17
15
15
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
4
4
8
Câu 10: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z12000  z1000
.
2
A.

B. M  21001 .

A. M  0 .
1

2

A. r 

5
.
2

B. r 

C. r  3.

D. r 

7
.
2


3

Câu 13: Tích phân I   x sin 2 xdx 
0

A. 20 .


a

3

C. 3 x  6 y  9 z  1  0.

D. 2 x  4 y  6 z  5  0.

1

Câu 16: Biết rằng

2x  3
dx  a ln 2  b với a, b  Q . Chọn khằng định đúng trong các khẳng định sau
2 x
0



A. a  5 .
B. b  4 .
C. a  b  1 .
D. a 2  b 2  50 .
Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có đường tròn lớn ngoại tiếp tam
giác ABC với A  0; 2; 4  , B  4; 1; 1 , C  4;5; 1 . Tìm điểm D nằm trên mặt cầu  S  sao
cho thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành độ dương.
A. D  3; 6; 1 .




C. D 15; 22; 1 .

D. D  3; 6; 4  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  2; 1; 0  , B  1; 2; 2  và C  3; 0; 4  .
Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC .
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
x  2 y 1 z
A.
. B.
. C.





 . D.

 .
1
2
3
1
1
3
1
2
3
1



3

 3.

Câu 21: Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của  S1  thuộc  S2 
và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3
2

C. V 

.

5 R3
.
12

D. V 

2 R3
.
5

Câu 22: Một vật chuyển động với vận tốc v  t  , có gia tốc là a  t   3t 2  t  m/s 2  . Vận tốc ban đầu của


A. u  (1; 2; 3) .
B. u  (1; 2;3) .
C. u  (0; 2; 4) .
D. u  (0; 2; 2) .

Câu 25: Một khối cầu có bán kính 5dm, người ta cắt bỏ 2 phần bằng 2 mặt phẳng vuông góc bán kính
và cách tâm 3dm để làm một chiếc lu đựng. Tính thể tích mà chiếc lu chứa được.
100
A.
B. 132 (dm3).
C. 41 (dm3).
D. 43 (dm3).
 (dm3).
3

3dm
5dm
3dm

Câu 26: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3  2i, điểm B biểu diễn số phức
1  6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?
Trang 3/6 - Mã đề thi 132


A. 1  2i.

B. 2  4i.

C. 2  4i.

A.  x  1   y  2    z  1  9.
C.  x  1   y  2    z  1  3 .

2

2

2

2

2

2

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có
tâm thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R
của mặt cầu  S  .
B. R  2.

A. R  1.

D. R  2 2.

C. R  2.

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .
A.

3





3;0 , bán kính R  3 .

y2
.
4



Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u   2; 3; 0  , v   2;  2; 1 tọa độ của véc tơ
  
w  u  2v là
A.  2;  1; 2  .
B.  2; 1; 2  .
C.  2; 1; 2  .
D.  2; 1; 2  .

Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 3  x; y  2 x và các đường
x  1; x  1 được xác định bởi công thức
1

A. S 



3



  3 x  x  dx    x
3

1

3

 3 x  dx.

0

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  0 . Trong bốn mặt phẳng
sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng  P  ?
A.  P1  : x  2 y  z  1  0 .

B.  P3  : 2 x  y  z  1  0 .

C.  P2  : x  y  z  1  0 .

D.  P4  : 2 x  y  0 .


Câu 35: Cho hàm số f ( x) liên tục trên



2






3

f  x dx   a .

B.

0



3

f  x dx  2a .

C.

3



0

f  x dx  a .

D.

3


Câu 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A  2;0; 0  , B  0; 3; 0  , C  0; 0;5  . Viết
phương trình mặt phẳng  ABC  .
A.

x y z

  0.
2 3 5

B.

x y z
  1.
2 3 5

Câu 39: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
nào dưới đây?
A. M 1; 2;1 .

B. N 1; 1; 2  .

C. 2 x  3 y  5 z  1.

D. 2 x  3 y  5 z  0 .

x 1 y  1 z  2


. Đường thẳng d đi qua điểm

1 1
3
 
i.
z 2 2

C. 25.

D.

