De thi thu DH 2009-co DA - Pdf 52

Sở giáo dục & đào tạo Hà nội Đề thi thử đại học
Trờng THPT trần đăng ninh
Khối : 12
Thời gian thi : 90 phút
Đề thi môn hoá
(Đề 253)
Câu 1 :
Este X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
biết rằng khi thủy phân X thu đợc một axit Y và anđehit
Z. Oxi hoá Z tạo ra Y. X có thể trùng hợp cho ra một polime. Công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COO C
2
H
5
.
B.
CH
3
COO-CH=CH
2
.
C.
HCOO-CH = CH

A. 3n+1-2a. B. 2n + 1 + a C. n a D. 3n 1 + a
Câu 4 :
Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO
4
, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra
thì trong dd thu đợc nồng độ của ZnSO
4
bằng 2 lần nồng độ của FeSO
4
. mặt khác khối lợng của
dd giảm 0,11 g. khối lợng Cu bám lên mỗi kim loại là:
A.
1,28 và 3,2
B.
6,4 và 1,6
C.
1,54 và 2,6
D.
Kết quả khác
Câu 5 :
Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)
A.
H
2
O; CH
4
; HF; CCl
4
;
B.

O; LiCl
Câu 6 :
Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O
2
và 2a mol SO
2
ở 100
0
c, 10 atm (có
mặt xúc tác V
2
O
5
) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100
0
c, áp suất trong bình
lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h. mỗi liên hệ giữa p và h đợc biểu thị bằng biểu thức:
A.
)
2
1(10
h
p
=
B.
đáp án khác.
C.
)
3
1(10

2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
; Hirụxit ca X, Y, Z xp theo
th t tớnh baz tng dn l:
A.
Y(OH)
2

O; N
2
O
5
; Cl
2
;
;;;;
22
43

OSOClNO
Fe
2+
. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất và ion chỉ có tính Khử
A.
Cl
2
;

2
4
SO
; SO
3
; Na;
B.
52
;
3

có thể tạo ra hai muối. X là chất nào trong các chất sau
đây:
A. Na
2
S. B. Na
2
SO
3
. C. NaHCO
3
. D. Na
2
CO
3
.
Câu 11 :
Có các chất CH
3
COOH (1); HCOO C
2
H
5
(2); CH
3
CH
2
COOH (3); CH
3
COO-C
2

4
đ,nóng
thu đợc 11,2 lít khí SO
2
(đktc). M là kim loại
A. Mn(55) B. Zn (65) C. Cd(112) D. Mg (24)
Câu 14 :
Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y. Khi đốt cháy Y ta chỉ thu đợc CO
2
và H
2
O với số mol
bằng nhau và số mol O
2
tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng Y làm mất màu dd Br
2
và khi
Y cộng hợp H
2
thì đợc rợu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :
A.
CH
2
=CH CH
2
OH.
B.
CH
3
- CH=CH CH

B.
CH
3
-CO-CH
3
.
C.
CH
2
(OH)-CH
2
-
CH
2
-OH
D.
CH
3
-CH(OH)-
CH
2
-OH
Câu 16 :
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N có tính chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng

- CH= CH-COOH
Câu 17 :
Tng s ht c bn (p, n, e) trong ngt ca ngt X l 115. Trong ú s ht mang in nhiờu hn
s ht khụng mang in l 25. S khi ca X l:
A.
82 B. 80 C. 75 D. 79
Câu 18 :
Cú 3 l ng ba hh (Fe+FeO); (Fe+Fe
2
O
3
); (FeO+Fe
2
O
3
). Chn gii phỏp no sau õy phõn
bit ba hh trờn :
A.
Dựng dd NaOH, sau ú thờm dung dch H
2
SO
4
m c
B.
Dựng dung dch HCl, sau ú thờm dd NaOH vo dung dch thu c.
C.
Dựng dung dch H
2
SO
4

Trong s chuyn hoỏ trực tip
OHHCXOHHC
5252

cú bao nhiờu chất X trong cỏc
chất sau õy tho món chuyn hoỏ trờn: C
2
H
5
ONa; C
2
H
4
; C
2
H
5
OC
2
H
5
; CH
3
-CHO; C
2
H
5
Cl;
C
2

Lọc kết tủa rồi Sấy khô và nung đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn. A có giá trị là:
A. 1,5 M và 2 M B. 2,5 M và 3 M C. 1,5 M hoặc 7,5 M D. 3,5 M và 0,5M
Câu 23 :
Cho cân bàng hoá học
3
,,
22
23
0
NHHN
PtXT
+
Chiều thuận của cân bằng là phản ứng toả nhiệt,
cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều NH
3
hơn khi:
A.
Có mặt chất xúc tác là bột Fe
B.
Giảm nồng độ của khí N
2
và khí H
2
.
C.
Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của
hệ
D.
Tăng nhiệt độ của hệ
Câu 24 :

AA
AlCl
AA



thì các chất A
1
; A
2
; A
3
; A
4
lần lợt
là:
A.
Al; Al(OH)
3
; Al
2
O
3
; NaAlO
2
;
B.
Al; NaAlO
2
; Al(OH)


no phân tử chỉ có một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 23,4
gam X tác dụng với dd HCl d thu đợc 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
B.
NH
2
- CH
2
-COOH
C.
NH
2
- CH
2
-CH
2
COOH
D.

. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ. Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M. Sau phản
ứng thu đợc hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một rợu no đơn chức Y. Cho toàn bộ Y
tác dụng hết với Na thu đợc 3,36 lít H
2
(đktc). Hỗn hợp X gồm:
A.
Hai este
B.
1 este và 1 rợu
C.
1 este và 1 axit.
D.
1 axit và 1 rợu
Câu 30 :
. Cho sơ đồ
)(
)(
4
3
21
),(,
3
42
2
0
2
khiA
khiA
AANH
NaOH

4
)
2
CO
3
; CO
2
; NH
3
;
B.
(NH
4
)
2
CO
3
; (NH
2
)
2
CO; CO
2
; NH
3
;
C.
(NH
2
)

, NaCl, với điện cực trơ có màng
ngăn. Giá trị pH của dd thay đổi trong quá trình điện phân là:
A.
Ban đầu giảm, sau tăng dần
B.
Ban đầu không đổi, sau giảm dần
C.
Ban đầu tăng, sau đó giảm dần
D.
Ban đầu không đổi, sau tăng dần
Câu 33 :
Cho cỏc cht CH
3
NH
2
(I); C
6
H
5
NH
2
(II); NH
3
(III); (CH
3
)
2
NH (IV); C
2
H

2
có thể nhận biết đợc những muối nào:
A.
Cả 5 muối.
B.
NaCl; Na
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; và BaSO
4
C.
NaCl; Na
2
SO
4
; Na
2
SO
4
;
D.
Na
2
CO
3

16,4
D.
12,96
Câu 36 :
Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH
3
COOH H
+
+ CH
3
COO
-

Độ điện ly của axit sẽ biến đổi nh thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung
dịch axit ?
A.
Giảm
B.
Tăng
C.
Không biến đổi
D.
Không xác định đ-
ợc
Câu 37 :
Dung dich A gồm HCl và H
2
SO
4
có pH = 2. để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin

2
C.
CH
3
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
.
D.
CH
3
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
.
Câu 38 :
Cho sơ đồ:
ZYX
tdSOH
molletidHNO

C
6
H
5
NH
3
Cl và C
6
H
5
NH
2
.
C.
C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH.
D.
C
6
H
5


giá trị là:
A.
15 gam
B.
14 gam
C.
29 gam
D.
22 gam
Câu 41 :
Ho tan hon ton hn hp gm Mg, Fe, Cu vo dd HNO
3
thu c 1,12 lớt (ktc) hn hp NO
2
,
NO cú t khi so vi H
2
l 19,8. S mol HNO
3
đã phn ng l:
A.
0,14 B. 0,08 C. 0,12 D. 0,1
Câu 42 :
. Cho 2 muối X và Y thoả mãn điều kiện: X + Y không phản ứng;
X + Cu không phản ứng Y + Cu không phản ứng;
X + Y + Cu có phản ứng X và Y là muối nào sau đây
A.
Mg(NO
3

Nớc brom
C.
Dung dịch Ag
2
O trong NH
3
.
D.
Cu(OH)
2
trong môi trờng kiềm
Câu 44 :
Khi đốt cháy polime X chỉ thu đợc CO
2
và hơi nớcvới tỉ lệ mol tơng ứng là 1:1. X là :
A.
Poli stiren
B.
Poli propilen
C.
Tinh bột
D.
Poli vinylclorua
Câu 45 :
Theo định nghĩa axit-bazơ của bromstet. Các chất và ion nào dới đây là lỡng tính :
A.
CO

2
3

NH
+
4
, HCO

3
; CH
3
COO
-
.
Câu 46 :
Để tách Ag khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe cần dùng dung dich nào sau đây:
A.
FeCl
3
d
B.
HCl d
C.
HNO
3
d
D.
H
2
SO
4
đặc, d
Câu 47 :

4
C.
C
2
H
5
OOC-COO-C
2
H
5
. D. CH
3
COO-CH
2
-CH
2
OOC-CH
3
.
C©u 49 :
Trộn V1 lít dd H
2
SO
4
có pH = 3 với V2 lít dd NaOH có pH = 12 được dd có pH = 4. Tỉ lệ V1:V2
có giá trị là:
A.
101 : 9 B. Tỷ lệ khác C. 9 : 11 D. 99 : 101
C©u 50 :
Cã mÊy hîp chÊt cã c«ng thøc ph©n tö C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status