Hoàn thiện công tác hạch toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tai Công ty TNHH 4 P - Pdf 53

Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
Mục lục
Lời mở đầu..................................................................................................................6
Phần I.Tổng quan về Công ty TNHH 4 P...............................................................9
1.1.Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P......9
1.1.1.Giới thiệu chung về Công ty:.....................................................................9
1.1.2.Quá trình hình thành và phát triển của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P:..9
1.2.Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH 4P...................11
1.2.1.Quy trình công nghệ sản xuất của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P:......11
1.2.2.Chức năng nhiệm vụ ngành nghề kinh doanh...........................................13
I.2.3.Kết quả kinh doanh của một số năm gần đây............................................14
1.3.Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH 4P............................18
1.3.1.Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý............................................................19
1.3.2.Chức năng, nhiệm vụ của từng thành phần trong bộ máy quản lý............21
1.4.Tổ chức công tác kế toán ở công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P.....................22
1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán ..........................................................................22
1.4.2.Tổ chức vận dụng chế độ kế toán tại Công ty TNHH 4P..........................26
Phần II.Hạch toán tiêu thụ thành phẩm tại .........................................................34
Công ty TNHH 4P ...................................................................................................34
2.1.Đặc điểm tiêu thụ thành phẩm tại Công ty TNHH 4P..................................34
2.1.1.Đặc điểm sản phẩm của Công ty .............................................................34
2.1.2.Các phương thức bán hàng......................................................................34
2.1.3.Các phương thức thanh toán....................................................................36
2.2.Hạch toán tiêu thụ thành phẩm....................................................................37
2.2.1.Tài khoản sử dụng...................................................................................37
2.2.2.Hạch toán doanh thu tiêu thụ...................................................................37
2.2.2.1.H¹ch to¸n doanh thu hàng xuất khẩu..................................................38
2.2.2.2.Doanh thu tiêu thụ nội địa:................................................................39
2.2.2.3.Doanh thu bán hàng đại lí:................................................................41
2.3.Hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu:...................................................43
2.4.Hạch toán phải thu khách hàng...................................................................48

3.3.4.Hạch toán chi phí quảng cáo, khuyến mại bằng sản phẩm của Công ty....88
3.3.5.Về hạch toán chi phí khấu hao.................................................................89
3.3.6.Về hạch toán thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ:.........................89
3.3.7.Về lập dự phòng......................................................................................90
3.3.7.1.Dự phòng phải thu khó đòi................................................................90
3.3.7.2.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho .....................................................90
3.3.8.Về sổ sách kế toán...................................................................................90
3.3.9.Về việc hoàn thiện bộ máy kế toán..........................................................90
3.3.9.Một số biện pháp tăng cường doanh thu tiêu thụ và lợi nhuận hoạt động
sản xuất kinh doanh ở Công ty TNHH 4P ........................................................91
3.3.9.1.Thực hiện chiết khấu thanh toán.......................................................91
3.3.9.2.Thực hiện chiết khấu thương mại......................................................92
3.3.9.3.Giảm giá thành sản phẩm..................................................................93
3.3.9.4.Tăng cường quản lý chi phí quản lý doanh nghiệp............................95
3.3.9.5.Không ngừng nâng cao chất lượng, đa dạng hoá mẫu mã sản phẩm. .95
Kết luận......................................................................................................................97
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
2
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Bán hàng : BH
Bộ Tài Chính : BTC
Chi phí quản lý doanh nghiệp: CP QLDN
Chi phí bán hàng : CP BH
Chủ sở hữu : CSH
Doanh nghiệp : DN
Doanh thu hoạt động : DT HĐ
Đơn vị tính : ĐVT
Đơn giá : ĐG
Hoạt động kinh doanh : HĐKD

