Trng THCS Nguyn Cụng Tr
Tin hc 8
Tun 4
Tit 7
Bi 3: Chng Trỡnh Mỏy Tớnh V D Liu
I/ Mc tiờu:
- Giỳp hc sinh bit phõn bit cỏc kiu d liu trong ngụn ng lp trỡnh nh s nguyờn, s thc,
xõu kớ t
- Giỳp hc sinh bit c phm vi ca tng kiu d liu ú.
- Giỳp hc sinh nm c cỏc quy tc tớnh cỏc biu thc s hc. Cỏc phộp so sỏnh trong ngụn
ng pascal.
II/ Yờu cu:
- Gv: giỏo ỏn, sgk, phũng mỏy.
- Hs: sgk, v.
III/ Tin Trỡnh dy- hc:
1. n nh:
2. bi c:
HS1: Trong cỏc tờn sau õy, trong mt chng trỡnh pascal, tờn no l hp l?
A) a; B) Tamgiac; C) 8a; D) Tam giac; E) end; F) abc. G) b1; H) lop8A;
Tr li: Cỏc cõu hp l l: A, B, G, H.
HS2: Cỏc chng trỡnh pascal sau õy cú hp l khụng, ti sao?
A) Begin B) begin
end. Program vd1;
writeln(chao cac ban);
end.
Tr li: cõu A hp l. Cõu B khụng hp l vỡ phn khai bỏo phi t trc t khúa begin.
3. Bi mi:
H1: D Liu v kiu d liu:
H ca Thy v trũ Ni dung ghi bng
- GV: Máy tính là công cụ xử lí thông tin, còn
chơng trình chỉ dẫn cho máy tính cách thức
ngữ lập trình Pascal.
Hs: lng nghe v ghi bi.
1.7.10
38
v s 0
vớ d: chiu cao, im trung bỡnh,
- kiu kớ t (Char): l mt kớ t trong bng ch
cỏi.
Vớ d: a, b,,0,1,,9
- Kiu xõu (String): l mt dóy cỏc kớ t t
trong du nhỏy n.
Vớ d: lp 8E, nguyn vn A,....
H2: Cỏc phộp toỏn vi d liu kiu s:
H ca Thy v trũ Ni dung ghi bng
- GV cho HS làm quen với các phép toán của
ngôn ngữ lập trình.
Hs: lng nghe.
- GV: Một số các kí hiệu của các phép toán
số học trong ngôn ngữ Pascal.
Hs: lng nghe, ghi bi
- GV lấy VD về phép chia, phép chia lấy phần
nguyên và phép chia lấy phần d.
Hs: lng nghe, ghi nh
II. cỏc phộp toỏn vi d liu kiu s:
Kớ
hiu
Phộp
toỏn
Kiu
d liu
S
nguyờn
7
mod
Ngi son: Trn Nguyn Th Mng Tuyn
Trng THCS Nguyn Cụng Tr
Tin hc 8
- GV: Nêu cho HS quy tắc các biểu thức số
học.
- GV lấy thêm một số VD về sử dụng dấu ().
10 5 + 2 = 7, nhng nu thc hin phep
cng trc ta c kt qu 3.
6ì6/2ì2 = 36, nhng nu thc hin cỏc phộp
nhõn trc ta c kt qu l 9.
Hs: lng nghe, ghi bi
phn
d
2
1
Quy tắc tính các biểu thức số học:
Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện
trớc tiên;
Trong dãy các phép toán không có dấu
ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép
chia lấy phần nguyên và phép chia lấy
phần d đợc thực hiện trớc;
Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo
thứ tự từ trái sang phải.
4. cng c:
- Hóy lit kờ cỏc kiu d liu trong ngụn ng Pascal?
lấy phần dư được thực hiện trước.
• Phép cộng, trừ được thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải.
HS2:
1. Kể tên các kiểu dữ liệu trong NNLT Pascal?
2. Viết biểu thức tóan dưới đây bằng các kí hiệu trong Pascal.
ax
2
+ bx+c.
trả lời:
1. Integer, real, char, string.
2. a*x*x+b*x+c.
3. Bài mới:
HĐ1: Các phép so sánh:
HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Yêu cầu hs nhắc lại các kí hiệu toán học
trong ngôn ngữ lập trình?
Hs: Nhắc lại: +, -, *, /, div, mod.
Gv: Ngoài các phép toán số học, ta còn có các
kí hiệu toán học quen thuộc dùng để so sánh
nào?
Hs trả lời: các kí hiệu so sánh trong toán học
như: =, <, >, #, …..
Gv: Kí hiệu các phép toán và phép so sánh có
thể khác nhau, tùy theo từnmg ngôn ngữ lập
trình.
Hs: chú ý lắng nghe.
Gv: giới thiệu bảng 4 các kí hiệu của phép so
sánh trong ngôn ngữ Pascal.
1.Các phép so sánh:
Kí hiệu trong
Hs: VD như: con người thường có nhu cầu tính
toán, kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung…. Ngược lại
máy tính cũng cho kết quả tính toán, tìm kiếm, gợi
ý…đó là quá trình giao tiếp giữa người và máy
tính.
Gv: gọi các hs khác nhận xét.
Hs: Cho nhận xét.
Gv: Nhận xét.
Hs: chú ý lắng nghe và ghi bài.
Gv: giải thích thêm từng trường hợp tương tác
trên:
- Thông báo kết quả tính toán: là yêu cầu đầu tiên
đối với mọi chương trình. Ví dụ, câu lệnh:
write(‘dien tich hinh tron la’,x);
In kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình như
sau:
- Nhập dữ liệu: chương trình sẽ ngừng và chờ
người dùng nhập dữ liệu vào rồi mới tiếp tục.
- Chương trình tạm ngừng: tạm ngừng trong 1
khỏang thời gian nhất định đến khi người dùng
nhấn phím.
- Hộp thoại: như một công cụ cho việc gao tiếp
người – máy tính trong khi chạy chương trình.
Hs: chú ý lắng nghe và tiếp thu.
Gv: chốt lại: những trường hợp trên nói lên sự
giao tiếp giữa người - máy tính.
Hs: lắng nghe.
2. Giao tiếp giữa người và máy tính:
Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa