Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Năm học 2009
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
Trường THPT Phan Bội Châu
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
CHƯƠNG 1: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
C©u 1 :
Momen quán tính của một vành tròn có bán kính
R
có trục quay đi qua tâm là
A.
=
2
2
5
I mR
B.
=
2
I mR
C.
I mR
D.
=
2
1
3
I mR
C©u 3 :
Momen động lượng
A.
không phụ thuộc vào hình dạng của vật
B.
đặc trưng cho tác dụng lực vào vật
C. không phụ thuộc vào vị trí trục quay D. đặc trưng cho trạng thái chuyển động của một vật
quay
C©u 4 :
Hai học sinh A và B đứng trên một chiếc đu quay tròn: A ở ngoài rìa; B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán
kính của đu. Gọi
A
ω
,
B
ω
,
A
γ
,
B
γ
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Khi đó:
cản. Lúc đầu người và sàn đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A. quay cùng chiều chuyển động của người
B. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại
C. quay ngược chiều chuyển động của người
D. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người
C©u 7 :
Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. tốc độ góc của vật B. khối lượng của vật
C.
kích thước và hình dạng của vật
D.
vị trí trục quay của vật
C©u 8 :
Một người nặng
50kg
đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ quay vòng, sàn có bán kính
3m
và momen quán tính
2
1500kgm
. Khi người bắt đầu chạy quanh mép bàn với tốc độ
3,6m/s
(so với
sàn) thì sàn bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn là
A.
2
1,2rad/s
ω
=
B.
840kgm
. Khi sàn và người đang đứng yên người ấy ném một hòn
đá có khối lượng
1kg
với vận tốc
20m/s
theo phương tiếp tuyến với sàn thì
A. người và sàn quay theo chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc
0,04rad/s
ω
= −
B. người và sàn quay ngược chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc
0,25rad/s
ω
= −
C. người và sàn quay theo chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc
0,25rad/s
ω
= −
D. người và sàn quay ngược chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc
0,04rad/s
ω
= −
C©u 11 :
Hai chất điềm có khối lượng
1 kg
và
2 kg
được gắn ở hai đầu của thanh nhẹ có chiều dài
1 m
x A t
π
ω
= −
.
B.
cos( )
4
x A t
π
ω
= +
.
C.
7
cos( )
4
x A t
π
ω
= +
.
D.
3
cos( )
4
x A t
π
ω
= −
C©u 3 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
ω
. Chọn gốc thời gian lúc vật biên âm. Phương trình dao
động là
A.
cos( )
2
x A t
π
ω
= −
. B.
cos( )x A t
ω π
= −
.
C.
cos( )
2
x A t
π
ω
= +
. D.
cosx A t
ω
=
.
C©u 4 :
3cos(4 ) cm
2
s t
π
π
= −
. Sau khoảng thời gian
4t T
=
kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường vật đi được là
A.
12cm
. B.
24cm
. C.
36cm
. D.
48cm
.
C©u 6 :
Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu
0
0t =
vật ở vị trí biên.
Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
4
T
t =
là
l
và viên bi nhỏ
có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
g
. Nếu
chọn gốc thế năng tại vị cân bằng thì thế năng của con lắc này ở li độ góc
α
có biểu thức là
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
A.
(1 cos )
t
E mgl
α
= +
.
B.
(1 sin )
t
E mgl
α
= −
.
C.
(1 cos )
t
E mgl
. Biểu thức nào sau đây
diễn tả đúng mối quan hệ của chúng?
A.
2 2
2
4 2
a v
A+ =
ω ω
. B.
2 2
2
4 2
a v
A− =
ω ω
.
C.
2 2
4 2
a v
A+ =
ω ω
. D.
2 2
4 2
a v
A− =
ω ω
.
7
cos( )
4
x A t
π
ω
= +
.
B.
cos( )
4
x A t
π
ω
= −
.
C.
cos( )
4
x A t
π
ω
= +
.
D.
3
cos( )
4
x A t
π
. D.
k
m
ω
=
.
C©u 15 :
Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu độ cứng k tăng
lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A.
tăng 2 lần. B. giảm 2 lần.
C.
tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
C©u 16 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng biên độ là
2cm
và cùng tần số có pha ban đầu lần lượt là
3
π
;
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
6
π
−
. Biên độ của dao động tổng hợp là
A.
2cm
3
10
s C.
1
30
s
D.
7
30
s
C©u 18 :
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, lò xo có độ cứng K. Nếu ta cắt đôi lò xo thành hai phần bằng
nhau và mắc nối tiếp với nhau. Sau đó treo vật có khối lượng 2m. Lúc này tần số dao động của vật
A.
giaûm 2 laàn
. B.
taêng 2 laàn
.
