TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học 2018 - 2019
ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 2
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; Li = 7; C=12; N=14; O=16; F = 19; Na=23; Mg=24;
K=39; Ca=40; Rb = 85,5; Sr=87,5; Ba=137; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; Fe = 56; Cu=64; Zn=65; Br
= 80; I = 127; Ag=108; Cs = 133.
Câu 1: Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
sang phải là
A. HBr, HI, HCl.
B. HCl, HBr, HI.
C. HI, HBr, HCl.
D. HI, HCl, HBr.
Câu 2: Người ta tiến hành thí nghiệm điều chế và nghiên cứu tính tẩy màu của khí clo ẩm theo hình vẽ
sau:
1
2
3
Thí nghiệm điều chế và nghiên
cứu tính tẩy màu của khí clo ẩm
Vị trí (1), (2) và (3) lần lượt cần điền vào trong sơ đồ thí nghiệm trên là
Câu 7: Cho 5,6 gam Fe tác dụng Cl2 dư thì khối lượng muối thu được là
A. 32,5.
B. 12,7.
C. 26,9.
D. 16,25.
Câu 8: Trong hợp chất, Clo có các trạng thái oxi hóa là
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
A. -1.
B. -1, 0, +1, +3, +5, +7.
C. -1, +1, +3, +5, +7.
D. -1, +1, +2, +3, +5, +7.
Câu 9: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
A. Bình thủy tinh màu xanh.
B. Bình nhựa (chất dẻo).
C. Bình thủy tinh không màu.
D. Bình thủy tinh màu nâu.
Câu 10: Axit hipoclorơ có công thức là
A. HClO.
B. HCl.
C. HClO3.
D. HClO2.
Câu 11: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã
nhận hay nhường bao nhiêu electron?
A. Nhận 2 electron.
B. Nhường 2 electron. C. Nhận 1 electron.
D. Nhường 1 electron.
Câu 12: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính khử của các ion halogenua tăng dần?
A. F-
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nước gia – ven và clorua vôi đều có tính tẩy màu.
B. Nhận biết NaI và NaBr bằng hồ tinh bột.
C. Muối iot là muối ăn trộn thêm iot với lượng thích hợp.
D. Quá trình Br2 + 2e 2Br- là quá trình oxi hóa.
Câu 19: Câu nào sau đây sai khi nói về flo?
A. Là phi kim hoạt động mạnh nhất.
B. Là chất oxi hóa mạnh.
C. Có độ âm điện lớn nhất.
D. Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên.
Câu 20: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa các
chất
A. NaCl, NaClO3, Cl2.
B. NaCl, NaClO, NaOH.
C. NaCl, NaClO3, NaOH.
D. NaCl, NaClO.
Câu 21: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
to
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
NaHSO4 + HCl.
B. Cl2 + H2O
HCl + HClO.
C. H2 + Cl2 → 2HCl.
D. Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.
41
39
39
K. Thành phần phần trăm về khối lượng của 19
K và 19
K có
của V là
A. 5,6.
B. 8,96.
C. 11,2.
D. 22,4.
Câu 27: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng
xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá
trị của m là
A. 7,8.
B. 6,5.
C. 8,75.
D. 9,75.
Câu 28: Hỗn hợp A gồm Mg, Zn. Dung dịch B là dung dịch HCl xM.
TN1: Cho 20,2 gam A vào 2 lit dung dịch B thu được 8,96 lit H2.
TN2: Cho 20,2 gam A vào 3 lit dung dịch B thu được 11,2 lit H2.
Giá trị của x là
A. 0,4.
B. 0,5.
C. 0,8.
D. 1,0.
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.
(3) Cho nước gia - ven vào dung dịch HCl dư.
(4) Cho Fe vào dung dịch HCl dư.
(5) Trộn bột Al với bột I2, nhỏ thêm vài giọt nước.
Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
Na2CO3. Biết rằng: Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T.
Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T lần lượt là:
A. CaCl2, Na2CO3, HI, AgNO3.
B. CaCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.
C. AgNO3, Na2CO3, HI, CaCl2.
D. AgNO3, HI, Na2CO3, CaCl2.
Câu 35: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm Cl2
và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
A. 69,23%.
B. 65,38%.
C. 30,77%.
D. 34,62%.
Câu 36: 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và B (ở hai chu kì liên tiếp trong BTH; MA < MB) vào
nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 đktc. Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp là (biết số hiệu
nguyên tử các kim loại kiềm tăng theo thứ tự Li, Na, K, Rb, Cs)
A. 41,17.
B. 54,12.
C. 58,83.
D. 45,88.
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 đặc,
nóng, dư thu được 3,36 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác, nung m gam X với khí
CO dư, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 35 gam kết tủa. Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí
NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 44,8.
B. 33,6.
C. 22,4.