50 CÂU HỎI TRẮC NHIỆM VÀ TỰ LUẬN 10 - Pdf 42

- 1 -
50 CÂU HỎI TRẮC NHIỆM VÀ TỤ LUẬN 10
Câu1: cho
a
r
( 2 , -1 ) ;
b
r
( 3 , 4 )
a)
d
ur
= 2
a
r
+ 3
b
r
- 4
c
r

A.
d
ur
( 1 , 2 ) ; B.
e
r
( -2 , 5 ) ; C. kết quả khác.
b)
m

a) Trọng tâm

ABC
A. G( 1 , 8 ) ; B. G
1 8
,
3 3
 
 ÷
 
; C. G( 3 , 3 ) ; D. G( 1 , 0 )
b) Toạ độ trung tuyến AM.
A. ( 1 , 3 ) ; B.
1
2,
2
 

 ÷
 
; C. ( 3 , 6,) ; D. kết quả khác .
c) Tâm I tâm đường tròn ngoại tiếp

ABC
A. I
11 37
,
14 14
 
 ÷

( 1, 1 ) ;
b
r
( 2 , 1 )
a) Tính cos , sin của 2 vectơ và chọn đáp an đúng .
A.
3 1
;
10 10
; B.
2 1
;
10 10
C.
1 3
;
10 10
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số, hãy chọn đáp án đúng .
y =
2
2 5x x+ +
+
2
4 10x x− +
A
73
; B.
37
; C. 2 +
73

A. (d)
1 2x t
y t
= − −


=

( t

R ) B. (d)
1 2x t
y t
= +


=

( t

R )
C. (d)
1 2x t
y t
= − −


= −

( t

x y−
=


Câu 9: Cho (d)
3 2
1 3
x t
y t
= +


= +

( t

R ) ; Hãy chọn phương án sai .
A. 3x - 2y – 7 = 0 ; B. -3x + 2y + 7 = 0 ; C. 3x + 2y + 7 = 0
b) Phương trình chính tắt của (d)
A. (d)
3 1
2 3
x y− −

=


B.
3 1
2 3

B. x – y = 0 ; x – 2y = 7 ; x – 5y + 6 = 0
C. x – y = 0 ; 5x + y – 14 = 0 ; x +5y – 14 = 0
Câu 12: Cho I( - 1 , 2 ) và (d) : 4x – 3y +2 = 0 . Cho đáp án đúng . (d’) đối xứng với (d) qua I
A. 4x - 3y +18 = 0 ; B. 4x + 3y -18 = 0

- 3 -
C. 4x - 3y -18 = 0 ; D. 4x + 6y + 8 = 0
TỰ LUẬN
Câu 13: Cho

ABC A( -2 , 6 ) ; B( 4 , 8 ) ; C( 0 , 2 )
a) G trọng tâm

ABC
b) H trực tâm

ABC
c) I tâm đường tron ngoại tiếp

ABC
d) D sao cho ABCD là hình bình hành
e) E , F toạ độ chân đường phân giác trong và ngoài của góc A .
Câu 14: Xác định toạ độ
a
r
biết.
a)

+ 6
j
r
Câu 15: Xác định toạ độ
c
r
biết .
a)
c
r
= 4
a
r
- 3
b
r
với
a
r
( 1 , - 1 ) ;
b
r
( -2 , 3 )
b)
c
r
= 3
a
r
-

( -4 , 7 )
b)
a
r
( 3 , 3 ) ;
b
r
( 2 , 6 ) ;
c
r
( 5 , 8 )
c)
a
r
( 1 , 1 ) ;
b
r
( 2 , -3 ) ;
c
r
( -1 , 3 )
Câu 17: Cho hai điểm A ( 3 , 1 ) ; B ( 4 ,2 ) . Tìm toạ độ điểm M sao cho
AM = 2 và
( )
,AB AM
uuur uuuur
= 135
0
.
Câu 18: cho

