Câu 2058:
[2D1-7.1-3] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa-2017] Cho hàm số
. Gọi
là khoảng cách từ giao điểm
tùy ý của đồ thị
A.
của hai tiệm cận của đồ thị
. Khi đó giá trị lớn nhất của
.
B.
.
có đồ thị
đến một tiếp tuyến
có thể đạt được là
C.
Lời giải
.
D.
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
.
Suy ra:
Câu 2058:
. Vậy
khi
.
[DS12.C1.7.D01.c] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa-2017] Cho hàm số
đồ thị
. Gọi
là khoảng cách từ giao điểm
tuyến tùy ý của đồ thị
A.
.
của hai tiệm cận của đồ thị
. Suy ra:
.
là:
.
có
.
Suy ra:
.
Theo bất đẳng thức Cô-si:
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi:
.
Suy ra:
. Vậy
khi
.
.
:
, tiệm cận ngang:
là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng
. Vậy
Gọi
là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận ngang
. Vậy
Giao điểm 2 tiệm cận là
Ta có:
Tam giác
Câu 45:
vuông tại
nên
.
[2D1-7.1-3] (Lương Văn Chánh - Phú Yên – 2017 - 2018 - BTN)
Cho hàm số
của hàm số đã cho. Biết rằng khi
.
Lời giải
Chọn C
Tập xác định
.
Ta có
và
.
Khi đó
.
nên hàm số luôn có hai điểm cực trị
và
.
là điểm cực đại của hàm số
là điểm cực đại của đồ thị
.
Ta có
luôn thuộc đường thẳng
có phương trình
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Phương trình tiếp tuyến của
tại
có dạng
.
Ta có
Lại có
.
Do đó
.
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
C.
Lời giải
.
,
có đồ
,
. Gọi
lần
.
D.
.
.
Chọn D.
Ta có:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng
Vậy đường thẳng
Gọi
A. .
B.
.
C. .
Lời giải
là
D.
.
Chọn D
+ TXĐ:
.
Ta có
,
.
Gọi tọa độ tiếp điểm là
điểm
cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại
là gốc tọa độ,
A.
và
sao cho
(trong đó
là giao điểm hai tiệm cận). Tính giá trị của
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
[2D1-7.1-3] (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số
có đồ thị là (C). Gọi
(với
) là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M
cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho
(trong đó O là gốc tọa
độ, I là giao điểm hai tiệm cận). Tính
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D
D.
(Vì
)
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Từ
(*), cho
ta có
Đạo hàm hai vế của (*) ta được
Cho
.
ta được
Nếu
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Gọi điểm
. Đường thẳng đi qua
có dạng
Điều kiện tiếp xúc:
Để
tiếp tuyến vuông góc nhau
Vậy tổng hai hoành độ là:
Câu 1628:
.
[2D1-7.1-3] [THPT Chuyên NBK(QN) – 2017] Cho hàm số
Lời giải
Chọn B
Tiệm cận đứng của đồ thị
là:
Tiệm cận ngang của đồ thị
Ta có
là:
.
.
.
Tiếp tuyến với
tại
là:
.
Gọi
là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng suy ra
Gọi
Ta có
xác định trên khoảng
.
.
.
Lấy đạo hàm hai vế, ta có
.
Ta có
.
Vậy, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng
hay
Câu 39.
là
.
[2D1-7.1-3] (THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số
. Gọi
là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ
với đồ thị hàm số tại
là:
.
Khi đó:
(Theo bất đẳng thức Cô si)
Dấu
xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
.
.
Câu 38. [2D1-7.1-3](SỞ
GD-ĐT
HẬU
, với
điểm
A.
C.
có thể vẽ đến
. Giả sử
Phương trình tiếp tuyến tại
Do tiếp tuyến qua
là tiếp điểm của tiếp tuyến.
là:
.
nên:
(*).
Để từ
kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị
Xét hàm số
thì (*) có đúng hai nghiệm.
,
Do đó
,
,
[2D1-7.1-3] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa-2017] Cho hàm số
. Gọi
là khoảng cách từ giao điểm
tùy ý của đồ thị
A.
.
của hai tiệm cận của đồ thị
. Khi đó giá trị lớn nhất của
B.
.
có đồ thị
đến một tiếp tuyến
có thể đạt được là
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Suy ra:
. Vậy
khi
.
Câu 48: [2D1-7.1-3] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018) Cho hàm số
là
, điểm
thay đổi thuộc đường thẳng
của
với hai tiếp điểm tương ứng là
định là . Độ dài đoạn thẳng
là
A.
.
B.
,
là hệ số góc của tiếp tuyến
Vì
tiếp xúc với
. Tiếp tuyến
đi qua
có dạng
.
nên hệ phương trình
có nghiệm.
Thay
vào
ta được
.
.
Mặt khác
, thay vào
có đồ thị là
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại
, với
,
.
;
.
B.
;
.
sao cho côsin góc
C.
;
.
D.
Tại
phương trình tiếp tuyến:
.
Tại
phương trình tiếp tuyến:
.
Câu 2244. [2D1-7.1-3] Cho hàm số
(C), biết tiếp tuyến tiếp xúc với
A.
.
có đồ thị là
. Viết phương trình tiếp tuyến của
tại hai điểm phân biệt.
B.
.
C.
.
có phương trình
.
D.
.
Câu 2266. [2D1-7.1-3] Cho hàm số
tuyến của
tại
có đồ thị là
vuông góc với
A.
C.
,
. Tìm điểm
là tâm đối xứng của
.
.
Từ đó ta tìm được tiếp tuyến:
.
Câu 2272. [2D1-7.1-3] Cho hàm số
thẳng đi qua điểm
A.
có đồ thị là
và tiếp xúc với đồ thị
. B.
. Tìm phương trình các đường
của hàm số.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua
∆ tiếp xúc với
;
.
C.
;
D.
;
;
.
;
.
Lời giải
Chọn D
Điểm cực tiểu của
là
Phương trình tiếp tuyến
( trong đó
của
. Tìm trên đường thẳng
tiếp tuyến với
A.
;
;
C.
;
các điểm mà từ đó kẻ
.
.
;
.
.
B.
;
D.
vào
ta được:
.
hoặc
.
Theo bài toán
có nghiệm
trình
phân biệt thỏa mãn
có nghiệm
+ TH1:
có
+ TH2:
có nghiệm kép khác
, đồng thời
.
. Tìm trên đường thẳng
các điểm mà từ
tiếp tuyến phân biệt với đồ thị.
A.
với
.
B.
với
C.
với
.
D.
với
Lời giải
Chọn D
giá trị
Vậy
hoặc
hệ
tại đúng điểm phân biệt.
A.
.
B.
Chọn B
Phương trình của đường thẳng
phân biệt đồng thời
và có giá trị
khác nhau
thỏa phương
.
với
có thể kẻ được
.
.
D.
:
.
tại điểm
.
. Khi đó đường thẳng
.
tiếp xúc với
tại
điểm phân biệt khi và chỉ khi hệ phương trình:
có đúng một nghiệm khác
tức hệ
có đúng một nghiệm khác
hay
điểm
mà
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Phương trình tiếp tuyến của
tại điểm
Câu 2287.[2D1-7.1-3] Cho hàm số
.
B.
hệ số góc là
và
:
có
có
.
nghiệm phân biệt và phương
khác nhau.
Dễ thấy
C.
có
có nghiệm
có nghiệm
tiếp tuyến đến
giá trị
. D. Không tồn tại.
.
Suy ra phương trình:
trình
.
A.
là
giá trị
khác nhau để thỏa bài
. Viết phương trình tiếp tuyến của
Gọi
.Phương trình tiếp tuyến
.
Thay các giá trị của
của
tại
đi qua
vào phương trình của
là:
nên
. Tìm những điểm
.
.
.
B.
với
D.
với
.
.
Lời giải
Chọn D
.
Phương trình tiếp tuyến
đi qua
của
tại
là
có
nghiệm phân biệt
tiếp tuyến đến đồ thị
của hàm số đã
cho.
Câu 2290. [2D1-7.1-3] Cho hàm số:
để từ
A.
kẻ được
.
có đồ thị là
tiếp tuyến đến
B.
. Tìm những điểm
trên đường thẳng
.
. C.
Lời giải
luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi .
Ta có phương trình
Do hệ số góc của tiếp tuyến là
nên hai giá trị khác nhau của
khác nhau của nên cho hai tiếp tuyến khác nhau.
Vậy từ
kẻ được
tiếp tuyến đến đồ thị
phân biệt khi và chỉ khi
có
khi và chỉ khi phương trình
nghiệm
có
. Vậy từ những điểm
đường thẳng
với
kẻ được
có nghiệm
cho hai giá trị
. Viết phương
.
.
C.
Lời giải
đi qua điểm
.
