Soạn:.........
T1:Căn bậc hai
Giảng:.......
.
I.Mục tiêu
-Qua bài học học sinh nắm định nghĩa căn bậc hai và đặc biệt là căn bậc hai số học của
một số.
-Rèn kĩ năng tính căn bậc hai và căn bậc hai số học.
-Giáo dục tính tích cực chăm chỉ sáng tạo trong mỗi học sinh trong học tập và trong cuộc
sống.
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu
- Bảng phụ, máy tính Casio.
2. Học sinh: - Máy tính Casio.
III.tiến trình dạy học
1. Tổ chức: - ổn định tổ chức
- Kiểm tra sí số học sinh
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3. Dạy học bài mới:
Giáo viên Học sinh
HĐ1> Giới thiệu ch ơng trình - Đồ dùng
HS: nghe giới thiệu
HĐ2> Căn bậc hai số học
Cho học sinh nhắc lại nội dung căn bậc
hia đã học ở lớp 7
Yêu cầu học sinh tính các căn bậc hai
Giáo viên giới thiệu nội dung định nghĩa
SGK
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ SGK
trên bảng phụ.
749
=
;
864
=
;
981
=
;
1,121,1
=
1
Cá nhân học sinh tiến hành làm và báo
cáo kết quả.
HĐ3> So sánh các căn bậc hai số học
Nhắc lại nếu a,b không âm ta có
Giáo viên giới thiệu nội dung định lí
SGK(5)
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ 2 trên
bảng phụ
Nhóm học sinh làm ? 4 SGK
Giáo viên nhận xét và kết luận
Học sinh tiến hành làm ?6 SGK
?3 SGK(5)
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là1,1và -1,1
Nếu a và b không âm và a<b thì
ba
3
<
x
0 x<9
HĐ4> Củng cố
Nhắc lại định nghĩa căn bậc 2, chú ý,
đính lí ?
Yêu cầu HS làm bài 1 SGK
Yêu cầu HS làm bài 2 SGK
GV yêu cầu HS đọc phần có thể em cha
biết
HS nhắc lại
Hs làm bài, một em đứng tại chỗ trả lời.
HS dãy 1 làm phần a, dãy 2 làm phần b
HS đọc có thể em cha biết
4>H ớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Đọc phần có thể em cha biết SGK()
Chuẩn bị nội dung bài mới
2
Soạn:..........
.
T2:căn thức bậc hai và hằng đẳng
thức
2
A
=|a|
Giảng:........
.
cũ làm sáng tỏ ?1
Giáo viên thông báo các khái niệm
Giáo viên thông báo điều kiện có nghĩa
của căn bậc hai
Cho các cá nhân tiến hành làm ?2 SGK
thông báo kết quả. Các nhóm nhận xét
GVnhận xét kết luận
GV yêu cầu HS làm ?2 SGK.
?1 SGK(8)
<Vận dụng phần kiểm tra bài cũ>
2
25 x
là căn thức bậc hai của 25-x
2
và 25-x
2
gọi là biểu thức lấy căn
Tổng quát SGK(8)
Cho học sinh điền vào bảng và nhận xét
Chú ý:
A
có nghĩa khi A 0
?2 SGK(8)
3
giữa a và
2
2
4 1 0 1 4
2
a
2 1 0 1 2
HS trả lời
Định lí SGK Trang9
Với mọi a ta có
||
2
aa
=
- HS đọc các ví dụ SGK
Ví dụ 2 SGK Trang 9
Ví dụ 3 SGK Trang 9
Ví dụ 4 SGK Trang 10
- HS làm bài. Đại diên lên chữa
a)
1,0|1,0|)1,0(
2
==
b)
3,0|3,0|)3,0(
2
==
c)
3,1|3,1|)3,1(
2
==
d)
T3: Luyện tập
4
Giảng:.........
.
I .Mục tiêu
- Qua bài học học sinh ôn lại khái niệm căn thức bậc hai điều kiện để căn bậc hai có
nghĩa và hằng đẳng thức
||
2
AA
=
- Rèn kĩ năng tìm điều kiện có nghĩa điều kiện xác định kĩ năng vận dụng hằng đẳng
thức
||
2
AA
=
- Giáo dục tính tích cực chủ động sáng tạo trong mọi hoạt động học tập và trong cuộc
sống hàng ngày.