C.
giaûm 2 2 laàn
. D.
taêng 2 2 laàn
.
C©u 19 :
Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo
được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn
l
∆
. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Tần số góc dao động của con lắc là
C. Biên độ dao động cưỡng bức của hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản
của môi trường.
D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.
C©u 21 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lò xo có độ cứng
k 4N / cm
=
. Vật nặng có
khối lượng
m 400g=
, vật dao động với biên độ
A 3cm
=
. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá
trình dao động là
A.
F 4N
ñh
=
. B.
F 16N
ñh
=
.
C.
F 8N
ñh
=
. D.
F 12N
.
B.
0
mg(3cos 2cos )τ = α − α
.
C.
0
mg(cos cos )τ = α − α
.
D.
0
mg(cos cos )τ = α − α
.
C©u 25 :
Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả cầu có khối
lượng m (có kích thước không đáng kể). Chu kì dao động của con lắc là
A.
2
g
T
l
π
=
. B.
2
l
T
g
π
=
A.
51cm
B.
6cm
C.
0cm
D.
54cm
C©u 27 :
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O. Động năng của dao động
sẽ tăng khi quả cầu đi
A. từ N đến M. B. từ M đến N. C. từ O đến N. D. từ M đến O.
C©u 28 :
Một dao động được duy trì có tần số và biên độ giữ nguyên như khi hệ dao động tự do gọi là
A. dao động tuần hoàn. B. dao động cưỡng bức.
C.
dao động tự do.
D.
sự tự dao động.
C©u 29 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
ω
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ
2
A
x =
theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
cos( )
C©u 30 :
Khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì
A. pha ban đầu của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.
B. pha dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.
C. vận tốc của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.
D. biên độ dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.
C©u 31 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
ω
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ
2
A
x = −
theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
4
cos( )
3
x A t
π
ω
= +
.
B.
2
cos( )
3
x A t
π
theo chiều âm. Phương trình dao động là
A.
4
cos( )
3
x A t
π
ω
= +
.
B.
2
cos( )
3
x A t
π
ω
= +
.
C. cos( )
3
x A t
π
ω
= −
.
D.
2
cos( )
=
.
C. rad
2
π
ϕ
=
. D.
rad
ϕ π
=
.
C©u 34 :
Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu
kì T. Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt
thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A.
2T
. B.
2
T
.
C.
2T
. D.
2
T
.
C©u 35 :
Gắn một quả cầu có khối lượng m vào lò xo, hệ dao động với chu kì
A.
0,0125
ñ
E J=
. B.
0,0150
ñ
E J=
.
C.
0,0
ñ
E J=
. D.
0,025
ñ
E J=
.
C©u 37 :
Con lắc đơn dao động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì
A. động năng giảm, thế năng tăng. B. động năng và thế năng giảm.
C.
cơ năng của hệ thay đổi.
D.
động năng tăng, thế năng giảm.
C©u 38 :
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình
5cos(10 0,5 ) cmx t
π
= +
2
4cos(2 ) (cm)
2
x t
π
π
= −
. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là
A.
2 3 cmA =
. B.
2 2 cmA =
.
C.
4 3 cmA =
. D.
2 7 cmA =
.
C©u 41 :
Một vật dao động điều hòa giữa A và B có vị trí cân bằng là O. Chọn
OA OB 5cm
= =
. Thời gian vật di
chuyển từ A đến B là 0,1s. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến M (M là trung điểm của AO) là
A.
1
t s
30
=
. B.
k
π
=
. B.
2
k
T
m
π
=
.
C.
1
2
m
T
k
π
=
. D.
1
2
k
T
m
π
=
.
C©u 44 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lò xo có độ cứng
;
6
π
−
. Pha
ban đầu của dao động tổng hợp là
A.
4
π
B.
6
π
C.
2
π
−
D.
12
π
C©u 46 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Vật chuyển động chậm dần khi quả cầu đi từ
A.
biên âm sang biên dương.
B.
vị trí biên về vị trí cân bằng.
C. biên dương sang biên âm. D. vị trí cân bằng ra biên.
C©u 47 :
Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo
được treo vào một đầu cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số
dao động của con lắc là
=
.
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
C©u 48 :
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O. Véc tơ gia tốc luôn
ngược chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động
A.
từ N đến M. B. từ M đến N.
C.
từ M đến O. D. từ O đến N.
C©u 49 :
Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc
0
α
, vật nặng có khối lượng m và gia tốc trọng trường
là g. Vận tốc của vật ứng với biên độ góc
α
là:
A.
0
v 2gl(co cos )= ± α − α
.
B.
0
v 2gl(co cos )= α − α
.
C.
=
. D.
cos( )x A t
ω π
= +
.
