Đề thi thử ĐH 2009 (có đáp án) lần 14 - Pdf 54

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ 14
Đề thi có 4 trang
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X (chỉ chứa các hiđrocacbon ở thế khí). Dẫn sản phẩm cháy
qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc, bình (2) đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình (1) tăng 3,15 gam
và bình (2) xuất hiện 51,25 gam kết tủa. Trong X chắc chắn có hiđrocacbon nào dưới đây ?
A. CH
4
. B. CH≡CH.
C. CH
2
=CH
2
. D. CH
2
=CH−CH=CH
2
.
Câu 2: Trộn bột sắt với bột lưu huỳnh, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch
H
2
SO
4
loãng, dư sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và còn lại chất rắn không tan Z.

2
(đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (t
o
) rồi cho toàn bộ sản
phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo
của A là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH

8
O
2
. Số lượng đồng phân của X tham gia phản ứng
tráng gương là
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 9: Cho suất điện động chuẩn E
o

của các pin điện hoá: E
o
(Cu-X) = 0,46V; E
o
(Y-Cu) = 1,1V;
E
o
(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái
sang phải là
A. X, Cu, Y, Z. B. Z, Y, Cu, X. C. X, Cu, Z, Y. D. Y, Z, Cu, X.
Câu 10: Dẫn 0,04 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,03 mol NaOH và 0,03 mol Ba(OH)
2
. Khối lượng
kết tủa sinh ra là:
A. 5,32 gam B. 5,91 gam C. 6,895 gam D. 7,88 gam
Câu 11: Có 600 ml một dung dịch Al
2
(SO
4

H
2n – 2
O
2
D. C
n
H
2n – 4
O
2
Câu 13: Nhận định nào dưới đây là không đúng về thời điểm xác lập cân bằng hóa học ?
A. Số mol các chất sản phẩm đều không đổi
B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại
D. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
Câu 14: Có 3 chất hữu cơ : H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH và CH
3
[CH
2
]
3
NH

5
N
2
. C. C
4
H
9
N. D. C
5
H
7
N
2
.
Câu 18: So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H
2
O, CH
3
OH,
C
6
H
5
OH, HCOOH.
A. H
2
O < CH
3
OH < C
6

. Oxit cao nhất của nó chứa 46,7% R về khối
lượng. Nguyên tố R là
A. O (M = 16). B. Na (M = 23). C. Si (M = 28). D. S (M = 32).
Câu 20: Hai nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là Z
X
= 17, Z
Y
= 20. Phân tử tạo thành từ X
và Y có dạng
A. X
2
Y
7
. B. XY
2
. C. X
2
Y. D. X
2
Y
5
.
Câu 21: Cho 14,8 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO
3
thu được 18,6 gam
muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
2
=CH-COOH. B. HC≡C-COOH. C. CH
3

)
3
thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.
Câu 23: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 24: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : CH
2
=CH-OOC-CH
3

A. Metyl acrylat. B. Vinyl axetat. C. Metyl propionat. D. Vinyl fomat.
Câu 25: Cho phản ứng: X + HNO
3
→ Fe(NO
3

+ HNO
3,đ
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
Hệ số các chất tham gia phản ứng là :
A. 1, 10, 1, 1, 8, 5 B. 1, 18, 1, 2, 15, 7 C. 2, 18, 2, 20, 10 D. 1, 20, 1, 20, 10

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm hiđro và hiđrocacbon. Nung nóng 19,04 lít hỗn hợp X (đktc) có Ni xúc tác
để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 25,2 gam hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của hỗn
hợp khí Y so với hiđro bằng 21. Khối lượng hiđro có trong hỗn hợp X là:
A. 0,5 gam B. 1 gam C. 1,5 gam D. 2 gam
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
0 0
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
Toluen X Y Z
+ + +
→ → →
ö ö

Câu 30: Cho cân bằng hóa học sau : H
2
(k) + I
2
(k)
→
¬ 
2HI (k)
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ ?
A. nồng độ I
2
. B. nồng độ H
2
C. áp suất chung D. nhiệt độ.
Câu 31: Đốt cháy a mol axit X thu được 2a mol CO
2
. Trung hòa a mol axit X cần 2a mol NaOH. X là
A. axit no, đơn chức. B. axit hai chức.
C. axit oleic. D. axit oxalic.
Câu 32: Khi trộn dung dịch Al
2
(SO
4
)

và dung dịch K
2
CO
3
với nhau thì

3
B. HCOOCH(CH
3
)
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 34: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH. Số

2
H
5
ONa
Câu 36: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
0,1M là
A. 150ml. B. 100ml. C. 15ml. D. 10ml.
Câu 37: Khi nhúng hai thanh kim loại X, Y vào dung dịch HCl thì thấy X bị hòa tan còn Y chỉ bị ăn
mòn ở nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit và không khí. Kim loại X và Y lần lượt là:
A. Ag, Mg. B. Cu, Fe. C. Pb, Cu. D. Mg, Ag.
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ (xúc tác axit, đun nóng) thu được
A. 1,0 kg glucozơ và 1,0 kg fructozơ B. 509,0 gam glucozơ và 509,0 gam fructozơ
C. 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fructozơ D. 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fructozơ
Câu 39: Cho m gam Na tan hết vào 100 ml dung dịch gồm (H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M) thu được 4,48
lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được là
A. 18,55 gam B. 17,55 gam C. 20,95 gam D. 12,95 gam
Câu 40: Trong một nhà máy rượu, người ta sử dụng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để
sản xuất ancol etylic, với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%. Để sản xuất 1,0 tấn ancol etylic thì
lượng mùn cưa cần dùng là
A. 1,76 tấn. B. 2,20 tấn. C. 3,52 tấn. D. 4,40 tấn.
Câu 41: Cho các vật liệu sau :
1. Polietilen ; 2. Polistiren ; 3. Đất sét ướt ; 4. Gốm ; 5. Bakelit ; 6. PVC.

HNO
3
đặc nóng, dư được V lít (ở đktc) khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 8,96 B. 6,72 C. 3,36 D. 11,2
Câu 44: Ngâm một thanh Zn vào 200 ml dung dịch AgNO
3
0,1M đến khi AgNO
3
tác dụng hết, thì
khối lượng thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A. giảm 1,51 gam. B. tăng 1,51 gam. C. giảm 2,16 gam. D. tăng 2,16 gam.
Câu 45: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] ?
A. Không quan sát được hiện tượng gì. B. Có kết tủa sau đó tan một phần.
C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. D. Có kết tủa không tan.
Câu 46: amino axit X có a nhóm –COOH và b nhóm –NH
2
. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được 169,5 gam muối. Mặt khác cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177
gam muối. CTPT của X là
A. C
3
H
7
O
2
N B. C

bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được
khối lượng muối khan là
A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
Câu 48: Tính chất nào không phải là đặc trưng của saccarozơ ?
A. Tham gia phản ứng tráng gương. B. Chất rắn, tinh thể màu trắng.
C. Tác dụng
Cu(OH)
2
/
OH

.
D. Khi thủy phân sinh ra glucozơ và fructozơ.
Câu 49: Cho hỗn hợp Mg, Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO
3

loãng. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Mg(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
B. Mg(NO
3
)
2

1A 2C 3C 4A 5C 6A 7C 8D 9D 10B
11B 12A 13C 14D 15A 16D 17D 18B 19C 20C
21D 22B 23A 24B 25A 26B 27A 28D 29B 30C
31D 32D 33C 34D 35A 36B 37C 38D 39C 40D
41C 42A 43A 44B 45C 46B 47B 48A 49D 50B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status