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1> Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi bài tập phù hợp
- Bảng phụ nh trong SGK + máy tính
2>Học sinh: - Khái niệm căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
||
2
AA
=
- Quy tắc phá trị tuyệt đối
pháp làm
HS độc lập trình bày sau thảo luận ph-
ơng pháp và báo cáo kết quả
Bài tập 11 SGK (11) Tính
a>
49:19625.16
+
=4.5+14:7
=20+2
=22
b> 36:
16918.3.2
2
=36:
1699.3.2
22
=36:
( )
1693.3.2
2
=36:(2.3.3)-14
=36:18-14=-12
c>
( )
33381
x-
2
7
c>
x
+
1
1
có nghĩa -1+x>0
x>1
d>
1
2
+
x
Luôn có nghĩa với
x
vì x
2
+1>0 với
x
Bài 13 SGK(11): Rút gọn
a>A=2
2
a
-5a Với a<0
Ta có A=2|a|-5a=-2a-5a=-7a Vì a<0
a>x
2
-5=0 (x+
5
)(x-
5
)=0
Hoặc x=
5
Hoặc x=-
5
b>x
2
-2
11
x+11=0 (x-
11
)
2
=0
x=
11
HĐ2> Củng cố
Tìm x biết:
a) x
2
7 = 0
b) x
2
+2
a>Tính A=
?196.169
=
B=
?196.169
=
b> So sánh A và B ?
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
HĐ1> Đimh lí
Cho các nhóm học sinh thực hành câu
hỏi và nhận xét vấn đề
Giáo viên thông báo nội dung định lí
SGK
Giáo viên phân tích nội dung chứng
minh đã trình bày trên bảng phụ
GV giới thiệu: Với mọi a,b,c,d
0 tacó:
....... dcbadcba
=
?1 SGK trang 12
2040025.16
==
;
205.425.16
==
Vậy có
25.1525.16
GV nhận xét kết quả và kết luận vấn đề
?2 SGK Trang 13
*Tính
225.64,0.16,0225.64,0.16,0
=
=0.4.0,8.15
=4,8
*Tính
36.100.2536.10.10.25360.250
==
=5.10.6=300
Quy tắc SGK Trang 13
Học sinh đọc nội dung quy tắc >
Ví dụ 2 SGK TRang 13
<Hoc sinh quan sát GV phân tích lời giải trên
bảng phụ>
?3 SGK(14): Tính
*
75.3
=
75.3
=
5.325325.3.3
2
==
=15
*
9,4.72.20
=
9,4.10.36.2.29,4.72.20
T5:Luyện tập
Giảng:......
..
I.Mục tiêu
8
- Qua bài học học sinh củng cố các kiến thức về khai phơng một tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn kĩ năng tính nhanh, tính nhẩm, vận dụng làm các bài tập rút gọnn, tìm x....
- Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động
II.chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: - Bài soạn theo yêu cầu SGK
- Hệ thống các câu hỏi và bài tập theo yêu cầu
- Bảng phụ, máy tính Casio.
2. Học sinh: - Máy tính Casio.
III.tiến trình dạy học
1. Tổ chức: - ổn định tổ chức
- Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng. Chữa bài 20(d)
SGK(15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc 2. Chữa bài 21 SGK(15)
GV kiểm tra một số vở bài tập của một vài HS dới lớp.
