GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN NGẮN HẠN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BÌNH MINH - Pdf 24

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
o0o
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
TÀI SẢN NGẮN HẠN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY DỰNG BÌNH MINH
SINH VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ HỒNG
MÃ SINH VIÊN : A15663
CHUYÊN NGÀNH : TÀI CHÍNH

HÀ NỘI - 2014

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
o0o
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
TÀI SẢN NGẮN HẠN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY DỰNG BÌNH MINH
Giáo viên hướng dẫn : PGS.TS Lưu thị Hương
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Hồng
Mã sinh viên : A15663
Chuyên ngành : Tài chính

HÀ NỘI - 2014

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI
SẢN TRONG DOANH NGHIỆP 1
1.1. Khái quát về tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp 1
1.1.1. Khái quát về doanh nghiệp 1
1.1.2. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp 4
1.1.3. Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn trong doanh nghiệp 7
1.1.4. Các nhân tố ảnh hưởng tới hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn trong
doanh nghiệp 13
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN NGẮN HẠN
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BINH MINH 21
2.1. Giới thiệu chung về công ty cổ phần xây dựng Bình Minh 21
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty 21
2.1.2. Cơ cấu bộ máy tổ chức của công ty 22
2.1.3. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 25
2.1.4. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 26
2.2. Thực trạng hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng
Bình Minh 29
2.2.1. Cơ cấu tài sản của công ty 29
2.2.2. Thực trạng tài sản ngắn hạn của công ty 30
2.2.3. Chính sách quản lí tài sản ngắn hạn của công ty 32
2.3. Đánh giá thực trạng hiệu quả sử dụng tài sản tại công ty cổ phần kỹ thương
Thiên Hoàng 40
2.3.1. Kết quả đạt được 40
2.3.2. Hạn chế và nguyên nhân 42
CHƯƠNG 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BÌNH MINH 47
3.1. Định hướng phát triển của ngành và công ty cổ phần xây dựng Bình Minh 47
3.1.1. Định hướng phát triển của ngành 47

Thu nhp doanh nghiệp
TSLĐ
Tài sn lưu động
TSDH
Tài sn dài hn
TSNH
Tài sn ngn hn
VCSH
Vn ch sở hữu
DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bng 2.1. Bo co kt qu kinh doanh ca Công ty năm 2010-2012 26
Bng 2.2. Tỷ trng ti sn ca Công ty năm 2010-2012 29
Bng 2.3. Tỷ trng ti sn ngn hn ca Công ty năm 2010-2012 30
Bng 2.5. Chỉ tiêu hot động ca Công ty năm 2010-2012 35
Bng 2.6. Kh năng qun l cc khon phi thu ca Công ty năm 2010-2012 36
Bng 2.7. Kh năng qun l kho ca Công ty năm 2010-2012 38
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ

Hình 1.1. Qun l ti sn ngn hn theo chnh sch thn trng 16
Hình 1.2. Qun l ti sn ngn hn theo chnh sch mo hiểm 16
Hình 1.3. Qun l ti sn ngn hn theo chnh sách dung hòa 17
Hình 2.1. Cơ cấu ti sn ca công ty 29
Hình 2.2. Chỉ tiêu đnh gi cc khon phi thu 37
Hình 2.3. chỉ tiêu đnh gi hng tồn kho 38
Hình 2.4. Tỷ suất sinh lời ca Công ty cổ phn xây dng Bnh Minh năm 2010-2012 39
Sơ đồ 2.1. Cơ cấu tổ chức ca công ty 22

nâng cao hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn ca công ty cổ phn xây dng Bnh Minh
3. Phương pháp nghiên cứu
Khóa lun sử dụng ch yu phương php so snh, phương php phân tích theo
chiều ngang, phân tch theo chiều dc, phương php tổng hp, khi qut để đưa ra
đnh gi v kt lun từ cơ sở l cc s liệu đưc cung cấp v thc trng tnh hnh hot
động ca công ty.
4. Kết cấu khóa luận
Ngoi cc phn mở đu, kt lun, mục lục v ti liệu tham kho, khóa lun đưc
kt cấu thnh 3 chương như sau:
Chương 1: Cơ sở lý luận về nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn
trong doanh nghiệp
Chương 2: Thực trạng hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ
phần xây dựng Bình Minh
Chương 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại cổ
phần xây dựng Bình Minh 1

CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
TÀI SẢN TRONG DOANH NGHIỆP

1.1. Khái quát về tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
1.1.1. Khái quát về doanh nghiệp
1.1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp
Theo Luật doanh nghiệp ban hành ngày 29-11-2005, ti Việt Nam l “Doanh
nghiệp l tổ chức kinh t có tên riêng, có ti sn, có trụ sở giao dch ổn đnh, đưc
đăng k kinh doanh theo quy đnh ca php lut, nhằm mục đch thc hiện cc hot
động kinh doanh - tức l thc hiện một, một s hoặc tất c cc công đon ca qu
trnh đu tư, từ sn xuất đn tiêu thụ sn phẩm hoặc cung ứng dch vụ trên th trường

nhiệm về cc khon n v nghĩa vụ ti sn khc ca công ty trong phm vi s vn điều
lệ ca công ty, bao gồm: Công ty TNHH hai thnh viên trở lên v Công ty TNHH một
thành viên.
Công ty cổ phần: l DN m vn điều lệ ca công ty đưc chia lm nhiều phn
bằng nhau gi l cổ phn. C nhân hay tổ chức sở hữu cổ phn ca DN đưc gi l cổ
đông v chu trch nhiệm về cc khon n v cc nghĩa vụ ti sn khc trong phm vi
s vn góp vo DN.
Công ty hợp danh: l DN có t nhất hai thnh viên l ch sở hữu công ty, cùng
kinh doanh vi một ci tên chung (gi l thnh viên hp danh). Thnh viên hp danh
phi l c nhân v chu trch nhiệm bằng ton bộ ti sn ca mnh về cc nghĩa vụ ca
công ty. Ngoi ra công ty hp danh cn có cc thnh viên góp vn.
Doanh nghiệp tư nhân: l DN do một c nhân lm ch v t chu trch nhiệm
bằng ton bộ ti sn ca mnh về mi hot động ca DN. Mỗi c nhân chỉ đưc quyền
thnh lp một DN tư nhân.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: l DN do nh đu tư nưc ngoi thnh
lp để thc hiện hot động đu tư ti VN hoặc DN VN do nh đu tư nưc ngoi mua
cổ phn, xc nhp, mua li.
1.1.1.3. Hoạt động cơ bản của doanh nghiệp
Theo quy đnh ca lut Doanh nghiệp năm 2005: Doanh nghiệp hot động trong
tất c cc lĩnh vc đưc cấp giấy phép trong giấy chứng nhn đăng k kinh doanh.
Đi vi doanh nghiệp sn xuất kinh doanh, qu trnh hot động ca doanh nghiệp
chnh l qu trnh hnh thnh, phân phi v sử dụng cc quỹ tiền tệ.
Tuy nhiên, để đt đưc mức li nhun mong mun, doanh nghiệp cn phi có
những quyt đnh về tổ chức hot động sn xuất v vn hnh qu trnh trao đổi. 3
Doanh nghiệp luôn phi đi đu vi công nghệ. S pht triển ca công nghệ l
một yu t góp phn thay đổi phương thức sn xuất, to ra nhiều kỹ thut mi dn đn
những thay đổi mnh mẽ trong qun l ti chnh doanh nghiệp.