D.
có hệ số góc
tại điểm có hoành độ
.
là
.
khi hệ
A.
B.
.
. Viết phương
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Phương trình tiếp tuyến
của
đi qua
có dạng:
.
A.
. Gọi
B.
. Viết phương trình tiếp tuyến của
.
C.
Lời giải
.
tại
đến trục
D.
.
.
Chọn D
Vì
không trùng với gốc tọa độ
;
.
C.
Lời giải
. Viết phương trình tiếp tuyến của
;
. D.
Chọn D
Ta có
Cách 1:
. Gọi
).
là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến
với
;
.
ta được:
.
Với
Phương trình tiếp tuyến
Với
.
Phương trình tiếp tuyến
Câu 2308. [2D1-7.1-3] Cho hàm số
có đồ thị
qua giao điểm hai đường tiệm cận của
A.
.
B.
.
. Viết phương trình tiếp tuyến của
.
.
là đường thẳng đi qua
, có hệ số góc
tiếp xúc với đồ thị tại điểm có hoành độ
Thế
khi hệ
vào phương trình thứ hai ta được:
(phương trình vô nghiệm).
.
có nghiệm
đi
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua
.
Câu 2314. [2D1-7.1-3] Cho hàm số:
thẳng
, có đồ thị là
. Tìm những điểm trên đường
Chọn B
Giả sử
là điểm cần tìm và
có dạng:
.
Đường thẳng
là đường thẳng qua
tiếp xúc với đồ thị
tại điểm
, từ hệ suy ra
có nghiệm
kẻ được
đường thẳng tiếp xúc với
có
nghiệm
có hai nghiệm phân biệt khác
B.
Chọn D
Đường thẳng
, đồng thời
.
đi qua điểm
. Tìm trên đường thẳng
tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
C.
Lời giải
có hệ số góc là
những điểm
.
D.
.
, phương trình có dạng:
.
C.
Lời giải
Chọn A
. Viết phương
.
D.
.
Từ giả thiết
, đặt
Ta cho
và
.
.
Đạo hàm 2 vế ta được
Cho
Xét
và
.
cắt hai tiệm cận của
. Hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Đường tiệm cận đứng là
; đường tiệm cận ngang là
.
là giao điểm của tiếp tuyến với đường tiệm cận ngang thì.
.
Theo đề bài ta có
Với
thì
nên
.
Với
thì
.
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến là
Câu 63: [2D1-7.1-3] Cho hàm số
điểm thuộc
điểm phân biệt
Hỏi giá trị của
.
biết tiếp tuyến của
.
có đồ thị là
tại điểm
và tam giác
có trọng tâm
Gọi
Gọi
với
tiếp tuyến của
tại
là điểm cần tìm.
ta có phương trình.
.
Gọi
và
Khi đó
tạo với hai trục tọa độ
.
có trọng tâm là
.
Do
thuộc đường thẳng
(vì
để tổng
.
, đường thẳng
. Gọi
. Với mọi
lần lượt là hệ số góc của các tiếp
đạt giá trị lớn nhất.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là
.
Theo định lí Viet ta có
Ta có
có đồ thị
. Biết khoảng cách từ
là lớn nhất thì tung độ của điểm
B.
.
đến tiếp tuyến
nằm ở góc phần tư thứ hai, gần giá trị nào
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn C
Phương pháp tự luận
Ta có
.
Gọi
. Phương trình tiếp tuyến tại
.
B.
.
đến
bằng?
C.
.
Lời giải
D.
.
Chọn D
Phương pháp tự luận
Gọi
. Phương trình tiếp tuyến tại
.
có dạng
Giao điểm của
.
.
Câu 67: [2D1-7.1-3] Cho hàm số
của
có đồ thị
luôn cắt hai tiệm cận của
A. .
B.
tại
.
và
. Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm
bất kỳ
. Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng
là
C. .
.
.
, suy ra
nghĩa là
hoặc
. Dấu “=” xảy ra khi
,
.
Câu 41: [2D1-7.1-3] (Tổng Hợp Đề SGD Nam Định - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số
đồ thị
. Gọi
tiệm cận của
giác
A.
Chọn A
bằng
.
là giao điểm hai đường tiệm cận của
tại hai điểm
B.
tiệm cận ngang là đường
.
Phương trình tiếp tuyến của
Tiếp tuyến của
;
có dạng:
cắt hai đường tiệm cận của
tại hai điểm
,
nên
,
.
Do tam giác
vuông tại
nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác
D.
.