TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẠC LIÊU
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019 - LẦN 1
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh………………………………………
Số báo danh.....................................................................
Mã đề: 132
Câu 1: Để đo cường độ xoay chiều chạy qua mạch, người ta mắc một ampe kế lí tưởng nối với đoạn mạch cần
đo. Khi đó, số chỉ của ampe kế là giá trị nào dưới đây của cường độ dòng điện?
A. Tức thời
B. Trung bình
C. Hiệu dụng
D. Cực đại.
Câu 2: Máy biến áp là một thiết bị dùng để biến đổi
A. Tần số của nguồn điện xoay chiều
B. Điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số
C. Điện áp và tần số dòng điện
D. Điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều
Câu 3: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Trễ pha 0,5π so với vận tốc
B. Sớm pha 0,5π so với vận tốc
C. Cùng pha với vận tốc
D. Ngược pha với vận tốc
Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp có biểu thức u=
U0cos(ωt + φ). Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch là:
U 2
Câu 7: Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động
có tần số f = 100Hz ± 0,02%. Đàu B được gắn cố định, Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần
nhất không dao động với kết quả d = 0,02m ± 0,82%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là:
A. v =2m/s ± 0,016%
B. v =4m/s ± 0,84%
C. v =2m/s ± 0,84%
D. v = 4m/s ± 0,016%
Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương trình: x=12cos(4πt + π2π2). Quãng đường vật đi
được trong thời gian 2s đầu là:
A. 180cm
B. 140cm
C. 120cm
D. 192cm
Câu 9: Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R = 90 và tụ điện có điện dung 26,526 μF mắc mối tiếp thì cường độ dòng hiện cực đại chạy qua mạch
A. 0,5A
B. 0,5 2A
C. 2A
D. 1A
Câu 10: Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc mối tiếp có dòng điện xoay chiều với tần số góc ω. Điện
áp giữa hai bàn tụ trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu mạch khi
2 1
2
1
B. 2 LC 1
C.
D. 2 LC
Câu 14: Mạch dao động LC lí tưởng tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm có độ tự cảm 4.10-4 H. Chu kì dao
động của mạch là:
A. 107 rad/s
B. 2.10-7 s
C. 2π.10-7 s
D. 107 s
Câu 15: Trong thí ngiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, quan sát vân giao thoa trên màn, người ta xác định được
khoảng vân là 0,2 mm. Vị trí vân sáng bậc 4 là:
A. 0,5mm
B. 4mm
C. 2mm
D. 1mm
Câu 16: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng
B. Anten phát
C. Mạch khếch đại
D. Mạch biếu điện
Câu 17: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường dều có cảm ứng từ B =
5.10-4 T, véctơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc là 300. Tính từ thông qua khung dây hình
chữ nhật đó.
A. 5.10-7 Wb
B. 6.10-7 Wb
C. 4.10-7 Wb
D. 3.10-7 Wba
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm mạch điện trở thuần R và cuộn
U(V);i 102 A
cảm thuần có độ tự cảm L một điẹn áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 và
u
tần số góc luôn không đổi. Đồ thị của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và U 0
2
2
Câu 20: Hạt mang tải điện trong kim loại là:
A. Electron và ion dương
B. Ion dương và ion âm
C. Electron, ion dương và ion âm
D. Electron
Câu 21: Một vật khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình dao động là x1 = 5cos(10t + π) (cm,s); x2 = 10cos(10t - π3π3) (cm, s). Giá trị của lực tổng hợp tác
dụng lên vật cực đại là?
