Nghiên cứu tình hình thực tế kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh - Pdf 52

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
LI NểI U
Trong xu th hi nhp kinh t quc t hin nay, c bit sau khi Vit Nam
tr thnh thnh viờn chớnh thc ca t chc thng mi th gii WTO v t
chc than cụng Hi ngh cp cao APEC 2006 ó em n cho Vit Nam (c th
l cỏc doanh nghip Vit Nam) rt nhiu c hi v kinh t thng mi v u t,
tuy nhiờn cng gp khụng ớt nhng thỏch thc. Trc nhng c hi v thỏch
thc ú ũi hi cỏc doanh nghip Vit Nam phi cú nhng bc i v gii phỏp
c th phự hp vi xu th ca th gii, trong ú cụng tỏc t chc qun lý ca
l mt trong nhng yu t ch o. Lao ng v tin lng l mt trong nhng
yu t c cỏc doanh nghip quan tõm hng u. Vỡ tin lng l thu nhp ch
yu ca ngi lao ng. Tr lng hp lý l ũn by kinh t kớch thớch ngi
lao ng lm vic tớch cc vinng sut, cht lng v trỏch nhim cao. Hch
toỏn tt tin lng v s dng lao ng hp lý l mt trong nhng bin phỏp h
giỏ thnh sn phm ca doanh nghip. Vic hch toỏn tt tin lng cũn gúp
phn tng cng ch hch toỏn ni b ti doanh nghip.
Trong nhng nm qua Nh nc ó liờn tc cú nhng thay i v ch
tin lng trong doanh nghip vi mc ớch nhm nõng cao v ci thin i
sng cho ngi lao ng. Vỡ vy vic nghiờn cu v ỏp dng ỳng theo ch
ca Nh nc ban hnh luụn c cỏc doanh nghip quan tõm. Xut phỏt t
thc t ú, em tin hnh nghiờn cu ti:
Nghiờn cu tỡnh hỡnh thc t k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng ti Cụng ty C phn Y t c Minh
Kt cu ca chuyờn gm 3 chng:
Chng I: Tng quan v Cụng ty c phn Y t c Minh
Chng II: Tỡnh hỡnh thc t k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo
lng ti Cụng ty C phn Y t c Minh.
Chng III: Gii phỏp hon thin k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng ti Cụng ty c phn Y t c Minh.
Mc dự ó rt c gng nhng do thi gian cú hn, do ú bi vit ca em
cũn nhiu hn ch. Em rt mong nhn c s úng gúp t phớa cỏc thy cụ

gúp phn phũng bnh cho nhõn dõn, c bit l tr em.
Vi tc phỏt trin bn vng, doanh thu hng nm tng 30-40% cựng
vi nh hng phỏt trin h thng qun lý v phõn phi chuyờn nghip theo mụ
hỡnh tp on Y t (Cụng ty m, cụng ty con), nm 2005 Almedic Group t
doanh thu 62 t ng v doanh thu ca cỏc cụng ty con v cụng ty thnh viờn t
45 t ng. Thỏng 12/2005 i tờn thnh cụng ty C phn Y t c Minh
(Almedic Group) hot ng vi h thng 4 cụng ty con v 2 cụng ty thnh viờn,
cú hn 130 cỏn b, nhõn viờn ang lm vic trờn c ba min t nc.
Almedic Group nhp khu trc tip sn phm ca cỏc nh sn xut t
tiờu chun GMP ca WTO t nhiu nc trờn th gii, chõu (Nht, Hn Quc,
n ), chõu u (Thu S, í, Phỏp, Sộc) v chõu M (M, Cuba). Almedic
Group cng c cỏc nh sn xut u quyn phõn phi cỏc sn phm: :
Vabiotech (JEV, HVB, HAV), Biopharco (SAT, Rabivac) v IVAC (SAR,
VAT). Almedic Group nhp khu u thỏc thụng qua cỏc cụng ty Haphaco,
Traphaco, CPCI, Codupha, Sapharco,
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Almedic Group ó xõy dng c h thng phõn phi chuyờn nghip
thng qua cỏc nh phõn phi v i lý.
Almedic Group cú h thng khỏch hng thng xuyờn l cỏc vin Quc
Gia, Bnh vin TW, Bnh vin a khoa, chuyờn khoa tnh, Trung tõm y t d
phũng, Trung tõm phũng chng HIV/AIDS, Cụng ty dc phm v cỏc phũng
khỏm, phũng tiờm, nh thuc trờn c nc.
Almedic Group ó to c vic lm n nh v úng BHXH cho gn 100
cỏn b, nhõn viờn, i sng cu cỏn b cụng nhõn viờn ngy cng c nõng
cao. Cụng ty ó úng thu thu nhp doanh nghip, thu thu nhp cỏ nhõn v thu
GTGT hng t ng cho Nh nc. Vi thnh tớch k trờn Cụng ty ó c
Tng cc Thu tng bng khen v c liờn on Lao ng qun Cu Giy,
thnh ph H Ni ký quyt nh thnh lp t chc cụng on c s.

s ch tiờu ti chớnh nh sau:
Bng 1: Cỏc ch tiờu ti chớnh ca cụng ty
(n v: ng)
Ch tiờu Nm 2003 Nm 2004 Nm 2005
Tng ngun vn 7.490.727.665 11.926.459.016 17.079.092.255
Tng doanh thu 34.818.266.840 43.388.852.678 60.786.456.913
Li nhun sau thu 290.419.845 1.198.477.063 633.827.928
Tng qu lng 1.000.635.000 1.792.356.000 1.854.423.398
Tng thu nhp 1.000.635.000 1.792.356.000 1.854.423.398
Qua mt s ch tiờu trờn cho thy tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty Cụt
phn Y t c Minh cú s bin ng ỏng k.
Tng doanh thu ca Cụng ty trong ba nm u cú s tng trng cao, nm
2004 so vi nm 2003 tng 26,06%, nm 2005 tng so vi nm 2004 l 40,20%.
Trong khi ú li nhun nm 2004 so vi nm 2003 t 412,67%, cú th núi nm
2004 Cụng ty c Minh hot ng rt cú hiu qu. Nm 2005 mc dự doanh thu
tng hn so vi nm 2004 40.20% nhng li nhun sau thu li gim ỏng k
ch t 52,88% so vi nm 2004. Nguyờn nhõn l do giỏ u vo v cỏc sn
phm Vc xin- sn phm ch o ca cụng ty- trờn Th gii cú s tng t bin
lm cho giỏ vn tng lờn.
Tuy nhiờn cú th núi Cụng ty C phn Y t c Minh trong 5 nm qua ó
kinh doanh rt hiu qu, u cú lói cao, i sng cỏn b cụng nhõn viờn c ci
thin, hng nm u hon thnh ngha v úng thu cho Nh nc.
1.2 c im t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty C phn Y t c Minh
1.2.1. C cu t chc b mỏy qun lý ca Cụng ty
Cụng ty C phn Y t c Minh- Almedic Group c thnh lp theo
loi hỡnh cụng ty C phn vi mụ hỡnh tp on y t (Cụng ty me, cụng ty con).
B mỏy t chc ca cụng ty c thc hin ỳng theo mụ hỡnh Cụng ty C
phn, c khỏi quat theo s sau:
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
5

