Chuyên đề:
SỬ DỤNG CÁC KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC TRONG MÔN TOÁN
THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH
Biên soạn: TS. Trịnh Đào Chiến
(Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai)
Sử dụng các kĩ thuật dạy học tích cực trong môn Toán theo định hướng
phát triển năng lực học sinh là một trong những yêu cầu đổi mới phương pháp
giảng dạy nói chung và môn Toán nói riêng. Bài viết này nhằm giới thiệu một số
minh họa, trong khoảng thời gian có hạn của đợt bồi dưỡng giáo viên lần này.
1. Mô hình hóa
Trong quá trình giảng dạy ở bậc THCS, đặc biệt trong các lớp bồi dưỡng
học sinh giỏi, ta có thể gặp bài toán sau đây
Bài toán 1. Tính tổng 1 2 3 ... n .
Giảng về phương pháp giải bài toán trên, thường là
Giải. Ta có
1
11 1
2
, 1 2 3
2 2 1
2
3 3 1
, 1 2 3 6
4 4 1
2
.
n n 1
2
Bài toán 2. Tính tổng 1 3 5 ... 2n 1 .
Giảng về phương pháp giải bài toán trên, thường là
Giải. Ta có
1 3 4 22 , 1 3 5 9 33 , 1 3 5 7 16 42 .
Dự đoán
1 2 3 ... 2n 1 n2
Vấn đề đặt ra là, làm sao để có dự đoán trên?
Một trong những góc nhìn về phương pháp giảng dạy đối với bài toán trên là
Minh họa 2.
1 3 5 7 9 11 ?
Đếm số hình tròn trong mỗi trường hợp, ta có
2
1 3 5 7 9 11 62 1 3 5 7 9 2.6 1 62
Tổng quát:
1 3 5 ... 2n 1 n2
3
Giải. Ta có
12 1
11 1 2.1 1
6
2 2 1 2.2 1
, 12 22 5
6
, 12 22 32 14
3 3 1 2.3 1
6
Dự đoán
12 22 32 ... n2
n n 1 2n 1
6
Vấn đề đặt ra là, làm sao để có dự đoán trên?
Một trong những góc nhìn về phương pháp giảng dạy đối với bài toán trên là:
Minh họa 4.
12 22 32 42 ?
4
3
4
+
4
4
4
9
3
3
3
2
2
9
=
9
9
1
. 2.4 1 .
=
9
9
9
.
12 22 32 42
Tổng quát:
4 4 1 2.4 1
1 4 4 1
.
.
. 2.4 1
3
2
6
12 22 32 ... n2
n n 1 2n 1
6
1
2
3
1
2
3
Ví dụ: 2,0,0 1,1,0 , 3,0,0 2,1,0 1,1,1 .
5
Định nghĩa 2.
1 2 3
1 2 3
1 2 3
a
,
b
,
c
:
a
b
c
b
c
a
Ví dụ 1. Vì 2,0,0 1,1,0 , nên
a b c
2 0 0
b 2 c 0 a 0 c 2 a 0b 0 a 2 c 0b 0 b 2 a 0 c 0 c 2b 0 a 0
2,0,0 a,b,c
T
a b c
1 1 0
b1c1a 0 c1a1b0 a1c1b0 b1a1c0 c1b1a 0
1,1,0 a,b,c
T
Ta sáng tác được Bài toán 5.
Ví dụ 2.
Ta có: 3,0,0 2,1,0 1,1,1 T3,0,0 T 2,1,0 T1,1,1 .
Ngoài ra
T3,0,0 a3b0c0 b3c0a 0 c3a 0b0 a3c 0b0 b3a 0c 0 c3b0a 0
a3 b3 c3 a3 b3 c3 2 a3 b3 c3 .
