50 câu hỏi chương nguyên tử - Pdf 53

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích?
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
c. 1s
2
2s
2
2p
4
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
d. 1s

2
3p
6

b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
6
4s
2
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Câu 3: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA)
Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu:
a. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần.
b. Bán kính nguyên tử tăng dần.

2
Te. c. Na
2
Se.
b. Na
2
S. d. Na
2
O.
Câu 8: Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:
H
2
O
2
+ 2KI  I
2
+ 2 KOH
H
2
O
2
+ Ag
2
O  2Ag + H
2
O + O
2

Tính chất của H
2

a. SO
2
c. SO
3

b. CO
2
d. CaO
Câu 12: Chất nào có liên kế cộng hóa trị không cực?
a. H
2
S c. S
8
.
b. Al
2
S
3
. d. SO
2
.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhóm VIA với kim loại có đặc tính liên kết
ion không rõ rệt nhất?
a. Na
2
S. c. K
2
O.
b. Na
2


Câu 18: Dãy chất nào có cùng số electron?
a. Cu, Ag, Au. b. Cl
+
, Ar, K
+
.
c. S
2-,
Cl
-
, K
+
. d. H
+
, Li
+
, Be
2+
.
Câu 19: Hãy ghép cặp các chất và tính chất cho phù hợp:
Các chất Tính chất của chất
a. S 1. Chỉ có tính oxi hóa.
b. SO
2
2. Chỉ có tính khử.
c. H
2
S 3. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
d. H

2
SO
4
c. H
2
S. c. H
2
O
2
.
Câu 22: Cho phản ứng hóa học sau:
2KMnO
4
+ 5H
2
O
2
+ 3 H
2
SO
4
 2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+ 8H

2
O
2
là chất khử. b. H
2
O
2
là chất oxi hóa.
b. KI là chất oxi hóa. d. H
2
O
2
vừa là chất oxi hóa, vừa là
chất khử
Câu 23: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất?
a. O
2
và O
3
cùng có tính oxi hóa, nhưng O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn.
b. H
2
O và H
2
O
2
cùng có tính oxi hóa, nhưng H
2

, S
8
. c. S
8
, Cl
2
, Br
2
.
b. Na, F
2
, S
8
. d. Br
2
, O
2
, Ca.
Câu 25: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa?
a. H
2
O
2
, HCl, SO
3
. b. O
2
, Cl
2
, S

, HCl.
c. CL
2
O
7
, SO
3
, CO
2
. d. H
2
S, KMnO
4
, HI.
Câu 27: Cho biết phương trình phản ứng:
H
2
SO

+ 8HI  4I
2
+ H
2
S + 4 H
2
O
Câu nào diễn tả KHÔNG ĐÚNG tính chất các chất?
a. H
2
SO

và nó bị khử thành HI.
Câu 28: Biết hidro peoxit H
2
O
2
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
H
2
O
2
+ 2KI  I
2
+ 2 KOH (1)
H
2
O
2
+ Ag
2
O  2Ag + H
2
O + O
2
(2)
Câu nào diễn tả đúng tính chất của H
2
O
2
trong hai phản ứng?
a. Phản ứng (1) H

vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 29: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng:
3S + 6KOH  2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa: số nguyên tử lưu
huỳnh bị khử là:
a. 2:1 b. 1:2
c. 1:3 d. 2:3
Câu 30: Lưu huỳnh tác dụng với acid sunfuric đặc, nóng:
S + 2H
2
SO
4
 3SO
2
+ 2 H
2
O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu
huỳnh bị oxi hóa là:
a. 1:2 b. 1:3
c. 3:1 d. 2:1
Câu 31: Lưu huỳnh dioxit có thể tham gia những phản ứng sau:

2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
d. Phản ứng (1) Br
2
là chất oxi hóa, phản ứng (2) H
2
S là chất khử.
Câu 32: Cho phản ứng: H
2
O
2
(dd) + 2HI (dd)  2H
2
O (l) + I
2
(r)
Chất khử là:
a. H
2
O
2.
b. HI.
c. H
2
O
.
d.I
2
.
Câu 33: Nguyên tử, phân tử hoặc ion nào sau đây có vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi

. d. Ca
2+
.
Câu 37: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng: 35, 97% S; 62,92% O và 1,13% H.
Hợp chất này có công thức hóa học là:
a. H
2
SO
4
. b. H
2
SO
3
.
c. H
2
S
2
O
7
. d. H
2
S
2
O
8
.
Câu 38: Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử trong phương trình hóa học sau đây
là:
P + H

2
SO
4
+ Na
2
CO
3
 Na
2
CO
4
+ CO
2
+ H
2
O
b. H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
 FeSO
4
+ H
2
O
c. H
2
SO

Câu 43: Trong phản ứng:
KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4
 MnSO
4
+ O
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là?
a. 3 và 5. b. 5 và 2
c. 2 và 5. d. 3 và 2.
Câu 44: Trong phản ứng H
2
O
2
+ KI  I

+ Fe  Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
d. H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
Câu 46: Số mol H
2
SO
4

+6
bị khử đến lưu huỳnh có số oxi hóa thấp nhất?
a. H
2
SO
4
+ Zn ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
b. H
2
SO
4
+ Zn  ZnSO
4
+ H
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status