nng
Phũng xut nhp
khu
Phũng o to v
phỏt trin nhõn lc
Phũng k toỏn
hnh chớnh
Phũng quan h cng
ng
Phũng phỏt trin d
ỏn thng mi quc
t
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
S b mỏy t chc Cụng ty
1.2.2. Chc nng, nhim v ca cỏc b phn:
Nhim v c th ca tng phng ban nh sau:
- i hi ng C ụng l c quan cú quyn lc cao nht trong cụng ty,
cú quyn quyt nh mi vn quan trng trong Cụng ty, gm tt c cỏc c
ụng cú quyn biu quyt ca Cụng ty. i hi ng C ụng c triu tp
hp ớt nht mi nm mt ln do Hi ng Qun tr triu tp hoc do Ban kim
soỏt triu tp.
- Vic iu hnh Cụng ty do Hi ng Qun tr gm 4 thnh viờn do i
H ng C ụng bu ra. Hi ng Qun tr cú ton quyn nhõn danh Cụng ty
quyt mi vn liờn quan n mc ớch v quyn li ca Cụng ty tr nhng
vn thuc thm quyn ca i hi ng C ụng. Ti Cụng ty C phn Y t
c Minh, ch tch hi ng Qun tr kiờm Tng giỏm c Cụng ty.
Tng Giỏm c: Chu trỏch nhim qun lý v iu hnh mi hot ng
chung ca Cụng ty, iu hnh trc tip i vi phũng xut nhp khu, phũng
hnh chớnh k toỏn v phỏt trin thng mi v d ỏn quc t.
- Phú Giỏm c: L ngi giỳp vic cho Giỏm c, thay mt giỏm c

c Minh:
1.3.1. c im kinh doanh v tiờu th sn phm ca Cụng ty
Cỏc mt hng ca Cụng ty C phn Y t c cung cp bi cỏc cụng ty
trong nc v cỏc cụng ty nc ngoi. Do c thự ca ngnh y t , cỏc sn phm
sau khi nhp v u phi kim tra cht lng rt nghiờm ngt mi c em ra
th trng tiờu th. Cỏc mt hng ca Cụng ty ch yu l vc xin v sinh
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
7
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
phẩm phục vụ cho công tác xét nghiệm ở các bệnh viện và tiêm phòng vắc xin
xho con người nên sau khi nhập kho phải lấy mẫu sản phẩm đem đến kiêmt định
tại trung tâm kiểm dịch quốc gia về sinh phẩm. Nếu đủ điều kiện thì mới được
tung ra thị trường. Trong 5 năm hoạt động, Công ty luôn luôn chú trọng đến chất
lượng của sản phẩm cà tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Bộ Y tế nên sản
phẩm của công ty đã tạo được uy tín trên thị truờng. Hơn nữa công tác tổ chức
mạng lưới tiêu thụ cũng được Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh rất quan tâm, sản
phẩm ngày càng đựoc mở rộng. Hệ thống tiêu thụ sản phẩm của Công ty được
khái quát như sau:
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp KTD-K15 §HKTQD–
8
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Hệ thống phân phối và tiêu thụ sản phẩm
Với một hệ thống phân phối rất khoa học và mang tính chuyên nghiệp cao có thể
nói trong những năm qua, Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh đã không ngừng
phát triển. Điều này đã được thể hiện rất rõ nét ở số lượng khách hàng và Đại lý
của Công ty cung cấp thông qua các công ty con và tình hình tài chính của Công
ty.
Hệ thống phân phối của Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh thông qua các công ty
con:
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp KTD-K15 §HKTQD–

Cụng ty TNHH Vc
xin v Sinh phm
Cụng ty TNHH hoỏ
cht v thit b
Ton Cu
Cụng ty TNHH Minh
Long
Cụng ty TNHH Dc
phm Vit
Cụng ty C phn
Dc phm Tng
khuờ
Cụng ty CP Vc xin
v sinh phm Nam
Hng Vit
H Ni
Nng
Thnh ph
H Chớ Minh
50 bnh vin y t
Trung ng v
bnh vin tnh
64 Trung tõm y
t d phũng tnh
v TP
30 i lý
100 Nh thuc
20 phũng tiờm
trung tõm
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

ca phũng K toỏn, ch o trc tip cỏc l toỏn viờn trong vic hch toỏn k
toỏn cng nh tip cn nhng quyt nh, thụng t mi ca chớnh ph, t ú
hng dn cỏc k toỏn viờn ỏp dng cỏc phng phỏp hch toỏn k toỏn mt
cỏch chớnh xỏ v nht quỏn. Ngoi ra K toỏn trng cũn m nhim vic t
chc v ch o cụng tỏc ti chớnh cho Cụng ty C phn Y t c Minh khụng
t chc b phn ti chớnh riờng.
* K toỏn tng hp: Tng hp, tp hp s liu t cỏc phn hnh lờn
bỏo cỏo k toỏn hng quý, hng nm, tin hnh lp bỏo cỏo thu c cỏc bỏo cỏo
ti chớnh trỡnh k toỏn trng, Giam c duyt.
* K toỏn TSC, tin lng, BHXH v ngun vn Cụng ty nh sau:
- i vi vic hch toỏn TSC:
+ Phi xỏc nh chớnh xỏc nguyờn giỏ TSC khi nhp vo Cụng ty.
+ Phn ỏnh tỡnh hỡnh tng, gim TSC c v giỏ tr v hin vt trờn phm
vi ton Cụng ty.
+ Tớnh toỏn v phõn b hp lý KHTSC.
+ Theo dừi tỡnh hỡnh sa cha TSC.
+ Tham gia vo cụng tỏc kim kờ TSC v phn ỏnh kp thi kt qu
kim kờ.
+ Phõn tớch tỡnh hỡnh v hiu qu s dng TSC.
- i vi nhim v hch toỏn lao ng tin lng
+ Theo dừi tin lng v kt qu ca tng ngi trong cụng ty
+ Tớnh tin lng, tin thng v cỏc khon tr cp phi tr cho ngi lao
ng.
+ Tớnh toỏn cỏc khon trớch lp qu BHXH, BHYT, KPC theo ch
quy nh v theo dừi tỡnh hỡnh thanh toỏn vi cỏc qu ny.
+ Theo dừi tỡnh hỡnh thanh toỏn vi ngi lao ng
* K toỏn vn bng tin
Theo dừi tỡnh hỡnh tng gim vn bng tin trong cụng ty, c tin mt v
tin gi ngõn hng. i vi tin mt, hng ngy cn c vo cỏc chng t gc,
cỏc hoỏ n nhp hng, hoỏ n bỏn hng vit phiu thu, phiu chi, vo s

s dng mt mỏy, bo m cung cp thụng tin mt cỏch kp thi chớnh xỏc.
2. c im t chc cụng tỏc k toỏn ca Cụng ty C phn Y t c
Minh
2.1 Nhng thụng tin chung v t chc cụng tỏc k toỏn ca Cụng ty
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
13
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Để đơn giản hoá công tác kế toán cũng như chấp hành đúng với những
quy định mà Bộ Tài chính đã ban hành, Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh nhìn
chung đề tuân thủ những quy định trong việc tổ chức công tác kế toán:
I. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 đến 31/12 hàng năm
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam (VNĐ)
II. Chế độ kế toán áp dụng
1. Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ tài
chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn kèm theo.
2. Hình thức sổ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ Nhật ký
chung
3. Phương pháp tính thuế GTGT: Công ty theo quy định là đối tượng áp
dụng phương pháp khấu trừ thuế để tính thuế GTGT. Thuế GTGT của tháng nào
sẽ được nộp cho Nhà nước trong tháng đấy.
III. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền mặt, tiền gữi ngân hàng, tiền đang
chuyển:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt
Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời
điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá
bình quân liên ngân hàng do Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc
niên độ kế toán.

