Bộ câu hỏi trắc nghiệm và tự luận ôn thi môn tài chính học - Pdf 23

Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
Tổng hợp nội dung câu hỏi môn Tài Chính Học
Trắc nghiệm A, B, C, D
1. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là những tài sản có thời gian thu
hồi vốn
A. Trong vòng 1 năm
B. Trong vòng 1 chu kỳ kinh doanh
C. Trong vòng 1 năm và trong vòng 1 chu kỳ kinh doanh
D. A hoặc B
2. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng không thực hiện nhiệm vụ nào?
A. Nhận tiền gửi của khách hang
B. Thực hiện kí kết hợp đồng
C. Thanh toán hợp đồng khi có rủi ro xảy ra hoặc đáo hạn hợp
đồng
D. Cả 3 đáp án trên
3. Tổ chức giám sát, điều hành hệ thống tài chính không bao gồm:
A. Bộ tài chính
B. Ngân hàng phát triển
C. Ngân hang trung ương
D. Ủy ban giám sát tài chính quốc gia
4. Chọn đáp án sai
Đặc điểm của NSNN
A. Gắn liền với lợi ích tổng thể
B. Gắn liền với quyền lực và sở hữu của nhà nước
C. Chia thành nhiều quỹ nhỏ trước khi đi vào sử dụng
D. Không câu nào đúng
5. Chọn đáp án sai
Áp dụng hệ thống thuế trực thu nhằm:
A. Định hướng đầu tư
B. Điều chỉnh thu nhập
C. Hướng dẫn tiêu dung

C. Câu A và B
D. Cả A và B đều sai
11. Mục đích của thuế TTĐB là :
A. Cấm sản xuất và tiêu dùng các loại HH, DV đã chỉ định
B. Hạn chế sản xuất và tiêu dùng các loại HH, DV đã chỉ định
C. Điều chỉnh thu nhập, hướng dẫn sản xuất, nhập khẩu và tiêu
dùng các loại HH DV đã chỉ định
D. Cả B, C đúng
12. Chọn đáp án sai
Thuế trực thu là các sắc thuế đánh vào thu nhập
A. Từ lao động
B. Từ đầu tư tài chính
C. Mang tiêu dùng
D. Từ sản xuất kinh doanh
13. Đặc điểm của phí
A. Là khoản thu bởi nhà nước hoặc tư nhân
B. Được quy định trước
C. Nhằm bù đắp chi phí cung cấp DVCC
D. Cả 3 đáp án đều đúng
14. Thuế gián thu đã bao gồm các loại thuế sau
2
SUCK IT UP Page 2 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
A. Thuế XNK, thuế TTĐB, thuế TNDN
B. Thuế nhà đất, thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế TNCN
C. Thuế XNK, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt
D. Cả A, B, C đều sai
15. Khoản mục nào dưới đây thuộc chi thường xuyên
A. Chi hỗ trợ DN thực hiện cổ phần hóa
B. Cho các tổ chức quốc tế vay

A. Đơn giản trong quản lý thu, nộp
B. Phức tạp trong quá trình thu nộp
3
SUCK IT UP Page 3 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
C. Góp phần thực hiện CBXH
D. Thực hiện công bằng về nghĩa vụ thuế
21. Chọn đáp án sai
Chi đầu tư phát triển là :
A. Khoản chi mang tính ổn định
B. Khoản chi tích lũy
C. Khoản chi gắn liền với việc thực hiện các mục tiêu của NN
trong từng thời kì
D. Khoản chi nhằm ổn định, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát
triển XH
22. Chọn đáp án sai
Tăng thuế có tác dụng trong việc
A. Bù đắp thiếu hụt ngân sách
B. Thúc đẩy đầu tư tư nhân
C. Tăng khả năng thu NSNN
D. Tăng hiệu quả cung ứng HH DV công cho XH
23. Chọn đáp án sai
NSNN góp phần kích thích đầu tư với một ngành nghề nhất định
thông qua việc :
A. Giảm thuế TNDN
B. Giảm thuế GTGT
C. Hỗ trợ vốn
D. Cả 3 đáp án đều sai
24. Chọn đáp án sai
Chi đầu tư phát triển nhằm mục đích

Viện trợ quốc tế không hoàn lại bao gồm các hình thức :
A. viện trợ của các chính phủ
B. viện trợ của các tổ chức quốc tế
C. viện trợ của các tổ chức phi chính phủ
D. cả 3 đáp án đều sai
30. Chọn đáp án sai
Hệ thống tài chính hiện đại gồm :
A. Thị trường tài chính
B. Nhà nước
C. Các tổ chức tài chính trung gian
D. Các tổ chức giám sát điều hành hệ thống tài chính
31. Chọn đáp án sai
Sử dụng vốn của các công ty tài chính
A. Cho vay tiêu dung
B. Mua lại các khoản nợ
C. Cho vay thuê mua
D. cả 3 đáp án sai
32. Chọn đáp án sai
Công cụ sử dụng trong tín dụng nhà nước là :
A. Trái phiếu chính phủ
B. Trái phiếu đầu tư
C. Cổ phiếu
D. Tín phiếu kho bạc
33. Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ phù hợp với các đối tượng tham gia
bảo hiểm :
A. Ưa thích mạo hiểm
5
SUCK IT UP Page 5 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
B. Tìm kiếm lợi nhuận tối đa

C. Tăng giá trị cho các chủ sở hữu
D. Tối đa hóa lợi nhuận
39. Tác động tích cực của FII không phải là :
A. Làm tăng vốn trên thị trường nội địa
B. Thúc đấy sự phát triển HTTC nội địa
C. Thúc đẩy sự phát triển hệ thống NSNN
D. Thúc đẩy cải cách thể chế chính sách của chính phủ
40. Chọn đáp án sai
6
SUCK IT UP Page 6 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
Bản chất của tài chính
A. Là quan hệ trao đổi
B. Là quan hệ phân phối vật chất dưới hình thái giá trị
C. Là quan hệ phân phối nguồn tài chính trong XH
D. Cả B và C
41. Mục tiêu của quản lý nợ công là :
A. Đảm bảo nhu cầu tài chính của chính phủ
B. Chi phí thấp nhất trong trung và dài hạn
C. Phù hợp với mức độ rủi ro
D. Cả 3 câu trên
42. Đầu tư gián tiếp nước ngoài :
A. Thông qua thị trường tài chính
B. Thông qua mua bán HH thong thường giữa các quốc gia
C. Thông qua việc mua lại một công ty nước ngoài
D. Không câu nào đúng
43. Chọn đáp án sai
DN cần phải quản lý các khoản phải thu bởi vì :
A. Các khoản phải thu liên quan đến sản phẩm tiêu thụ
B. bỏ ra chi phí để quản lý các khoản phải thu

D. nợ của khu vực tài chính công và khu vực phi tài chính công
49. Chọn đáp án sai
Để bù đắp bội chi NSNN chính phủ có thể :
A. Phát hành tiền
B. Vay nợ trong nước
C. Phát hành trái phiếu chính phủ quốc tế
D. Phát hành trái phiếu DN được CP bảo lãnh
50. Chọn đáp án sai :
Đặc điểm của thuế
A. Là khoản thu mang tính bắt buộc
B. phải chịu thuế
C. được quy định trước
D. phục vụ cho công việc quản lý hành chính
51. Thâm hụt ngân sách chu kỳ :
A. Do các tác nhân trong từng thời kỳ gây ra
B. Do tác động của chu kỳ kinh tế
C. Do cơ cấu thu chi trong từng thời kỳ thay đổi
D. Do NSNN được điều hành trong từng chuy kỳ sao cho hợp lý
52. Chọn đáp án sai
Vay nợ Chính phủ nhằm mục đích
A. Tài trợ thâm hụt
B. Cho vay lại
C. Tái cơ cấu nợ
D. Đáp ứng nhu cầu chi tiêu thường xuyên của chính phủ
53. Hàng hóa công có thể loại trừ bằng giá là :
A. Giá trị của chúng tạo ra có thể định giá được
B. lợi ích của chúng tạo ra có thể định giá được
C. có thể loại trừ được người khác sử dụng nó
D. Cả A và B
54. Các tổ chức quản lý, điều hành hệ thống tài chính ở Việt Nam gồm

C. đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh với bất cứ chi phí nào
D. cả a và b
59.Chọn câu trả lời đúng
Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến
A. rủi ro đạo đức, rủi ro lãi suất
B. rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch
C. lựa chonh đối nghịch, rủi ro lãi suất
D. rủi ro đạo đức, rủi ro thị trường
60. Nguồn tài chính vô hình không bao gồm :
A. Dữ liệu thông tin
B. Quyền sở hữu trí tuệ
C. bản quyền tác giả
D. cả 3 đáp án sai
9
SUCK IT UP Page 9 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
61. Công cụ tài chính dài hạn không bao gồm
A. Trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. chấp phiếu ngân hàng
D. trái phiếu chính phủ
62. Trong cơ chế thị trường, đối với thị trường HH
A. Quan hệ cung cầu tự điều chỉnh
B. Nhà nước cần thiết điều tiết để góp phần ổn định thị trường
C. Nhà nước cần thiết điều tiết đối với những lại HH mang tính
chiến lược khi có sự biến động của giá cả
D. Nhà nước cẩn thiết điều tiết đối với các HH mang tính chiến
lược nhưng không nhất thiết phải điều tiết trong mọi trường hợp
khi có sự biến động về mặt giá cả
63.Khi quyết định đầu tư, nhà đầu tư mong muốn

theo hướng là :
A. Cân bằng
B. thặng dư
C. thâm hụt
D. hoặc A, hoặc B, hoặc C
69. Chọn đáp án sai :
DN được phép khấu trừ thuế GTGT đầu vào
A. Khi giá trị đầu vào tương ứng dùng cho sản xuất các loại hàng
hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT
B. Khi giá trị đầu vào tương ứng có hóa đơn GTGT đúng quy định
C. đối với toàn bộ số thuế GTGT đầu vào được phát sinh trong
tháng
D. Cả A va B
70. Chọn đáp án sai
Cùng với các công cụ khác, NSNN có thể sử dụng các công cụ
nhằm góp phần kiềm chế lạm phát như
A. Phát hành trái phiếu chính phủ
B. thắt chặt chi tiêu công
C. tăng thuế đối với người đầu tư
D. tăng thuế đối với người tiêu dùng
71. Nguồn tài chính nhàn rỗi của các công ty bảo hiểm không thể sử
dụng để đầu tư :
A. gửi tiết kiệm ngân hàng
B. mua trái phiếu chính phủ
C. đầu tư trực tiếp vào thị trường chừn khoán
D. trực tiếp sản xuất kinh doanh
72. Người tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự sẽ nhận được tiền
bảo hiểm khi gặp rủi ro được bảo hiểm dẫn đến :
A. bản thân bị tai nạn
B. tài sản bản thân bị thiệt hại

d. Cấp huyện
76.Chọn câu trả lời đúng nhất:
Vay nợ từ công chúng để bù đắp thiếu hụt NSNN
a. Không làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa, dịch vụ
b. Ảnh hưởng không nhiều đến giá cả hàng hóa, dịch vụ
c. Có nguy cơ tiềm ẩn dẫn đến lạm phát
d. Ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa, dịch vụ nhưng chỉ nhất thời
77.Chọn câu trả lời đúng nhất:
Phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN giống như một khoản
thuế vô hình đánh vào:
12
SUCK IT UP Page 12 10/18/2014
Nguyễn Thị Trang K14 TTQTD Học Viện Ngân Hàng
a. Người tiêu dùng
b. Người đầu tư
c. Mọi thành viên trong xã hội
d. Chính phủ
78.Chọn câu trả lời sai:
Phát hành trái phiếu DN là kênh huy động vốn
1. Rẻ hơn vay từ NHTM
2. Khối lượng vốn huy động lớn
3. Linh hoạt hơn vay từ NHTM
4. Hấp dẫn trong nền kinh tế phát triển
79.Chọn câu trả lời đúng nhất:
Bội chi NSNN là tình trạng:
A. Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong 1 năm ngân sách
B. Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN trong 1 năm ngân sách
C. Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN tại 1 thời điểm bất kỳ
D. Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong một năm ngân sách.
80.Chọn câu trả lời đúng nhất

rộng TSCĐ
3. Mua sản phẩm tiết kiệm theo hợp đồng hoàn toàn giống với gửi
tiết kiệm ngân hang
4. Tài chính DN và tài chính hộ gia đình tạo cơ sở cho hoạt động của
hệ thống tài chính
5. ODA là nguồn vốn viện trợ phát triển chính thức nên hoàn toàn
không có bất lợi cho quốc gia tiếp nhận vốn ODA
6. Thuế suất là linh hồn của mỗi sắc thuế
7. Phí và lệ phí là hoàn toàn giống nhau
8. HH công thuần túy không nhất định phải do khu vực công cung
cấp
9. Trung gian tài chính nhận tiền gửi chỉ khác các trung gian tài chính
không nhận tiền gửi là nhận tiền gửi của khách hang
10. Công ty bảo hiểm là một định chế tài chính trung gian
11. Để gia tăng lợi nhuận, DN chỉ cần tăng doanh thu dưới mọi hình
thức
12. Trong mọi trường hợp giá trị TSCĐ được thu hồi đủ khi TSCĐ
được thay thế đổi mới
13. Nguồn tài chính thể hiện duy nhất dưới dạng tiền tệ
14. Thuế có vai trò điều chỉnh thu nhập, thực hiện công bằng XH
15. Các chính phủ cần tích cực thu hút vốn FDI một cách tối đa vì
dòng vốn này luôn mang lại những lợi ích to lớn cho quốc gia
16. Các khoản thuế phải nộp vào NSNN không mang tính hoàn trả
trực tiếp
17. Toàn bộ TSCĐ của DN đều bị cả hao mòn hữu hình và hao mòn
vô hình
18. Thuế có vai trò điều tiết hoạt động kinh doanh
19. Trong cơ chế thị trường khi có sự biến động của giá cả các loại
HH quan trọng thuộc nhóm điều tiết của NN thì nhất thiết phải có
sự can thiệp từ các công cụ tài chính công

Câu luận
1. Phân tích vai trò ổn định kinh tế vĩ mô, các hoạt động XH của
tài chính công và chứng minh bằng các chính sách thu, chi tài
chính công hiện hành. Nhận xét về vai trò này của tài chính
công Việt Nam trong thời gian qua ( 1 năm trở lại đây )
2. Phân tích đặc điểm và vai trò của thuế? Liên hệ thực hiện các
vai trò đó với một số luật thuế chủ yếu, hiện hành ở VN
3. Chỉ rõ các hình thức huy động vốn để đáp ứng quá trình sản
xuất kinh doanh của DN? Nhận xét ưu nhược điểm của từng
hình thức? Ý kiến về việc huy động vốn qua phát hành trái
phiếu ( vay ngân hàng , phát hành cổ phần ) của các DN tại VN
hiện nay.
4. Phân tích vai trò điều tiết thị trường của NSNN và chứng minh
bằng các chính sách thu chi NSNN hiện hành? Nhận xét về vai
trò điều tiết thị trường của NSNN ở VN năm 2008 ( 2012 )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status