Chuyên đề cấu tạo nguyên tử - Pdf 55

BàI TậP HOá HọC - THEO HƯớNG ĐổI MớI THI TNKQ
HOá HọC 10 : NHóM HALOGEN
Biên soạn và giảng dạy: Cô Nguyễn Thị Ngát Hơng
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là:
A. ns
2
np
6
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
4
D. (n-1)d
10
ns
2
np
5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các ion halogen X
-
là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2

2
D. Cl
2
Câu 6: A xít đợc dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh là:
A. H
2
SO
4
B. HNO
3
C. HF D. HCl
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hoá khử:
A.Cl
2
+ KOH KclO
3
+KCl + H
2
O B. KclO
3
KCl + O
2
C. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Ca(HCO
3

2p
5
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. hai nguyên tử này liên kết với nhau theo kiểu:
A. Liên kết Ion B. liên kết cộng hoá trị có cực
C. Liên kết cộng hoá trị không cực D. Liên kết kim loại
Câu 11: Một dung dịch chứa NaI, NaBr, NaF cho tác dụng với Clo, sản phẩm đợc tạo
thành có:
A. Brôm và iốt B. Brôm C. Flo D. Flo và Iốt
Câu 12: Tên gọi của hợp chất Ba(ClO)
2
là :
A. Bariclorơ B.Baricloric C.Barihipoclorit D. Barihipocloric
Câu 13: Clorua vôi có công thức cấu tạo là: Ca Cl trong liên kết của Cl với Ca Clo có
số oxi hoá là: O Cl
A. +1 B. -1 C. 0 D. +1 và -1
Câu 14: Để phân biệt 5 dung dịch AlCl
3
, AlBr
3
, AlI

+ H
2
O, HCl đóng vai trò
A. Chất oxi hoá B.Chất khử C. Môi trờng D. Cả B và C
Câu17: Cho dung dịch chứa 1g AgNo
3
tác dụng với dung dịch chứa 1g NaCl sẽ đợc một kết tủa
nặng:
A. 1 gam B. 2 gam C. 0,5 gam D.A,B,C đều sai
Câu18: Cho phản ứng Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O , Clo có vai trò là:
A. Chất Oxi hoá B.Chất khử C. Cả Avà B D. A và B đều sai
Câu 19: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng
phơng trình : SO
2
+ Br
2
+ H
2
O -> HBr + H
2
SO
4

A. 1 và 2 B. 3 và 1 C. 2 và 1 D. 1 và 1
Câu 20: Để phân biệt 5 dung dịch KCl, KBr, KI, KOH, HCl có thể dùng trực tiếp thuốc thử nào sau
đây:

B. Do chất NaClO phân huỷ ra Cl
2
là chất oxi hoá mạnh
C. Do trong NaClO, Clo có số oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh
D. Do chất NaCl trong nớc Javen có tính tẩy mau và sát trùng
Câu 24: Chất chỉ có tính oxi là:
A. F
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. Cả 3 chất A, B, C
Câu 25: Phản ứng nào sau đây đợc dùng để điều chế khí Hcltrong phòng thí nghiệm?
A. H
2
+ Cl
2
2HCl B. Cl
2
+ H
2
O HCl +HclO
C. Cl
2
+SO
2
+ H
2
O HCl + H

+ H
2
O
C. 2HCl + Mg(OH)
2
MgCl
2
+H
2
O D. 2HCl + Zn ZnCl
2
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế Clo theo nguyên tắc:
A. Dùng axit HCl và NaCl B. Dùng dung dịch NaCl điện phân có màng ngăn
C. Dùng axit HCl vf một chất oxi hoá D. Dùng axit HCl và một chất khử
Câu 29: Nớc clo có tính tẩy màu vì đặc điẻm sau:
A. Clo tác dụng với nớc tạo nên axit HclO có tính tẩy màu B. Clo hấp thụ đợc màu
C. Clo tác dụng với nớc tạo nên axit HCl có tính tẩy màu D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Cho một dung dịch chứa 8,19g muối Nã tác dụng với một lợng d dd AgNO
3
thu đợc 20,09g
kết tủa. Nguyên tử khối của X là:
A. 79,98 B. 35,5 C. 36 D. 80
Câu 31: Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 1,17g NaCl Số
mol hỗn hợp NaBr, NaI có trong dung dịch ban đầu là:
A. 0,02mol B. 0,01 mol C. 0.03 mol D. 0,035 mol
Câu 32: Khí clo có lẫn khí N
2
và H
2
. Phơng pháp nào sau đây có thể tinh chế đợc clo:

NaOH Fe(OH)
2
d Cả a,b, c đều đúng
Câu 34: Cho 8,7 gam MnO
2
tác dụng với axit clohiđríc đậm đặc sinh ra V lít khi Clo (đktc) . Hiệu suất
phản ứng là 85% . V có giá trị là:
A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít
Câu 35: Chứng khó tiêu là do trong bao tử có quá nhiều axt HCLĐể làm giảm cơn đau ngời ta thờng
dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm giảm lợng axit
Chất nào sau dây là thành phần chính của viên thuốc?
A.Mg(OH)
2
B. NaHCO
3
C.CaCO
3
D.MgCO
3
Câu 36: Cho MnO
2
tác dụng với dung dịch HCL,toàn bộ khí sinh ra đợc hấp thụ hết vào dung dịch
kiềm đặc nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muooí nào sau đây :
A.NaCl, NaClO
3
B.KCl, KclO C.NaCl, NaClO D.Kết quả khác
Câu37: Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá ttị II và III bằng dd HCl, ta thu đợc dd
A và 0,672 lít khí bay ra (ở đktc). Khi cô cạn dung dịch A ta đợc một lợng muối khan lad:
A. 10,33 g B.9,33g C.11,33 g D.12,33 g
Câu 38: Cho lợng d dd AgNO

2
HI
C. AgNO
3
, ZnCl
2
, K
2
CO
3,
HI D. AgNO
3
,HI, K
2
CO
3
, ZnCl
2
Câu 40: Hỗn hợp muối ăn có lẫn MgCl
2
và NaBr. Để tinh chế NaCl các bớc tiến hành có thể là:
A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch Na
2
CO
3
, cho Clo vào dung dịch còn lại, cô cạn dung dịch, cho tác
dụng với dung dịch HCl
B. Cho Clo vào dung dịch hỗn hợp 3 chất, cô cạn dung dịch, hoà tan chát kết tinh vào dung dịch
Na
2

trên cho đến khi đợc 200ml dung dịch mới có nồng độ 0,1 mol. X là giá trị nào sau đây.
A. 1,25M B. 1,2M C.1,21M D.tất cả đều sai.
Câu 46: Cho 0,9532g muối clorua kim loại M tác dụng với dung dịch AgNO
3
thu đợc 2,7265 g kết tủa
( hiệu suất 95%) khối lợng mol của kim loại M là :
A. 40,08g B.24,34g C. 22,9g D.26,98g
Câu 47: 200ml dung dịch HCl 1,5M trung hoà vừa đủ m gam oxít của kim loại M cho ta 19,05 gam
một muối clorua duy nhất và nớc
a/ khối lợng m là:
A. 1,008g B.10,08g C10,8g D. cả A,B,C đều sai.
b/ Nếu cho m gam oxít ở trên tác dụng với axit HNO
3
loãng d thì sinh ra khí NO và tổng số e chao đổi
giữa chất khử và chất oxi hoá trong quá trình phản ứng là 9.10
22
. biết rằng một phân tử Oxit chỉ chao
đổi một e khi phản ứng, tên kim loại M là :
A. sắt B, Đồng C. Kẽm D nhôm
Câu 48. Hoà tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp gồm kẽm và kim loại A trong mộ lợng vừa đủ dd HCl thu
đợc 0,672 lít khí (ở đktc) và dung dịch B chứa hai muối ZnCl
2
và Acl
2
. mặt khác khi cho 1,9 gam kim
loại A vào 200ml dd HCl 0,5M sau khi phản ứng kết thúc thấy axit vẫn còn d.
a/ A thuộc phân nhóm chính nhóm II, Kim loại A là :
A. Mg B.Ca C. Ba . D.Kết quả khác
b/ Xác định nồng độ các muối trong dung dịch B, Biết đã dùng dd HCl 10% cho phản ứng .
A. ZnCl

3
và Y
2
(co
3
)
3
bằng dung dịch Hclta thu đợc dung dịch M
và 0,672lít khí bay ra (ở đktc). Cô can dung dịch M thì thu đợc muối khan cókhối lợng là:
A.1.033g B.10,33g C.9,265g D.92,65g
Câu 52: Hoà tan 5,94 g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại Avà B (A,B là hai kim loại thuộc nhóm
IIA) vào nớc đựng 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa ion Cl
-
có trong ddX, ngời ta cho ddX tác dụng
với ddAgNO
3
thu đợc 17,22g kết tủa . Lọc bỏ kết tủa thu đợc dung dịch Y. Cô cạn Y đợc hỗn hợp muối
khan có giá trị là:
A. 6,36g B. 63,6g C. 9,12g D. 91,2g
Câu 53: Một dung dịch axit HCl 45% và một dd HCl 15%. Để có một dung dịch mới có nồng độ 20%
thì cần phải pha chế về khối lợng giữa hai dung dịch theo tỷ lệ là:
A.1:3 B.3:1 C.1:5 D.5:1
Câu 54: Cho 31,84gam hỗn hợp NaX, NaY (X,Y lầ hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch
AgNO
3
d, thu đợc 57,34g kết tủa. X, Y là
A.Br,I B. F,Cl C. Cl,Br D. không xác định
Câu 55: Hoà tan 2,7 gam kim loại A trong 50g dd HCl đợc dd X . Để trung hoà ddX cần 50g dd
NaOH 8%, đợc ddY. Trong ddY, NaCl có nồng độ 5,71%. Tìm kim loại A và nồng độ dd HCl đã dùng
A.Al, HCl 35,5% B.Fe, HCl 29,2% C. Al, HCl 29,2% D. Kết quả khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status