4
hay huy động vn từ th trường chứng khon. Đây l hnh thức huy động vn ch yu
hiện nay. Tuy nhiên, không phi lc no việc huy động vn từ th trường chứng khon
cũng thun li do vy cc doanh nghiệp cn phi có nhiều kênh huy động vn khc
như huy động vn bằng cch vay từ ngân hng, vay từ công ty bn, vay từ cn bộ công
nhân viên trong công ty hay bằng hnh thức liên doanh, liên kt vi cc công ty có
tiềm lc ti chnh mnh.
Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Hot động sn xuất kinh doanh l hot động ch yu v xuyên sut đi vi cc
doanh nghiệp. Hot động sn xuất kinh doanh ca doanh nghiệp nhằn to sn phẩm,
dch vụ, to ra ca ci, vt chất cho doanh nghiêp v cho x hội. Đi vi công ty Cổ
phn, hot động sn xuất v kinh doanh đưc công ty lên k hoach v đưc đi hội cổ
đông thông qua. Hng năm đều có đnh gi, nhn xét ca Ban gim đc, Hội đồng
qun tr về hot động sn xuất ca doanh nghiệp. Hội đồng qun tr v Ban gim đc
phi chu trch nhiệm trưc cổ đông nu k hoch kinh doanh, sn xuất ca công ty
không đt yêu cu.
Các hoạt động khác của doanh nghiệp
Bên cnh cc hot động kinh doanh sn xuất để to ra ca ci, vt chất th doanh
nghiệp cũng tham gia vo cc hot động x hội để thể hiện trch nhiệm ca doanh
nghiệp đi vi x hội. Hiện nay phn ln cc doanh nghiệp đều tham gia vo cc hot
động x hội như ng hộ người nghèo, gip đ trẻ mồ côi, lang thang, cơ nh. Ủng hộ
cc phong tro đền ơn đp nghĩa, ng hộ cc gia đnh b thiên tai, lũ lụt để nâng cao uy
tn, thương hiệu ca doanh nghiệp. Thức t, doanh nghiệp no nhiệt tnh tham gia vo
cc hot động x hội hiệu qu th thương hiệu ca doanh nghiệp đó sẽ đưc nâng cao,
sn phẩm, dch vụ ca doanh nghiệp đó sẽ dễ dng đn đưc tay người sử dụng.
1.1.2. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
1.1.2.1. Khái niệm tài sản ngắn hạn
Để đi vo hot động sn xuất kinh doanh doanh nghiệp phi có tư liệu sn xuất
m nó bao gồm hai bộ phn l tư liệu lao động v đi tưng lao động.
Nu như tư liệu lao động tham gia vo nhiều chu kỳ sn xuất, hnh thi vt chất

Tài sản tài chính ngắn hạn: bao gồm cc khon đu tư chứng khon có thời hn
thu hồi dưi một năm hoặc trong một chu kỳ kinh doanh (như: tn phiu kho Bc, kỳ
phiu ngân hng,…) hoặc chứng khon mua vo bn ra (cổ phiu, tri phiu) để kim
lời v cc loi đu tư ti chnh khc không qu một năm.
Các khoản phải thu ngắn hạn: Trong nền kinh t th trường việc mua bn chu
l một việc không thể thiu. Cc doanh nghiệp bn hng song có thể không nhn đưc
ngay tiền hng lc bn m nhn sau một thời gian xc đnh m hai bên tho thun hnh
thnh nên cc khon phi thu ca doanh nghiệp. 6
Việc cho cc doanh nghiệp khc n như vy chnh l hnh thức tn dụng thương
mi. Vi hnh thức ny có thể lm cho doanh nghiệp đứng vững trên th trường v trở
nên giu có nhưng cũng không trnh khi những ri ro trong hot động kinh doanh ca
doanh nghiệp.
Khon phi thu giữ một vai tr quan trng bởi nu cc nh qun l không cân đi
giữa cc khon phi thu th doanh nghiệp sẽ gặp phi những khó khăn thm ch dễ dn
đn tnh trng mất kh năng thanh ton.
Hàng tồn kho: Trong qu trnh luân chuyển ca vn lưu động phục vụ cho sn
xuất, kinh doanh th việc tồn ti vt tư hng ho d trữ, tồn kho l những bưc đệm
cn thit cho qu trnh hot động bnh thường ca doanh nghiệp.
Hng ho tồn kho có ba loi: nguyên vt liệu thô phục vụ cho qu trnh sn xuất,
kinh doanh; sn phẩm dở dang v thnh phẩm. Cc doanh nghiệp không thể tin hnh
sn xuất đn đâu mua hng đn đó m cn phi có nguyên vt liệu d trữ.
Nguyên vt liệu d trữ không trc tip to ra li nhun nhưng nó có vai tr rất
ln để cho qu trnh sn xuất kinh doanh tin hnh đưc bnh thường. Tuy nhiên nu
doanh nghiệp d trữ qu nhiều sẽ tn kém chi ph, ứ đng vn thm ch nu sn phẩm
khó bo qun có thể b hư hng, ngưc li nu d trữ qu t sẽ lm cho qu trnh sn
xuất kinh doanh b gin đon, cc khâu tip theo sẽ không thể tip tục đưc nữa đồng
thời vi việc không hon thnh đưc k hoch sn xuất. Do đó để đm bo cho s ổn

