UBND TỈNH CÀ MAU
HỘI ĐỒNG THI THĂNG HẠNG GV
TỪ HẠNG III LÊN HẠNG II
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TIN HỌC
***
1. Thế nào là phần cứng?
A. Là hệ thống thiết bị điện tử của máy tính.
C. Là màn hình, máy in, chuột và bàn phím.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
B. Là CPU, ROM, RAM và đĩa cứng.
2. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị nhập?
A. Máy in.
C. Loa.
B. Màn hình.
D. Bàn phím.
3. Hãy chọn một thiết bị xuất trong các thiết bị cho sẵn dưới đây?
A. Chuột.
C. Bàn phím.
B. Máy Scan.
D. Máy in.
4. Trong lĩnh vực tin học, hãy cho biết chức năng của CPU là gì?
A. Bộ nhớ trong.
C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
B. Bộ nhớ ngoài.
D. Bộ xử lý trung tâm.
5. CPU được viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào sau đây?
A. Center Process Unit.
C. 1000 KB
B. 1024 MB
D. 1024 KB
12. Hệ điều hành có chức năng gì?
C. Quản lý, điều khiển mọi hoạt động của máy.
A. Chỉ quản lý tập tin và thư mục.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
B. Chỉ quản lý việc chạy các chương trình.
13. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?
A. MS Word.
C. Linux.
B. MS Windows.
D. Unix.
-1-
14. Các phần mềm MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet
Explorer thuộc nhóm phần mềm nào?
A. Nhóm phần mềm thiết kế đồ họa.
C. Nhóm phần mềm ứng dụng.
B. Nhóm phần mềm hệ thống.
D. Nhóm phần mềm hệ điều hành.
15. Phần mềm nào sau đây được dùng để soạn thảo văn bản?
A. MS Excel.
C. MS PowerPoint.
B. MS Word.
D. MS Access.
16. Phần mềm nào sau đây được gọi là bảng tính điện tử?
A. MS Access.
C. Mạng toàn cầu
B. Mạng cục bộ
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
23. Thuật ngữ “Download” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?
A. Không trực tuyến.
C. Tải tập tin từ Internet về máy.
B. Trực tuyến.
D. Đưa tập tin từ máy lên Internet.
24. Thuật ngữ “Upload” trong mạng Internet có nghĩa như thế nào?
A. Trực tuyến.
C. Không trực tuyến.
B. Đưa các tập tin từ máy lên Internet.
D. Tải tập tin từ Internet về máy.
25. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên.
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng.
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ.
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ.
26. Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ dịch vụ thư điện tử trên Internet?
A. Chat.
C. Web.
B. E-Mail.
D. SMS.
27. Thiết bị nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài của máy tính?
A. Bộ xử lý trung tâm (CPU).
C. Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
B. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
D. Ổ đĩa cứng.
28. Dung lượng đĩa còn trống nào dưới đây có thể chứa được nhiều dữ liệu nhất?
A. 10.000 Byte.
B. Byte, MB, KB, GB.
D. GB, MB, KB, Byte.
34. Nhóm đơn vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giãm dần?
A. TB, GB, MB, KB.
C. MB, GB, KB, Byte.
B. TB, MB, GB, Byte.
D. Byte, MB, GB, TB.
35. Khi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, thường có các đĩa CD đi kèm chứa chương trình
điều khiển thiết bị đó. Các chương trình điều khiển thiết bị thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm hệ điều hành.
C. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm ứng dụng.
D. Phần mềm chia sẻ (Shareware).
36. Chọn đơn vị đo tốc độ đường truyền của mạng trong các đơn vị dưới đây?
A. 1000 Mhz.
C. 100 dB.
B. 100 Mbps.
D. 5 Ohm.
37. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Thương mại điện tử”?
A. E-Banking.
C. E-Government.
B. E-Commerce.
D. E-Mail.
38. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Ngân hàng điện tử”?
