Vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam số 15 hợp đồng xây dựng vào kế toán doanh thu và giá vốn tại công ty TNHH MTV xây dựng và kinh doanh nhà long á - Pdf 55

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

LÊ NGUYỄN MINH HIỀN

N

N

C

ẨN

C

Đ
N

N

N
À

N

LU N

Ệ N

N


C

ẨN

C

Đ

N

N

N

À
N

Ệ N

N

ÀN

N Ạ C N
À

N

N


được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

N

ỄN

N

ỀN


C

C

MỞ ĐẦU ..........................................................................................................

1

1. Tính cấp thiết của đề tài ........................................................................
2. Mục tiêu nghiên cứu

1

.............................................................................

2

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.........................................................



N

N

CỦ



À

N



NG ...........................................

9

OẠT ĐỘ

ỰNG ............................................

9



1.2.1. ợp đ ng

N

ĐT O C U

O

..........................................................................................................................

th o chu n

ực kế toán Việt

ực kế toán Việt
1.4. TR

À

a

số 15

T

O C O TÀ C
15 ........................................................................................................................

S
15

a

ghi nhận oanh thu Đ

31


C ƢƠN
Ệ N

2

C

ẠN

N
N

À

C N

N

N

C

ẨN
À

N


T

TV





O

34

.............................................................................

2.1.1. Quá tr nh h nh th nh v phát tri n của c ng t T

TV

dựng và kinh doanh nhà Long Á. ....................................................................

2.1.2. Đặc đi

34

hoạt động kinh oanh v quản

của c ng t

T



V


về hợp đ ng

inh oanh nh

P Đ NG XÂY DỰ
O

ựng tại c ng t

À O
T

TV
40

ựng tại Công ty TNHH MTV

xây dựng và kinh doanh nhà Long Á ..............................................................

2.2.3. Kế toán giá vốn hợp đ ng

44
ựng tại Công ty TNHH MTV Xây

dựng và Kinh doanh nhà Long Á ....................................................................



O


À O

TẠ C
................ 72
72

n tại ...........................................................................................

N C ƢƠN

...40

ong ....................................................................

2.2.2. Kế toán oanh thu hợp đ ng

2.2.4. Tr nh

TẠ

73
2 ..............................................................................

75



N

À

ẨN

C

N

N............................................................ 76
TO

O

T U CỦ



TẠI CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH

NHÀ LONG Á.................................................................................................................................. 76
3.1.1. Hoàn thiện nội dung và thời đi m ghi nhận doanh thu hợp đ ng
xây dựng.............................................................................................................................................. 76
3.1.2. Hoàn thiện phương pháp đo ường oanh thu của khối ượng công
việc hoàn thành trong kỳ............................................................................................................. 77
3.2.




V C CT
TR

QUĐ

CTC ............................................................

....................................................................................................

ĐỊN
L C

À TR

T

ĐỀ TÀI (Bản sao)

80
80
ựng .. 83

85
89


N

CC CC



GTGT

:

iá tr gia tăng

Đ

:

ợp đ ng

HMCT

:

ạng ục c ng tr nh

KPCĐ

:

inh ph c ng đo n

TK

: T i khoản

TSCĐ

46

nh Quế
2.2.

ảng tổng hợp oanh thu các c ng tr nh nă

2.3.

Sổ chi tiết T 621 Chi ph ngu ên iệu vật
trực tiếp – C ng tr nh: Đường Đ 4

2.4.

2014

49

iệu

53

Phụ lục số 05: Sổ chi tiết T 622 - Chi ph nh n
c ng trực tiếp C ng tr nh: Đường Đ 4
nh n –

57

nh Quế .
2.5.

79

3.2.

ảng tổng hợp oanh thu các Đ
2014 đ điều ch nh

79

ghi nhận nă

3.3.

ảng t nh chi ph

i va được vốn h a nă

2014

82

3.4.

ảng t nh chi ph

ở ang thực tế cuối nă

2014

83

MTV xây dựng và kinh doanh nhà Long Á

2.2.

h nh tổ chức c ng t T
kinh doanh nhà Long Á

2.3.

Sơ đ chức ộ
á kế toán của C ng t T
TV
ựng v inh oanh nh ong

2.4.

nh thức kế toán tại C ng t T
ựng v inh oanh nh ong

TV

36
ựng và

TV

37
38
40



tại các doanh


nghiệp XDCB là hết sức c n thiết. Qua thực tế tìm hi u tại công ty TNHH
MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Long Á cho thấy công tác kế toán doanh
thu và giá vốn tại công ty vẫn chưa đáp ứng đúng êu c u của chu n mực kế
toán số 15.
Việc vận dụng chu n mực kế toán Việt Nam số 15 vào việc hạch toán
doanh thu và chi phí tại các doanh nghiệp xây l p nói chung cũng như tại công
ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Long Á là hết sức c n thiết.
Xuất phát từ lý do trên, tác giả ựa chọn đề tài:"Vận dụng chu n mực kế


2

toán Việt Nam số 15 - Hợp đ ng xây dựng vào kế toán doanh thu và giá vốn
tại công ty TNHH MTV Xây dựng v inh oanh nh ong ." đ làm luận văn thạc
sĩ.
2.

ục tiêu nghiên cứu

Xuất phát từ t m quan trọng của thông tin về

oanh thu giá vốn của

Đ trong việc ác đ nh kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp xây dựng
nên việc ki m soát các công tác hạch toán chi phí và doanh thu theo
Đ



Ph n t ch đánh giá thực trạng công tác hạch toán toán
vốn

Đ

Đ

oanh thu v giá

tại Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng và Kinh doanh nhà

Long Á.
Ch
giá vốn

ra những ưu đi m và hạn chế trong công tác hạch toán oanh thu v
Đ

tại Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng và Kinh doanh

nhà Long Á.
Đề xuất các phương hướng và một số giải pháp nhằm mục tiêu vận dụng
có hiệu quả Chu n mực kế toán Việt Nam số 15 (VAS 15
dựng” v o việc

ác đ nh nội ung phương pháp đo ường v

thu v giá vốn của Đ

ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Long Á.
4. hƣơng pháp nghiên cứu
Phân tích chu n mực kế toán Việt Nam số 15 - Hợp đ ng xây dựng,
phỏng vấn nhân viên, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp các tài liệu thu
thập được từ công ty TNHH MTV Xây dựng v inh oanh nh ong . Đối chiếu,
so sánh các thông tin của công ty với chu n mực kế toán Việt Nam số 15 đ
đánh giá sự vận dụng chu n mực của công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh
doanh nhà Long Á.
5.

nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

oanh thu giá vốn v ợi nhuận của Đ
chiếm tỷ trọng lớn trong
tổng số
oanh thu giá vốn v ợi nhuận của toàn công ty TNHH MTV Xây
dựng và Kinh doanh nhà Long Á. Vì vậ đ
đúng hiệu quả hoạt động
người s

ụng người quản

lợi nhuận của C ng t

CTC cung cấp th ng tin hợp

trung thực cho

đ i hỏi các doanh nghiệp xây dựng phải quản lý


nội ung v phương
cơ sở cho doanh nghiệp
oanh thu v giá vốn của

. uận văn nghiên cứu đề tài :"Vận dụng chu n mực kế toán Việt Nam số

15 - Hợp đ ng xây dựng vào kế toán doanh thu và giá vốn tại Công ty


4

TNHH MTV Xây dựng v inh oanh nh ong " c được những đ ng g p đáng k
trên về những vấn đề sau:
- Luận văn ph n t ch đánh giá thực trạng hạch toán oanh thu v giá vốn
của Đ tại tại Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Long Á.
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và thực tiễn, luận văn nêu ra những
phương hướng và giải pháp nhằm hoàn thiện đ vận dụng hiệu quả nhất Chu n
mực kế toán Việt Nam số 15 “ ợp đ ng xây dựng” v o kế toán oanh
thu v giá vốn tại tại Công ty TNHH MTV Xây dựng và Kinh doanh nhà Long
Á.
6

ết cấu luận văn

Ngoài ph n mở đ u và kết luận, luận văn g

a chương:

Chương 1: Lý luận về kế toán doanh thu và giá vốn trong các doanh
nghiệp xây dựng.


2002

hướng dẫn các nguyên t c và

phương pháp kế toán oanh thu v chi ph iên quan đến hợp đ ng xây dựng.
Ngh đ nh số 48/2010/ Đ-CP của Chính phủ (ban h nh ng

7/5/2010

về hợp đ ng trong hoạt động xây dựng.
uật

ựng số 16/2003/Q 11

an h nh ng

26 tháng 11 nă

2003


5
qu đ nh về hoạt động xây dựng; quyền v nghĩa vụ của tổ chức



cá nh n đ u

ựng công trình và hoạt động xây dựng.

ản về kế toán

của chu n

oanh thu

chi ph

ực kế toán số 15; ph n t ch đánh

oanh thu chi ph

Đ

từ đ

nêu ra những hạn chế

tại c ng t :
- Công ty ch ghi nhận doanh thu khi công trình của
bàn giao còn trong trường hợp những
nhiều nă

Đ

Đ

ho n th nh

được thực hiện kéo dài qua


ho n thiện việc

ác đ nh

nội ung v phương pháp ghi nhận oanh thu:
- Xác đ nh đi m dừng kĩ thuật cho từng giai đoạn thi công, tiến hành thủ
tục và thực hiện nghiệm thu ph n công việc hoàn thành.
- Trích lập chi phí bảo h nh c ng tr nh cho các
- Xác đ nh ại các khoản

ục chi ph v

oanh thu thực hiện của các c ng tr nh: s
phí phát sinh của ph n công việc đ

Đ

.

ghi nhận chi ph phù hợp với

dụng phương pháp t lệ % giữa chi

ho n th nh tại một thời đi m so với tổng


chi phí dự toán của

6


ục “Ch nh sách kế toán áp dụng trong

C ng t ”.
uận văn “Vận

ụng chu n

ực kế toán Việt a

số 15 –

ợp đ ng

ựng v o việc ho n thiện kế toán oanh thu chi ph tại c ng t
ựng 47” của tác giả Tr n Th
thù tại c ng t CP

CP

hánh Phước 2014 cũng đ nêu được các đặc

ựng 47 những t

n tại c n kh c phục tại c ng t như:

- Các khoản tiền thưởng mà chủ đ u tư trả cho Công ty do hoàn thành
hợp đ ng trước thời hạn, hay các khoản tiền phạt mà chủ đ u tư phải trả cho
Công ty do vi phạm những điều khoản trong hợp đ ng, khoản tiền phạt do
Công ty vi phạ

đ ng an đ u, các khoản tăng giảm khi thực hiện hợp đ ng, các khoản tiền
thưởng và các khoản thanh toán khác nếu các khoản này có khả năng

tha


7

đổi doanh thu và có th

ác đ nh một cách đáng tin cậy vào cuối các kỳ kế

toán theo thỏa thuận về thời gian đ ghi.
- Bảo đảm chi phí phù hợp với
oanh thu: ác đ nh th o phương pháp
trực tiếp trong hợp đ ng, công ty và chủ đ u tư phải cùng kikê v
khối ượng công việc đ

ho n thành trong kỳ hoặc

ác đ nh

ác đ nh chi phí cho khối

ượng công việc ho n th nh trên cơ sở dự toán chi phí.
ên cạnh đ các giải pháp nhằ

ho n thiện các th ng tin tr nh

trên

ho n

ục IV “ Ch nh sách kế toán áp dụng

trong C ng t ” trong thu ết minh BCTC.
- Bổ sung vào mục V “Th ng tin ổ sung cho các khoản mục trình bày
trong báo cáo kết quả hoạt động kinh oanh” trong thu ết minh BCTC ch tiêu:
Doanh thu của hợp đ ng xây dựng được ghi nhận trong kỳ.
ựa trên nền tảng kiến thức từ những nghiên cứu trên tác giả kết hợp các

th ng tin trong các văn ản trên với những t i iệu thu thập được tại c ng t TNHH
MTV Xây dựng v inh oanh nh ong đ tìm hi u thực trạng vận ụng chu n ực kế
toán Việt a số 15 v o c ng tác kế toán oanh thu v giá vốn hợp đ ng ựng tại c ng


t qua đ đưa ra các giải pháp giúp c ng t ho n thiện c ng tác của nh phù hợp với
chu n mực kế toán Việt Nam số 15.


8

Các c ng tr nh nghiên cứu iên quan đến đề t i vận ụng chu n ực kế toán
Việt a số 15 V S 15 “ ợp đ ng ựng” v o hạch toán oanh thu chi ph Đ c những
ưu đi v hạn chế riêng. Th ng qua việc t hi u v tha khảo các đề t i nghiên cứu
tương tự từ đ tác giả ho n thiện đề t i uận văn thạc sĩ: "Vận ụng chu n ực kế
toán Việt a số 15 - ợp đ ng ựng v o kế toán oanh thu v giá vốn tại c ng t T TV ựng v inh oanh nh ong ."


9
C ƢƠN

uất khác ng nh

C c những đặc đi

thuật riêng iệt th hiện rất r n t ở sản ph
ph

của ng nh. Điều n

giá vốn

Đ

p v quá tr nh tạo ra sản

trong các oanh nghiệp
ựng c

nơi ho n th nh v

như

á nh n c ng thiết

sản ph

. Đặc đi

n


ựng h nh th nh trong hợp đ ng

giá cho

ột c ng tr nh ho n th nh nhưng c

việc

ựng từng

th

ra đời. Rất kh

ựng. Trong

c

ựng
th đ nh

đ nh giá cho từng oại c ng

ộ phận hợp th nh c ng tr nh

giá xây dựng. Trên cơ sở các đơn giá n
ộ c ng tr nh

ự toán hoặc thỏa thuận với



ựng.

đưa v o s

nghiệp phải inh hoạt trong việc
thi u nhưng vẫn đả

về kinh tế - kỹ

đ chi phối đến c ng tác hạch toán

- oạt động v sản ph
đ ng thời

N



ẠĐ N

ựng cơ ản XDCB)

với các ng nh sản

1

ựng th ng qua đơn

oanh nghiệp sẽ ập đơn giá cụ th

ụng h nh thức v

phương

ựng. Khi tiến hành xây dựng phải chú ý ngay từ khi lập dự án đ

chọn đ a đi m xây dựng, khảo sát thiết kế và tổ chức thi công xây l p công
trình sao cho hợp
tránh phá đi
tư v giảm tuổi thọ công trình.
- Sản ph

ại hoặc s

a chữa gây thiệt hại vốn đ u

ựng thường c k ch thước ớn thời gian

i nên số ượng, chủng loại vật tư

á

động phục vụ tương đối nhiều nhưng

ựng u

c thiết b thi c ng v

ại tha



a chữa, phải phá đi

ại. Mặt khác,

công trình lại lớn vì vậy sai l m trong XDCB vừa gây lãng phí, vừa đ

lại hậu quả nghiêm trọng lâu dài và khó kh c phục. Chính vì vậy trong quá
trình thi công bên cạnh việc quản

trên phương

iện hạch toán c n tăng

cường ki m tra, giám sát chất ượng công trình.
- oạt động v sản ph

ựng thường được tổ chức sản

uất ngo i


11

trời ch u ảnh hưởng ớn ởi kh hậu thời tiết Đặc đi n đ i hỏi các DNXL phải lập
tiến độ thi công hợp đ tránh thời tiết xấu, phấn ập kế hoạch ho n th nh hoạt
động trong kỳ, áp dụng kết cấu l p ghép làm sản
ph m sẵn trong ưởng đ
dụng cơ giới hoá hợp


. V thế

trong các oanh

nghiệp xây dựng là hết sức phức tạp.
- Sản ph

ựng c t nh chất đơn chiếc riêng

, mỗi công trình

được xây dựng theo thiết kế, kỹ thuật riêng. Mỗi sản ph m xây dựng là một
công trình hoặc hạng mục công trình riêng biệt, có yêu c u riêng về mặt thiết
kế, mỹ thuật, kết cấu, hình thức đ a đi m xây dựng khác nhau, không sản ph m
nào giống sản ph m nào. Chính vì vậy, mỗi sản ph m xây dựng đều có yêu c u
về tổ chức thi công và biện pháp thi công phù hợp với đặc đi m của từng công
trình cụ th o đ êu c u quản lý và hạch toán doanh thu và chi ph cũng được tính
cho từng sản ph m xây dựng riêng biệt. Điều n đ i hỏi công tác tập hợp chi phí
sản xuất thực tế phải bám sát chi phí sản xuất dự toán cho từng công trình,
hạng mục công trình.
Tóm lại, doanh nghiệp xây dựng có nhiều n t đặc thù riêng so với các
doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nói chung. Vì vậy, công tác kế toán chi phí
v

oanh thu

Đ

phải được tổ chức hết sức khoa học, chặt chẽ. C


Th o chu n

ựng

ực kế toán Việt

Đ

c th hi u

: hợp

đ ng bằng văn ản về việc xây dựng một tài sản hoặc tổ hợp các tài sản có liên
quan chặt chẽ hay phụ thuộc lẫn nhau về mặt thiết kế, công nghệ, chức
năng hoặc các mục đ ch s dụng cơ ản của chúng.
Theo chu n mực ế toán Việt a
số 15
Một hợp đ ng xây dựng iên quan đến xây dựng một số tài sản thì việc
xây dựng mỗi tài sản sẽ được coi như
thỏa

n đ ng thời a

ột hợp đ ng xây dựng riêng rẽ khi

3 điều kiện sau:

- Có thiết kế, dự toán được

ác đ nh riêng rẽ cho từng tài sản và mỗi tài


13

- Tài sản này có sự khác biệt lớn v

độc lập so với các tài sản nêu trong

hợp đ ng an đ u về thiết kế, công nghệ và chức năng; hoặc
- Giá của hợp đ ng xây dựng tài sản n

được thỏa thuận không liên

quan đến giá cả của hợp đ ng an đ u.
Th o

gh đ nh 48/2010/ Đ-CP về hợp đ ng trong hoạt động

ựng

hợp đ ng xây dựng là hợp đ ng dân sự được thoả thuận bằng văn

ản giữa

bên giao th u và bên nhận th u về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền
nghĩa vụ, trách nhiệm của các ên đ thực hiện một, một số hay toàn bộ công
việc trong hoạt động xây dựng.
22

h n loại hợp đồng



theo

- ợp đ ng thanh toán th o tiến độ kế hoạch:

Đây là loại

Đ

trong

đ nh th u được khách hàng cam kết thanh toán các khoản iên quan đến hợp
đ ng theo một tiến độ kế hoạch đ được qu đ nh trước trong hợp đ ng mà không
phụ thuộc vào tiến độ thi công thực tế của nhà th u đối với hợp đ ng.


14

Với Đ oại n thường đưa ra các qu đ nh chặt chẽ cho nhà th u về thời đi m b t đ
u và kết thúc thi c ng Đ kh ng qu đ nh kh t khe về tiến độ thi công từng bộ
phận và hạng mục của hợp đ ng. Đ oại n cũng
tạo điều kiện rất lớn cho các doanh nghiệp xây dựng khi xây dựng kế hoạch
về vốn cho quá trình thực hiện hợp đ ng, tuy nhiên các doanh nghiệp xây
dựng cũng phải ch u trách nhiệm lớn về tiến độ cũng như chất ượng công
trình trong quá trình thi công.

- ợp đ ng thanh toán th o giá tr khối ượng thực hiện: Đ Đ trong đ qu đ nh
khách hàng sẽ thanh toán cho doanh nghiệp từng kỳ được
ác đ nh trong hợp đ ng) phù hợp với giá tr
doanh nghiệp đ ho n th nh trong kỳ v

tha

được
gia

Đ

oại này, các doanh nghiệp phải tiến hành

ự th u th o các qu

được hợp đ ng khi trúng th u.

đ nh của khách hàng, doanh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status