Tốc độ phản ứng cân bằng hóa học - Pdf 59

II. tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k. [A]
a
.[B]
b
.
Tốc độ phản ứng hoá học phụ thuộc vào các yếu tố:
- Bản chất của các chất tham gia phản ứng.
- Nhiệt độ.
- Nồng độ.
- áp suât (đối với các chất khí).
- Chất xúc tác.
B. đề bài
60. Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những
biện pháp nào sau đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO
2
).
B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.
C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.
D. Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.
Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. A, C, D. B. A, B, D. C. B, C, D. D. A, B, C.
61. Trong những trường hợp dưới đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.
B. Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
C. Phản ứng oxi hoá lưu huỳnh đioxit tạo thành lưu huỳnh trioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt vanađi oxit
(V
2
O
5

0
C thì
tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0 B. 2,5 C. 3,0 D. 4,0
64. Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường
hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ. B. Xúc tác. C. Nồng độ. D. áp suất.
65. Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + ddHCl 0,1M. B. Fe + ddHCl 0,2M.
1
C. Fe + ddHCl 0,3M D. Fe + ddHCl 20%, (d = 1,2g/ml)
66. Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng hoá học vào nồng độ được xác định bởi định luật tác dụng khối
lượng: tốc độ phản ứng hoá học tỷ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng với luỹ thừa bằng hệ số tỷ
lượng trong phưong trình hoá họC. Ví dụ đối với phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3

Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k. [N
2
].[H
2
]
3
. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần
khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần? Tốc độ phản ứng sẽ tăng:
A. 4 lần B. 8 lần. C. 12 lần D.16 lần.

2
O
5
,t
o
2SO
3
(k) ∆H = -192kJ
Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học trên, từ đó ghép nối các thông tin ở cột A với B sao cho
hợp lí.
A B
Thay đổi điều kiện của phản ứng hoá học Cân bằng sẽ thay đổi như thế nào
1. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
2. Tăng áp suất chung của hỗn hợp. B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
3. Tăng nồng độ khí oxi C. cân bằng không thay đổi.
4. Giảm nồng độ khí sunfurơ.
70. Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k) ∆H = -92kJ
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.

là 0,02mol/l, nồng độ cân bằng của HI là 0,03mol/l thì nồng độ cân
bằng của H
2
và hằng số cân bằng là bao nhiêu?
A. 0,005 mol và 18. B. 0,005 mol và 36.
C. 0,05 mol và 18. D. 0,05 mol và 36.
72. Cho phương trình hoá học:
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH
3
là 0,30mol/l, của N
2
là 0,05mol/l và của H
2
là 0,10mol/l. Hằng số
cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?
A.36. B.360.
C.3600. D.36000.
73. Trong công nghiệp, để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. Phản
ứng hoá học xảy ra như sau
C (r) + H
2

CaCO
3
(r)
t
o
CaO(r) + CO
2
(k), ∆H = 178kJ
Hãy chọn phương án đúng. Cân bằng hoá học sẽ chuyển sang chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ.
B. đập nhỏ đá vôi làm tăng diện tích tiếp xúc.
C. thổi không khí nén vào lò để làm giảm nồng độ khí cacbonic.
D. cả ba phương án A, B, C đều đúng.
76. Một phản ứng hoá học có dạng:
2A(k) + B(k) 2C(k), ∆H > o
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để chuyển dịch cân bằng hoá học sang chiều thuận?
A. Tăng áp suất chung của hệ. B. Giảm nhiệt độ.
C. Dùng chất xúc tác thích hợp. D. A, B đều đúng.
77. Cho các phản ứng hoá học
C (r) + H
2
O (k) CO(k) + H
2
(k); ∆H = 131kJ
2SO
2
(k) + O
2
(k)
V

d. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
80. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
v v v A. B. C.
t(thời gian)
81. Trong những khẳng định sau, điều nào là phù hợp với một hệ hoá học ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã kết thúc.
B. Phản ứng nghịch đã kết thúc.
4
C.Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng như nhau.
82. Cho phương trình hoá học
CO(k) + Cl
2
(k) COCl
2
(k)
Biết rằng nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl
2
là 0,30mol/l và hằng số cân bằng lầ 4. Nồng độ
cân bằng của chất tạo thành ở một nhiệt độ nào đó cuả phản ứng là giá trị nào sau đây?
A. 0,24 mol/l B. 0,024 mol/l
C. 2,4 mol/l D. 0,0024 mol/l
83. Làm thế nào để điều khiển các phản ứng hoá học theo hướng có lợi nhất cho con người? Biện pháp nào
sau đây được sử dụng?
A. Tăng nhiệt độ và áp suất.
B. Chọn các điều kiện nhiệt độ, áp suất, nồng độ sao cho cân bằng hoá học chuyển dịch hoàn toàn sang
chiều thuận.

4
→K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

E. 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
→ 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4

2
O + 2H
2
O (4)
2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
↑ (5)
3NO
2
+ H
2
O → 2HNO
3
+ NO↑ (6)
4HClO
4
→ 2Cl
2
↑ + 7O
2
↑ + 2H
2
O (7)
2H
2
O
2
→2H

4
(3)
3HNO
2
→ HNO
3
+ 2NO↑ + H
2
O (4)
4K
2
SO
3
→2K
2
SO
4
+ 2K
2
S (5)
2AgNO
3
→2Ag↓ + 2NO
2
+ O
2
↑ (6)
5
2S + 6KOH →2K
2

O → 2HNO
3
+ NO
Khí NO
2
đóng vai trò nào sau đây?
A. Chất oxi hoá.
B. Chất khử.
C. Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử.
D. Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
91. Cho các phản ứng sau:
Cl
2
+ H
2
O → HCl +HClO
Cl
2
+ 2NaOH → NaClO + H
2
O + NaCl
3Cl
2
+ 6NaOH → 5NaCl +NaClO
3
+ 3H
2
O
2Cl
2

2
+ 2H
2
O
C. 2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
D. 16HCl + 2 KMnO
4
→ 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+8 H
2
O + 2KCl
E. 4HCl + O
2
→ 2H
2
O + 2Cl
2
93. Khi cho Zn vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
khi phản ứng kết thúc cho thêm

2
O
3
D. Tất cả đều sai
97. Cho KI tác dụng với KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
, người ta thu được 1,51g MnSO
4
theo phương trình
phản ứng sau:
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status