Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
Bài soạn(ngày 13/08/2008)
Tiết 1 Ôn tập về các định nghĩa
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
- Nắm vững các định nghĩa .
- Hiểu rõ định nghĩa của hai vectơ cùng phơng, hai vectơ cùng hớng
- Độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau.
2. Về kỹ năng.
- Biết xác định vectơ cùng phơng, cùng hớng
- Biết cách xác định độ dài của vectơ
- Biết vận dụng thành thạo các kháI niệm phơng, hớng, độ dài và sự bằng nhau của hai
vectơ.
3. Về t duy và thái độ .
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa.
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
+ Phiếu học tập.
III. Ph ơng pháp dạy học .
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
B. Tiến trình bài học.
1. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2. Bài mới.
*Tình huống 1.Nêu câu hỏi về các vấn đề sau
a. Định nghĩa vectơ
b. Hai vectơ cùng phơng
AC
cùng hớng khi A không nằm
giữa B và C,
Ngợc hớng khi A nằm giữa B và C.
*Tình huống 4.Cho ba vectơ
cba ,,
cùng phơng .Chứng tỏ rằng có ít nhất hai vectơ trong chúng
có cùng hớng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung câu hỏi.
- Tìm câu trả lời.
- Thông báo kết quả với giáo viên.
-Kiểm tra kết quả của HS
Trả lời:
Nếu
a
ngợc hớng với
b
và
a
ngợc hớng
với
c
thì
b
và
c
cùng hớng.
Vây có ít nhất một cặp vectơ cùng hớng
*Tình huống 5.Bài tập trắc nghiệm
và đôi một cùng phơng thì có ít nhất hai vectơ cùng
phơng.
D. điều kện cần và đủ để
ba
=
là
ba
=
* Củng cố.
- Củng cố kiến thức toàn bài.
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK Và Sách bài tập.
..
Bài soạn(ngày 22/08/2008)
Tiết 2 Ôn tập về hai vec tơ bằng nhau
GV: Lê Văn Lâm 3
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
-Nắm vững khi nào thì hai vectơ bằng nhau.
2. Về kỹ năng.
-Thành thạo các bớc cần chứng minh hai vectơ bằng nhau.
3. Về t duy và thái đ ộ.
-Học sinh tích cực hoạt động,tham gia chiếm lĩnh tri thức.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa
+ Bài cũ: Nắm vững các định nghĩa.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
CB'
,
'AB
và
HC
.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung.
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ
AH
và
CB'
- Cho biết mối quan hệ giữa hai vectơ
AH
và
CB'
- Cho biết mối quan hệ giữa hai vectơ
GV: Lê Văn Lâm 4
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
- Nêu quan hệ giữa hai vectơ
'AB
và
HC
.
- Ghi nhận kiến thức.
'AB
và
HC
.
-- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu cần).
=
C.
ACAB
=
D.
AB
và
AC
không cùng phơng.
Câu4. Cho hình thoi ABCD cạnh bằng a. Câu nào sau đây sai?
A.
BC
=
DC
B.
ADBA
=
C.
BA
và
DC
là hai vectơ ngợc hớng
D.
BCAB
+
= 2a
Câu5. cho đoạn thẳng AB có trung điểm I. Hãy điền vào chỗ trống để đợc một khẳng
ba
=
.
C.
ba
=
là điều kiện đủ để
ba
=
.
D.
ba
=
là điều kiện đủ để
a
và
b
cùng phơng.
* Củng cố.
- Củng cố kiến thức toàn bài.
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập.
..
Bài soạn(ngày soạn 5/09/2008)
Tiết 3 Luyện tập về phép cộng các vectơ
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
-Nắm vững về phép cộng hai vectơ .
2. Về kỹ năng.
-Thành thạo các quy tắc tính tổng 2 vectơ.
GV: Lê Văn Lâm 5
=+
C.
CBDA
=
D.
OODOCOBOA
=+++
.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức.
- Gợi ý học sinh trả lời.
-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Phơng án :B
*Tình huống 3.
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Hãy điền vào chỗ trống để đợc
mệnh đề đúng.
A.
ADAB
+
=........ B.
BCDA
+
=........
C.
=+
OCCD
...... D.
2
F
0
120
. Tính cờng độ lực tổng hợp
21
FFF
+=
.
Hớng dẫn:
Bớc1. *
1
FOA
=
,
2
FOB
=
* OA=
1
F
=
2
F
=OB= 100N
Bớc2. Vẽ
OBOAOC
+=
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa
+ Bài cũ: Nắm vững các định nghĩa,quy tắc và một số bài tập cơ bản đã làm.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III. Ph ơng pháp dạy học .
+ Phơng pháp vấn đáp ,gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
B. Tiến trình bài học.
1. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2. Bài mới.
*Tình huống 1.
Câu nào sau đây sai?
A. với ba điểm bất kì I, J, K ta có
IKKJIJ
==
.
B.
ADACAB
=+
thì ABCD là hình bình hành.
C. Nếu
OBOA
=
thì 0 là trung điểm của AB.
D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
OGCGBGA
=++
.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Gợi ý học sinh trả lời.
-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Phơng án :D
GV: Lê Văn Lâm 8
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
*Tình huống 3:Một số bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng
23
. Độ dài của vectơ
AC
là:
A. 6
B.
26
C. 12
D.
212
Câu 2: Cho bốn điểm A, B, C, D. Khi đó
ACCDBA
++
bằng
A.
AB
B.
AD
C.
BD
D.
BA
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
GV: Lê Văn Lâm 9
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập nh: Thớc kẻ, compa
+ Bài cũ: Nắm vững vectơ và phép cộng vectơ.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III. Ph ơng pháp dạy học .
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV. Tiến trình bài học.
1. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2. Bài mới.
Bài toán 1:
Cho hình bình hành ABCD với tâm O. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a.
OA OB AB
=
b.
CO OB BA
=
c.
AB AD AC
=
d.
- vẽ hình và tìm câu trả lời.
- Ghi nhận kiến thức.
- Gợi ý học sinh trả lời.
-yêu cầu HS vẽ hình chính xác
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
Bài toán 3:
Cho hình thang OABC. Gọi M là trung điểm của OB, khi đó đẳng thức nào dới đây là đúng:
A.
AC
2
1
OAOM
=
B.
OAOB
2
1
AM
=
C.
OABA
2
1
BM
=
D.
OCCB
2
1
CM
AI
uur
theo hai vect
,AB AC
uuur uuur
Bài toán 6:
Cho tam giỏc u ABC ni tip ng trũn tõm O.Chng minh rng:
OA OB OC O
+ + =
uuur uuur uuur ur
Bài toán 7:
Cho tam giỏc ABC, I l trung im ca AC. Xỏc nh M sao cho
AB IM IC
+ =
uuur uuur uur
Bài toán 8:
Cho
ABC
. Gi I thoó món iu kin:
2 3IA IB IC O
+ + =
uur uur uuuur ur
Chng minh rng I l trng tõm
tam giỏc BCD, trong ú D l trung im cnh AC.
Bài toán 9:
Cho tam giỏc ABC
a) Xỏc inh I sao cho 2
IA IB IC O
1. Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học.
2. Bài mới.Hớng dẫn học sinh làm một số bài tập trắc nghiệm sau:
Bài 1 : Tập xác định của hàm số
2
1
x
y
x
=
+
là
A.
R
. B.
{ }
\ 1;1R
. C.
{ }
\ 1R
. D.
{ }
\ 1R
.
Bài 2 : Tập xác định của hàm số:
3
1
2
+
=
1
x
B.
2
x
C.
2
x
D.
11
x
Bài 5 : Tập xác định của hàm số:
xxy
++=
72
là
a.
b. [-7;2) c.(-
;-7]. D.[2; +
).
Bài 6: Tập xác định của hàm số
2
6
= + +
.Tập xác định của hàm số là:
A.
( ;1] [3; )
+
B.
[ ]
1;3
C.
[ ]
{ }
1;3 \ 2
D. (1;3) \ {2}
Bài 8. Cho hàm số
2
1
( )
3 2
f x
x x
=
+
. Tập xác định của hàm số là:
A. [1; 2] . B. (1; 2). C.
( ) ( )
;1 2;
+
. D.
(
;3 3;
3
+
ữ
D.
5
;
3
+
ữ
Bài 10: Hàm số
5
1
+
=
x
x
y
có tập xác định là:
A. (-5,1) B. (-5,1] C. [-5,1) D. [-5,1]
Bài 11: Cho hàm số ; y =
1
4
2
).
Bài 13 : Tập xác định của hàm số
4
1
1
2
+=
x
xy
là
a. (-
;-2) b. (2;+
) c.(-2;1]. D.(-2; +
).
Bài 14 : Tập xác định của hàm số:
1)2(
25
=
xx
x
y
là
a. (1;
2
2
1
4
+
=
x
x
y
là
a. [-2;2] b. (-1;2) c.[-2;-1)
(-1;2]. D.[2; +
).
.
Bài soạn
Tiết 7 Luyện tập về tích của vectơ với một số.
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa tích vectơ với một số..
- Các tính chất của phép nhân vectơ với một số.
2. Về kỹ năng.
- Biết xác định tích vectơ với một số
- Vận dụng các kháI niệm và các tính chất của tích vectơ với một số.
3. Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV: Lê Văn Lâm 13
=
D.
OCCB
2
1
CM
=
2.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, M là một điểm bất kì, khi đó đẳng thức nào dới đây là
đúng:
A.
MG3CMMBMA
=+
B.
MG3CMMBMA
=
C.
GM3MCMBMA
=++
D.
MG3CMMBMA
=++
3.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, M là một điểm bất kì, khi đó đẳng thức nào dới đây là
đúng:
A.
MG3CMMBMA
=+
B.
MG3CMMBMA
=
C.
5.Cho hình chữ nhật ABCD. Số các vectơ khác
0
có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình chữ
nhật bằng:
A. 4 B. 6 C.8 D. 12
6.Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng
23
. Độ dài của vectơ
AC
là:
A. 6 B.
26
C. 12 D.
212
7.Cho bốn điểm A, B, C, D. Khi đó
ACCDBA
++
bằng
A.
AB
B.
AD
C.
BD
D.
BA
8.Đẳng thức nào dới đây là sai
A.
CBCAAB
=+
0BO2AB
=+
C.
0CO2CA
=+
D.
0CO2AC
=+
Bài soạn
Tiết 8 Vận dụng tích của vectơ với một số
để chứng minh đẳng thức vectơ
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
- Nắm vững kháI niệm về tích của véc tơ với một số.
- Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phơng..
2. Về kỹ năng.
- Biết xác định tích vectơ với một số
- Vận dụng tích của vectơ với một số
3. Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc và trí tởng tợng không gian, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ, compa.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
III. Phơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp giảI quyết vấn đề ,kết hợp với các phơng pháp khác thông qua các hoạt động điều
khiển t duy.
1
AM
=
C.
OABA
2
1
BM
=
D.
OCCB
2
1
CM
=
3.Cho tam giác ABC, điểm M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC.
Chứng minh rằng
CM
3
1
BN
3
1
MN
=
4.Cho
ABC
. Gi I thoó món iu kin:
2 3IA IB IC O
uur uur uur ur
.
b) Vi O bt kỡ CMR
2 4OA OB OC OP
+ + =
uuur uuur uuur uuur
9.Cho tam giác ABC đều cạnh a có đờng trung tuyến AM. Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao
cho AE = EF = FC, BE cắt trung tuyến AM tại N.
Tính độ dài vectơ tổng
MNANAFAE
+++
.
10.Cho tam giác ABC, điểm M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC.
Chứng minh rằng
CM
3
1
BN
3
1
MN
=
.
GV: Lê Văn Lâm 16
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
Bài soạn(Ngày 21/11/07)
Tiết 9 . Luyện tập hàm số bậc nhất
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
C. Hàm số y = - 2x - 1 đồng biến trên R
D. Hàm số y = - 2x - 1 nghịch biến trên R
Câu 3: Đồ thị hàm số y = (k + 1)x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 khi
A. k = - 4 B. k = - 3 C. k = - 2 D. k = - 1
Bài 4: Xác định giao điểm của hai đờng thẳng, biết:
a. y = 3 và y = 5x 2 A.(1;3) B.(2;3) C.Khác
b. y= -2x + 6 và x = 2 A.(2;1) B.(2;2) C.Khác
c. y = x + 2 và y = -3x + 6 A.(1;2) B.(2;3) C.Khác
d. 2y = -x 6 và x= - 4 A.(- 4;1) B.(- 4; -1) C.Khác
e. 3x + 4y 12 = 0 và x 3y + 1 = 0 A.(2;1) B.(2;2) C.Khác.
Bài 5: Cho ba đờng thẳng:
(
1
d
): y = x + 2 ; (
2
d
): y = a 2x ; (
3
d
): y = 3ax 4.
Xác định a để ba đờng thẳng trên đồng quy?
A.a = 2. B.a = 1 C.Khác
Bài 6: Lập phơng trình đờng thẳng (d), biết:(d) đi qua điểm A(1;1) và B(3;2).
A.(d): x + y 2 = 0 . B.(d): 2x y 4 = 0.
C.(d): x 2y +1 = 0.
*Một số bài tập tự luận: Bài tập trong sách bài tập nâng cao
Bài 2.14,15,16,17,18,22,23.
.
GV: Lê Văn Lâm 18
+ Phơng pháp vấn đáp,gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV. Tiến trình bài học.
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới.
- Hoạt động 1: Cho các hàm số: y = -x
2
-2x +3 , y =
1
2
x
2
-x-4 , Hãy
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho y >0 ;
c) Tìm tập hợp các giá trị x sao cho y <0 ;
GV: Lê Văn Lâm 19
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giải toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Chính xác hoá kết quả.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc (hoặc phát) đề cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng
- Đánh giá kết quả của học sinh
- Nhận xét về đồthị của hàm số trên.
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
-Hoạt động 2:Lập bảng theo mẫu sau đây rồi điền vào ô trống các giá trị thích hợp (nếu có)
GV: Lê Văn Lâm 20
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
Bài soạn
Tiết 11. Luyện tập về phơng trình bậc nhất
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
- Củng cố khắc sau kiến thức về phơng trình ax + b = 0.
2. Về kỹ năng.
- Biết cách giải phơng trình bậc nhất
3. Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc, biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Đồ dùng học tập : Thớc kẻ compa.
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Các bảng phụ, đồ dùng dạy học.
+ Phiếu học tập.
III. Phơng pháp dạy học.
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy, đan xen hoạt đông nhóm.
B. Tiến trình bài học.
* Tình huống 1: Củng cố khái niệm và cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Hoạt động 1:
GV: Lê Văn Lâm 21
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
- Bài tập:Giải và biện luận phơng trình:
a. 3(m - 1)x - 4 =3x + 2(m + 1)
b. m
2
(x - 1)+ mx = (m
*Tình huống 3 :Tìm các giá trị của m để phơng trình sau chỉ có một nghiệm :
a) (x m)(x-1) =0.
b) m(m-1)x = m
2
-1.
Equation 1
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chép (hoặc nhận) bài tập
- Đọc và nêu thắc mắc đề bài
- Định hớng cách giảI
- Chính xác hoá kết quả.
- Đọc(hoặc phát) đề bài cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng.
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
của từng học sinh.
- Đa ra lời giải.
*Tình huống 4: GiảI và biện luận các phơng trình sau theo m:
a) 2mx = 2x+m+4
b) m(x+m) = x+1.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Chép (hoặc nhận) bài tập
- Đọc và nêu thắc mắc đề bài
- Định hớng cách giảI
- Chính xác hoá kết quả.
- Đọc(hoặc phát) đề bài cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng.
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
của từng học sinh.
- Đa ra lời giải.
GV: Lê Văn Lâm 22
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giải toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi
đã hoàn thành nhiệm vụ
- Chính xác hoá kết quả.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc (hoặc phát) đề cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng
- Đánh giá kết quả của học sinh
- Chỉnh sửa nếu cần.
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
- Hoạt động 2:
- Bài tập: Biện luận số giao điểm của parabol y = - x
2
+ 2x - 3 và y = x
2
2m theo tham số m.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Đọc đề bài và nghiên cứu cách giải.
- Độc lập tiến hành giảI toán
- Thông báo kết quả cho giáo viên khi đã
hoàn thành nhiệm vụ
- Chính xác hoá kết quả.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đọc (hoặc phát) đề cho học sinh
- Nêu cách vẽ parabol?
- Cách xác định một điểm thuộc
parabol.
- Gọi học sinh lên bảng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức.
* Củng cố
- Hệ thống lại kiến thức toàn bài.
* Bài tập: Làm các bài tập trong sách bài tập nâng cao:
GV: Lê Văn Lâm 24
Trờng THPTBC DƯƠNG ĐìNH NGHệ Tự chọn- 10
Tiết 13 . Luyện Tập
phơng trình quy về phơng trình bậc nhất , bậc hai
I. mục tiêu
1.Về kiến thức
- giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0
- giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax
2
+bx+c=0
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax
2
+bx+c=0
3. Về t duy:
Hiểu đợc các phép biến đổi để có thể giải và biện luận bài toán quy về dạng: ax+b=0,
ax
2
+bx+c=0
Biết quy lạ về quen
4.Về thái độ:
Cẩn thận chính xác
Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tiễn