Đáp án Môn Vật Lý TS PBC Nghệ an (09-10) - Pdf 54

Sở GD&ĐT Nghệ An
Kì thi TUYểN sinh VàO lớp 10 trờng thpt chuyên
phan bội châu năm học 2009 - 2010
Môn thi: vật lý
Hớng dẫn chấm thi
Bản hớng dẫn chấm gồm 05 trang
Ni dung im
Cõu 1
(2đ)
a) Lc cng ca dõy treo tỏc dng vo im B bng trng lng vt 2 bng P
2
= V
2
d
2
Lc cng ca dõy treo tỏc dng vo im A bng trng lng vt 1 l P
1
= V
1
d
1
= 3V
2
2
2
2
3
2
P
d
=

sao cho thanh cng tr li nm ngang.
Dựng thc o khong cỏch OA

.
0,25
Khi thanh cng tr li nm ngang ta cú
1
2
'
P
FP
OB
OA
A

=
=>
OB
OAdV
dVdV
OB
OAP
PF
OB
OAP
FP
XAA
'
22
222

1
3.
(2 )
X
OA
d d
OB
=
(**)
Thay cỏc giỏ tr ó bit vo (*) hoc (**) ta tỡm ra c d
x
.
0,5
* Hai phng ỏn sau cng chp nhn c nhng khụng ti u, nờn ch cho ti a 0,75 :
+ Vi thanh cng di. C nh im treo vt th nht ti A. Th vt th hai chỡm hn vo
cht lng cú trng lng riờng d
x
trong bỡnh nha v dch im treo vt th hai (cựng vi bỡnh
nha) ra xa O n v trớ B sao cho thanh cng nm ngang. o khong cỏch OB. T biu thc
cõn bng ũn by tớnh ra d
x
.
+ Th vt th hai chỡm hn vo cht lng cú trng lng riờng d
x
trong bỡnh nha v dch im
treo c hai vt n v trớ A v B sao cho thanh cng nm ngang. o cỏc khong cỏch OA,
OB. T biu thc cõn bng ũn by tớnh ra d
x
.
Cõu 2

m
1
c(t
1
t) + m
2
c(t
2
t) + P.

= m
3
c(t t
3
)
=>
1 1 2 2 3 3
1 2 3
( )
( )
m t m t m t c P
t
m m m c

+ + +
=
+ +
Thay s ta c:
0
(1.25 1.30 10.14).4200 100.120

Chia từng vế (1) cho (2) và thay số, giải ra ta được: t
0
= 20
0
C và k = 20(W/
0
C)
0,5
Khi bình ở nhiệt độ t
3
= 14
0
C thì công suất cấp nhiệt từ môi trường vào bình là:
P
3
= k(t
0
– t
3
) (3)
Gọi lưu lượng nước qua ống đồng là
µ
(kg/s),
Công suất thu nhiệt của nước chảy qua ống đồng là
)(
43
'
3
ttcP
−=

0,5
Câu 3
(2,5®)
1.a. Khi khóa K đóng, tìm số chỉ của ampe kế và vôn kế ?
R
13
=
31
31
RR
RR
+
=
2,1
5
6
23
2.3
==
+
(

)
R
24
=
7
12
43
4.3

U
R
=
7
4,20
6

2,06 (A)
Hiệu điện thế giữa hai đầu R
1
và R
3
:
U
13
= U
1
= U
3
= I. R
13
=
2,10
21
.1,2

2,47 (V)
Cường độ dòng điện qua R
1
: I

3,53 (V)
Cường độ dòng điện qua R
2
: I
2
=
2
2
R
U
=
3
53,3


1,18 (A)
Do I
2
> I
1
nên I
A
= I
2
- I
1
= 1,18 - 0,82 = 0,36(A)
Vậy dòng điện qua ampe kế có chiều từ N đến M và có cường độ I
A
= 0,36(A)

6
U
0,25
2
I
12
I
34
Ta có : U
1
= I
12
.R
1
= 3.
6
U
=
2
U
U
3
= I
34
.R
3
= 2.
6
U
=

31
31
RR
RR
+
=
2,1
5
6
23
2.3
==
+
(

)
Đặt R
NC
= x => R
24
=
xR
xR
+
2
2
.
=
x
x

=
6,32,4
)3(6
+
+
x
x
U
13
= I. R
13
=
6,32,4
)3(6
+
+
x
x
.1,2 =
6,32,4
)3(2,7
+
+
x
x
I
1
=
1
13

x
+
3
.3
=
6,32,4
.18
+
x
x
I
2
=
2
24
R
U
=
3
6,32,4
.18
+
x
x
=
6,32,4
.6
+
x
x

Biện luận :
Khi x = 0 thì I
A
= 2 (A)
Khi x tăng thì (7,2 - 3,6.x) giảm ; (4,2.x + 3,6) tăng do đó I
A
giảm.
Khi x = 2
0,25
- Trường hợp 2 : Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều từ N đến M.
Khi đó : I
A
= I
2
- I
1
=
6,32,4
.6
+
x
x
-
6,32,4
)3(4,2
+
+
x
x
=

I
2
Biện luận :
+ Khi x tăng từ 2 (

) trở lên thì
x
2,7

x
6,3
đều
giảm do đó I
A
tăng.
+ Khi x rất lớn ( x



) thì
x
2,7

x
6,3

0. Do
đó I
A


2
2
2
P 6
R
5
I
= = Ω
0,5
Giải hệ phương trình trên ta được: U = 36V và r = 6

0,25
b) Khi R
0
nt r thì công suất toả nhiệt trên R
0
là:
2
1 0
2
0
U
P .R
(R r)
=
+
Đặt điện trở tương đương của (R
0
// R) là x.
Khi mắc (R

x 3
= Ω
hoặc
2
x 12
= Ω
0,25
Từ đó : Khi
1
x 3
= Ω
thì
0
0
R x 12.3
R 4
R x 12 3
= = = Ω
− −
Khi
2
x 12
= Ω
thì R = 0.
0,25
Câu 5
(2®)
a) Thấu kính tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ. 0,25
Việc xác định quang tâm, tiêu điểm của
thấu kính bằng phép vẽ được thể hiện

F

và IO = AB =>
3
1
''''''
'
===
BA
AB
BA
IO
BF
OF
=> B’O = 2OF’ =>
'
30
' 15
2 2
B O
OF cm= = =
.
0,25
4
x B

B O F

y
A


di bng JJ.
T hỡnh v: AFF
1
AJJ

=>
FA
JA
FF
JJ
=
1
'
(1) AB//OJ =>
BF
OB
FA
JA
=
(2)
T (1) v (2) =>
1
' 2
1
JJ OB
FF BF
= =
=> JJ = 2.FF
1

J
J

x
y
F
1
O
O

,
x
,
y
A
2
A
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status