Bài toán 8. Cho
a 4
.
a.b 4.3
Chứng minh bất đẳng thức
ab 43
Giải. Ta có
7
a
4 1
a 4
.
a.b 4.3 a . b 1.1
4 3
“Điểm rơi” là các số 1, nên ta cần tạo ra các số
a
b
và . Ta có
4
3
7
5
a.b 7.5 7.5 a.b
. 1.1
a b
“Điểm rơi” là các số 1, nên ta cần tạo ra các số
7
5
và . Ta có
a
b
7
7 5
7 5
7 5 b a b . b.2. . a b .1 b.2.1 a b .1 a b (đpcm)
a
a b
a b
0
8
3. Toán học và thực tiễn
Toán “không lời” (Silent Math) là một phương pháp dạy học hiện đại của thế
giới, nó giúp cho học sinh tự tìm kiếm nội dung “có lời” trong lời giải bài toán.
Dưới đây là một số minh họa, với các bài toán Hình học.
Bài toán 11.
S1 a
?
S2 b
10
Giải.
ah
h S
1
S
a
2
2 a S1 S2
1 .
bh
h S
a
b
S2 b
S2
2
Bài toán 13.
S1 mn
?
S2 ab
Giải.
S1 S1 S3 BT1 m n
.
. .
S 2 S3 S 2
b a
Bài toán 14.
S ABC 1.
S ?
*
12
Giải.
BT1 9a a
13
Bài toán 16.
S ABCD 1
AB
AF 3
S ?
*
Giải.
1 S
1
1
.
BT1 a 3a . ABCD 4a a
3 2
6
24
.
Bài toán 17.
S ABC ?
a ABC
3
21
S ABC
S
, c ABC
21
21
d e f
S ABC 2.S ABC 5.S ABC
3
21
21
5.S ABC S ABC 1
S
S S ABC 3 ABC
.
*
21
7
7
21
d b .d c
d .d
d .d
, d b1 c a , d c1 a b
d a1
Ra
Rb
Rc
a.Ra
b.Rb
c.Rc
,
b1
,
c1
a1
2R
2R
2R
16
trong đó R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Áp dụng Bất đẳng thức Erdos - Mordell đối với tam giác A1B1C1 , ta có
Thế thì a, b, c là nghiệm của phương trình x3 c1 x2 c2 x c3 0 .
Đặt Sk a k bk ck , k 1, 2, 3, 4, ...
Thế thì, ta có hằng đẳng thức sau:
17
S1 c1 0,
S2 S1c1 2c2 0,
S S c S c 3c 0,
2 1
1 2
3
3
______________________
S4 S3c1 S2 c2 S1c3 0,
S S c S c S c 0,
4 1
3 2
2 3
5
...
Sk Sk 1c1 S k 2 c2 S k 3c3 0, k 4.
1
2
S3 S2 c1 S1c2 3c3 0
1
2
3
Ta có 1 S1 c1 . Thay vào (3), ta có
S3 S2c1 c1c2 3c3 0 S3 c1 S2 c2 3c3 0
S3 c1 S2 c2 3c3 a3 b3 c3 a b c a 2 b 2 c 2 ab bc ca 3abc
Từ (3a), ta có thể sáng tác các bài toán sau
18
3a
Bài toán 20. Phân tích đa thức sau thành nhân tử a3 b3 c3 3abc .
Tiếp tục thay (2a) vào (3a), ta có
a3 b3 c3 3 a b b c c a
3b
Từ (3b), ta có thể sáng tác bài toán sau
Bài toán 21. Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a b c
3
a 3 b3 c 3 .
Giải. a b c a3 b3 c3 3 a b b c c a
3
Nhận xét 3. Từ hằng đẳng thức (3b), thay
a bởi y z x ,
b bởi z x y ,
c bởi x y z ,
Ta có
a b c được thay bởi x y z ,
a b được thay bởi 2z ,
b c được thay bởi 2x ,
c a được thay bởi z x .
Khi đó (3b) trở thành hằng đẳng thức
y z z x x y
3
3
3
3 y z z x x y
Từ hằng đẳng thức trên, ta có thể sáng tác bài toán sau
Bài toán 22. Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3
3
3
y z z x x y .