Sơ đồ 5: Quy trình ghi sổ theo hình thức “Nhật ký-Chứng từ”.........................29
Sơ đồ 6: Trình tự ghi sổ kế toán khi sử dụng phầm mềm Kế toán ACCNET..31
Sơ đồ 7: Các phân hệ kế toán trong phần mềm ACCNET Accounting.............33
Sơ đồ 8: Quy trình luân chuyển chứng từ bán hàng......................36
3. Biểu
Biểu đồ 1: Khái quát tình hình hoạt động kinh doanh.......................................17
Biểu 2: Sổ chi tiết Doanh thu bán hàng xuất khẩu..........................39
Biểu 03 : Sổ chi tiết tài khoản Doanh thu tiêu thụ nội địa ..............41
Biểu 04 : Phiếu xuất kho hàng bán đại lý............................42
Biểu 05: Sổ chi tiết Doanh thu bán hàng đại lý.................................43
Biểu 06: Báo cáo tiêu thụ tháng 01 năm 2008............................46
Biểu 07 : Sổ cái TK 511...........................................................48
Biểu 08 : Sổ chi tiết TK 131...............................................................48
Biểu 09 : Sổ cái TK 131............................................................................................50
Biểu 10: Bảng kê số 11............................................51
Biểu 11 : Sổ chi tiết TK 3331...........................................53
Biểu 12: Sổ cái TK 3331...........................................................................................57
Biểu 13 : Sổ chi tiết TK 632..........................................................58
Biểu 14: Báo cáo tổng hợp Nhập-Xuất-Tồn ..............................58
Biểu 15: Sổ cái TK 632....................................................59
Biểu 16 : Sổ chi tiết TK 641..............................................63
Biểu 17: Sổ cái TK 641........................................................63
Biểu 18: Sổ chi tiết TK 642......................................................................................68
Biểu 19: Sổ cái TK 642................................................................69
Biểu 20: Sổ chi tiết TK911.......................................................................................71
Biểu 21: Sổ cái TK 911.............................................................................................72
Biểu 22: Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh tháng 1 năm 2008 ................73
Biểu 23: Bảng kê số 10...................................81
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
5

phí, đưa sản phẩm ra thị trường, đáp ứng nhu cầu của nền Kinh tế quốc dân. Tiêu thụ
và xác định kết quả tiêu thụ là nguồn dữ liệu trung thực, khách quan nhất, không thể
thiếu cho việc ra quyết định quản lý có hiệu quả nhằm nâng cao doanh số và gia tăng
lợi nhuận cho Công ty.
Nhận thức được tầm quan trọng của phần hành kế toán này, trong thời gian thực tập
tại Công ty TNHH 4 P em đã tìm hiểu và nghiên cứu công tác tiêu thụ và xác định
kết quả tiêu thụ thành phẩm với mong muốn có thể góp một phần sức của mình vào
việc hoàn thiện công tác kế toán của Công ty phù hợp với chế độ và tăng cường tính
linh hoạt trong quá trình quản lý kinh doanh của Công ty. Đây cũng là lý do em quyết
định chọn đề tài chuyên đề thực tập chuyên ngành là:
"Hoàn thiện công tác hạch toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả
tiêu thụ tai Công ty TNHH 4 P"
Chuyên đề thực tập chuyên nghành của em gồm 3 phần:
Phần I : Tổng quan về Công ty TNHH 4 P. .
Phần II : Thực trạng hạch toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại
Công ty TNHH 4 P.
Phần III : Phương hướng và giải pháp nhằm nâng cao, hoàn thiện công tác tiêu thụ
và xác định kết quả tiêu thụ thành phẩm tại Công ty TNHH 4 P.
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
7
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng

SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
8
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
Phần I.Tổng quan về Công ty TNHH 4 P
1.1.Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P.
1.1.1.Giới thiệu chung về Công ty:
+Tên công ty: Công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P
+Tên giao dịch quốc tế: FOUR P COMPANY LIMITED

Tên thành viên Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú
Giá trị vốn
góp (Tr. đ)
Phần vốn
góp (%)
Ghi chú
1
1
1
Hoàng Minh Trí Phòng 202V4 tập thể Đại
học GTVT, phường
Ngọc Khánh, quận Ba
Đình – Hà Nội
12400 80 Người đại diện
theo pháp luật
của Công ty
2
2
Nguyễn Văn Luật Số 12 N2 Láng Thượng,
quận Ba Đình – Hà Nội
3100 20

(Nguồn số liệu: Phòng kinh doanh)
Các giai đoạn phát triển của Công ty :
* Giai đoạn từ năm 2001 đến năm 2003
Đây là giai đoạn mới thành lập nên Công ty gặp không ít những khó khăn về :
vốn, lao động có trình độ cao, máy móc thiết bị sản xuất,môi trường kinh doanh.
Với khu nhà xưởng quy mô hiện đại rộng 40000 m
2


SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
11
CẮT
ĐÓNG KHUNG DÁN KEO
CẮT
DÁN GỜ
CẮT
KHOAN
LẮP RÁP
ĐÓNG GÓI
VỆ SINH SẢN PHẨM
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
(1) (2)
(3) (4) (9)
(8) (10)
(6)
(5) (7)(11)
(12)
(13)
(14)
*Mô tả quy trình sản xuất sản phẩm:
-Phân xưởng cắt: Nguyên vật liệu là gỗ được đưa từ kho theo định mức, hạn
mức quy định đến phân xưởng Cắt. ở đây nguyên liệu sẽ được đưa vào cắt trên máy,
sau đó qua quá trình tuyển lựa để đóng khung và dán keo, trở thành bán thành phẩm
chuyển lên phân xưởng Tạo dáng.
-Phân xưởng tạo dáng: tại đây các bán thành phẩm được đánh trơn bề mặt,

một khu vực kinh doanh vừa hấp dẫn vừa phù hợp với điều kiện vật chất là một bài
toán đặt ra với các chủ đầu tư. Nắm bắt được xu thế của thị trường và thực tế của
Việt Nam là một nước đang phát triển, các ngành nghề kinh doanh về hàng hóa dịch
vụ phục vụ vấn đề đi lại và các đồ gia dụng đang chiếm ưu thế, các thành viên của
Công ty đã quyết định thâm nhập vào việc kinh doanh các mặt hàng này. Trong mỗi
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
13
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
giai đoạn, các mặt hàng kinh doanh thay đổi để phù hợp với người tiêu dùng với
chiến lược “hướng tới thị hiếu người tiêu dùng”.
Một số sản phẩm của Công ty sản xuất là:
1.Bàn chủ tịch
2.Bàn phẳng tiêu chuẩn
3.Bàn kiểu số
4.Bàn thiết kế đặc biệt
5.Hộc tài liệu
6.Tủ tài liệu
7.Bàn vi tính
8.Giá sách
9.Nhóm bàn nối
I.2.3.Kết quả kinh doanh của một số năm gần đây
Dưới đây là bảng tổng hợp một số chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất và kết
quả kinh doanh của Công ty trong năm 2005 và năm 2006 và năm 2007 :

SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
14
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
Bảng 2: Một số chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất và kết quả kinh doanh của
Công ty TNHH 4P
STT Chỉ tiêu Đơn vị tính 2005 2006 2007

15
Chuyờn thc tp chuyờn ngnh GV HD: Ths.ng Thuý Hng
ca Cụng ty ngy cng m rng, vũng quay hng tn kho v vũng quay ti sn lu
ng tng.
Chi phớ, li nhun trc thu, li nhun sau thu u tng nhanh c v s
tng i v s tuyt i. Li nhun sau thu nm 2007 l 33.765 triu ng õy l
mt con s tng i cao tng 4.852 triu ng v s tuyt i v tng 14,37% v s
tuyt i so vi nm 2006. So vi nm 2005 tng 9.209 triu ng v s tuyt i v
tng 27,27% v s tng i iu ny chng t õy l mt doanh nghiệp ngày càng
làm ăn hiệu quả. Tuy nhiên ban qun tr Cụng ty cần có những biện giảm tốc độ tăng
chi phí hơn nữa để tăng lợi nhuận.
Tng ti sn ca doanh nghip qua cỏc nm u tng, quy mụ kinh doanh ca
Cụng ty ngy cng m rng, õy l c s Cụng ty ngy cng m rng th trng,
tng doanh thu em li li nhun cao. Nm 2007 Cụng ty ó a ra cỏc chớnh sỏch
thanh toỏn phự hp, cỏc chng trỡnh khuyn mói hp dn nờn lng hng tn kho v
c cỏc khon phi thu gim. Trong thi gian ti Cụng ty tip tc duy trỡ v nõng cao
hn na cụng tỏc marketing v coi õy l bin phỏp c bn duy trỡ v m rng th
trng tiờu th sn phm.
Ta thấy hệ số sinh lời của tài sản cao nm 2007 l 14,2% tng 8% so vi nm
2006 v tng 15% so vi nm 2005 v s tng i chứng tỏ hiệu quả sử dụng tài
sản trong Công ty là tốt. Nh vy hiu qu kinh doanh ca Cụng ty l tng i tt
cn cú bin phỏp nõng cao hn na tng vũng quay hng tn kho, vũng quay ti sn
lu ng, nõng cao hiu qu kinh doanh.
Do hiu qu kinh doanh tng nhanh qua tng nm, nờn thu nhp bỡnh quõn
u ngi cng tng lờn, i sng cỏn b nhõn viờn trong Cụng ty ngy cng c
ci thin nõng cao. T 2.100.000 ng nm 2005 tng lờn 2.500.000 ng nm 2006
v n nm 2007 thỡ tin lng lao ng trung bỡnh ca ngi lao ng l 3.000.000
ng mc lng ny l cao so vi mc lng trung bỡnh trong c nc. Do mc
lng Cụng ty cao nờn cỏn b, cụng nhõn viờn s cú iu kin chm súc tt hn cho
bn thõn v gia ỡnh to iu kin lao ng cng hin cho Cụng ty ngy cng tt hn.

SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
17
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
1 Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn
1.1 Bố trí cơ cấu tài sản:
-Tài sản cố định/Tổng tài sản % 33,9
-Tài sản lưu động/Tổng tài sản % 66,1
1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn % 12,1
Nguồn vốn CSH/Tổng nguồn vốn % 87,9
2. Khả năng thanh toán
2.1. Khả năng thanh toán hiện hành Lần 1.36
2.2. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Lần 3.15
2.3 Khả năng thanh toán nhanh Lần 0,89
3. Tỷ suất sinh lời
3.1. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
-Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/doanh thu % 18,5
-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/doanh thu % 15,2
3.2. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
-Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/ tổng tài sản % 14,3
-Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ tổng tài sản % 13,1
4. Nợ phải thu trên tổng nguồn vốn % 9,8
Năm 2006 là một năm Công ty gặp nhiều thuận lợi, trong đó phải kế đến tài
sản cố định của doanh nghiệp tăng, chiếm đến 33,9% trong tổng tài sản và tài sản lưu
động cũng tăng lên tới 66,1% đây là một sự đầu tư lớn của doanh nghiệp trong sản
xuất để có thể có nhiều tài sản cố định, máy móc thiết bị hiện đại, công suất cao hơn
để phát triển theo chiều sâu, cũng như tăng các tài sản lưu động và các khu sản xuất
để mở rộng doanh nghiệp theo chiều rộng.
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu cao đạt 18,5% trước thuế và 15,2% sau thuế
chứng tỏ doanh nghiệp đã đầu tư đúng nghành nghề kinh doanh, nó đã mang lại lợi

Phòng Hành
chính
PhòngNhân sự
Quy trình
sản xuất
Vật tư Thiết kế
Phòng Kế toán- Quản lý vật tư
và Xuất nhập khẩu
Phòng Sản xuất
Kế toán
NVL
Mua hàng
Kho thành phẩm
Quản lý
chất
lượng
Quy trình
sản xuất
Bảo dưỡng
Kho NVL
XNK
Kế toán
thành
phẩm
Thanh khoản
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
1.3.2.Chức năng, nhiệm vụ của từng thành phần trong bộ máy quản lý
1.Ban Giám đốc là người đứng đầu gồm 2 thành viên góp vốn có nhiệm vụ
lãnh đạo trực tiếp tới từng phân xưởng sản xuất, theo dõi giám sát sự thực hiện của
tất cả các phòng ban trong Công ty.

báo cáo tài chính, báo cáo quản trị phục vụ cho quá trình kinh doanh.
5.Phòng Sản xuất: gồm 11 cán bộ phụ trách công việc sản xuất tạo ra thành
phẩm, đồng thời kiểm soát chất lượng hạn chế tối đa các sản phẩm hỏng và bị lỗi. Bộ
phận bảo dưỡng thiết bị máy móc gồm có 10 nhân viên , và 735 công nhân sản xuất.
1.4.Tổ chức công tác kế toán ở công ty Trách nhiệm hữu hạn 4P
1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán
Trong các giai đoạn phát triển của Công ty, bộ máy kế toán của Công ty luôn
cố gắng phấn đấu đổi mới và nâng cao trình độ và khả năng thích ứng với những yêu
cầu mới đặt ra cho kế toán. Đến nay, bộ máy kế toán của Công ty đã thực sự vững
mạnh, có thể hoàn thành mọi nhiệm vụ mà Công ty giao phó. Đó là một ưu điểm
trong tổ chức công tác kế toán tại Công ty TNHH 4P.

