ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - Đề s ố 4
1.Giữa các quần xã sinh vật thường có một vùng chuyển tiếp được gọi là:
A. vùng đệm B. vùng chuyển tiếp C. vùng ranh giới D. vùng trung gian
2. Trong các nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt nhất đến số
lượng cá thể trong quần thể là:
A. ánh sáng. B. nhiệt độ. C. độ ẩm - nước. D. khí hậu.
3. Ruột thừa là vết tích của cơ quan nào đã phát triển ở động vật ăn cỏ?
A. Túi sách B. Ruột tịt C. Ruột thẳng D. Dạ cỏ
3. Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là:
A. Sử dụng thống kê toán học. C. Lai và phân tích cơ thể lai.
B. Lai phân tích. D. Tạo dòng thuần
4. Một gen A bị đột biến thành gen a. Gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 aa.
Quá trình giải mã của 1 mARN do gen a sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1495 axít amin, nếu
mỗi ribôxôm tham chỉ tham gia giải mã 1 lần thì có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã.
A. 4 ribôxôm B. 6 ribôxôm C. 10 ribôxôm D. 5 ribôxôm
5. Bé gái thân lùn, cổ ngắn, trí tuệ chậm phát triển có 45 NST. Qua kiểm tra tế bào bé gái đó bị:
A. hội chứng Claiphentơ C. hội chứng tiếng mèo kêu
B. hội chứng 3X D. hội chứng Tớcnơ
6. Tác dụng của virut Xenđê trong phương pháp lai tế bào?
A. Kích thích quá trình nguyên phân của tế bào lai.
B. Chúng tác dụng lên màng tế bào như một chất kết dính.
C. Kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai.
D. Ngăn cản sự thâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cây lai.
7. Theo Đacuyn, loại biến dị có vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. đột biến B. biến dị cá thể C. biến dị xác định D. biến dị tổ hợp
8. Trong 2 loại đột biến trội và đột biến lặn, loại nào có vai trò quan trọng hơn đối với sự tiến hóa. Vì
sao?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Đột biến lặn, vì nó nghiêm trọng sẽ không di truyền được
B. Đột biến lặn, vì nó nghiêm trọng sẽ lan tràn trong quần thể nhờ quá trình giao phối
B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cơ thể, không tác động ở mức độ dưới cá thể và trên
quần thể
C. Cơ thể thích nghi trước hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trước môi
trường
D. Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể
15. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có
kiểu gen AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
A. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen C. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen
B. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
16. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có
kiểu gen AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen C. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen
B. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen D. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen
17. Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài về các đặc điểm hình thái thì người ta lại hay sử
dụng các cơ quan thoái hóa vì:
2
A. Đó là bằng chứng rõ rệt nhất chứng tỏ những loài này đều bắt nguồn từ tổ tiên chung.
B. Cung cấp cho ta bằng chứng về phôi sinh học giữa các sinh vật.
C. Xây dựng lại hình thái cơ quan khi chưa bị thoái hóa.
D. Giúp so sánh về giải phẫu của các loài.
18. Ở cà chua gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục. Giả sử 2 cặp
gen này nằm trên một cặp NST thường. Khi cho lai 2 cơ thể F
1
có kiểu gen .Trong trường hợp liên
kết hoàn toàn, số loại kiểu gen ở F
2
là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
19. Theo Đacuyn, muốn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của vật nuôi, cây trồng đối với
25. Trẻ đồng sinh khác trứng không có đặc điểm nào sau đây?
I. Kiểu gen giống nhau
II. Có thể phát triển thành hai con trai hoặc hai con gái hoặc một con trai, một con gái có kiểu gen
khác nhau
III. Kiểu gen khác nhau, nhưng vì cùng môi trường sống nên kiểu hình hoàn toàn giống nhau
IV. Được sinh ra từ hai hoặc nhiều trứng rụng cùng lúc được tụ tinh bởi các tinh trùng khác nhau
A. I, II B. I, III C. II, III D. IV
26. Ở tế bào có nhân chính thức, mARN sau khi được tổng hợp xong sẽ:
A. rời khỏi nhân tới tế bào chất để tham gia vào quá trình dịch mã
B. rời khỏi nhân ra màng tế bào để tổng hợp prôtêin
C. rời khỏi nhân tới tế bào chất để tham gia vào quá trình phiên mã
D. rời khỏi nhân tới tế bào chất để tham gia vào quá trình sao mã
27. Ở lúa, gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: chín sớm, b: chín muộn. Các gen liên kết hoàn
toàn trên cặp NST thường đồng dạng. Phép lai nào dưới đây cho kết quả 67 thân cao, chín sớm : 69
thân cao, chín muộn : 66 thân thấp, chín sớm : 68 thân thấp, chín muộn.
A. x B. x C. x D. x
28. Cá thể có kiểu gen khi giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa A và a với tần số 40% sẽ tạo tỉ lệ
giao tử là:
A. ABD = abd = 30% ; Abd = aBD = 20% C. ABD = abd = 30% ; ABd = abD = 20%
B. ABD = abd = 40% ; ABd = abD = 10% D. ABD = abd = 40% ; Abd = aBD = 10%
29. Động lực xảy ra chọn lọc nhân tạo là:
A. nhu cầu và thị hiếu của con người C. đấu tranh sinh tồn giữa sinh vật với môi trường sống
B. do sự cạnh tranh của con người về sản xuất D. sự tích lũy các biến dị có lợi
30. Điều nào sau đây khẳng định các vật thể sống bắt nguồn từ giới tự nhiên vô cơ?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Không có nguyên tố hoá học nào trong cơ thể sống mà không có trong giới tự nhiên vô cơ
B. Mỗi cơ thể sống đều được cấu tạo từ các chất hữu cơ và vô cơ
C. Trong cơ thể sinh vật nước chiếm tỉ lệ khối lượng rất lớn
D. Mọi dạng sống thường xuyên trao đổi chất với môi trường xung quanh
31. Gen dài 2907 A
37. Theo học thuyết tiến hoá của Đácuyn, cơ chế nào sau đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá
của sinh giới?
A. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập
quán hoạt động
B. Sự tích luỹ các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản của từng cá thể riêng lẻ và theo
những hướng không xác định
C. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dần
và liên tục của loài
D. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự
nhiên
38. Đặc trưng phân bố của quần xã không có đặc điểm:
A. có ý nghĩa tăng cường sự cạnh tranh giữa các loài
5