1 1
3
 
i.
z 4 4

D. 1.

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3  và hai đường thẳng

x  4 y  2 z 1
x  2 y 1 z 1


, d2 :


. Viết phương trình đường thẳng d đi qua
1
4

 1 
Câu 43: Tính nguyên hàm  
 dx.
 2x  3 
1
A. ln 2 x  3  C .
B. ln  2 x  3   C .
2

x 1

4
x 1
D. d :

2
B. d :

C.

y 1 z  3

.
1
4
y 1 z  3

.
1
3

.
BM
AM 1
AM
AM 1
AM
A.
B.
C.
D.
 .
 2.
 .
 3.
BM 3
BM
BM 2
BM
Câu 46: Viết phương trình mặt cầu có tâm I  1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2x  y  2 z  1  0 .
AB cắt mặt phẳng  Oxz  tại điểm M . Tính tỉ số

2

2

2

B.  x  1   y  2   z  3  4 .

2


b

f ( x)dx   f ( y )dy.

B.

a

b

b

D.

 f ( x)dx  0.

a

c

a

c

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx.
a

a


C. .
D. .
3
3
6
3
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0  , B  0; 1;1 , C  2;1; 1 và

A.

D  3;1; 4  . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

A. 4 mặt phẳng.

B. 6 mặt phẳng.

C. 7 mặt phẳng.

D. Có 9 mặt phẳng.

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;0;1) và

B (- 2;0;5) đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz ) một góc 450 . Khoảng cách từ O tới   là
3
A. .
2

B.

3


Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh : .............................
Câu 1:

2

F  x  là một nguyên hàm của hàm số y  xe x . Hàm số nào sau đây không phải là F  x  ?
1 2
A. F  x   e x  2 .
2
1 2
C. F  x    e x  C .
2

Câu 2:

Câu 4:









Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   7 x5 .
A. F  x   5 x6  C .

Câu 3:

ln 2 x  3  C .
2

D. 2 ln 2 x  3  C.

C.

Cho f  x  , g  x  là các hàm số xác định và liên tục trên

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

 f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx .
C.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
A.

Câu 5:

Câu 6:

Cho hàm số f  x  thỏa mãn các điều kiện f

B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx .
D.

  f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .

'  x   2  cos2x



f ( x)dx   f ( y )dy.

B.

a

a

b

a

C.

b

D.

 f ( x)dx  0.

a

c

a

c

 f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx.

3

C.

5
.
6

D.

4
.
3


1

Câu 8:

Tính tích phân I  
0

xdx
.
x2  1

1
 ln 2  1 .
2



D. 16 .

C.  4 .

B. 12 .
1

Câu 10: Biết rằng

2x  3
dx  a ln 2  b với a, b  Q . Chọn khằng định đúng trong các khẳng định sau
2 x
0



A. a  5 .

B. b  4 .





D. a 2  b 2  50 .

C. 7 .

D. 3 .







f ( x) dx  2018 . Tính I   xf ( x 2 )dx.

0

A. I  2017 .

B. I  1009 .

0

C. I  2018 .

D. I  1008 .

0

Câu 13: Cho f  x  là hàm số chẵn và

 f  x dx  a . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

3
3

A.


 f  x dx  a .
3

3

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x , y  0 và hai đường thẳng

x  1, x  2.
17
17
15
15
.
B.
.
C.
.
D.
.
8
4
4
8
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y  x 3  x; y  2 x và các đường
x  1; x  1 được xác định bởi công thức

A.

1


 3 x  dx    3 x  x3  dx.
0

D. S 

1

  3 x  x  dx    x
3

1

3

 3 x  dx.

0

Câu 16: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  2 x  x 2 và y  x khi quay quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng



.



B. V 



C.

.

3


3

.

D.


3

 3.

Câu 18: Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: Tâm của  S1  thuộc  S2 
và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3
2

.


3

3dm
5dm
3dm

Câu 21: Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức 3  2i, điểm B biểu diễn số phức
1  6i. Gọi M là trung điểm của AB. Khi đó điểm M biểu diễn số phức nào sau đây?
A. 1  2i.
B. 2  4i.
C. 2  4i.
D. 1  2i.

Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức z   1  4i  5  2i  .
A. z  13  18i .

B. z  13  18i .

C. z  13  18i .

D. z  13  18i .

Câu 23: Cho số phức z  1  3i . Khi đó:
A.

1 1
3
 
i.
z 4 4


C. 2 10 .

D. 2 2 .

Câu 25: Cho hai số phức z1  1  2i , z 2  x  4  yi với x, y  . Tìm cặp  x; y  để z2  2 z1 .
A.  x; y    4; 6  .

B.  x; y    5; 4  .

C.  x; y    6; 4  .

D.  x; y    6; 4  .

Câu 26: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  2  0 . Tính M  z12000  z1000
.
2
A. M  0 .

B. M  21001 .

C. M  21001 .

D. M  21001 i .


Câu 27: Tính môđun của số phức z  3  4i.
A. 5.
B. 5.



x2
.
4

B. Đường tròn tâm I
D. Parabol x 





3;0 , bán kính R  3 .

y2
.
4



Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u   2; 3; 0  , v   2;  2; 1 tọa độ của véc tơ
  
w  u  2v là
A.  2;  1; 2  .
B.  2; 1; 2  .
C.  2; 1; 2  .
D.  2; 1; 2  .

x  1



B. x  2 y  3  0.

C. 3 x  6 y  9 z  1  0.

D. 2 x  4 y  6 z  5  0.

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  0 . Trong bốn mặt phẳng
sau mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng  P  ?
A.  P1  : x  2 y  z  1  0 .

B.  P3  : 2 x  y  z  1  0 .

C.  P2  : x  y  z  1  0 .

D.  P4  : 2 x  y  0 .

Câu 35: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A  2;0; 0  , B  0; 3; 0  , C  0; 0;5  . Viết
phương trình mặt phẳng  ABC  .
A.

x y z

  0.
2 3 5

B.

x y z
  1.

x  2 y 1 z
A.
. B.
. C.





 .
1
2
3
1
1
3
1
2
3

D.

x  2 y 1 z

 .
1
2
3

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1; 1;3  và hai đường thẳng

y 1

2

z 3
.
1
z 3
.
3

x 1

4
x 1
D. d :

2
B. d :

y 1 z  3

.
1
4
y 1 z  3

.
1
3

AM
 3.
BM
y2 z4
Câu 41: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng d : x  1 
và mặt phẳng

2
3
 P  : x  4 y  9 z  9  0 . Giao điểm I của d và  P  là

A.

AM 1
 .
BM 3

B.

A. I  2; 4; 1 .

AM
 2.
BM

B. I 1; 2;0  .

D.

C. I 1; 0; 0  .

Câu 44: Viết phương trình mặt cầu có tâm I  1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : 2 x  y  2 z  1  0 .
2

2

2

A.  x  1   y  2    z  3  3 .

2

2

2

B.  x  1   y  2   z  3  4 .


2

2

2

C.  x  1   y  2    z  3   9 .

2

2



2

2

2

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có
tâm thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R
của mặt cầu  S  .
A. R  1.

B. R  2.

C. R  2.

D. R  2 2.

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0  , B  0; 1;1 , C  2;1; 1 và
D  3;1; 4  . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

A. 4 mặt phẳng.
B. 6 mặt phẳng.
C. 7 mặt phẳng.
D. Có 9 mặt phẳng.
Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S  có đường tròn lớn ngoại tiếp tam
giác ABC với A  0; 2; 4  , B  4; 1; 1 , C  4;5; 1 . Tìm điểm D nằm trên mặt cầu  S  sao
cho thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất, biết D có hoành độ dương.
A. D  3; 6; 1 .
B. D  3; 2; 1 .

A. .
2

B.

3
.
2

1
C. .
2

D.

2
.
2


HƯỚNG DẪN GIẢI
2

Cho hàm số f ( x) liên tục trên








D. I  1008 .

2



f ( x)dx  1009 .

0

Cho hai mặt cầu  S1  ,  S2  có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của  S1  thuộc  S2  và ngược
lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi ( S1 ) và ( S 2 ) .
A. V   R3 .

B. V 

 R3

.

2

C. V 

5 R 3
.
12

D. V 







3

R

R
2

x

2

2

Cho số phức z thỏa mãn z  1  z  i . Tìm mô đun nhỏ nhất của số phức w  2 z  2  i .
A.

3
2 2

.

B. 3 2 .

C.


2

1 9 3 2

.
 8a  4a  5  2  2 a    
2 2
2

2

3 2
.
2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét mặt cầu  S  đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3  , có tâm
Vậy mô đun nhỏ nhất của số phức w là

thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0, đồng thời có bán kính nhỏ nhất, hãy tính bán kính R của mặt cầu

S .
A. R  1.

B. R  2.

C. R  2.

Gọi tâm I  a; a  3; b  thuộc mặt phẳng  P  : x  y  3  0 .
Do mặt cầu đi qua hai điểm A 1; 2;1 , B  3; 2;3 nên IA  IB  R .



D. D  3; 6; 4  .

Lời giải



Ta có AB   4; 3; 5  , AC   4;3; 5  , BC   8;6; 0  .
 
Nhận thấy AB. AC  16  9  25  0 nên tam giác ABC vuông tại A.
Do tam giác ABC nội tiếp đường tròn lớn của mặt cầu nên tâm mặt cầu là trung điểm của BC .
Vậy tâm I của mặt cầu  S  là: I  0; 2; 1 , bán kính R  IA  5.
2

2

Phương trình mặt cầu  S  : x 2   y  2    z  1  25.
1
Để VABCD  d  D,  ABC   .S ABC đạt giá trị lớn nhất thì d  D,  ABC   đạt giá trị lớn nhất
3
Do D nằm trên mặt cầu nên D là giao điểm của đường thẳng d với mặt cầu  S  . Trong đó d

là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng  ABC  .
 