- Phng phỏp khu hao TSC hu hỡnh, TSC vụ hỡnh
Khu hao c trớch theo phng phỏp ng thng.Thi gian khu hao
c c tớnh nh sau:
+ Nh ca, vt, kin trỳc: 25-50 nm
+ Mỏy múc thit b: 06-10 nm
+ Phng tin vn ti: 06-10 nm
+ Thit b vn phũng: 03-08 nm
+ Cỏc ti sn khỏc: 03-08 nm
5. Ghi nhn cỏc khon phi tr thng mi v phi tr khỏc
Cỏc khon phi tr ngi bỏn,phi tr ni b v phi tr khỏch khon vay
ti thi im bỏo cỏo, nu:
- Cú thi hn thanh toỏn di 1 nm joc trong mt chu k sn xut kinh
doanh c phõn loi l n ngn hn.
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
15
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
+ Cú thi hn thu hi hoc thanh toỏn trờn 1 nm (hoc trũn 1 chu k kinh
doanh) c phõn loi l n di hn.
Ti sn thiu ch x lý c phõn loi v n ngn hn
Thu thu nhp hoón lic phõn loi l n di hn
6. Ghi nhn ngun vn ch s hu
- Ghi nhn v trỡnh by c phiu mua li
C phiu do cụng ty phỏt hnh sau ú mua li l c phiu ngõn qu ca
cụng ty. C phiu ngõn qu c ghi nhn theo giỏ tr thc t v trỡnh by trờn
Bng cõn i k toỏn l mt khon ghi nhn gim vn ch s hu
- Ghi nhn c tc: C tc phi tr cho cỏc c ụng c ghi nhn l
khon phi tr trong Bng cõn i k toỏn ca Cụng ty sau khi cú thụng bỏo chia
c tc ca Hi ng qun tr cụng ty.
- Nguyờn tc trớch lp cỏc khon d tr v cỏc qu t li nhun sau thu:
Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip sau khi c Hi ng qun tr

toỏn k toỏn ca Cụng ty luụn c m bo chớnh xỏc v thụng tin kp thi cho
Ban giỏm c cú nhng quyt nh kinh doanh ỳng n.
2.3 c im quy trỡnh k toỏn ca cỏc phn hnh k toỏn ch yu ti
Cụng ty C phn Y t c Minh
2.3.1 Hch toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng
Cụng ty C phn Y t c Minh ỏp dng phng phỏp tớnh lng nh
sau:
Tin lng bao gm:
Lng theo quy nh ca nh nc l lng c bn x h s cp bc
Lng b sung theo quy nh ca Cụng ty gm lng c bn x h s
lng b sung x h s ph cp .
Riờng b phn kinh doanh, cụng ty cũn cn c vo doanh s bỏn hng
xp h s Ki (h s hon thnh cụng vic) x vi lng b sung, v ph cp thờm
khon tin ph cp tip khỏch.
2.3.1.1 Cụng tỏc t chc chng t lao ng v tin lng
* Cỏc chng t s dng
- Chng t lao ng gm:
+ Chng t theo dừi c cu lao ng: Quyt nh tuyn dng, b nhim,
bói min, sa thi, thuyờn chuyn, khen thng, k lut, quyt nh hu trớ, mt
sc
+ Chng t theo dừi thi gian lao ng: Bng chm cụng
+ Chng t theo dừi kt qu lao ng: Biờn bn ỏnh giỏ mc hon
thnh cụng vic
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
17
BNG TNG HP
CHNG T K
TON CNG LOI
- Bỏo cỏo ti chớnh
- Bỏo cỏo k toỏn qun tr

trớch theo lng, cỏc khon phi tr khỏc v tỡnh hỡnh thanh toỏn vi cụng nhõn
viờn c chi tit thnh tiu khon nh sau:
TK 3382: Kinh phớ cụng on
TK 3383: Bo him xó hi
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
18
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
TK 3384: Bảo hiểm Y tế
TK 3388: Phải trả, phải nộp khác
+ Sổ sách sử dụng
- Bảng phân bổ tiền lương
- Bảng thanh toán tiền lương
- Sổ cái các tài khoản 334, 338
-
 Quy tr×nh ghi sæ:
Căn cứ vào chứng từ lương do kế toán tiền lương cung cấp, kế toán tiền
lương lập bảng phân bổ tiền lương và tiến hành vào sổ kế toán tổng hợp. Kế
toán tổng hợp vào phân hệ kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng để hạch
toán chi lương, sau đó vào phân hệ kế toán tổng hợp, rồi vào phiếu hạch toán
để tiến hành phân bổ tiền lương. Sau khi hạch toán xong máy sẽ tự động
chuyển số liệu vào tài khoản 334, 338 và các tài khoản chi phí có liên quan
và lên báo cáo tổng hợp
2.3.2 Hạch toán TSCĐ
2.3.2.1 Đặc điểm TSCĐ của Công ty
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp KTD-K15 §HKTQD–
Chứng từ gốc về lao động tiền
lương, chứng từ thanh toán tiền
lương
Nhật ký chung
Sổ cái TK 334, 338, 335

phũng k toỏn, mt nhõn viờn phũng k thut, mt nhõn viờn phũng Kinh doanh
v bờn bỏn TSC hay mua TSC thanh lý.
2. Hi ng giao nhn (thanh lý) tin hnh giao nhn TSC cho Cụng ty
(hoc bờn mua TSC thanh lý) v lp biờn bn giao nhn TSC (MS 01-TSC)
hay Biờn bn thanh lý TSC (MS03- TSC). Biờn bn ny c lp than 2
bn, mt bn chuyn cho bờn bỏn hay mua TSC, mt bn chuyn cho phũng
k toỏn ca Cụng ty ghi s v lu tr.
Sau khi TSC c chuyn giao quyn s hu, k toỏn TSC tiờnhnh
lp (hu) th TSC. Cui cựng mi tin hnh ghi s TSC c lp chung cho
ton doanh nghip mt quyn v cho n v s dng mt quyn. Tt c s v th
TSC u c k toỏn TSC gi v ghi chộp theo dừi. Cui thỏng mi tin
hnh lp bng tớnh v phõn b khu hao cho ton b TSC ca cụng ty trong
thỏng.
Cú th khỏi quỏt quy trỡnh t chc chng t TSC theo s sau:
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
20
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
S 2.4: S quy trỡnh luõn chuyn chng t TSC
2.3.2.3 Hch toỏn chi tit TSC
K toỏn cụng ty C phn Y t c Minh s dng mt mu s hch
toỏn chi tit TSC: S ny dựng chung cho ton cụng ty, c m cho c nm,
trờn ú ghi cỏc thụng tin v TSC, v tng gim khu hao TSC. S ny c
m cho tng loi TSC khỏc nhau nh: Nh ca theo dừi trờn mt s, mỏy múc
thit b, dõy chuyn sn xut theo dừi trờn mt s
2.3.2.4 Hch toỏn tng hp TSC
- TK s dng:
+ TK 211 TSC Hu hỡnh: Ti khon ny dựng phn ỏnh giỏ tr hin
cú v bin ng tng, gim ca ton b TSC Hu hỡnh ca Cụng ty theo
nguyờn giỏ. Ti khon ny c chi tit thnh nhg tiu khon sau:
TK 2113: Mỏy múc, thit b

Ban
giỏm c
21
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Phng phỏp v quy trỡnh hch toỏn cỏc nghip v v TSC
Hch toỏn tng hp tng, gim TSC
TSC ca Cụng ty C phn c Minh trong nhng nm qua ch yu l do
Cụng ty mua sm. Vỡ vy, khi TSC nhp v, k toỏn cn c vo chng t gc
xỏc nh nguyờn giỏ ca TSC. Sau khi xỏc nh c nguyờn giỏ ca TSC,
k toỏn s nhp vo phõn h TSC trờn phn mm, khai bỏo ton b cỏc thụng
tin v ti sn c nh, mỏy s t lờn s NKC tng ng vi mi loi nghip v
v t vo s Cỏi TK 211, 214. Cui thỏng k toỏn TSC ch vic chn v in ra
cỏc bng Tng hp, chi tit, bỏo cỏo TSC trong thỏng v s cỏi cỏc TK 211,
214.
Hch toỏn khu hao TSC
Cụng ty C phn Y t c Minh tớnh khu hao TSC theo phng phỏp
ng thng, nh k mi thỏng k toỏn trớch khu hao TSC vo chi phớ sn
xut kinh doanh ng thi phn ỏnh hao mũn TSC, ghi:
N TK 641: KHTSC dựng cho b phn bỏn hng
N TK 642: KHTSC dựng cho b phn qun lý
Cú TK 214: Hao mũn TSC
Cn c vo tng mc khu hao TSC dựng cho kinh doanh, k toỏn ghi
n vo bờn N TK 009: Ngun vn khu hao
Cú th khỏi quỏt trỡnh t hch toỏn TSC ca Cụng ty C phn Y t c
Minh nh sau:
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp KTD-K15 ĐHKTQD
22
Chứng từ tăng, giảm và
khấu hao TSCĐ
Nhật ký chung Thẻ TSCĐ

