ĐỀ DO NHIỂU TÁC GIẢ NỔI TIẾNG BIÊN SOẠN - Pdf 52

CÁC ĐỀ ÔN THI TN VÀ ĐH NĂM HỌC 2008 - 2009 VẬT
LÍ 12 NÂNG CAO
ĐỀ SỐ4
1. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. tính chất của mạch điện.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. D. cách chọn gốc tính thời gian.
2. Một vật chịu tác dụng đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các phương trình dao động là x
1
=
5cos( 10πt ) (cm) và x
2
= 5cos( 10πt +
3
π
) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5
3
cos( 10
π
t +
6
π
) (cm) B. x = 5cos( 10
π
t +
2
π
) (cm)
C. x = 5cos( 10
π
t +

λ
x
). C. u=Acos2
π
(
λ
x
T
t

). D. x = Acos(ωt + ϕ).
5. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L =
π
1
H, C =
π
4
10.2

F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
có biểu thức: u = U
0
cos100πt(V). Để u
C
chậm pha
4
3
π
so với u
AB

-19
J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,66. 10
-19
μm
B. 0,22 μm C. 0,66 μm. D. 0,33 μm.
9.Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D. Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
10.Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.B. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
C. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động.D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
11. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc vật lí được xác định bằng công thức
A.
I
mgd
T
π
2
1
=
. B.
I
mgd
T
π
2
=

14. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản)
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
15. Trong thí nghiệm xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng 20g thì:
A. Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt. B. Tần số của nó hầu như không đổi.
C. Tần số của nó giảm đi nhiều. D. chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt.
16. Người ta nâng cao hệ số công suất của động cợ điện xoay chiều nhằm
A. giảm công suất tiêu thụ. B. tăng cường độ dòng điện.
C. Để sử dụng phần lớn cơng suất của mạch. D. giảm cường độ dòng điện.
17. Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm
A. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.B. nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
C. nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.D. nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
18. Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung quanh một trục thẳng đứng
từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này thực hiện nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người
thì
A. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
B. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
C. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
D. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
19. Đơn vị của cường độ âm là
A. W/m
2
B. W.m
2
C. N/m
2
D. dB
20. Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563µm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,3311. Trong nước

Giáo viên soạn: Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG - Trường THPT số II Mộ Đức
Trang 2
CÁC ĐỀ ÔN THI TN VÀ ĐH NĂM HỌC 2008 - 2009 VẬT
LÍ 12 NÂNG CAO
ĐỀ SỐ 5
1. Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần,
cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có U
AB
=250V thì U
AM
=150V và
U
MB
=200V. Hộp kín X là:
A. Cuộn dây cảm thuần. B. Cuộn dây có điện trở khác không.
C. Tụ điện. D. Điện trở thuần
2. Chọn câu đúng : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc
trục quay)
A. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
B. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng tốc độ góc.
D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.
3. Cho đoạn mạch mắc nối tiếp trong đó tụ diện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u=200
2
cos100πt (V) khi C=C
1
=
4
10
4

. B. 3,52.10
20
. C. 3,52.10
18
. D. 3,52.10
16
.
5. Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp
nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 1/π( H). Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu
cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính công suất mạch sơ cấp.
A. 150W B. 100W C. 250W D. 200W
6. Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng
A. i
R
u
=
R
B.
C
C
u
=
Z
i
C.
L
L
u

