Chú ý:
!"#"$% &%'(
)"$% *"#&%'
+,(*-
./,) 0 12345444
6 45 "7
89%6:0$0;<"
=4786:0$0>(?9
4,?@?(*AB/
789C /D*
) / <$( " E
FG0( 9E#H6I?DJ
#7
KLMN-OPN'OQN8ORNS8ORNKLMN
HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
XỬ LÝ TỰ ĐỘNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRONG VĂN PHÒNG
HÀ NỘI - 2010
KLMN-OPN'OQN8ORNS8ORNKLMN
HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
XỬ LÝ TỰ ĐỘNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRONG VĂN PHÒNG
T"U,V6:"W*
X0O,%'Y9S89Z .[
HÀ NỘI - 2010
TK D?06V\\\\\(\\77(\77(@]^^
X0VO,%'Y9S89Z .[
Tác giả
Chủ biên: KS Nguyễn Anh Cường
_!?0-N__SO,%'Y9S89Z .
&q_o &6 0q "_65o554
uu" G65u"
vGs 1>46?4G0 s0 04
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
e
LỜI NÓI ĐẦU
N < w"W9%9,(w "#X0
O,% 9+7&%6:"W-N__9@Y%x
> (w%/w < 0=(% Z (*>Y
? #(<D+(6. (w /0% Z (
E?%y>:z7{/wDx < =(|Xử lý tự
động công nghệ thông tin trong văn phòng}?6#/WW%W
#j.9%9(~x% 0,V
H%C•?X0<>:z(#>."/
w"W-N__9@Y7
_% |Xử lý tự động công nghệ thông tin trong văn phòng}?6#
"0h6!€(V" X0$% "D ?i
a(% $??<G65o554%=t44
$% > ?7N" X 6. $Z 0
>:z@YG65u"(G651>4V("$% (!
46]^^e(]^^n60 06:"WO,%(U+ <
" (h#.9%97
FVWX0% ~ch2
S-hf2O%VE•
S-h]2N9$&6 0F06w"W•
S-he2-% $ ‚?•
S-hg2->:z ?%u"•
S-hd2v:zJu"•
S-hm2-xu"•
S-hn2-09x1>4•
S&%2
‡K D46V7
‡8z% )hD%w60 <$6V7
S&x02
‡K D4/wˆˆ@7
Bảng 1.1. Định dạng Việt Pháp và Anh Mỹ
qV
&4D"#
&%' aG`
f^^^fˆg f7^^^(]d f(^^^7]d
Nf^e@]^f^ f^ˆeˆ]^f^ eˆf^ˆ]^f^
f^^^^^^^9 f^7^^^7^^^‰ ‰f^(^^^(^^^
f]e"+^ Sf]e
o
- Tf]e
o
-[
{hD4% G4T†[ L7qT[
c) Cách điều chỉnh
F^7&-'047TStart/Control Panel[
Ff7&Regional And Language Options(#%07Tf7f0
d[,HCustomize777{ )<gl~N ?4(- 4(_4(r04(
l+j(4Z DD"#&%'4ITi
f7]f7d[60 =,ApplyOK7
Chú ý: S8%+<(6:"WD"#&%'7
S8%(?Š&Fa(6:"WD"#aG`7
S8"$% 6V(9D"#(/o554D"#H7
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
d
Hình 1.1. Hộp thoại Regional And Language Options
*@]^e^7_f7d0n<-04"0=/ )
x0Z D/*H+zD7GJx/
T[f/Wx07
S_4Z D$w60 T"
]
[lớn hơn
Biên soạn: Nguyễn Anh Cường - Nguyễn Phương Thảo
c
w+T"
f
[7N"
]
i"
f
6I6V7_h<
"
f
+6V6I"
]
7
SN$Z DZ 0((x0$"$
% Z 0,>:zZ 0$9%@Y7
b) Những điều suy ra từ trục thời gian
GJ@=emd(]dT&9x(g@6If@
=)6V(]d[ V*6V@T
[
i6VT
"
[=/6:
"W9w2
]
60 ("
f
+7
N0=/6V"X0†09Z 0GorT
1>4[E†*Gor&Fa7
_1>46I42
‹ŒGorTa
>
•F
>
[ Tf7^[
_&Fa6I4 9"#2
‹Œa
>
GorF
>
Tf7^[
_=2
‹28Z <*6V"7
a
>
2F/ w6V?D07
F
>
2F/ w6V07
1.2. Cài đặt Microsoft Office
1.2.1. Nguyên tắc khi cài đặt Microsoft Office
{/%+>:z(G65o554 9E<X(
9?ƒw@#i*7&%E<D6I
Hình 1.13. Hộp thoại báo cài xong
_x9EA 6IE9?0<
?‚X0G65o554(*"Wxuu"2
Hình 1.14. Báo lỗi module ẩn, do không cài đặt đầy đủ Microsoft Office, (tất
cả có bao nhiêu module trong normal.dot sẽ hiện từng đấy thông báo này)
'E<X/?€6 <Y 7
1.2.3. Thực hiện cài bổ sung
FŠ##%E?oAAt-1T64 74>4[(%#
,I2
Hình 1.15. Chọn “Add or Remove Features” để cài bổ sung Office
-?+Y#X0?€6 6I/D#i#f7ff0f^7
N E?€6 A (•?J|Compile error in
Hidden Module}"$%?€6 Y0("<E
Biên soạn: Nguyễn Anh Cường - Nguyễn Phương Thảo
f]
+0<X(%%?Š0G65o554
T&*"Wuu"[60 2
Ff7&&Fa?ŠAlt + F117
F]7 -,Tools/References777" %<6:"WV/
,%f7fm0f]7
Hình 1.16. Bổ sung các thư viện tối thiểu sẽ sử dụng
1.2.4. Chú ý khi sử dụng chương trình diệt Virus BKAV sau khi cài
Hình 1.17. Nếu không cản thận, BKAV là chương trình phá hỏng mọi
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
fe
chức năng xử lý tự động, khi chọn “Xoá tất cả Macro”
_Z >:z(%X +07-0
+?w<"% 6j9=(#i<"%
6F0a& 6TF8a&[6I>0 " W|v
0}7F8a&h"% 6" +x/(9
fg
Chương 2:
Ngôn ngữ Visual Basic cho ứng dụng
{/%% Z V+9@Y9Z 0<
%Yƒ6:"W#Y0/ C•?X0
0%7_<= ?<G65o554
=( †x"U=@U?/((?€
6 ( )$w@X0<7&%0€H%0
6:"W#0#$Z 0=7-h
+% $wh?&6 0F06Aa0/
?€6 w@+o5547
2.1. Tổng quan về Visual Basic For Application
2.1.1. Khái niệm
G6V<†x"U=/<%6. ?
=?Š9W(/=/Z ?6x
<9/"+78x"U>."$
h"0$w"W4 H!(,6I
"W$@6k=X0H/(H%0
% Z h 6+9x(=/,H
w"W(/6:"W w"W,
@Yu"1>4(%U+D"#% @Y
T@??*[HY†x"U>."h#
U+W*?€6 w@ ?%7
G<,w"Wƒ0~x *2
S-†h#?U+=Th%[7
S-†6:"W*@X0=9Z 09W*7
SG%+0w@+>."w"W
h)((/>."=<=9W
hw7_9x9W/ ?0~2
‡N9$7
"7{ H%.V(06l% %7
2.1.3. Đặc điểm của Visual Basic For Application
_iE/h?.*<(=/Š&Fa
9W†/0<*
w"W7&(&Fa>.""0H-oG(
x"U=/6:"W<6k=X0w"W%>.
"hX0+&Fa7
_i$0?0< =/#/>.""