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
Giáo viên nhắc lại các nọi dung đã học
Giáo viên phân tích nội dung ví dụ trên
bảng phụ học sinh quan sát
Cho cá nhân các học sinh thực hành và
báo cáo kết quả
a>
22
||
48
3
3
2
8
3
3
2
2
aaaaaaa
====
vì a0
Cá nhân các học sinh thức hành và báo
cáo kết quả
Cho các fnhóm học sinh thảo liận phơng
pháp tính
b>
262.132.13
52.1352
13
22
====
a
a
a
a
Bài 22 SGK trang 15 tính
3
2
=4-3=1
b> Xét tích (
)20052006)(20052006
+
=
22
20052006
=2006-2005=1
Vậy hai số là nghịch đảo của nhau
Bài 24 SGK trang 15 Rút gọn
a>A=
22
)961(4 xx
++
tại x=-
2
A=2|1+3x|=2|1-3
2
|=
Bái 25 SGK trang 16 Tìm x biết
a>
816
=
x
4|x|=8
|x|=2
Hoặc x=
25
+
9
>
925
+
4>Củng cố luyện tập
< fđã lòng trong nội dung bài học >
5> Hớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành các bài tập còn cha hoàn thành
Chuẩn bị bài khai phơng một thơng
10
T6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I>Mục tiêu
- Qua bài học học sinh năm quy tắc khai phơng một thơngvà các công thức
- Rèn kỹ năng trình bài tính toán kỹ năng vận dụng định lí và các kỹ năng tính toán
khảc trong các tình huống
- Giáo dục
II>Chuẩn bị
*Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu SGK
Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp
Một số nội dung kĩ năng khác
*Học sinh
Kĩ năng tính toán
Máy tính bỏ túi
Kĩ năng phân tích ra thừa số nguyên tố
Một số kĩ năng tính toán khác
=
5
4
25
16
Định lí SGK Trang 16
Với a không âm và b dơng ta có
b
a
b
a
=
2>áp dụng
a>Quy tắc khai phơng một thơng
Quy tắc SGK Trang 13
<Học sinh đọc nội dung quy tắc >
Ví dụ 1 SGK TRang 17
<Hoc sinh quan sát GV phân tích lời giải trên bảng
phụ >
Các nhóm học sinh tiến hành làm ?2
SGK ?2 SGK Trang 17
11
Giáo viên nhận xét kết quả và kết
luận vấn đề
Giáo viên thông báo nội dung quy
tắc SGK
?3 SGK Trang 18 Tính
*
39
111
999
111
999
===
*
3
2
3
4
9
4
117
52
117
52
====
4> Củng cố luyện tập
Làm bài tập 28 SGK ttrang 18
Làm bài tập 29 SGK Trang 19
5 H ớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành ? 3 SGK trang 18
Chuẩn bị giờ sau luyện tập
12
T7 Luyện tập
b>chứng minh vớ a0; b>0 ta có
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
Giáo viên nhắc lại nội
dung định lí SGK và
kiểm tra học sinh
Giáo viên kiểm tra
học sinh các ứng dụng
của định lí
Định lí SGK Trang 16
Với a không âm và b dơng ta có
b
a
b
a
=
áp dụng
Quy tắc khai phơng một thơng
Quy tắc chia hai căn thức bậc hai
Ví dụ 3 SGK Trang 18
<Học sinh quan sát giáo viên phân tích nội dung ví dụ trên bảng
phụ >
?4 SGK Đã có trong phần kiểm tra bài cũ
Các nhóm học sinh
tiến hành thảo luận và
trao đổi phơng pháp
làm bài
Cá nhân các học sinh
tiến hành làm bài và
báo cáo kết quả
y
x
13
Cho các cá nhân học
sinh tự nghiên cứu và
thức hành báo cáo kết
quả
Cho 1 hgọc sinh nhận
xét về phơng pháp tiến
hành bài tập 34 SGK
cho cả lớp nhận xét
Cả lớp tiến hành làm
bài 34 và báo cáo kết
quả. Các bạn nhận xét
và GV nhận xét kết
luận
d>0.2x
3
y
3
84
16
yx
=0,2x
3
y
3
3
12
===
Vậy hoặc x=
2
hoặc x=-
2
Bài 34 SGK Trang 19 rút gọn
a>A= ab
2
42
3
ba
Với a<0 b#0
Ta có A=ab
2
||.||
3
2
ba
=ab
2
2
3
ab
=-
Sách bảng căn bậc hai
Máy tính bỏ túi
Một số kĩ năng toán học lhác liên quan
III>hoạt động lên lớp
1>Tổ chức quản lí lớp
ổn định tổ chức
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Sử dụng máy tính bỏ túi tìm
68,1
=?? ;
1,39
=??
11,8
=?? ;
82,39
=??
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
Giáo viên giới thiệu
bảng SGK ,sách bảng
số
Giáo viên phân tích nội
dung ví dụ 1 và cách
tiến hành đẻ làm sáng
tỏ cách dùng bảng
1>Giới thiệu bảng
Bảng chia các hàng và các cột
Mỗi trang của căn bậc hai đợc viết bởi không quá 3
dung ví dụ 1 và cách
tiến hành đẻ làm sáng
tỏ cách dùng bảng
Học sinh thảo luận ?1
và báo cáo kết quả
GV cho HS nhận xét và
nhận xét kết luận
Ví dụ 3 SGK Trang 22
Học sinh đọc nội dung ví dụ và theo dõi GV phân
tích nội dung ví dụ trên bảng phụ
?2 SGK Trang 22
a>
911
=10.
11,9
=10.3,0183=30,183
b>
988
=10
88,9
=10.3,1432=31,142
Giáo viên phân tích nội
dung ví dụ 1 và cách
tiến hành đẻ làm sáng
tỏ cách dùng bảng
c>Tìm căn bậc hai của một số nhỏ hơn 1
Ví dụ 4: SGK Trang 22
Học sinh đọc nội dung ví dụ và theo dõi GV phân
tích nội dung ví dụ trên bảng phụ
Chú ý SGK Trang 22
Một số kĩ năng toán học khác
III>hoạt động lên lớp
1>Tổ chức quản lí lớp
ổn định tổ chức
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Với a,b0 Chứng minh rằng
baba .
2
=
<các nhóm nhận xét chứng minh và kết kuận>
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
Giáo viên thông báo: Biến
1>Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 SGK Trang 24
<Học sinh quan sát GV phân tính lại nội dung chứng minh
một lần nữa trên phần KT bài cũ>
đổi
baba .
2
=
đợc gọi là
phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1 SGK Trang 24
<Học sinh quan sát GV phân tích nội vdung ví dụ trên bảng
phụ >
Ví dụ 2 SGK Trang 24
<Học sinh quan sát GV phân tích nội vdung ví dụ trên bảng
b>4
545273
++
=
55.33.334
22
++
=4
553333
++
=7
523
Tổng quát:
Với hai biểu thức A và B mà B 0 ta có
BABA .||
2
=
Tức là
Nếu A0 và B 0 thì
BABA
=
2
Nếu A0 và B 0 thì
BABA
=
2
Ví dụ 3 SGK Trang 25
<Học sinh quan sát GV phân tích nội vdung ví dụ trên bảng
phụ >
2
|.
2
B=-6ab
2
.
2
vì a<0
4>Củng cố luyện tập
Làm bài tập 43 SGK trang 27
5>Hớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Đọc nội dung ví dụ 4 SGK
18
T10 luyện tập
I>Mục tiêu
Qua bài học học sinh nắm cách đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn và vận dụng
vào các tình huống cụ thể
Rèn kĩ năng tính nhẩm kĩ năng biến đổi để rút gọn biểu thức và thực hanh tính toán vận
dụng vào bài tập
Giáo dục tính chăm chỉ sáng tạo yêu thích học tập chăm lao động sáng tộa và hứng thú
làm việc
II>chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1>Giáo viên
Bài soạn theo yêu cầu
Hệ thống các câu hỏi và bài tập
Một số kĩ năng toán học lên quan
Máy tính bỏ túi
2>Học sinh
BAB
2
=
Ví dụ 4: SGK Trang 26
Giáo viên phân tích nội dung ví
dụ trên bảng phụ >
<Học sinh quan sát GV phân tích nội dung ví dụ
trên bảng phụ >
Cho nhóm học sinh thảo luận về
phơng pháp làm ? 4 SGK
Các nhóm trình bày kết quả GV
nhận xét đánh giá
?4SGK Trang 27 Đa thừa số vào trong dấu căn
a>3
5
=
455.3
3
=
b>1,2.
5
=
2,75.2,1
2
=
c>ab
4
.
a
=
Ta có 3
3
=
273.3
2
=
Vì 27>12 =>
1227
>
3
3
>
12
b> 7 và 3
5
Ta có 7=
49
và 3
5
=
45
Vậy 7> 3
5
Bài 46 SGK Trang 27 Rút gọn biểu thức với x0
a>A=2
xxx 3327343
+
=-5
273
+
32
2
22
yx
yx
+
=
( )
( )( )
2
3||2
2
yx
x
yxyx
+
+
A=
( )
( )( )
2
3)(
.
2
2
yx
yxyx
+
+
1>Tổ chức quản lí lớp
ổn định tổ chức
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Nêu các tính chất cơ bản của phân số ?
So sánh
32
1
và
32
+
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
Giáo viên phân tích nội dung
ví dị 1 SGK trên bảng phụ
Giáo viên thông báo hệ thức
tổng quát
Cho học sinh thảo luận nhóm
1>Khử mẫu biểu thức lấy căn
Ví dụ 1 SGK Trang 28
<Học sinh theo dõi giáo viên phân tích các bớc làm
trên bảng và tác dụng của bài toán>
Tổng quát
Với cácbiểu thức A,B Mà A.B0 và B 0 Ta có
||
.
B
BA
B
6
600
610
600
600
600
1
===
90
165
540
1656
540
540.11
540
11
===
Bài 49 SGK Trang 29 Khử mẫu của biểu thứclấy căn
21
Cho học sinh tranh luận nhóm
và trình bày lời giải theo
nhóm các nhóm khác nhận
xét
Giáo viên thông báo kết quả
trên bảng phụ và kết luận cho
các bài toán
ab
|| b
ab
2
2
)1(
b
bb
+
=
2
1||
b
bb
+
=
b
b 1
+
nếu b>0
=-
b
b 1
+
nếu 0>b-1
b
aba
b
aba
b
ba
b
a
Các tính chất củ phép toán khác
Một số kĩ năng toán học liên quan
III>hoạt động lên lớp
1>Tổ chức quản lí lớp
ổn định tổ chức
Kiểm tra sí số học sinh
2>Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số??
Tìm điều kiện để
52
+
x
có nghĩa
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
GV phân tích nội dung ví dụ
2 SGK trên bảng phụ Với
chú ý:
mb
ma
b
a
.
.
=
với m0
(a+b)(a-b)=a
2
-b
2
lụân thực hành và báo cáo
kết quả>
c>Với các biểu thức A,B,C mà A0; B 0 vàAB
ta có
BA
BAC
BA
C
=
(
?2 SGK Trang 29
a>
12
25
4.2.3
22.5
8.3
85
83
5
===
b
b
b
22
=
aa
a
a
+
=
1
)1(2
1
2
c>
)57(2
57
)57(4
57
4
+=
+
=
2
4
)2(6
2
6
ba
baa
21
22
=
+
+
=
+
+
2
6
)12(2
)12(6
28
632
=
=
4>Củng cố luyện tập
<Đã lòng trong nội dung bài học>
5>Hớng dẫn về nhà
Học nội dung bài cũ SGK
Hoàn thành các bài tập SGK còn dở
Chuẩn bị bài rút gọn biểu thức
24
T13
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
a
3>Dạy học bài mới
Giáo viên Học sinh
GV Phân tích nội dung ví dụ
trên bảng phụ cho học sinh
quan sát
GV Phân tích nội dung ví dụ
trên bảng phụ cho học sinh
quan sát
Ví dụ 1 SGK Trang 31
Học sinh quan sát GV phân tích nội dung ví dụ 1 SGK
ở kiểm tra bài cũ
?1 SGK Trang 31 Rút gọn biểu thức
A=3
aaaa
++
454205
=3
a5
-4
a5
+4.3
a5
+
a
=3
a5
-4
a5
+12
=
ba
ba
+
+
33
=
ab
ba
bababa
+
++
))((
=
abbaba
+
=
2
a
-2
+
ab
2
b
25