ti thiểu hóa chi ph. Cuộc chin cnh tranh khc liệt đang diễn ra hiện nay trong cc
khi ngnh kinh t, doanh nghiệp mun tồn ti v pht triển phi đặc biệt quan tâm ti
hiệu qu kinh t.
Hiệu qu kinh t đưc hiểu l một phm trù kinh t phn nh trnh độ sử dụng
cc nguồn lc ca doanh nghiệp để đt đưc cc mục tiêu xc đnh trong qu trnh sn
xuất – kinh doanh.
Trong nền kinh t th trường, doanh nghiệp mun tồn ti v pht triển th vấn đề
sng cn doanh nghiệp cn quan tâm l tnh hiệu qu. Chỉ khi hot động sn xuất kinh
doanh có hiệu qu doanh nghiệp mi có thể t trang tri chi ph đ b ra, thc hiện
nghĩa vụ vi ngân sch Nh nưc v quan trng hơn l duy tr v pht triển quy mô
hot động sn xuất kinh doanh trong doanh nghiệp. Hiệu qu kinh t l kt qu tổng
hp ca một lot cc chỉ tiêu đnh gi hiệu qu ca cc bộ phn. Trong đó hiệu qu
sử dụng ti sn ngn hn gn liền vi li ch ca doanh nghiệp cũng như hiệu qu
sn xuất kinh doanh ca doanh nghiệp. Do đó cc doanh nghiệp luôn tm mi biện
php để nâng cao hiệu qu sử dụng ti sn nói chung v hiệu qu sử dụng ti sn
ngn hn nói riêng. 8
Vi mỗi doanh nghiệp có một s cân đi về ti sn riêng mỗi loi ti sn cũng
phi khc nhau, nu như cc doanh nghiệp về lĩnh vc ch bin hay công nghiệp nặng
th ti sn c đnh chim một tỷ lệ rất cao trong tổng gi tr ti sn, ngưc li vi cc
doanh nghiệp lĩnh vc thương mi th ti sn ngn hn li chim đa s.
Đi vi cc doanh nghiệp xuất nhp khẩu th ti sn ngn hn đóng một vai tr
ht sức quan trng, cc nh qun l luôn phi cân nhc lm sao sử dụng cc loi ti sn
ngn hn một cch hiệu qu.
Hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn l kt qu đt đưc cao nhất vi mục tiêu m
doanh nghiệp đ đặt ra. Nghĩa l phi lm sao có đưc nhiều li nhun từ việc khai
thc v sử dụng ti sn ngn hn ca doanh nghiệp vo hot động sn xuất kinh doanh
nhằm ti đa hoa li ch v ti thiểu hóa chi ph.

doanh nghiệp l yu t dn đn ri ro ti chnh, ri ro thanh khon cao. Ngưc li, nu
hệ s ny ở mức ln hơn 1, cho thấy kh năng thanh ton ca doanh nghiệp l tương
đi tt, đ kh năng đm bo thanh ton cho cc khon n ngn hn. Song nu hệ s
ny cao qu, tức l lưng TSLĐ tồn trữ qu ln v bộ phn ti sn ny không vn
đông, không sinh lời sẽ lm gim hiệu qu hot động ca doanh nghiệp.
Hệ s ny ln hay nh hơn cn phụ thuộc vo đặc điểm ngnh nghề kinh doanh
ca doanh nghiệp. Chẳng hn đi vi doanh nghiệp thương mi, TSLĐ thường chim
tỷ trng ln hơn trong tổng ti sn nên hệ s ny tương đi cao. Do đó, khi đnh gi
kh năng thanh ton n ngn hn cn phi da vo hệ s trung bnh ca doanh nghiệp
cùng ngành. Tuy nhiên, hệ s ny chỉ phn nh một cch tm thời tnh hnh thanh ton
ca doanh nghiệp v ti sn ngn hn bao gồm c cc khon phi thu v hng tồn kho.
Chnh v vy để đnh gi chnh xc hơn về kh năng thanh ton ca doanh nghiệp, ta
cn xét thêm một s chỉ tiêu khc nữa.
 Hệ số khả năng thanh toán nhanh:
Kh năng thanh ton nhanh
=
Ti sn ngn hn – Hng tồn kho
N ngn hn bnh quân
Kh năng thanh ton nhanh l chỉ tiêu thể hiện kh năng tr n ngn hn bằng
cc ti sn có kh năng chuyển thnh tiền một cch nhanh nhất không tnh đn hng
tồn kho v hng tồn kho l ti sn không dễ dng chuyển đổi thnh tiền, tức l một
đồng n ngn hn đưc đm bo bằng bao nhiêu đồng ti sn ngn hn có tnh thanh
khon cao.
Đây l chỉ tiêu đưc cc ch n ngn hn rất quan tâm v thông qua cc chỉ tiêu
ny, cc ch n có thể đnh gi đưc ti thời điểm phân tch doanh nghiệp có kh năng
thanh ton ngay cc khon n ngn hn hay không. Tuy nhiên, trong một s trường
hp, chỉ tiêu ny chưa phn nh một cch chnh xc kh năng thanh ton ca doanh 10

=
360
Vng quay ti sn ngn hn trong kỳ
Vng quay ti sn ngn hn trong kỳ l chỉ tiêu phn nh s ln quay ca ti sn
ngn hn trong một thời kỳ nhất đnh. Chỉ tiêu ny đnh gi hiệu qu sử dụng ti sn
ngn hn trên mi quan hệ so snh giữa doanh thu thun v s ti sn ngn hn b ra
trong kỳ. Nói cch khc, chỉ tiêu ny cho bit trong một năm ti sn ngn hn ca 11
doanh nghiệp luân chuyển đưc bao nhiêu vng hay một đồng ti sn ngn hn mang
li bao nhiêu đồng doanh thu. S vng quay cng cao, chứng t ti sn ngn hn vn
động cng nhanh, góp phn nâng cao doanh thu v li nhun cho doanh nghiệp.
 Vòng quay các khoản phải thu
Vng quay cc khon phi thu
=
Doanh thu thun
Cc khon phi thu bnh quân
Chỉ tiêu ny phn nh tnh hiệu qu ca chnh sch tn dụng m khch hng nhn
đưc từ doanh nghiệp. Chỉ tiêu ny cho bit kh năng thu n ca doanh nghiệp trong
kỳ phân tch doanh nghiệp đă thu đưc bao nhiêu n v s n cn tồn đng chưa thu
đưc l bao nhiêu. Chỉ s vng quay cng ln chứng t tc độ thu hồi cc khon phi
thu là cao, tức l khch hng tr n doanh nghiệp cng nhanh. Quan st s vng quay
khon phi thu sẽ cho bit chnh sch bn hng tr chm ca doanh nghiệp hay tnh
hnh thu hồi n ca doanh nghiêp.
 Thời gian thu tiền trung bình
Thời gian thu tiền trung bnh
=
360
Vng quay cc khon phi thu

 Thời gian luân chuyển kho trung bình
Thời gian luân chuyển kho trung bnh
=
360
Vng quay hng tồn kho
Chỉ tiêu ny cho bit s ngy lưng hng tồn kho đưc chuyển đổi thnh doanh
thu. Hng tồn kho có nh hưởng trc tip ti hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn trong
việc d trữ nên chỉ tiêu ny cng cao chứng t công tc qun l hng tồn kho cng tt
dn đn hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn ca doanh nghiệp cng cao v ngưc li.
Các chỉ tiêu đánh gia khả năng sinh lời của tài sản ngắn hạn
Tỷ suất sinh lời của tài sản ngắn hạn
Tỷ suất sinh lời ca TSNH
=
Li nhun sau thu
TSNH bnh quân trong kỳ
Ti sn ngn hn bnh quân trong kỳ l bnh quân s hc ca ti sn ngn hn có
ở đu v cui kỳ. Chỉ tiêu ny cao phn nh li nhun sau thu ca doanh nghiệp cao,
các doanh nghiệp đều mong mun chỉ s ny cng cao cng tt v như vy đ sử dụng
đưc ht gi tr ca ti sn ngn hn. Hiệu qu ca việc sử dụng ti sn ngn hn thể
hiện ở li nhun ca doanh nghiệp, đây chnh l kt qu cui cùng m doanh nghiệp
đt đưc. Kt qu ny phn nh hiệu qu hot động sn xuất kinh doanh nói chung v
hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn nói riêng. Vi công thưc trên ta thấy, nu ti sn 13
ngn hn sử dụng bnh quân trong kỳ thấp m li nhun sau thu cao th hiệu qu sử
dụng ti sn ngn hn cao.
Suất hao phí của tài sản ngắn hạn:
Suất hao ph ca ti sn ngn hn

