TuÇn:
M«n: to¸n
«n tËp vÒ ph©n sè
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS ôn tập về khái niệm phân số bao gồm đọc, viết, biểu tượng, rút gọn, quy đồng
mẫu số, so sánh phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ (tranh vẽ) nội dung bài tập 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
Hoạt động 1: Ôn tập - Thực hành đọc viết phân số
Bài tập 1: GV treo tranh vẽ yêu cầu HS viết
rồi đọc phân số hoặc hỗn số chỉ phân số đã tô
màu.
- HS thực hiện bài tập 1a, b.
GV hỏi:
• Phân số gồm mấy phần, là những
phần nào?
- Gồm 2 phần: Tử số và mẫu số. Tử số là
số tự nhiên viết trên vạch ngang mẫu số là số
tự nhiên khác 0 viét dưới gạch ngang.
• Trong các phân số viết được thì mẫu
số cho biết gì? Tử số cho biết gì?
- Mẫu số cho biết số phần bằng nhau mà
các đơn vị chia ra.
- Tử số cho biết số phần bằng nhau từ cái
đơn vị đó đã được tô màu.
• Hỗn số gồm mấy phần là những
phần nào?
- Gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân
số kèm theo.
GV nhn xột v hi: - HS nhn xột.
in du cho ỳng ta phi lm
gỡ?
Cú my quy tc so sỏnh phõn s.
Bi tp 5: - HS c v t lm, lp lm vo v.
- 1 HS lờn bng.
- HS trỡnh by kt qu.
GV nhn xột. - HS nhn xột.
Hot ng 4: Cng c, dn dũ
GV nhn xột tit hc.
Yờu cu HS v nh t hon thnh nt bi
tp tip tc ụn cỏc ni dung ó nờu trong bi
hc.
Chun b bi sau: ễn tp v phõn s (tt)
Tuần:
Môn: toán
ôn tập về phân số (TT) (149)
I. MC TIấU:
Giỳp HS: ễn tp biu tng v phõn s: c vit phõn s, tớnh cht bng nhau ca phõn
s, so sỏnh phõn s.
II. DNG DY HC:
Bng ph.
III. CC HOT NG DY - HC CH YU:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hot ng 1: Thc hnh
- ễn tp biu tng phõn s; c vit phõn
s.
Bi tp 1: - 1 HS c BT1.
- HS t lm vo bng con.
- HS c kt qu.
- Ôn tập khái niệm số thập phân (cách đọc, viết số thập phân).
- Ôn tập tính chất bằng nhau của số thập phân, so sánh số thập phân.
- Ôn mối quan hệ giữa số thập phân và phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- 3 tờ phiếu để HS làm BT2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
Giới thiệu.
Hoạt động 1: Ôn tập về khái niệm số thập phân: đọc viết số thập phân
Bài tập 1: - HS đọc đề BT1.
- HS thực hiện các yêu cầu.
- GV cho HS trình bày. - HS trình bày miệng.
- Đọc số thập phân.
- Nêu phần nguyên, phần thập phân và nêu
giá trị mỗi chữ số.
- GV nhận xét. - HS nhận xét.
Bài tập 2: - HS đọc đề BT2.
- HS viết vào bảng con.
- GV phát phiếu cho 3 HS. - 3 HS viết vào phiếu và dán lên bảng trình
bày.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 2: Ôn tính chất bằng nhau của số thập phân
Bài tập 3: - HS đọc đề BT3.
- HS làm vào vở.
- 1 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét. - HS khác nhận xét.
Hoạt động 3: Ôn tập quan hệ giữa phân số và số thâp phân, so sánh số thập phân
Bài tập 4: - 1 HS đọc đề BT4.
- HS làm vào vở.
- HS nhận xét bài bạn.
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
Bài tập 3: - 1 HS đọc đề BT3.
- HS làm vào vở.
- GV phát phiếu cho 2 HS. - 2 HS làm vào phiếu và dán.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
Hoạt động 2: Ôn so sánh số thập phân
Bài tập 4: - 1 HS đọc đề BT4.
- GV chia 2 nhóm. - Nhóm 1: Tổ 1, 2 làm bài 4a.
- Nhóm 2: Tổ 3, 4 làm bài 4b.
- 2 HS lên bảng.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
Bài tập 5: - 1 HS đọc đề BT5.
- Lớp làm vào vở nháp.
- HS nêu kết quả.
- HS khác nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- GV nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh ụn tp o di v o khi lng (152).
Tuần:
Môn: toán
ôn tập về đo độ dài và đo khối lợng (152)
I. MC TIấU:
- Giỳp HS cng c v quan h gia cỏc n v o di v cỏc n v o khi lng.
- HS bit cỏch vit s o di v cỏc s o khi lng di dng s thp phõn.
II. DNG DY HC:
- Bng ph ghi bng n v o di v n v o khi lng.
- 1 HS lờn bng.
- GV nhn xột, cha bi. - Lp nhn xột.
Hot ng 3: Cng c, dn dũ
- GV nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh xem li bi ó cha hiu v hon thin bi.