2.3.3.2 Hạch toán nghiệp vụ kế toán liên quan đến tiền gửi Ngân hàng
* Chứng từ sử dụng: Giấy báo nợ, giấy báo có, uỷ nhiệm chi, uỷ nhiệm
thu, chứng từ thanh toán qua Ngân hàng.
* Các nghiệp vụ liên quan đến Ngân hàng: Ở Công ty Cổ phần Y tế Đức
Minh, kế toán tổng hợp có trách nhiệm giao dịch chính với Ngân hàng. Với các
nghiệp vụ thanh toán như: trả tiền khách hàng trong nước, trả tiền khách hàng
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp KTD-K15 §HKTQD–
23
Phiu nhp
S k toỏn chi tit
Phiu xut
Bng tng hp
NXT
S k toỏn tng
hp
Th kho
1
1
3
2
2
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
nc ngoi. Vay ngõn hng, rỳt tin gi v nhp qu, m L/V K toỏn lp
chng t chi theo ỳng mu Ngõn hng, chuyn cho k toỏn trng v giỏm c
duyt chi v chuyn cho ngõn hng. Hng tun, k toỏn ly s ph ngõn hng v
tin hnh vo s.
2.3.4 Hch toỏn mua hng v thanh toỏn vi ngi bỏn
2.3.4.1 T chc hch toỏn k toỏn mua hng
* Chng t k toỏn:

Số lượng
Nhập Xuất Tồn
Ghi chú
Tồn kho đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Cộng phát sinh
Tồn kho cuối kỳ
Tại phòng kế toán: Sau khi, nhận phiếu nhập kho của thủ kho gửi lên, kế
toán căn cứ vào phiếu nhập này và hóa đơn khách hàng gửi tiến hành vào sổ chi
tiết.
Với việc ứng dụng kế toán máy trong hạch toán vật tư, sau khi nhận được
chứng từ nhập (hoá đơn mua hàng, TKHQ, phiếu nhập kho), kế toán tiến hành
nhập số liệu vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả với các thông tin
như: Tên khách hàng, số phiếu nhập, ngày nhập, mã vật tư, số lượng, đơn giá..
Nếu nhập một loại vật tư mới chưa có mã vật tư hoặc chưa có mã khách hàng thì
kế toán tiến hành nhập thêm mã vào doanh mục vật tư, danh mục hàng hoá, đơn
vị tính, nhóm hàng hoá, TK kho…. Sau khi nhập đầy đủ các thông tin, máy sẽ tự
động chuyển các dữ liệu vào sổ chi tiết hàng hoá và sổ kế toán công nợ của
khách hàng. Mỗi vật tư và khách hàng được theo dõi trên một sổ, sổ kế toán
tổng hợp tài khoản 151, 156, 331…
Sổ chi tiết hàng hoá và bảng tổng hợp chi tiết sản phẩm hàng hoá của
Công ty Đức Minh trong phần mềm cũng được thiết kế theo mẫu quy dịnh của
Bộ tài chính
SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ
Năm 2006
Tài khoản
Tên kho
Tên quy cách sản phẩm hàng hoá
Chứng từ
SH NT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status