 ÷
 
a) Chứng minh

ABC vuông.
b) I , G , H , E , F như bài 19.
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau .
2 a ) y =
2 2
1 1x x x x+ + + − +
b) y =
2 2
4 8 2 2x x x x+ + + − +

- 4 -
c) y =
2 2 2 2
2 2 2 2x ax a x bx b+ + − +
a < 0 ;b <0
Câu 22: Lập phương trìng chính tắc, pt tham số của các đường thẳng sau:
a) (d) 2x + y -2 = 0 ; c) (d) x = 3
b) (d) x +2y -5 = 0 ; d) (d) y = -2
Câu 23: Lập pt tổng quát của các đường thẳng sau:
a) (d)
3 2
4
x t


( t

r ) ; d) (d)
3x t
y t
= −


=

( t

r )
Câu 24: cho

ABC biết ; A (2 , 1) ; B ( 4 , 2 ) ; C ( 3 ,-2 )
a) lập pt các cạnh
b)Lập pt các trung trực, trung tuyến, đường cao
Câu 25:Cho

ABC với M (2 , 3 ) ; N (5 , 3 ) ; P ( 3 , -4) là trung diểm các cạnh

ABC
a) lập pt các cạnh
b) lập pt các trung tuyến, trung trực, đưòng cao của

ABC
Câu 26: cho (d ) ;x -2y +2 = 0 và I (1 , 1 )lập pt (d’) đối xứng (d ) qua I
Câu 27: Cho

ABC biết A (2, -7 ) phương trình đường cao kẻ từ A là (d
1
)
3x + 2y + 7 = 0
Câu 31: Cho

ABC biết AB : x + y -9 = 0 và các đường cao qua đỉnh A và Blần lượt là
(d
1
) :x +2y -13 = 0 (d
2
) 7x + 5y -49 = 0 lập pt AC, BC và đường cao còn lại
Câu 32: Lập pt các cạnh của

ABC biết C( 3, 5 )đường cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh
có pt là
(d
1
) 5x +4y -1 = 0 (d
2
) 8x + y -7 = 0
Câu 33: LẬp pt các cạnh

ABC biết A (3, 1) và 2 trung tuyến có pt (d
1
)2x – y -1 = 0
(d
2
) x-1 = 0
Câu 34: Cho 2 pt (d

)x-y+4 = 0
Câu 37: Cho

ABC biết
(AB) x-y-2 = 0 (BC) 3x-y-5 = 0 (AC):x-4y-1 = 0
a) lập pt các đường cao
b) tìm toạ độ trực tâm H
Câu 38: Cho 2 đường thẳng (d
1
) x + 3y- 9 = 0 (d
2
) 3x -2y-5 = 0 lập pt (d) đi qua giao
điểm (d
1
) và (d
2
) và
a) đi qua

(2;4)
b) // x - y + 4 =0
c)

x - y - 1 = 0
Câu 39: Cho

ABC có AB : x + y - 9 = 0 hai đường cao xuất phát từ đỉnh A&B lần lượt
là (d
1
) x+2y-13=0 (d

Câu 43: Cho A (1,3) ; B (3,1) lập pt (d ) đi qua A và cách Blà 1
Câu 44: Trong các pt sau đây pt nào là đường tròn ,tìm tâm và R
a) x
2
+ y
2
- 2x - 2y - 2 = 0 c) -x
2
- y
2
- 2x - 2y + 7 = 0
b) x
2
+ y
2
- 2x – 4y – 9 = 0 d) 2 x
2
+ y
2
- 2x - 2y -7 = 0
Câu 45: lập pt đường tròn trong các trường hợp sau
a) tâm I( 1, 3) và bán kính R=3
b) đường kính AB, A(1,1) B (3,5)
c) đi qua A (1,2) và tâm là góc toạ độ
d) đi qua 3 điểm A(1,4) ; B (-4;0) C (-2,-2)
e) đi qua 3 điểm A (1,1) ; B (3, -2) ; C (4,3)
f) đi qua 3 điểm A
1
1,
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status