A. E-Banking.
C. E-Government.
B. E-Commerce.
D. E-Mail.
39. Thuật ngữ nào sau đây được dùng để nói về “Chính phủ điện tử”?
A. E-Commerce.
44. Tại sao nói khi dùng máy tính xách tay phải luôn luôn chú ý vấn đề an toàn dữ liệu?
A. Bởi vì chúng dễ bị rơi vỡ hư hỏng hơn máy tính để bàn.
B. Bởi vì chúng dễ bị nhiễm virus khi sử dụng mạng ở những nơi khác nhau.
C. Bởi vì dữ liệu sẽ bị mất, dữ liệu mật có thể bị lộ nếu máy tính bị lấy cắp.
D. Tất cả các lí do trên đều đúng.
45. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ
đọc (ROM)?
A. RAM sẽ bị mất dữ liệu nếu tắt máy hoặc mất điện, còn ROM thì không.
B. RAM thường có dung lượng nhỏ hơn ROM.
C. RAM chứa các chương trình hệ thống, ROM là nơi lưu trữ giữ liệu tạm thời chờ xử lý.
D. ROM là bộ nhớ có thể đọc và ghi chép dữ liệu, RAM chỉ đọc dữ liệu được ghi trước
trong đó.
46. Chọn phát biểu sai khi nói về ưu điểm của làm việc từ xa (Tele – Working)?
A. Giảm không gian văn phòng.
B. Giảm thời gian đi lại.
C. Làm việc ở nhiều địa điểm khác nhau.
D. Tăng cường sự liên hệ trực tiếp.
47. Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?
A. Có ánh sáng chiếu vào trực tiếp.
B. Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn.
C. Đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn.
D. Đặt càng gần mắt càng tốt để nhìn rõ hơn.
48. Phát biểu nào dưới đây là đúng cho chính sách mật khẩu tốt?
A. Mật khẩu dùng chung cho nhiều người tiện hơn mỗi người dùng riêng của mình.
B. Mật khẩu ngắn dễ nhớ tốt hơn mật khẩu phức tạp khó nhớ.
C. Mật khẩu thay đổi định kỳ tốt hơn mật khẩu cố định.
D. Đặt mật khẩu giống số điện thoại cá nhân.
49. Virus máy tính có khả năng gì?
A. Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD.
B. Bố trí nơi ẩm ướt.
C. Bố trí nơi có nhiều ánh sáng.
D. Bố trí trên cao.
55. Trên thùng máy tính có nút POWER dùng để làm gì?
A. Khởi động lại máy.
C. Cung cấp điện cho máy.
B. Tắt/Mở máy.
D. Nạp năng lượng cho máy.
56. Trên thùng máy tính có nút RESET dùng để làm gì?
A. Tắt máy.
C. Mở máy.
B. Tắt/Mở máy.
D. Khởi động lại máy.
57. Tại sao khi lắp đặt hệ thống máy tính nên sử dụng bộ tích điện (UPS)?
A. Tránh xảy ra sự cố cho máy tính và đảm bảo dữ liệu được an toàn khi bò mất điện
đột ngột.
B. Tránh máy tính bò nhiễm virus.
C. Chống bò điện giật cho người sử dụng.
D. Chống bò nhiễu điện.
58. Khởi động cứng là cắt hoàn toàn nguồn điện sau đó cấp lại điện cho máy. Ta chọn
cách nào để khởi động cứng?
A. Ấn giữ nút POWER để tắt máy sau 5 giây mở lại nút POWER.
B. Ấn giữõ nút RESET.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete.
D. Rút dây nguồn ra rồi cắm lại.
59. Phần mềm nào dưới đây có thể dùng để luyện tập gõ bàn phím đúng cách?
A. Corel Draw.
C. Typer Shark.
B. Auto CAD.
D. Photoshop.
A. VanBan.COM
C. HoaHong.GIF
B. BanHang.MDB
D. CaDao.TXT
66. Hãy chọn một tập tin thực thi?
A. BanHang.EXE
C. CaMau.GIF
B. HanHang.TXT
D. BaoCao.DAT
67. Để mở thư mục với cửa sổ mới ta nhấp phải chuột vào thư mục cần mở và chọn lệnh nào?
