Câu 3.
[0D6-2.2-2] Rút gọn biểu thức
, ta được kết quả là
A.
C.
B.
D.
.
.
.
.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Câu 17. [0D6-2.2-2] Đơn giản biểu thức
A.
.
ta có:
B.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Cách 1: Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập biểu thức đã cho vào máy và bấm =, được kết quả
bằng
Câu 23. [0D6-2.2-2] Biểu thức
A.
.
, ta được
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Cách 1: Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
.
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập biểu thức đã cho vào máy và bấm =, được kết quả
.
B. .
bằng :
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Chọn C.
Cách 1: Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
.
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập biểu thức đã cho vào máy và bấm =, được kết quả
bằng .
Câu 27. [0D6-2.2-2] Đơn giản biểu thức
A.
.
B.
, ta được :
.
C.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
Ta có
.
Câu 29. [0D6-2.2-2] Rút gọn biểu thức
được:
A.
.
, ta
B.
.
C.
. D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt
Ta có
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có:
Câu 32. [0D6-2.2-2] Biểu thức
bằng
A.
.
có kết quả rút gọn
B. .
C.
.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có: .
.
Câu 34. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức
A. .
B.
bằng :
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có:
Câu 38. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức
Hướng dẫn giải
Chọn C.
.
D.
.
Ta có
Câu 48. [0D6-2.2-2]
Gọi
thì
bằng.
A. .
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Do
đôi một phụ nhau. Áp dụng công thức
nên các cung lượng giác tương ứng
, ta được.
.
Câu 50. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức:
bằng:
A. .
C. .
B. .
D. Một kết quả khác với các kết quả đã nêu.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Áp dụng công thức
,
ta có:
.
Câu 21: [0D6-2.2-2] Gọi
Chọn C
Ta có
.
Câu 33: [0D6-2.2-2] Biểu thức thu gọn của
A.
B.
là:
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có
.
Câu 34: [0D6-2.2-2] Biểu thức thu gọn của
A.
B.
là:
C.
.
D.
.
là.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
Chọn B
.
D. .
.
.
Suy ra:
.
Câu 37: Nếu
thì
A.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 17. [0D6-2.2-2] Biểu thức
A.
có giá trị đúng bằng:
.
B.
.
C.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
,
,
.
Biểu thức bằng:
.
.
Câu 35. [0D6-2.2-2] Biểu thức
A.
.
có giá trị đúng bằng:
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
.
.
Câu 410: [0D6-2.2-2] Biểu thức rút gọn của
A.
C. .
Lời giải
Chọn A.
Ta có
D.
.
.
Câu 5739. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
bằng
.
C.
.
D.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
.
Câu 5758. [0D6-2.2-2] Biểu thức
bằng
A. 2.
B.
không phụ thuộc
.
C. 3.
Lời giải
D.
và
.
. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai ?
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Như vậy,
là kết quả sai.
Câu 5767. [0D6-2.2-2] Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
C đúng vì
.
Câu 5777. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức
A.
.
Chọn A
B.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
.
Câu 5781. [0D6-2.2-2] Biểu thức rút gọn của A =
A.
.
.
Câu 5811. [0D6-2.2-2] Giá trị của biểu thức
A.
bằng
B. .
C.
D.
Lời giải
Chọn B
.
Câu 6145. [0D6-2.2-2] Giá trị của
A.
B.
là:
C.
Lời giải
D. Không xác định.
Chọn A
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Sử dụng máy tính ta có đáp án A.
Câu 6156. [0D6-2.2-2] Biểu thức
A. .
có giá trị đúng bằng :
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A
Sử dụng máy tính ta có đáp án A.
.
C.
.
D.
.
Chọn A
Sử dụng máy tính ta có đáp án A.
Câu 6161. [0D6-2.2-2] Giá trị đúng của biểu thức
A.
.
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
.
”. Chọn câu điền khuyết đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
.
Câu 1663:
[0D6-2.2-2] Tính
A. .
B.
.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 15. [0D6-2.2-2] Biểu thức
bằng:
A. .
không phụ thuộc
B.
.
C. .
D.
và
.
Lời giải
Chọn A
Ta biến đổi:
.
Câu 19. [0D6-2.2-2] Đơn giản biểu thức
A.
.
B.
.
.
Chọn B
.
Câu 5953.
[0D6-2.2-2] Cho
rút gọn của
A.
.
C.
.Biểu thức nào sau đây là biểu thức
?
.
B.
D.
Lời giải
.
.
Chọn D
.
Câu 5955.
. Khi đó.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Suy ra
Do đó
.
.