Sơ đồ 3:Tổ chức phòng kế toán
Một bộ máy kế toán muốn thực hiện tốt được các nhiệm vụ của mình thì tất
yếu phải có các kế toán viên giỏi về nghiệp vụ. Tuy nhiên đó chưa phải là yếu tố
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
22
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Kế toán thanh
toán: Tiền mặt,
tiền gửi ngân
hàng
Kế toán thuế,
tài sản cố
định& công cụ
dụng cụ
Kế toán chi
phí sản xuất
& Tính giá

cả tháng phải được đóng chậm nhất vào ngày 05 của tháng sau.
*Lập các báo cáo tài chính theo quy định
*Thời hạn hoàn thành: Chậm nhất ngày 08 hàng tháng phải hoàn thành báo
cáo của tháng trước và chuyển Kế toán trưởng, Giám đốc ký duyệt.
*Trách nhiệm và quyền hạn: Phối hợp với các phần hành kế toán, các phòng
ban khác để thực hiện công việc kế toán theo đúng yêu cầu của công tác kế toán;
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
23
Chuyên đề thực tập chuyên ngành GV HD: Ths.Đặng Thuý Hằng
Chịu trách nhiệm trước Kế toán trưởng về tính chính xác của toàn bộ số liệu kế toán
và các công việc được giao.
2.Kế toán thanh toán tiền mặt, ngân hàng:
*Nhiệm vụ chính: Quản lý quỹ, tài khoản tiền mặt (TK 1111) và các tài khoản
đối ứng liên quan với tài khoản tiền mặt. Quản lý tài khoản tạm ứng (TK 141). Thanh
toán thu chi qua tài khoản ngân hàng: ACB, ANZ, Sacombank, Ngân hàng CPQĐ và
các tài khoản đối ứng liên quan. Quản lý các tài khoản nợ vay, ký quỹ ngắn hạn, dài
hạn (TK 244, 311, 315, 341, 342). Lập các báo cáo sổ quỹ tiền mặt, sổ ngân hàng,
báo cáo thu chi, chi phí qua ngân hàng.
*Thanh toán thu chi qua tài khoản ngân hàng (TK 112), các tài khoản tại
ngân hàng: ACB, ANZ, Sacombank, Ngân hàng CPQĐ.
*Quản lý các tài khoản nợ vay, ký quỹ ngắn hạn, dài hạn (TK 244, 311, 315,
341, 342):
*Lập các báo cáo thu, báo cáo chi, chi phí qua ngân hàng:
*Trách nhiệm và quyền hạn:
Phối hợp với các phần hành kế toán, các phòng ban khác để thực hiện công
việc kế toán theo đúng yêu cầu của công tác kế toán. Chịu trách nhiệm trước kế toán
tổng hợp, Kế toán trưởng về tính chính xác của toàn bộ số liệu kế toán và các công
việc được giao.
3.Kế toán mua hàng & nợ phải trả:
*Nhiệm vụ chính: Quản lý tài khoản nguyên vật liệu, hàng hóa đầu vào (TK

thành báo cáo của năm trước và chuyển kế toán tổng hợp kiểm tra, trình Kế toán
trưởng, Giám đốc ký duyệt.
*Trách nhiệm và quyền hạn: Phối hợp với các phần hành kế toán, các phòng
ban khác để thực hiện công việc kế toán theo đúng yêu cầu của công tác kế toán.
Chịu trách nhiệm trước kế toán tổng hợp, Kế toán trưởng về tính chính xác của toàn
bộ số liệu kế toán và các công việc được giao.
5.Kế toán bán hàng, doanh thu, công nợ phải thu:
*Nhiệm vụ chính:
-Tính giá hàng bán và lập bảng kê bán hàng hóa đơn bán hàng: hàng sản xuất,
SV: Phạm Thị Loan Kế toán 46B
25

Trích đoạn 1.4.2.Tổ chức vận dụng chế độ kế toỏn tại Cụng ty TNHH 4P 2.1.2.Cỏc phương thức bỏn hàng 2.1.3.Cỏc phương thức thanh toỏn 2.2.2.1.Hạch toán doanh thu hàng xuất khẩu 2.2.2.2.Doanh thu tiờu thụ nội địa:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status