Giáo án English 8 full - Pdf 53

Học kỳ I
Tuần 1 Ngày dạy:
Tiết 1 Ngày soạn:
consolidation
I. Mục đích yêu cầu
Students practice the present tense, the past tense and do some exercises
II. Nội dung ngôn ngữ
Ngữ pháp
S + tobe + N/adj
S + tobe not + N/adj
Tobe + S + N/adj ?- Yes, S + tobe
- No, S + tobe not
S + V (s, es)
S + dont/doesnt +Vnt
Do/does + S + Vnt ? - Yes, S + do/does
- No, S + dont/doent
III. phơng pháp dạy
Thay thế, hỏi đáp
iv. Đồ dùng dạy học.
Phấn, bảng, SGK
IV. Tiến trình bài dạy
Teachers activities Students activities
1. Warm up
Goodmorning Goodmorning
How are you? We are fine
2. New lesson
a, Thế nào là tobe P1: thì, là , ở
? Có mấy dạng động từ tobe 3 dạng : am , is, are
? Give examples P3 : I am tall
P4 : She is beautiful
P5 : S + tobe + N/adj

sh, x, o, ss, + es
Example : go HS : He watches T.V
She goes to HN Nếu động từ tận cùng là y trớc y là 1
phụ âm biến đổi y i + es
VD : Nam writes a letter
(-) Thể phủ định
S + dont + Vnt HS : They dont stay up late
Doesnt She doesnt drink beer
(?) Thể nghi vấn
Do + I /we / they, you + Vnt? HS : Does your mother play guitar
Does + she/he, it , Lan + Vnt? No, she doesnt
Yes, S + do/does Do you play soccer?
No, S + dont/doesnt Yes, I do
Exercises : Đổi các câu sau sang 2 thể
còn lại
Các em lên bảng chữa (4 HS0
1. Mr Peter washes his hands 1. Peter doesnt wash his hands
Does Peter wash his hands
2. Do they watch football 2. They watch football
They dont watch football
3. She doesnt 3. She misses the bus
Does she miss the bus?
4. Does Mary sew a dress 4. Mary doesnt sew a dress
Mary sews a dress
Đa đáp án Ghi vở
Home work :
- Học thuộc cách sử dụng cấu trúc câu
- Chuẩn bị bài 1
Listen
Rút kinh nghiệm

your free time?
- HS trả lời
GV có thể gọi 1 số cặp lên bảng viết : - Viết lên bảng :
I usually play soecer
I usually read book
I usually watch T.V
2. GV cho họ xem tranh và giới thiệu:
Các em thử xem các bạn trong tranh có
làm các việc nh các em không?
- Nghe, trả lời câu hỏi của GV
GV đặt một số câu hỏi về các nhân vật
trong tranh, GV làm mẫu 1 bức tranh
HS theo dõi
- What are these children doing? They are playing soccer
Where are they? They are in the park
- Are the girls also playing soccer? - No, they arent
No, they arent
Yêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp
HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động
của mình trong thời gian rỗi
Thực hành theo cặp (Hỏi Trả lời)
theo tranh
VD : Do you play badminton?
Who do you like to play with?
- Thực hành theo cặp (Hỏi Trả lời)
tự do
3. Listen & Read
HS ôn lại một số thông tin về Hoa - Answer
T : What do you know about Hoa? Shes from Hue
Last year she was in 7A

Nghe, tìm thông tin
- HS trao đổi thông tin với ngời bên
cạnh
- GV cùng HS chữa bằng cách viết lên
bảng
HS đọc câu trả lời
Niên : - next door neighbor in Hue
- beautiful
- lovely mile - Nghe, đối chiếu thông tin
- 12 years old
- going to visit Hoa at Christmas
5. Nghe lần 2
Nghe
+ GV & HS đối chiếu thông tin
6. Nghe lần 3 :
Nghe, đọc đồng thanh
- HS nghe, đọc đồng thanh Đọc theo băng
- GV yêu cầu 1 số HS đọc trớc lớp 2 HS
- GV yêu cầu trả lời 1 số câu hỏi Trả lời câu hỏi :
a, Where does Niên live? - She lives in Hue
b, Does Lan know Lien - No, she doesnt
c, Which sentence tells you that Hoa is - She wasnt old enough to be in my
older than Nien? class
d, When is Nien going to visit Hoa? - She is going to visit Hoa at Christmas
Homework
- Đặt 5 câu với cấu trúc enough
- Viết 5 từ mới về hình dáng con
ngời, 5 từ về đặc điểm tính cách.
HS ghi vở
Rút kinh nghiệm :

2. Check up the old lesson
Play a game HS tham gia trò chơi
GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS viết
tính từ tả hình dáng, tính cách
short light
fat heavy
slim tall
GV & HS cùng chữa bài
- Làm BT trên bảng
3. New lesson
GV đọc bài khóa giới thiệu từ mới bằng
tranh
- Viết từ vào vở
- slim : gầy, mảnh mai - slim : gầy, mảnh mai
- bold hair : hói - bold hair : hói
- blond = yellow= fair - blond = yellow= fair
- curly >< straight - curly >< straight
Yêu cầu HS đọc từ mới Đọc đồng thanh 2 lần
GV gọi HS điền những từ này vào phần HS trả lời
grey
fair
curly
brow
blond
black
kiểm tra bài cũ
GV đa bức tranh giới thiệu - Xem tranh , nghe
A: This person is short & thin. She has
long blond hair
B : Is this Mary?

Tiết 4 Ngày soạn:
Unit 1
my friends
Lesson 3 : listen
I. Mục đích yêu cầu
- Luyện tập mô tả đặc điểm ngoại hình để nhận dạng
- Luyện phát triển kỹ năng nghe hiểu.
II. Nội dung
1. Từ vựng
2. Cấu trúc
Nice to meet you
Its a pleasure to meet you
III. Phơng pháp dạy học
Luyện kỹ năng nghe
Điền chi tiết thiếu
IV. Đồ dùng dạy học
SGK, phấn, bảng,
Tiến trình .
Teachers activities Student activities
GV giải thích
This is Nam = Id like you to meet nam Viết vào vở
= Come & meet Nam
How do you do ?
= Nice to meet you
= Its a pleasure to meet you
GV cho HS đoán trớc viết ra giấy Đoán câu
- Nghe lần 1 : đối chiếu kết quả - Nghe lần 1
- Nghe lần 2 : Đọc đồng thanh - Nghe lần 2 , đọc theo
Chữa lỗi HS ghi câu đúng vào vở
Đáp án :

thế giới để mình đoán.
HS ghi vở
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy:
Tiết 5 Ngày soạn:
Unit 1
my friends
Lesson 4 : read
I. Mục đích yêu cầu
- Luyện phát triển kỹ năng đọc hiểu.
II. Nội dung
1. Từ vựng
extremely = very
orphanage + trại trẻ mồ côi
to annoy = làm phiền
2. Cấu trúc
enjoy + Ving
prefer sth to sth
III. Phơng pháp dạy học
Luyện kỹ năng nghe
Điền chi tiết thiếu
IV. Đồ dùng dạy học
SGK, phấn, bảng,
V. Tiến trình .
Teachers activities Pupils activities
1.Warm up :
Kiểm tra bài cũ : HStả về 1bạn HS trong

- HS đọc to các tính từ đó
- GV & HS cùng chữa
Đọc lần 2
Read the text gain & write the activities
of the 4 friend
Đọc lần 2 tìm các việc mà họ hay làm
- HS đọc lần 2 tìm những việc mà HS
làm tơng ứng với các tính từ đã cho
- GV cho nghĩa từ mới:
extremely = very
Characters
warm
had-working
slow
cold
helpful
quiet
orphanage + trại trẻ mồ côi
to annoy = làm phiền
- HS điền vào vở rồi trao đổi với bạn
- GV chữa bài. Cử 2 em th ký lên bảng Chữa bài
Name Characters Activities
Bao sociable, kind - does volunteer work at a local orphanage
generous, hard-working - gets good marks
Song reserved in public + enjoys school, plays soccer
+ prefers tobe outside the class-room
reserved in public - enjoys school
Khai - likes the peace & quiet of a local library
- prefers tobe outside the class-room
Ba humorous , out going + enjoys telling jokes

Hiện tại thờng
III. Phơng pháp dạy học
Viết thông tin dựa vào từ gợi ý
IV. Đồ dùng dạy học
Phấn, bảng phụ, SGK
V. Tiến trình .
Teachers activities Pupils activities
1.Vào bài
- Chữa bài tập về nhà Chữa bài tập
- Trò chơi ô chữ ôn bài
Find out all adjs in the Crossword
puzzle .
Play a game
Lu ý : Chia lớp thành 2 đội, thi nhau tìm
từ, độ nào nhanh đội đó thắng. GV có
thể phát phiếu
h A R D W O R K I N G C
u S E E Q U I C K C D L
m L S C H T Y L G U W E
o I E I K G B Z E F O V
r N R N S O C I A B L E
o T V Q U I E T P L S R
u A E G E N E R O U S O
s F D M A G L O V E L Y
Đáp án
hard working , quick, sociable,
quiet, generous, lovely
humious, slim, recerued, out going,
clever
fat , nice, slow

Name : Nguyen Viet Linh , age : 13
Appearance : tall, slim, long straight hair
Characters: land, humorous, hard-working
address : 01 Tran Hung Dao, Ha Noi
family : mother, father, younger brother
friends : Lan, Mai, Hien
+ Sau khi hoàn thành bản khai, đổi bạn
bên cạnh kiểm tra
Trao đổi, kiểm tra
Ex 3: Now write a paragraph about Nhìn vào phiếu viết đoạn văn
+ HS nhìn vào bản khai viết đoạn văn t-
ơng tự
VD : His name is
4. Sau bài viết
HS trao đổi bài với bạn, bổ xung thông
tin cho nhau
GV chấm một số bài
5. Home work
Hoàn thiện bài viết
Rút kinh nghiệm :

...
...
Tuần 3 Ngày dạy:
Tiết 7 Ngày soạn:
Unit 1
my friends
Lesson 6 : language focus
I. Mục đích yêu cầu
Học sinh ôn lại thời của động từ :

đoán
Đoán từ
Giải thích
to set >< to rise
go down>< go up
Mars : sao Hỏa
Mercury : sao Thủy
planet : hành tinh
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân Làm bài tập
Gv chữa bài tập qua trò chơi Lucky
number
a/1 - sets e/4 - is
b/2 - goes f- Lucky number
c/- Luckynumber g/5 is
d/3 - moves h/6 is
Ex 3/17 : Look and describt
GV giới thiệu tranh (1 phút) Look at the pucture
HS quan sát tranh trả lời câu hỏi (try to remember details of the picture)
- How many people are there in the
picture?
- There are four
- What does each person look like? - The man standing next to the taxi is
tall & big
- What to each person wearing Hes wearing a yellow and black houser
2. HS xem lại tranh/kiểm tra lại câu
trả lời
+The woman is this with short hair
HS hỏi trả lời theo cặp
GV chữa bài, sửa lỗi
Shes wearing a green short & red

iv. Tiến trình .
Teachers activities Pupils activities
1. Getting started
- GV cầm sổ điện thoại hoặc điện thoại
để giới thiệu
- Nghe
GV : Whats this? GV : It is a mobile phone
- GV yêu cầu HS nói tên các đồ vật
trong tranh bằng tiếng việt, sau đó hỏi
xem các em đã biết những đồ vật nào
bằng tiếng Anh
It is an address book
Đoán tên các vật trong tranh
- Gv cho HS ghép tên đồ vật với tên t-
ơng ứng (đối chiếu kết quả)
- Làm việc theo cặp (ghép tên tơng ứng)
- GV kiểm ta đồng thời luyện phát âm
GV : Picture a
HS (đồng thanh) an answering machine - Chữa bài :
Đáp án : a, an answering machine
b, a mobile phone
c, a fax machine
d, a telephone directory
e, a public telephone directory
f, an address book
2. Listen and read
- Gv cho HS xem tranh, giới thiệu nhân
vật, nội dung bài học
Listen
Answer

+ GV nêu yêu cầu BT2, giải thích từ
mới
Read the dialogue (ask and answer ex
2)
+ GV gọi HS trả lời trớc lớp, sửa lỗi a, Nga made the call
+ Thông qua BT2, HS nắm đợc các bớc
thực hiện dàn xếp 1 cuộc hẹn. GV và
HS nêu lại các bớc này
b, Nga introduced herself
c, Nga invited Hoa to the movie
d, Nga aranged a meeting place
e, Hoa arranged the time
f, Nga agreed to the time
* Home work :
- Học thuộc hội thoại
- Viết câu trả lời vào vở bài tập
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy:
Tiết 9 Ngày soạn:
Unit 2
making arrangements
Lesson 2 : speak
I. Mục đích yêu cầu
- Học sinh tiếp tục chủ đề giao tiếp qua điện thoại.
Chú ý một số cấu trúc mới : Great, me, too ; Im sorry ; I cant
II. Kỹ năng
Học sinh nâng cao kỹ năng nói theo cặp cách sắp xếp sự việc qua điện thoại

thoại theo đáp án.
- GV hỏi 1 số câu hỏi để kiểm tra độ
hiểu của HS
Answer Qs
1. What are they going to do tonight?
2. Which band are they going to watch
3. Where & when are they going to
meet?
- GV yêu cầu HS đọc kỹ Ex 2/20 - Read exercise 2
(HS phải hiểu ngữ cảnh của bài hội
thoại)
- Do exercise
- HS làm bài cá nhân, tìm câu nói của
Bảo để lắp ghép vào hội thoại :
a, May I speak to Ba, please? This is
Bao
- Listen and correct
b, Im fine, thanks, and you?
c, Can you play chess tonight?
d, What about tomorrow after now?
e, Ill meet you at the Contral Chess
club
f, Is 2 oclock OK?
- GV chữa bài sau đó cho HS luyện nói
theo cặp ( 2 3 cặp)
Practice in pairs
Home work :
- Làm lại đoạn hội thoại 2 /20
- Học thuộc lòng bài hội thoại.
Rút kinh nghiệm :

GV : Is he in? HS : No, he isnt
- Gv cung cấp 1 số cụm từ:
to leave a message : để lại lời nhắn - Write
to make an appointment : hẹn (làm gì)
- Gv cho nghe lần 1 và điền các thông
tin trống
- Listen and Complete the missing
information
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau - Listen (2times)
- GV cho nghe băng lần 2 để sửa lỗi
- Gv chữa bài, nêu đáp án đúng HS ghi vở
+ Date : September 20
th
Time: 7 oclock + Date : September 20
th
Time: 7 oclock
+ For : The principal + For : The principal
- Message : Mrs Mary Nguyen wanted
to see you at 9.45 in the morning
- Message : Mrs Mary Nguyen wanted
to see you at 9.45 in the morning
- Tel : 64683720942 - Tel : 64683720942
* Home work
Học thuộc hội thoại 1/20
Rút kinh nghiệm :

...
...
Ngày dạy:
Tiết 11 Ngày soạn:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status