A. 0,5 3
B. 5N
C. 50 3
D. 5 3
Câu 22: Một mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích
cực đại trên tụ điện là 10-9. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6 thì điện tích trên tụ điện là:
A. 8.10-10C
B. 6.10-10C
C. 2.10-10C
D. 4.10-10C
Câu 23: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác
điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa 2điện tích là thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn
là
A. F/9
B. 3F
C. F/3
D. 9F
Câu 24: Sóng dọc chuyển đổi trong các môi trường:
A. 4
C. 0,25
B. 2
D. 0,5
Câu 29: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω , Zc = 20Ω, ZL = 60Ω. Tổng trở của mạch là
A. Z = 110Ω
B. Z = 2500Ω
C. Z = 70Ω
D. Z = 50Ω
Câu 33: Bước sóng lớn nhất của sóng dừng trên sợi dây dài ℓ = 2m bị kẹp chặt một đầu, đầu còn lại dao động
tự do là
A. 8m
B. 1m
C. 2m
D. 4m
Câu 34: Một người dùng búa gõ vào một thanh nhôm. Người thứ 2 ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe
được tiếng gõ 2 lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng thời gian giữa 2 lần nghe được
là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nhôm là 4620m/s. Chiều dài thanh nhôm là:
A. 34,25m
B. 41,7m
C. 4,17m
D. 3,425m
Câu 35: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 (cùng một phía so với vân trung tâm) là:
A. 5i
W
W
T2
T2
2T 2
4T 2
Câu 40: Trong giờ thực hành để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ một học sinh dùng một vật sáng phẳng
nhỏ AB và một màn ảnh (vuông góc với trục chính). Học sinh này đặt vật AB cách màn ảnh 180cm. Trong
khoảng AB và màn chỉ tìm được 1 vị trí đặt thấu kính cho ảnh của AB rõ nét trên màn ảnh. Tiêu cự f của thấu
kính là
A. 60cm
B. 22,5cm
C. 45cm
D. 90cm
----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
1-C
2-B
3-B
4-C
5-C
21-A
22-A
23-D
24-C
25-B
26-A
27-A
28-B
29-D
30-C
31-D
32-A
33-A
34-D
35-A
Câu 5: C
+ Vì bình thủy tinh hút hết không khí nên trở thành môi trường chân không. Sóng âm tkhoong truyền trong
chân không. Vây nên điện thoại vẫn liên lạc được mà không nghe thấy nhạc chuông.
Câu 6: D
+ Hệ số phóng đại của thấu kính: k = 10/5 = 2
+ Nếu P dao động biên độ 2,5cm thì P’ dao động biên độ A = 2,5k = 5cm
+ Tần số dao động của P bằng đúng tần số dao động của P’: T = 1/f = 0,2s
4A 20
100cm / s 1 m / s
T
0,
2
+ Trong 1 chu kỳ tốc độ trung bình của vật: v =
Câu 7: B
+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất không dao động là
d 0, 04m
2
+ Tốc độ truyền sóng v .f 100.0,04 4m / s
v f
%v
% %f 0,84%
v
f
a
D
Câu 13: D
v2
402
502
+ A 2 x 2 2 A 2 32 2 A 2 2
A 5cm
+ Từ phương trình trên ta được:
10rad / s
+ Vậy khi v3 30cm : A / x 32
302
x 3 4cm
2
Câu 14: C
+ Chu kì của mạch dao động LC : T
2
2 LC 2.107 s
Câu 19: A
+ Mạch RC có tổng trở
6.102
i2 q2
i2
q2
q2
1 q 8.108 C
+ 2 2 1 2 2 2 1
2
2
4
9
9
I0 q 0
q0 q0
10 .10 10
2
Câu 23: D
k q1q 2
r2
+ Khoảng cách giữa hai điện tích giảm đi 3 lần thì lực tương tác tăng lên 9 lần.
Câu 24: C
+ Sóng dọc truyền được cả trong môi trường chất rắn, lỏng và khí.
Câu 25: B
+ Lực tương tác điện giữa hai điện tích: F
+ Radian là đơn vị của pha dao động
Câu 31: D
+ Cảm ứng từ do dòng điện thẳng gây ra: B 2.107.
12
4,8.105 T
0, 05
Câu 32: A
+ Hệ số công suất của mạch: cos
R
R
2
Z
R 2 Z L ZC
1
1
Z L ZC
2
R2
2
2
Câu 34: B
+ Gọi s là chiều dài thanh nhôm.
+ Thời gian âm thanh đi qua không khí tới tai người: t 2
s
s
6420
+ Theo đề bài: t1 t 2 0,12s s 41,7m
Câu 35: A
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 tới vân sáng bậc 8 cùng 1 phía vân trung tâm là 5i
Câu 36: A
+ T 2
g
2
2
2s
Câu 37: D
+ Dòng điện xoay chiều có cường độ: i 2 3 cos 100t A có cường độ cực đại I0 2 3A
Câu 38: D
+ Trong dao động điều hòa thì a = v’ = x’’ nên biến đổi điều hòa cùng tần số góc
Câu 39: A