A. Open in new window.
C. Share with.
B. Open.
D. Properties.
68. Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về thư mục?
A. Là nơi có thể chứa tập tin và thư mục.
B. Là nơi chứa thông tin trên đóa.
C. Là nơi chỉ chứa văn bản.
D. Là nơi chỉ chứa hình ảnh
69. Để tạo một tập tin văn bản kiểu Text, ta nhấp chuột phải vào khoảng trống trong cửa
sổ thư mục cần lưu trữ tập tin, chọn lệnh New tiếp theo ta chọn lệnh nào?
A. Bitmap image.
C. Shortcut.
B. Folder.
D. Text Document.
70. Để đổi tên thư mục, tập tin ta nhấp chuột phải vào thư mục, tập tin cần đổi tên, tiếp
theo ta thực hiện lệnh nào?
A. Rename.
C. Cut.
C. Máy tính phải cài chương trình soạn thảo văn bản.
D. Không cần cài chương trình diệt virus.
76. Để đảm bảo an tồn dữ liệu ta chọn cách nào?
A. Đặt thuộc tính hidden.
B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C. Đặt thuộc tính Read only
D. Sao lưu dự phòng
77. Những tập tin dưới đây là tập tin dạng âm thanh?
A. MuaXuan.MP3 (*).
C. ViDu.txt.
B. CaNhac.WAV (**).
D. Các câu (*) và (**) đều đúng.
78. Phần mềm nào dưới đây trong Windows 10 có thể tạo và chỉnh sửa tập tin hình ảnh?
A. Word.
C. Excel.
B. Paint.
D. PowerPoint.
79. Để gõ được tiếng Việt có dấu trong Windows cần cài đặt phần mềm gì?
A. Phần mềm vẽ hình.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm nén dữ liệu.
D. Phần mềm gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey).
80. Kiểu gõ Telex là kiểu gõ bỏ dấu tiếng Việt bằng:
A. Chữ cái.
C. Ký tự đặc biệt
B. Chữ số.
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
81. Để có thể in văn bản từ máy tính ra giấy ta cần cài đặt thiết bò nào?
C. Máy in.
A. Máy scan.
D. Tên tập tin có 2 phần, phần tên và phần đuôi (phần mở rộng).
87. Để hạn chế việc mất dữ liệu trong máy tính, cách nào dưới đây hạn chế được việc
đó?
A. Lưu dữ liệu ở một nơi duy nhất.
C. In ra giấy rồi xóa tập tin.
B. Chỉ lưu vào ổ đóa di động.
D. Sao lưu dữ liệu ở nhiều nơi.
88. Hãy chỉ ra đâu là dòch vụ lưu trữ trực tuyến (online)?
A. Dropbox.
C. Google Drive.
B. OneDrive.
D. Cả 3 dòch vụ trên.
89. Lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?
A. Có thể truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi thông qua Internet.
B. Không giới hạn kích thước tập tin và dung lượng lưu trữ.
C. Muốn truy xuất dữ liệu phải đến máy tính lưu trữ để mở.
D. Mất nhiều thời gian và chi phí cao.
90. Chương trình nào của Windows dùng để quản lý tập tin và thư mục?
A. Microsoft Office
B. Control panel
C. Windows Explorer
D. Accessories
91. Để xem hoặc thay đổi thuộc tính của tập tin ta nhấp phải chuột vào tập tin, tiếp theo
ta chọn lệnh nào?
A. Copy.
C. Rename.
B. Properties.
D. Cut.
92. Để chọn nhiều thư mục, tập tin liền kề nhau ta giữ phím nào kết hợp với click chuột?
