Tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học- cấp tốc - Pdf 53

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1. Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:
2 SO
2
+ O
2

ƒ
2 SO
3 (k)

H

< 0. Nồng độ của SO
3
sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ của SO
2
B. Tăng nồng độ của O
2
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao D. Giảm nhiệt độ xuống rất thấp
2. Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
D. Không làm tăng tốc độ của phan ứng thuận và nghịch
3. Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2 (k)
+ 3H
2 (k)


2 (k)
+ I
2 (k)

ƒ
2HI
(k)

Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A. K
C
=
[ ]
[ ] [ ]
22
2
IH
HI
×
. B. K
C
=
[ ] [ ]
[ ]
HI
IH
2
22
×
. C. K

2 NO
2 (k)
. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có
0,00156 mol O
2
và 0,5 mol NO
2
. Hằng số cân bằng K lúc này có giá trị là:
A. 4,42 B. 40,1 C. 71,2 D. 214
7. Cho phản ứng : 2 SO
2(k)
+ O
2(k)

ƒ
2SO
3 (k)
. Số mol ban đầu của SO
2
và O
2
lần lượt là 2 mol và 1 mol. Khi
phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng (ở một nhiệt độ nhất định), trong hỗn hợp có 1,75 mol SO
2
. Vậy số mol O
2

ở trạng thái cân bằng là:
A. 0 mol B. 0,125 mol C. 0,25 mol D. 0,875 mol
8. Khi phản ứng : N

+ 6 H
2
O
(h)

H

<0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước
11. Cho phản ứng: 2 CO
ƒ
CO
2
+ C. Nồng độ của cacbon oxit tăng lên bao nhiêu lần để cho tốc độ phản ứng
tăng lên 8 lần?
A. 2 B. 2
2
C. 4 D. 8
12. Cho phản ứng: : 2 SO
2
+ O
2

ƒ
2SO
3
, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp
giảm đi 3 lần?
A. 3 B. 6 C. 9 C. 27
13. Cho phản ứng: A + 2B

16. Cho phản ứng: 2 NaHCO
3 (r)

ƒ
Na
2
CO
3
(r) + CO
2(k)
+ H
2
O
(k)

H

= 129kJ. Phản ứng xảy ra theo chiều
nghịch khi:
A. Giảm nhiệt độ B. Tăng nhiệt độ C. Giảm áp suất D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
17. Cho phản ứng : 2A + B
ƒ
C. Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 4M. Hằng số tốc độ k = 0,5
Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là :
A. 12 B. 18 C. 48 D.72
18. Cho phản ứng A + 2B
ƒ
C. Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5. Vận tốc của
phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:
A. 0,016 B. 2,304 C. 2,704 D. 2,016

22. Cho phản ứng: A
(k)
+ B
(k)
→ C
(k)
+ D
(k)
có biểu thức xác định tốc độ phản ứng
V = k
[ ]
A
.
[ ]
2
B
. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. [A], [B] là nồng độ ban đầu của chất A, B.
B. [A], [B] là nồng độ lúc cân bằng của chất A, B.
C. [A], [B] là nồng độ tại thời điểm xác định tốc độ của chất A, B.
D. Tất cả đều sai
23. Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng: A
2
+ B
2
→ 2AB được tính theo biểu thức: V = k [A
2
][B
2
].

1. H
2(k)
+ I
2(r)

ƒ
2 HI
(k)
,
H

>0
2. 2NO
(k)
+ O
2(k)

ƒ
2 NO
2 (k)
,
H

<0
3. CO(k) + Cl
2
(k)
ƒ
COCl
2(k)

ƒ
B có hằng số cân bằng K =
1
10

(ở 25
o
C). Lúc cân bằng, % chất A đã
chuyển hoá thành chất B là:
A. 0,1% B. 10%C. 9,1% D. Kết quả khác
30. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác
31. Phản ứng phân huỷ hidro peoxit có xúc tác được biểu diễn :
2 H
2
O
2

 →
2
MnO
2 H
2
O + O
2
Những yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A. Nồng độ H
2
O

35. Cho phản ứng: A
(k)
+ B
(k)

ƒ
C
(k)
+ D
(k)
ở trạng thái cân bằng. Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên
nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng ?
A. Sự tăng nồng độ khí C B. Sự giảm nồng độ khí A
C. Sự giảm nồng độ khí D. Sự giảm nồng độ khí C
36. Cho phản ứng thuận nghịch: 2 HgO(r)
ƒ
2 Hg(l) + O
2
(k) ,
H

>0. Để thu được lượng oxi lớn nhất
cần phải:
A. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp
C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao
37. Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25
o
C. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí
thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi. B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi

với nồng độ
khác nhau, ở cốc đựng Na
2
S
2
O
3
có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Khẳng định nào sau đây là
đúng? Trong cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng
A. Không phụ thuộc nồng độ của chất phản ứng B. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng
C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng D. Chỉ phụ thuộc thể tích dung dịch chất phản ứng.
41. Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện
pháp nào sau đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO
2
). B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi. D. Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.
Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. A, C, D B. A, B, D C. B, C, D D. A, B, C
42. Khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Người ta nói rằng tốc độ phản
ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
B. Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0

 2NH
3
Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k. [N
2
].[H
2
]
3
. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi
tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần? Tốc độ phản ứng sẽ tăng:
A. 4 lần B. 8 lần C. 12 lần D. 16 lần
47. Cho phương trình hoá học:
( ) ( ) ( )
02
tia
22
>∆ →←+
HkNOkOkN
da iÖnlö
Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ. B. Áp suất và nồng độ.
C. Nồng độ và chất xúc tác. D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
48. Từ thế kỷ XIX, người ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao (lò luyện gang) vẫn còn khí cacbon monoxit.
Nguyên nhân nào sau đây là đúng?
A. Lò xây chưa đủ độ cao. B. Thời gian tiếp xúc của CO và Fe
2
O
3
chưa đủ.
C. Nhiệt độ chưa đủ cao. D. Phản ứng hoá học thuận nghịch.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status