Giải. y z z x x y 3 y z z x x y .
3
- Nhận xét 5.
20
3
a 4 b4 c 4 a 2 b2 c 2 ab bc ca a b c a 3 b3 c3 abc
4a
Từ (4a), ta có thể sáng tác bài toán sau
Bài toán 23. Chứng minh rằng nếu a3 b3 c3 abc 0 , thì
a 4 b4 c4 a 2 b2 c2 ab bc ca 0 .
- Nhận xét 6.
S1 c1 0
S2 S1c1 2c2 0
S S c S c 3c 0
2 1
1 2
3
3
S4 S3c1 S2c2 S1c3 0
S5 S4c1 S3c2 S2c3 0
S S c S c S c 0
5 1
4 2
3 3
6
S7 S6c1 S5c2 S4c3 0
3 2
2 3
5
S5 S3c2 S2c3 3c3c2 2c2c3 5c3c2
S6 S4c2 S3c3 0
S S c S c 2c 2c 3c c 2c 3 3c 2
4 2
3 3
2 2
3 3
2
3
6
2
2
2
S7 S5c2 S4c3 0
S7 S5c2 S4c3 5c3c2 2c2 c3 7c3c2
a 2 b2 c 2 2 ab bc ca
3
3
3
a b c 3abc
4
2
5a
6a
7a
Từ hệ hằng đẳng thức trên, ta có thể sáng tác bài toán sau
Bài toán 24. Chứng minh rằng nếu a b c 0 , thì
a) a2 b2 c2 2 ab bc ca
b) a3 b3 c3 3abc .
c) a4 b4 c4 2 ab bc ca
2
d) a5 b5 c5 5abc ab bc ca
e) a6 b6 c6 2 ab bc ca 3a 2b2c 2
3
f) a 7 b7 c7 7abc ab bc ca
2
Trong bài toán trên, nếu lần lượt thay a bởi b c , b bởi c a , c bởi a b ,
ta sáng tác được bài toán sau
22
Bài toán 25. Chứng minh rằng
b c c a a b
3
2
Suy ra
2S5 5c3c2 2 a 5 b5 c5 5abc ab bc ca
+ (2a) c2
S2
S
và (3a): S3 3c3 c3 3 . Thay vào (5a), ta có
2
3
S S 5S S
S5 5c3c2 5 3 2 3 2 . Suy ra
6
3 2
6S5 5S3S2 6 a 5 b5 c5 5 a 3 b3 c 3 a 2 b2 c 2
+ (2a) c2
S2
S
và (5a): S5 5c3c2 c3c2 5 . Thay vào (7a), ta có
2
5
7S S
S S
S3 S2c1 S1c2 3c3 0
S S c S c S c 0
3 1
2 2
1 3
4
Tương tự với phép suy luận trên, nếu ta cho thêm giả thiết c2 0 , thì hệ
hằng đẳng thức trên trở thành
S1 c1
S1 c1 0
2
S S c 0
S2 c1c1 0 S2 c1
2
1 1
2
3
S
S
c
3
c
0
3b
4b
Từ các hằng đẳng thức trên, ta có thể sáng tác bài toán sau
Bài toán 27. Chứng minh rằng nếu ab bc ca 0 , thì
a) a 2 b2 c2 a b c
2
b) a 3 b3 c3 a b c 3abc
3
24
1b
2b
3b
4b
c) a 4 b4 c4 a b c a b c 4abc
3
Bài toán 28. Biết rằng
x1 x2 x3 1
2
25
1
.
0 S4
6
6
Bài toán 29. Giải hệ phương trình
3
x y z
2
2
2
x y z 3
x3 y 3 z 3 3
Giải. Giả sử x, y, z là nghiệm của hệ phương trình. Đặt
S1 x y z
2
2
2
S2 x y z .
3
3
3
S3 x y z