14
Qun l ti sn ca doanh nghiệp đưc thể hiện ch yu trong cc nội dung sau:
Quản lý tiền mặt
Qun l tiền mặt l quyt đnh mức tồn quỹ tiền mặt, cụ thể l đi tm bi ton ti
ưu để ra quyt đnh cho mức tồn quỹ tiền mặt sao cho tổng chi ph đt ti thiểu m vn
đ để duy tr hot động bnh thường ca doanh nghiệp.
Việc xc đnh lưng tiền mặt d trữ chnh xc gip cho doanh nghiệp đp ứng
cc nhu cu về: giao dch, d phng, tn dụng đưc những cơ hội thun li trong kinh
doanh do ch động trong hot động thanh ton chi tr. Đồng thời doanh nghiệp có thể
đưa ra cc biện php thch hp đu tư những khon tiền nhn rỗi nhằm thu li nhun
như đu tư vo hot động ti chnh, tham gia vo th trường chứng khon, đu tư vo
th trường vng v bất động sn…Da vo thc trng tnh hnh ti chnh ca doanh
nghiệp, cùng vi kh năng phân tch v phn đon những bin động cũng như xu th
ca th trường ti chnh th từ đó, cc nh qun l mi có s lư chn để đưa ra cc
quyt đnh sử dụng ngân quỹ đng đn, gim thiểu ti đa cc ri ro ti chnh, góp phn
nâng cao hiệu qu sử dụng ti sn. Vy nên qun l tiền mặt hiệu qu góp phn nâng
cao hiệu qu sử dụng ti sn ngn hn nói riêng v hiệu qu sử dụng ti sn nói chung
cho doanh nghiệp.
Quản lý dự trữ, tồn kho
Trong qu trnh luân chuyển vn ngn hn phục vụ cho sn xuất kinh doanh th
hng hóa d trữ, tồn kho có  nghĩa rất ln cho hot động ca doanh nghiệp. Có thể v
nó như chất xc tc bôi trơn gip cho chu kỳ sn xut kinh doanh ca doanh nghiệp
đưc hot động liên tục, không gin đon. Hơn nữa, trưc những bin động ngy một
gia tăng ca th trường th hng ho d trữ, tồn kho gip cho doanh nghiệp gim thiệt
hi một cch đng kể. Tuy nhiên, nu d trữ qu nhiều sẽ lm tăng chi ph lưu kho, chi
ph bo qun v gây ứ đng vn. V vy, căn cứ vo k hoch sn xuất kinh doanh ca
doanh nghiệp, kh năng sẵn sng cung ứng ca nh cung cấp cùng vi những d đon
bin động ca th trường, doanh nghiệp cn xc đnh một mức tồn kho hp l trong

sao cho li nhun đưc to ra do s gia tăng doanh thu. Ở đây có s đnh đổi giữa li
nhun tăng thêm v chi ph liên quan ti cc khon phi thu tăng thêm do h thấp tiêu
chuẩn bn chụi. V vy, doanh nghiệp cn phi cân nhc kỹ khi đưa ra cc quyt đnh
tht chặt hay ni lng tn dụng.
- Chit khấu thanh ton: L biện php khuyn khch khch hng tr tiền sm
bằng cch gim gi đi vi những khch hng thanh ton trưc thời hn.

Trích đoạn Cơ cấu bộ máy tổ chức của công ty Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty Thực trạng tài sản ngắn hạn của công ty Chính sách quản lí tài sản ngắn hạn của công ty Hạn chế và nguyên nhân
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status