C©u 51 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Vật chuyển động nhanh dần khi quả cầu đi từ
A.
biên âm sang biên dương.
B.
vị trí cân bằng ra biên.
C. biên dương sang biên âm. D. vị trí biên về vị trí cân bằng.
C©u 52 :
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:
1
4cos2 (cm)x t
π
=
;
2
3cos(2 ) (cm)
2
x t
π
π
= +
. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ
A.
1A cm
π
ω
= +
.
C.
3
cos( )
4
x A t
π
ω
= −
.
D. cos( )
4
x A t
π
ω
= −
.
C©u 54 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lò xo có độ cứng
k 1N / cm
=
. Vật nặng có
khối lượng
m 500g=
, vật dao động với biên độ
A 3cm
=
. B.
1
2
g
f
l
π
=
.
C.
1
2
l
f
g
π
=
. D.
2
l
f
g
π
=
.
C©u 56 :
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
B.
=
. B.
4 2 cmA =
.
C.
8 cmA
=
. D.
0 cmA
=
.
C©u 59 :
Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả cầu có khối
lượng m (có kích thước không đáng kể). Tần số góc dao động của con lắc là
A.
l
g
ω
=
. B.
g
l
ω
=
.
C.
l
g
ω
=
π
ω
= +
.
C. cos( )
6
x A t
π
ω
= +
.
D. cos( )
6
x A t
π
ω
= −
.
C©u 61 :
Dao động cưỡng bức có
A. biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực.
B. tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm.
C. tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực.
D. cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian.
C©u 62 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
ω
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ
2
A
x A t
π
ω
= −
.
C©u 63 :
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng
m 200g=
, dây treo dài
l 1m=
, gia tốc trọng trường
2
g 9,81m / s=
. Quả cầu có điện tích
5
q 2.5.10 C
−
= −
. Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng
đứng, chiều hướng lên và có độ lớn
4
E 2.10 V / m=
. Chu kì dao động của con lắc
A.
T 1,79s=
. B.
T 1,97s=
.
C.
T 1,89s=
=
.
C.
1T s
=
. D.
4T s
=
.
C©u 66 :
Tại nơi có gia tốc trọng lực
2
9,8 /g m s=
, cho một quả nặng và một lò xo. Cách đơn giản nhất để xác định
chu kì dao động của con lắc này là
A. dùng cân và lực kế. B. dùng một lực kế.
C.
dùng một cái thước thẳng đo độ dài.
D.
dùng một cái cân.
C©u 67 :
Số lần dao động của con lắc đơn trong một giây không phụ thuộc vào
A.
nhiệt độ môi trường.
B.
chiều dài dây treo.
C. cách kích thích dao động. D. vĩ độ địa lí.
C©u 68 :
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng không cùng pha ban đầu.
Biết biên độ hai dao động thành phần là
1
2
k
f
m
π
=
.
C.
2 k
f
m
π
=
. D.
1 k
f
m
π
=
.
C©u 70 :
Khi đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động của con
lắc sẽ
A. không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
C©u 71 :
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng
từ M đến O. B. từ N đến M.
C.
từ M đến N. D. từ O đến N.
C©u 73 :
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O. Thế năng của dao động
sẽ tăng khi quả cầu đi
A. từ N đến M. B. từ M đến O. C. từ M đến N. D. từ O đến N.
C©u 74 :
Một con lắc đơn có chiều dài
l 1m=
, gia tốc rơi tự do là
2
g 10 m / s= = π
. Chu kì dao động của con lắc với
góc lệch nhỏ là
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
A.
T 2,00s=
. B.
T 4,00s=
.
C.
T 1,99s=
. D.
T 1,00s=
.
CHƯƠNG 3: SÓNG CƠ
2,1m
. Từ S đến M, trong một chu kì sóng truyền được
1,2m
. So với
dao động tại S, sóng tại M có tính chất nào sau đây?
A.
Trễ pha một góc
2
π
B. Trễ pha một góc
7
2
π
C.
Cùng pha D. Ngược pha
C©u 5 :
Thực hiện sóng dừng trên một sợi dây cao su căng ngang với bước sóng
0,06m
λ
=
. Khoảng cách giữa 7
nút liên tiếp nhau là
A. 0,15m
B.
0,21m C. 0,18m
D.
0,24m
C©u 6 :
Người ta xác định tốc độ của nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động
thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là
4m/s
B.
7,5m/s
C.
11,4m/s
D.
4,5m/s
C©u 8 :
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng dao động cùng pha
A. 2,5 m B. 0,25 m C. 1,25 m D. 1,5 m
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Trang 43
Lược giải
ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
C©u 9 :
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng dao động vuông pha nhau
A.