như thế nào( biết bán kính trái đất R= 6400km,hệ số nở dài của dây treo quả lắc là 2.10
-5
K
-1
)
A. tăng 100
0
C B. tăng 50
0
C C. giảm 100
0
C D. giảm 50
0
C
13. Một sợi dây AB dài 2,25m đầu B tự do ,đầu A gắn với một âm thoa dao động với tần số 20 Hz biết vận tốc truyền
song là 20m/s thì trên dây là:
A. khơng có song dừng B. có song dừng với 5 nút ,5 bụng
C. có song dừng với 5 nút ,6 bụng D. có song dừng với 6 nút ,5 bụng
14. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng người ta dung ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đền 0,75 μm
thì ở vị trí vân sang bậc 3 của áng sáng vàng (có bước sóng 0,6 μm )còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào:
A. 0,75 μm B. 0,68 μm C. 0,50 μm D. 0,45 μm
15. Khi mét vËt dao ®éng ®iỊu hoµ th×
A: VËn tèc vµ li ®é cïng pha B: Gia tèc vµ vËn tèc cïng pha
C: Gia tèc vµ li ®é cïng pha D: Gia tèc vµ li ®é ngỵc pha
16. Mét m¸y ph¸t ®iƯn xoay chiỊu mét pha cã r«to lµ mét nam ch©m ®iƯn gåm 10 cỈp cùc. §Ĩ ph¸t ra dßng ®iƯn xoay
chiỊu cã tÇn sè 50 Hz th× vËn tèc quay cđa r«to ph¶i b»ng
A. 300 vßng/phót B. 500 vßng/phót C. 3000 vßng /phót D. 1500 vßng/phót
17. Ta cã mét cn c¶m L vµ hai tơ C
1
vµ C

A. 48cm B. 1cm C. 15cm D. 8cm
19. Trong thÝ nghiƯm Y©ng, ngn s¸ng cã hai bøc x¹
λ
1
= 0,5
µ
m vµ
λ
2
>
λ
1
sao cho v©n s¸ng bËc 5 cđa
λ
1

trïng víi mét v©n s¸ng cđa
λ
2
. Gi¸ trÞ cđa
λ
2

A: 0,55
µ
m B: 0,575
µ
m C: 0,625
µ
m D: 0,725

24. Mét con l¾c lß xo treo th¼ng ®øng cã m =100g, k = 100N/m. KÐo vËt tõ vÞ trÝ c©n b»ng xng díi mét ®o¹n 3cm
vµ t¹i ®ã trun cho nã mét vËn tèc v = 30
π
cm/s( lÊy
π
2
= 10). Biªn ®é dao ®éng cđa vËt lµ:
A. 2cm B. 2
3
cm C. 4cm D. 3
2
cm
25. Dao ®éng cìng bøc kh«ng cã ®Ỉc ®iĨm nµy
A: Cã thĨ ®iỊu chØnh ®Ĩ x¶y ra céng hëng B: ChÞu t¸c dơng cđa ngo¹i lùc tn hoµn
C: Tån t¹i hai tÇn sè trong mét dao ®éng D: Cã biªn ®é kh«ng ®ỉi
26. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất. Khi đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h và nhiệt độ coi như không
thay đổi thì đồng hồ sẽ:
A. Không xác đònh được chạy nhanh hay chậm B. Chạy nhanh hơn so với đồng hồ chuẩn
Giáo viên soạn: Thầy LƯƠNG TRẦN NHẬT QUANG - Trường THPT số II Mộ Đức
Trang 4
CÁC ĐỀ ƠN THI TN VÀ ĐH NĂM HỌC 2008 - 2009 VẬT
LÍ 12 NÂNG CAO
C. Vẫn chạy đúng D. Chạy chậm hơn so với đồng hồ chuẩn
27. Trong hiƯn tỵng ph¸t quang cđa ¸nh s¸ng, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã mµu lam, ¸nh s¸ng kÝch thÝch cã mµu:
A: ®á B: vµng C: da cam D: chµm
ĐỀ SỐ 6
1. Cho mạch điện như hình vẽ .Biết u
AB
=50√2cos100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng U
AE

2
quay đều với vận tốc độ 30 vòng/phút. Động năng của
bánh xe là A. E
đ
=360,0J B. E
đ
=236,8J C. E
đ
=180,0J D. E
đ
=59,20J
7. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
8. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30Ω và R=120Ω thì
cơng suất toả nhiệt trên đoạn mạch khơng đổi. Để cơng suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
A. 24Ω B. 90Ω C. 150Ω D. 60Ω
9. Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ. Vận tốc dao động cực đại của phần tử mơi trường bằng 3 lần tốc độ
truyền sóng khi:
A. λ = 2πA/3. B. λ = 3πA/4. C. λ = 2πA. D. λ = 3πA/2.
10. Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính
đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
A. 0,24 rad. B. 0,015
0
. C. 0,24
0
. D. 0,015 rad.
11. Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status