?%7_% 96. >.""(6IZ /,
C=//4iW 60 7
G">."?Š&Fa"0w"W=W
EIw"W=(?!4ED("&Fa6I#6:
"W<*w"W=7{ =y0==/
/€"&Fai#w"W60w"W
j#0w"W#7
q?%h?X0&Faw"WT*"W$0&Fa
a -ar&Fa1>4[w6:"W<TV[
X0w"W7->."w"W?Š&Fa(C•9V
X0w"W6:"WH=/6:"W0/6
%V+V7
2.1.4. Trình tự xây dựng một dự án bằng Visual Basic For Application
&E%(%>.""&Fa?0~?+60 2
Ff7vD• < >."h7N < >D
"0#X0x"Ux"*x"U> 7{.
?+>Dw@X0h7
Biên soạn: Nguyễn Anh Cường - Nguyễn Phương Thảo
fm
F]7vD•W h<#(<W/=0X0
?+f( ?+f= < %" V(?+]6I
W/w%T. [7
?ƒZ 0E0%7
Ff^7N.h260 x06:"W("0$
~X0x"U( Šh<?€6 $*@+
x/<6I%6?€6 "0$<
=i+7
2.1.5. Cấu trúc của một dự án Visual Basic For Application
G"&Fa= Hh60 2
SG9S …TG" 4[2Nhw0%0?(h
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
fn
TXW[7&%#09S …x@w4Vw
@E0>."%V7
SG9S +T-066G" 4[2Nhw0Dy0+X0"7
SL64520"%"##H%0$0x6:
"Wh %7_9x6:"WL645/6V% (
> Z X0h7_ x( %6V% >
Z %w"W9<6:"WL6457
N$<? /x"U>."h(
%00"%h7G9S +L64A0
<=/=E9U i"$<
/D:06€'p41>4X00"%X0&Fatr17
8hT%[W/ HX0hx
6?V*(6C>. %h=78% H
W i#9$7{V+9$&6 0F06
T&F[( H) hTXW[9=
Z D HV+h*7
2.1.6. Môi trường phát triển tích hợp
_J9Ww"W( 9=9x
ŠJx"U=/>."(:%%h
X07_<o554(6:"W&Fa/(9x
S-:06€ *T'446u"‘[2:06€% *
X0V(Z 0=x"U=/00€ *<
$(V\
2.2. Cơ bản về ngôn ngữ lập trình Visual Basic
2.2.1. Những qui định về cú pháp
-H/ ?0~Z C( %
wX0. %0 H%7
_9$&6 0F06T&F[(j9$
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
Cửa sổ
dự án
Cửa sổ
mã lệnh
Cửa sổ
thuộc tính
Hộp
ToolBox
Cửa sổ
tra cứu đối
tượng
Đối tượng trực quan
Thanh thực đơn
fB
( =$Z DH%%x<
.4Z C/?"D=/"D%96
J7q0 .Z Dh?HX0&F2
S-. %"Y?%7N = %U"Y
$0%@0 ?Š" 0T2[7N "Y%Z "( V
C%0"Y6:"" " #"+T•[7
SN V;H(?C< "YH*?Š" hT–[7
0:6C>4D7_X0<=/
=+*>EZ "(&Fatr100*@?Š/
D$<=/U+D*"Y%06#"0
66Ih40,X0x"UT?*
_0?[7{/*#*@%2
Trung tâm Tin học ABC giữ bản quyền
]f
S_/D"06<X0VTa s6G4?4[2
&+U,(VX0w"W0X0h,0
/6:"W"06<X0=T?0~hw
*[6I/D/x"U,(60 ?*_0?(X0
<6ID**"Y%7
S_/DHhTa K t5[2&+U
,(&Fatr16I/D$906VX00XWT
>."i+[x"U6:"W=7-9?0~X0
06VU+/ X0=7
Hình 2.6. Tự động hiển thị thông tin của các tham số trong chương trình con
giúp kiểm soát được việc lập trình
S_/DDX0?Ta r00_6[2&+U,(
˜JTF40"4[(DX0?TZ #X0h
[6I/Dx"UE #D*?7
N0( $*@H0*#(Z
%(x"U=/*##xH?Š€*
Ctrl – Space7-<HzŠ("06H%0(x"U=/6:
"W E*j/0,W<6:"W"06=~?
*Tab />7
2.2.3. Từ khoá trong VBA
_ii 9$7GJ9$
=?i("+."06i9$
&Fa2