0,625 m B. 0,615 m
C.
0,65 m D. 0,635 m
C©u 10 :
Một người ngồi trên bờ sông nghe âm phát ra từ tiếng còi cùa một canô. Khi ca nô tiến lại gần; người đó nghe
được âm có tần số
1275Hz
. Tìm tốc độ của canô, biết tốc độ truyền âm
340m/s
, âm do còi phát ra
1200Hz
có cùng tần số
200Hz
, tốc độ truyền sóng
1,2m/sv =
. Biết
1 2
0,014S S m=
. Trên đoạn
1 2
S S
có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực tiểu ?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 7
C©u 13 :
Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M đoạn
0,9m
với vận tốc
1,2m/s
. Biết phương trình sóng tại N có dạng
0,02 cos2
N
u t
π
=
. Biểu thức sóng tại M là
A.
0,02 cos2
M
u t
π
=
π
= +
÷
C©u 14 :
Tiếng còi có tần số
999,08f Hz=
phát ra từ ôtô đang chuyển động lại gần Nam với tốc độ
10m/s
, tốc độ
truyền âm trong không khí là
330m/s
. Khi đó Nam nghe được âm có tần số
A.
969,69f Hz=
B.
970,59f Hz=
C.
1031,25f Hz=
D.
1030,30f Hz=
C©u 15 :
Sóng âm truyền từ không khí vào nước. sóng âm ở hai môi trường đó có
A.
cùng biên độ B. cùng bước sóng
C.
cùng tần số D. cùng tốc độ truyền sóng
C©u 16 :
Độ to của âm có các đặc trưng sinh lí là
C©u 21 :
Sóng truyền từ S đến M với bước sóng
0,1m
. S cách M một đoạn
0,25m
. Cho biết dao động tại M có
phương trình
cos
3
M
u A t
π
ω
= +
÷
. Phương trình tại S có dạng
A.
2
cos
3
S
u A t
π
ω
= −
÷
1m
, căng nằm ngang. Đầu A cố định, đầu O dao động với biên độ nhỏ, tần số
40Hz
, biết
tốc độ truyền sóng là
20m/s
. Khi xảy ra sóng dừng số nút là
A.
3 B. 7
C.
5 D. 9
C©u 23 :
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với với cường độ âm đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
nào dưới đây ?
A.
Sóng cơ học có tần số
10Hz
B.
Sóng cơ học có tần số
30kHz
C.
Sóng cơ học có chu kì
0,2 s
µ
D.
Sóng cơ học có chu kì
2,0ms
C©u 24 :
Vận tốc của sóng âm trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A.
C. Thiết bị y học dùng để phát hiện tiếng nhịp đập tim của thai nhi.
D. Máy phát siêu âm dùng để phát hiện giới tính của thai nhi.
C©u 27 :
Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp
1
S
và
2
S
cách nhau
7cm
. Xác định số đường hyperbol của
những điểm dao động với biên độ cực tiểu, biết bước sóng
2cm
λ
=
?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 8
C©u 28 :
Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 5 cm dao động lệch pha nhau
góc
rad
2
π
, tần số của sóng là 16 Hz. Vận tốc truyền sóng là
A.
3,2 m/s B. 0,32 m/s
C.
32 m/s D. 0,032 m/s
C©u 29 :
10 W / m
−
C.
2 2
2.10 W / m
−
D.
3 2
2.10 W / m
−
CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆNTỪ
C©u 1 :
Mạch dao động LC: Tụ điện
C 4 pF =
, cuộn cảm
L 0,4 mH=
. Năng lượng của mạch là
7
W 5.10 J
−
=
.
Biết rằng vào thời điểm ban đầu cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại. Biểu thức cường độ dòng
điện trong mạch là
A.
6
i 0,5cos 25.10 t= (A)
B.
i 0,05cos25t= (A)
C.
=
C.
W 0J
=
D.
4
W 1,25.10 J
−
=
C©u 4 :
Dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transtor là
A. dao động tự do. B. dao động tắt dần.
C.
dao động cưỡng bức.
D.
sự tự dao động.
C©u 5 :
Chu kì của dao động điện từ trong mạch dao động là
A.
T 2 LC= π
B.
2
T
LC
π
=
C.
L
T 2
C
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm
L 25 H= µ
và tụ điện. Để bắt được dải
sóng 300 m thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng
A.
C 10nF
=
B.
C 20nF
=
C.
C 1nF
=
D.
C 2nF
=
C©u 8 :
Sóng nào sau đây dùng để thông tin dưới nước?
A.
Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn.
C.
Sóng trung. D. Sóng dài.
C©u 9 :
Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu thanh là dựa trên hiện tượng
Giáo viên: Nguyễn Hồng Thạch Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng