Bai tap tin hoc B - Pdf 54

BÀI TẬP VỀ TABLE
1. Tạo CSDL có tên BANHANG.MDB
2. Trong CSDL BANHANG, tạo các Table sau:
a. Table NHANVIEN (Nhân viên)
Field Type Description Property
MaNV Number Mã nhân viên Size Byte
Primary key
Caption Mã Nhân viên
Required Yes
HoNV Text Họ nhân viên Size 20
Caption Họ Nhân viên
Required Yes
TenNV Text Tên nhân viên Size 8
Caption Tên Nhân viên
Required Yes
Gioitinh Yes/No Giới tính Format ;"Nữ";"Nam"
Caption Giới tính
NgaySinh Date/Time Ngày sinh Format dd/mm/yy
Input mask 00/00/00
Caption Ngày sinh
Diachi Text Đòa chỉ Size 30
Caption Đòa chỉ
Dienthoai Text Điện thoại Size 7
Format @;"Không có";"Chưa biết"
Caption Điện thoại
Allow zerolength Yes
b. Table KHACHHANG (Khách hàng)
Field Type Description Property
MaKH Text Mã khách hàng Size 4
Primary key
Format >

Dongia Currency Đơn giá Decimal place 2
Validation rule >0
Validation text "Phai la so duong"
Required Yes
e. Table CHITIETHD (Chi tiết hóa đơn)
Field Type Description Property
MaHD Number Mã hóa đơn Lookup từ table HOADON
MaSP Text Mã sản phẩm Lookup từ table SANPHAM
Primary key MaHD+MaSP
Soluong Number Số lượng Size Single
Validation rule >0
Validation text "Phai la so duong"
Required Yes
3. Tạo các mối quan hệ (Relationship) cho các table trên:
2
4. Nhập dữ liệu cho các table:
Table: NHANVIEN
MaNV HoNV TenNV Gioitinh Ngaysinh Diachi Dienthoai
1 Lê Văn Tâm Nam 12/10/65 45 Trần Phú 8663447
2 Trần Bích Ngọc Nữ 20/10/70 15 Nguyễn Trãi Không có
3 Nguyễn Minh Tâm Nam 10/12/65 20 Võ Thò Sáu 8565666
4 Võ Thu An Nữ 20/12/71 122 Trần Phú Chưa biết
5 Lê Kiều Anh Nữ 12/10/81 25 Ngô Quyền 9767677

Table: KHACHHANG
MaKH TenKH Diachi Dienthoai
S001 Cty XNK Hoa Hồng 120 Trần Phú 8397650
S002 Cty VHP Tân Bình 10 Lý Thường Kiệt 8554545
L010 Cửa hàng Bách hóa số 1 155 Trần Hưng Đạo Không có
D100 Cty phần mềm AZ 24 Ngô Quyền 8454545

3
BÀI TẬP VỀ QUERY
Trong CSDL BANHANG.MDB, tạo các query sau :
1- Select Query :
1.1. Hiển thò các nhân viên có tên nhân viên bắt đầu bằng chữ T hoặc A.
1.2. Hiển thò các MaNV, HovaTenNV của những nhân viên có ngày sinh >=01/01/70.
1.3. Hiển thò các nhân viên có ngày sinh nằm ngoài khoảng từ 01/10/70 đến 31/12/80.
1.4. Hiển thò MaKH, TenKH, Dienthoai của các khách hàng có số điện thoại.
1.5. Hiển thò TenKH, MaHD của các khách hàng có NgaylapHD trong tháng 01/2002.
1.6. Hiển thò các trường của bảng Hoadon có NgaylapHD từ 01/01/02 đến ngày hiện tại.
1.7. Hiển thò các trường TenKH, MaHD, Thanhtien của các khách hàng mua hàng trong tháng
01/2002.
1.8. Hiển thò các trường TenKH, TongsoHoadon của khách hàng có MaKH là “S001”.
1.9. Hiển thò MaHD, MaKH, TongThanhtien của các Hoadon lập trong tháng 01/2002.
1.10. Hiển thò MaHD, TongThanhtien của các Hoadon có TongThanhtien > 200000.
2- Parameter Query :
2.1. Tạo query cho phép khi gõ vào một MaSp thì sẽ cho xem thông tin về MaSP, TenSP,
Donvitinh, Dongia của sản phẩm đó.
2.2. Tạo query cho phép khi gõ vào một MaHD thì sẽ cho xem thông tin về TenSP, Soluong,
Dongia, Thanhtien của Hoadon đó.
2.3. Tạo query cho phép khi gõ vào một khoảng thời gian nào đó (của NgaylapHD) sẽ cho xem
thông tin của tất cả các trường của bảng Hoadon.
3- Crosstab Query :
3.1. Tổng kết xem các khách hàng đã mua các mặt hàng với số lượng là bao nhiêu.
3.2. Tổng kết xem các khách hàng đã mua mặt hàng có mã "B01" với số tiền là bao nhiêu.
3.3. Tổng kết xem các khách hàng đã mua các mặt hàng trong tháng 01/2002 với số tiền là bao
nhiêu.
4- SQL Query :
4.1. Dùng SQL để tạo các Query của các câu 1 và 2.
4.2. Hiển thò các sản phẩm chưa có người mua.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status