+) 1 vectơ chỉ phương của d là:  AB, AC    30;40;0  chọn là ud   3; 4;0  .

 x  3t

+) Phương trình đường thẳng d :  y  2  4t ,  t 

.
2

Lời giải
Gọi I là tâm của (S) và R là bán kính của (S), ta có: R 2  d 2  I;  P    2 2  d 2  I;  Q    r 2
2

2

 x  1   2x  1 
2
2
Nếu gọi I  x; 0;0  thì phương trình trên đưa tới 
 
 2 r 0
 6   6 
3
Cần chọn r  0 sao cho phương trình bậc 2 này có nghiệm kép, tìm được r 
2


Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi   là mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;0;1) và B (- 2;0;5)
đồng thời hợp với mặt phẳng (Oxz ) một góc 450 . Khoảng cách từ O tới   là

3
A. .
2

B.




 

H



  Oxz  ,    KH , OK  OKH


Suy ra tam giác OHK vuông cân tại H
OK
Khi đó: d  O ,     OH 
.
2
 
OA  AB
3

.
Mặt khác: OK  d  O, AB  

2
AB
Khi đó: d  O ,     OH 

450

OK


r
r
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho a = ( 0; −1;0 ) , b =

1
2

(

D. 1

r
r
3;1; 0 . Góc giữa hai vectơ a và b là:

)

A. 120°
B. 60°
C. 30°
D. 90°
Câu 3: Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
zi − ( 2 + i ) = 2 là đường tròn có phương trình:
A. ( x − 1) + ( y − 2 ) = 4
2

B. ( x − 1) + ( y + 2 ) = 4

2

e2x



e

t ln tdt đạt cực đại tại:

x

C. x = 0
D. x = − ln 2
x − 3 y + 1 z −1
=
=
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
. Tìm tọa độ hình chiếu của
2
1
2
M(1; 2; −3) lên đường thẳng d .
A. (5; 1; −3)
B. (1; 2; −1)
C. (5;1; 3)
D. (1; −2; −1)
Câu 7: Mặt cầu tâm I(2; 1; −1) , tiếp xúc với mặt phẳng toạ độ (Oyz) có phương trình là:
A. x = ln 2

B. x = − ln 4


0

0

4

2

2

2

2

Câu 8: Nếu ∫ f (x)dx = 10 và ∫ f (x)dx = 7 thì ∫ f (x)dx bằng :
A. 3
B. 2
C. –3
D. 1
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho A (1; 5; 2 ) , B ( 3; 7; −4 ) , C ( 2; 0; −1) . Tọa độ của hình chiếu
trọng tâm tam giác ABC lên mặt phẳng ( Oyz ) là
A. ( 0; 4;1)

B. ( 0; −4;1)

C. ( 2;0;0 )

D. ( 0; 4; −1)

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ax3 (a > 0) , trục hoành và hai đường

D.
6
7
7
6
7
−2
−2
−6
−2
1
Câu 12: Điểm biểu diễn của số phức z =
là:
2 − 3i
2 3
 2 −3 
A.  ; 
B. (3; −2)
C. (2; −3)
D.  ; 
 13 13 
 13 13 
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = 2 − x , trục Ox được tính bởi công
thức:

A.

x −5 y
z
=


C.

1

∫(

a 3

x − 2ln x
x2

1

dx =

)

D.

0

Câu 14: Cho số phức z = 3 − 4i . Tính mô-đun của số phức z:
A. z = 25
B. z = 15
C. z = 5
Câu 15: Biết I = ∫

2



D.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2;1) , B ( 4;5; −2 ) và mặt phẳng
(P) : 3x − 4y + 5z + 6 = 0 . Đường thẳng AB cắt (P) tại M . Tính tỉ số

A. 3

B. 4
1

Câu 18: Biết rằng

3x − 1

C.
a

5

∫ x 2 + 6x + 9 dx = 3ln b − 6

1
4

MB
.
MA

D. 2

4
25
2
Câu 21: Giả sử z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z + mz + 5 = 0; m ∈ ¡ và A, B là các điểm
biểu diễn của z1 , z 2 . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
 −m 
A. 
;0
 2


m 
B.  ; 0 
2 

 −m 5 
C. 
; 
 2 2

m 5
D.  ; 
 2 2
Trang 2/4 - Mã đề thi 132



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status