A. Alt.
A. Ctrl+Z.
C. Ctrl+Shift.
B. Ctrl+Tab.
D. Alt+Tab.
98. Trong Windows 10, khi làm việc với máy vi tính nếu một chương trình nào đó bò
treo, ta xử lý như thế nào?
A. Tắt nguồn cấp điện.
B. Bấm phím Esc.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete → Task Manager → chọn chương trình cần tắt
→ End task.
D. Bấm tổ hợp phím Alt+F4.
99. Trong Windows 10 khi bàn phím gặp sự cố không thể làm việc được để lấy bàn
phím ảo ra, ta nhấp chuột phải vào vùng trống trên thanh Taskbar và chọn lệnh nào
tiếp theo?
A. Task Manager.
C. Show the desktop.
B. Show touch keyboard button.
D. Toolbars.
100. Để thay đổi thông số và màn hình nền ta nhấp chuột vào biểu tượng Windows →
Settings → tiếp theo ta chọn biểu tượng nào để thực hiện?
A. Devices.
C. Time & language.
B. Privacy.
D. Personalization.
-9-
101. Để thay đổi màn hình nền desktop, ta nhấp chọn biểu tượng Windows → Settings →
Personalization chọn lệnh nào tiếp theo để thực hiện?
B. “.XLSX”
D. “.DOCX”
107. Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, trong menu File ta chọn
lệnh nào?
A. Close.
C. Print.
B. Open.
D. New.
108. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O dùng để làm gì?
A. Đóng văn bản đang mở.
B. Tạo mới một văn bản.
C. Hiển thò hộp thoại để mở tập tin văn bản có sẵn.
D. Lưu văn bản đang mở.
109. Trong Microsoft Word, muốn tạo mới một văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + O.
C. Ctrl + S.
B. Ctrl + N.
D. Ctrl + P.
110. Trong Microsoft, tổ hợp phím Ctrl + S dùng để làm gì?
A. Xóa nội dung văn bản đang soạn thảo.
B. Lưu nội dung văn bản đang soạn thảo.
C. Tạo văn bản mới.
D. Chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản.
-10-
111. Trong Microsoft Word, muốn xóa một đoạn văn bản đã chọn ta sử dụng phím nào?
A. End.
C. Esc.
D. End.
117. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến đầu trang văn
bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + End.
C. Ctrl + Page Down.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Home.
118. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn đưa con trỏ đến cuối văn bản ta
bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + End.
C. Ctrl + Page Up.
B. Ctrl + Home.
D. Ctrl + Page Down.
119. Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng trước con trỏ ta sử dụng phím nào?
A. Delete.
C. Enter.
B. Insert.
D. Backspace.
120. Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ ta sử dụng phím nào?
A. Backspace.
C. Enter.
B. Home.
D. Delete.
121. Trong Microsoft Word, muốn bật tắt chế độ gõ chèn/đè ta sử dụng phím nào?
A. Enter.
C. Home.
B. Insert.
D. End.
-11-
127. Trong Microsoft Word 2013, chức năng Find trong thẻ Home có tác dụng gì?
A. Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Thay thế từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Xóa từ hoặc cụm từ trong văn bản .
D. Tạo mới từ hoặc cụm từ trong văn bản.
128. Trong Microsoft Word 2013, chức năng Replace trong thẻ Home có tác dụng gì?
A. Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
B. Tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Xóa từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Tạo mới từ hoặc cụm từ trong văn bản.
129. Trong Microsoft Word, muốn gọi hộp thoại để tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ
ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A.
Ctrl + A.
C. Ctrl + F.
B.
Ctrl + O.
D. Ctrl + T.
130. Trong một tài liệu Microsoft Word có nhiều trang, để di chuyển đến một trang bất
kì ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A. Shift + G.
C. Ctrl + Shift + G.
B. Ctrl + G.
D. Ctrl + Esc + G.
-12-
131. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng gì?
A. Tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.
136. Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với font ‘Vni-Times’
ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey,
Vietkey….)?
A. VNI Windows
C. TCVN3 (ABC)
B. Unicode
D. VIQR
137. Trong MS Word, để bỏ toàn bộ đònh dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn
tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Enter.
C. Ctrl + Home.
B. Ctrl + Space.
D. Ctrl + End.
138. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím “Ctrl + Shift + =” có chức năng gì?
A. Xoá một ký tự.
C. Hỗ trợ nhập chỉ số dưới.
B. Hỗ trợ nhập chỉ số trên.
D. Thu nhỏ cỡ chữ.
-13-
139. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím “Ctrl + =” có chức năng gì?
A. Xoá một ký tự.
C. Thu nhỏ cỡ chữ.
B. Hỗ trợ nhập chỉ số trên.
D. Hỗ trợ nhập chỉ số dưới
140. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào dùng để tăng/giảm cỡ chữ đối với một
đoạn văn bản đã chọn?
A. “Ctrl + [” / “Ctrl + ]”
C. Ctrl + L.
B. Ctrl + R.
D. Ctrl + E.
146. Trong Microsoft Word, để canh giữa cho văn bản đang chọn ta bấm tổ hợp
phím nào?
A.
Ctrl + E.
C. Ctrl + L.
B.
Ctrl + R.
D. Ctrl + J.
147. Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký hiệu chỉ mục tự động (Bullets) cho các
đoạn đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ File -> Bullets.
C. Chọn thẻ View -> Bullets.
B. Chọn thẻ Insert -> Bullets.
D. Chọn thẻ Home -> Bullets.
148. Trong Microsoft Word 2013, để chèn ký tự đặc biệt (symbol) trong văn bản ta thực
hiện như thế nào?
A. File -> Symbol
C. View -> Symbol
B. Insert -> Symbol
D. Home -> Symbol
-14-
149. Trong Microsoft Word 2013, để đánh số thứ tự tự động (Numbering) cho các đoạn
đã chọn trong văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ File -> Numbering.
C. Chọn thẻ View -> Numbering.
D. Ctrl + Shift + I
155. Trong Microsoft Word, muốn đònh dạng chữ nghiêng cho văn bản đang chọn ta bấm
tổ hợp phím nào?
A.
Ctrl + B.
C. Ctrl + I.
B.
Ctrl + D.
D. Ctrl + U.
156. Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo muốn chọn một khối văn bản từ vò trí
hiện tại đến đầu văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + End.
C. Ctrl + Page Down.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Shift + Home.
157. Trong Microsoft Word, muốn chọn khối từ vò trí hiện tại đến cuối văn bản ta bấm tổ
hợp phím nào?
A. Ctrl + Shift + Home.
C. Ctrl + Shift + End.
B. Ctrl + Page Up.
D. Ctrl + Page Down.
158. Trong Microsoft Word, muốn ngắt trang văn bản ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Enter.
C. Ctrl + Home.
B. Shift + Enter
D. Ctrl + End.
-15-
B. Đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+C, đánh dấu khối cần chép, bấm Ctrl+V.
C. Bấm Ctrl+C, đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+V, đánh dấu khối cần chép.
D. Đánh dấu khối cần chép, bấm Ctrl+C, đặt con trỏ ở nơi chép tới, bấm Ctrl+V.
165. Trong Microsoft Word, muốn giãn dòng cỡ 1.5 line cho văn bản đang chọn ta bấm tổ
hợp phím nào?
A. Ctrl + 2.
C. Ctrl + 5.
B. Ctrl + 1
D. Ctrl + 0.
166. Trong Microsoft Word, muốn mở hộp thoại đònh dạng ký tự trong văn bản đang chọn
ta bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + B.
C. Ctrl + M.
B. Ctrl + D
D. Ctrl + T.
167. Trong Microsoft Word 2013, muốn ngắt trang văn bản ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn thẻ Insert→ Breaks.
B. Chọn thẻ Home → Breaks.
C. Chọn thẻ File → Breaks.
D. Chọn thẻ Page Layout → Breaks.
-16-
168. Trong Microsoft Word, muốn xem nội dung văn bản trước khi in (Print Preview), ta
bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + F4.
C. Alt + F4.
B. Shift + F3.
D. Ctrl + F2.
175. Trong MS Excel, địa chỉ “B2” thuộc loại địa chỉ nào?
A. Địa chỉ hỗn hợp.
C. Địa chỉ tương đối.
B. Địa chỉ tuyệt đối.
D. Địa chỉ khơng hợp lệ.
176. Trong bảng tính Excel, để chọn các ơ liền kề nhau ta sử dụng chuột kết hợp với phím nào?
A. Shift
C. Alt
B. Ctrl
D. Tab
177. Trong bảng tính Excel, để chọn các ơ khơng liền kề nhau ta sử dụng chuột kết hợp
với phím nào?
A. Shift
C. Alt
B. Ctrl
D. Tab
178. Trong bảng tính Excel, để sửa chữa dữ liệu trong một ơ, ta chọn ơ cần sửa rồi bấm
phím nào sau đây?
A. F2
C. F10
B. F4
D. F12
179. Trong bảng tính Excel, để xóa dữ liệu trong một ơ, ta chọn ơ cần xóa rồi bấm phím
nào sau đây?
A. Enter
C. Delete
B. Insert
D. Tất cả các phím trên đều được.
D. Insert row.
185. Để xóa một dòng trong bảng tính Excel ta nhấp phải chuột vào dòng cần xóa, sau đó
chọn lệnh nào?
A. Insert row.
C. Delete row.
B. Delete column.
D. Delete.
186. Trong bảng tính Excel, khi viết biểu thức trong ô phải bắt đầu bằng dấu nào?
A. “$”
C. “&”
B. “=”
D. “#”
187. Hãy chọn phát biểu sai khi nói về chức năng của các hàm trong Excel?
A. Để đếm các giá trị khác rỗng ta dùng hàm COUNTA.
B. Để tìm giá trị nhỏ nhất của các số ta dùng hàm MIN.
C. Để tìm giá trị lớn nhất của các số ta dùng hàm MAX.
D. Để đếm các giá trị không rỗng ta dùng hàm COUNTBLANK.
188. Trong MS Excel, hàm SUM dùng để?
A. Tính trung bình các số.
C. Tìm giá trị nhỏ nhất.
B. Tính tổng các số.
D. Đếm các ô không rỗng.
189. Trong MS Excel, hàm AVERAGE dùng để?
A. Tính tổng các số.
C. Tính trung bình các số.
B. Tìm giá trị lớn nhất.
D. Đếm các ô rỗng.
190. Trong MS Excel, hàm MIN dùng để?
A. Tìm giá trị nhỏ nhất.
C. Tính trung bình các số.
195. Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm hiện hành của hệ thống ta dùng hàm nào?
A. Today()
C. Time()
B. Now()
D. Day()
196. Trong bảng tính Excel, muốn biết ngày, tháng, năm và giờ hiện hành của hệ thống ta dùng
hàm nào?
A. Today()
C. Time()
B. Now()
D. Day()
197. Trong bảng tính Excel, muốn kết quả trả về là năm hiện hành của hệ thống ta viết biểu thức
như thế nào?
A. =Month(today())
C. =Year(today())
B. =Day(today())
D. =Date(today())
198. Trong bảng tính Excel, để ẩn 1 cột hay 1 dòng, ta nhấp phải chuột vào tên dòng hay cột, tiếp
theo ta chọn lệnh nào để thực hiện?
A. Hide
C. Delete
B. Insert
D. Cut
199. Trong bảng tính Excel có nhiều biểu đồ, để in một biểu đồ nào đó, đầu tiên là chọn biểu đồ
cần in, tiếp theo ta nhấp chọn thẻ File và chọn lệnh nào thực hiện?
A. Save
C. Print
B. Open
D. Close
200. Trong MS Excel, địa chỉ “$B$2” thuộc loại địa chỉ nào?
205. Trong MS Excel 2013, muốn sắp xếp dữ liệu trong ô của một bảng tính, ta chọn các
ô cần sắp xếp rồi nhấp vào thẻ DATA, sau đó chọn tiếp lệnh nào?
A. Clear
C. Sort
B. Filter
D. Advanced
206. Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ
hiển thị trong ô các kí tự nào?
A. &
C. #
B. $
D. *
207. Khi làm việc với bảng tính Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu
tiên (ô A1) của bảng tính?
A. Shift + Home.
C. Alt + Home.
B. Ctrl + Home.
D. Shift + Ctrl + Home.
208. Khi đang làm việc với MS Excel, muốn thêm mới 1 bảng tính (sheet) ta sử dụng
phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
A.Shift + F11.
C. F11.
B. Ctrl + F11.
D. F12.
209. Khi đang làm việc với MS Excel, muốn di chuyển từ sheet này sang sheet khác ta sử
dụng phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây?
A.Ctrl + Home; Ctrl + End.
B. Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down.
C. Shift + Home; Shift + End.
D. Shift + Page Up; Shift + Page Down.
lệnh Freeze panes.
C. Nhấp chuột vào ô C3→ chọn thẻ DATA → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn
lệnh Freeze panes.
D. Nhấp chuột vào ô A1→ chọn thẻ HOME → chọn biểu tượng Freeze panes → chọn
lệnh Freeze panes.
215. Để định dạng được dãy số như sau: "1,123,456.789", dãy định dạng nào sau đây thực hiện
được?
A. 0/000/000.000
B. dd/MM/yyyy
C. #,###,###.###
D. Excel không cho phép thực hiện việc này.
216. Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=ROUND(123.456,1)
A. 123.5
C. 123.457
B. 123.4
D. 123.46
217. Trong MS-Excel 2013, chức năng Freeze panes cho phép thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Cố định/bỏ cố định các dòng (tiêu đề) hoặc các cột (tiêu đề) của bảng tính.
B. Cố định/bỏ cố định dòng đầu tiên của bảng tính.
C. Cố định/bỏ cố định cột đầu tiên của bảng tính.
D. Tất cả các thao tác trên.
218. Trong MS Excel, khi sử dụng biểu thức gặp phải thông báo lỗi “#REF!”, hãy cho biết lỗi trên
là gì?
A. Lỗi không cùng kiểu dữ liệu.
C. Lỗi dữ liệu rỗng.
B. Lỗi dữ liệu tham chiếu.
D. Sai vùng tham chiếu.
Trong bảng tính Excel, hãy cho biết kết quả trả về của biểu thức:
=IF(2>3,100,IF(4
thức sau: = RIGHT(A2,4) & MID(A2,4,2) & LEFT(A2,3)
A. 16HeMua
C. Mua2016He
B. 2016HeMua
D. Tất cả đều sai.
224. Trong MS Excel, hãy cho biết kết quả của biểu thức sau:
= INT(0.75) + ABS(-1.75) + SQRT(16) + ROUND(0.174,2)
A. 5.92
C. 7.5
B. 6
D. 5.2
223.
225.
Bài trình chiếu là gì?
A. Là tập hợp các văn bản, hình ảnh,… được đánh số thứ tự, được lưu thành một tập tin.
B. Là tập hợp các chương trình máy tính giúp tạo và trình chiếu được lưu trên máy tính.
C. Là tập hợp các trang chiếu được đánh số thứ tự, đượclưu trên máy tính dưới dạng
một tập tin.
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
226. Phần mềm trình chiếu là gì?
A. Là chương trình máy tính giúp tạo và trình chiếu các bài trình chiếu dưới dạng một
tập tin.
B. Là tập hợp các trang chiếu được đánh số thứ tự, được lưu trên máy tính dưới dạng
một tập tin.
C. Là tập hợp các văn bản, hình ảnh… được đánh số thứ tự, được lưu thành một tập
tin.
A.
B.
C.
D.
232.
A.
B.
C.
D.
233.
A.
B.
C.
D.
234.
A.
B.
235.
A.
B.
C.
D.
236.
A.
B.
C.
D.
237.
A.
B.
Trong MS PowerPoint 2013, để xoay hướng đoạn văn bản được chọn ta thực hiện
như thế nào?
Chọn Home → Text Direction → Chọn hướng xoay.
Chọn Insert → Text Direction → Chọn hướng xoay.
Chọn Home → Align Text → Chọn hướng xoay.
Chọn Insert → Aligh Text → Chọn hướng xoay.
Trong MS PowerPoint 2013, để thay đổi khoảng cách giữa các kí tự của đoạn văn
bản được chọn, ta thực hiện như thế nào?
Chọn Home → Text Shadow.
Chọn Home → Change Case.
Chọn Home → Character Spacing.
Chọn Home → Italic.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn bảng vào Slide ta thực hiện lệnh nào dưới
đây?
Chọn Insert → New Slide.
C. Chọn Home → Table.
Chọn Insert → Table.
D. Chọn Home → New Slide.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn biểu đồ ta thực hiện như thế nào?
Chọn View → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Design → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Home → Chart → Chọn loại biểu đồ.
Chọn Insert → Chart → Chọn loại biểu đồ.
-23-
239.
A.
B.
246.
A.
B.
247.
A.
B.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức(SmartArt), ta thực
hiện như thế nào?
Chọn Home → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn Design → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn Insert → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Chọn View → SmartArt → Chọn loại sơ đồ.
Trong MS PowerPoint 2013, để chèn hộp chữ (Textbox) vào Slide ta thực hiện như
thế nào?
Chọn Home → Textbox.
Chọn View → Textbox.
Chọn Insert → Textbox.
Chọn Review → Textbox.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng chuyển trang cho Slide ta thực hiện
như thế nào?
Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Slide Show → Transitions → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Transitions → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Slide Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Trong MS PowerPoint 2013, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng đang chọn ta thực
hiện như thế nào?
Chọn Silde Show → Animations → Chọn loại hiệu ứng.
Chọn Transitions → Add Animations.
Chọn Animations → Chọn loại hiệu ứng.
248. Trong MS PowerPoint 2013, để trình chiếu Slide hiện hành ta thực hiện như thế nào?
A.
B.
C.
D.
249.
A.
B.
C.
D.
250.
Nhấp phím Shift + F5.
Nhấp vào biểu tượng Slide Show ở bên phải màn hình thiết kế.
Slide Show → From Current Slide.
Tất cả đều đúng.
Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?
Tạo bài trình chiếu dưới dạng tập tin.
Tạo các bài trình chiếu phục vụ cho các cuộc họp hoặc hội thảo.
Tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học, các bài kiểm tra trắc nghiệm.
Tất cả các các phát biểu trên.
Trong MS PowerPoint 2013, để bật hoặc tắt thanh thước ta nhấn tổ hợp phím nào
sau đây?
A. Ctrl + Shift + F9.
C. Shift + Alt + F9.
B. Shift +F9.
D. Ctrl+F3.
A. Microsoft PowerPoint.
C. Violet.
B. OpenOffice Impress.
D. Tất cả các phần mềm trên.
257. Trong MS PowerPoint 2013, để chuyển tập tin trình diễn MS PowerPoint sang
dạng Video ta thực hiện như thế nào?
A. Chọn File → Save & Send → Create a Video.
B. Chọn File → Export → Create aVideo.
C. Chọn File → Share → Create a Video.
D. Chọn File → Save as → Create aVideo.
-25-