TRƯỜNG THCS
BÀI VIẾT TẬP LÀM VĂN SỐ 1 Ở NHÀ ( TIẾT 12)
Họ và tên :....................................
Lớp 7A
Điểm
(Văn miêu tả)
Lời phê của giáo viên
Đề bài :
Câu 1 : Bố cục của văn bản là gì ? Nêu những yêu cầu về của bố cục trong văn bản ?
Câu 2 Miêu tả chân dung một người mà em yêu quý .
Bài làm
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Đáp án và ma trận đề:
Câu 1 : 2đ
Câu 2
Mở bài: Giới thiệu chung người được tả ( 0,5 đ’)
Thân bài: Tả chi tiết người đó (hình dáng, tính cách hành động, việc làm,..... (7 đ’).
Kết bài: cảm nghĩ của em về người . (0,5đ’)
Ma trận đề bài viết số 1:
Nội dung kiến thức
Chủ đề 1
Tập làm văn
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ %
100 %
TRƯỜNG THCS
BÀI VIẾT TẬP LÀM VĂN SỐ 2 ( TIẾT 32+33)
Họ và tên :....................................
Lớp 7A
Điểm
Thời gian : 90 phút
Lời phê của giáo viên
Đề bài :
Câu 1: (2đ) Đề văn biểu cảm có cấu trúc mấy phần? Đó là là những phần nào?
Câu 2: (8đ) Nêu các bước làm một bài văn biểu cảm? Vận dụng các bước đó để thực hiện đề
bài sau:
Cảm nghĩ của em về cây tre Việt Nam .
Bài làm
TRƯỜNG THCS
Họ và tên :....................................
Lớp 7A
Điểm
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề bài :
I.Phần trắc nghiệm : (3đ ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Từ ghép Hán Việt có mấy loại?
A. Một loại
C. Ba loại
Câu 2 : Các từ “Sông núi, bàn ghế ,sách vở” thuộc từ:
A. Từ ghép chính phụ
C. Từ đơn
B. Hai loại
D. Bốn loại
B. Từ ghép đẳng lập
D. Từ láy.
Câu 3: Từ đậu trong câu sau thuộc loại từ nào” Con ruồi đậu ,Mâm xôi đậu”
A. Từ đồng nghĩa
B. Từ trái nghĩa
C. Từ đồng âm
D. Điệp ngữ
Câu4 :Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?
A. Mạnh mẽ
B. Ấm áp
C. Mong manh.
D. Thăm thẳm.
Câu 5: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau?
Câu 2: Cảm nghĩ về người thân.
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
.............................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
.............................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
Vận dụng
II. Tạo lập văn
bản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
1
2,0
2.0%
10%
1
1,0
10%
30%
Vận dụng kiến
thức và kĩ
năng để viết
bài văn
Biểu cảm
1
1
7,0
70%
- Điểm trung bình:(5,6): Đúng kiểu bài, đủ nội dung, trình bày rời rạc. Còn mắc lỗi diễn đạt dùng từ.
- Điểm yếu:(3,4): Bài thiếu nội dung, mắc nhiều lỗi diễn đạt dùng từ.
- Điểm kém:(1,2): Sai kiểu bài, bài làm quá yếu.
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA VĂN ( TIẾT 42)
Họ và tên :....................................
Lớp 7A
Điểm
Thời gian : 45 phút
Lời phê của giáo viên
. Đề bài
* Phần trắc nghiệm : (3đ ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Văn bản “ Cổng Trường Mở Ra “ của tác giả nào?
a. Lí Lan
b. Khánh Hoài
c. Trần Nhân Tông
d. Trần Quang Khải.
Câu 2: Nội dung chính của văn bản” Cuộc chia tay của những con búp bê” là:
a. Anh em Thành và Thuỷ chia đồ chơi để khỏi tranh nhau.
b. Tổ ấm gia đình rất quan trọng, mọi ngưòi hãy bảo vệ, giữ gìn, đừng nên vì một lí do nào đó
mà chia rẽ tình cảm anh em ruột thịt vì trẻ thơ có tâm hồn trong sáng, hoàn toàn vô tội.
c. Không nghe lời mẹ nên Thuỷ bị mẹ gửi xuống nhà bà ngoại nuôi.
d. Bố đi làm xa mang Thành đi cùng nên hai anh em chia đồ chơi.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng với tác phẩm trữ tình.
Số điểm
Thông hiểu
TN
Vận dụng
Vận dụng thấp Vận dụng
cao
TL
TL
Tổng
điểm
1
0.5đ
Nội dung chính
của văn bản”
Cuộc chia
tay ...”
1(2)
0.5đ
1
0.5đ
5
CD Dca
Số câu
Qua Đèo Ngang”
2(3,4)
1
1(5)
0.5đ
1(6)
0.5đ
Số câu
Số điểm
1(6)
0.5đ
5
VHTĐại
Bánh Trôi Nước
Nêu nghệ thuật,
ý nghĩa của bài
thơ “ Bánh trôi
nước”
Số câu
Số điểm
1(7)
/ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
. Phần trắc nghiệm (3 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được ( 0,5đ )
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
a
b
b
d
c
1
3
30
1
4
40
1(8)
4
8
10
100
+ Chỉ tác giả với nỗi niềm của mình.
+ Sự cô đơn, bé nhỏ của con người trước non nước bao la.
+ Chỉ tác giả với người bạn.
+ Sự chan hoà chia sẻ ấm áp của tình bạn bè thắm thiết.
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA VĂN ( TIẾT 46)
Họ và tên :....................................
Lớp 7A
Điểm
0.75
0.75
0.75
0.75
Thời gian : 45 phút
Lời phê của giáo viên
Đề bài :
I.Phần trắc nghiệm : (3đ ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Từ ghép Hán Việt có mấy loại?
A. Một loại
C. Ba loại
Câu 2 : Các từ “Sông núi, bàn ghế ,sách vở” thuộc từ:
A. Từ ghép chính phụ
C. Từ đơn
nhau.Tôi đi làm, nó đi học . Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi ăn cơm ..........(0.25đ) nó. Buổi tối tôi
thường vắng nhà. Nó có khuân mặt chờ đợi. Nó hay nhìn tôi ............(0.25đ) cái mặt đợi chờ
đó...............(0.25đ) tôi lạnh lùng .............(0.25đ) nó lảng đi. .........(0.25đ) Tôi vui vẻ và tỏ ý
muốn gần nó.........(0.25đ) cái vẻ mặt ấy thoắt biến đi thay vào khuân mặt tràn trề hạnh phúc.
3. Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 dòng), có sử dụng các từ đồng nghĩa và trái nghĩa.(4đ)
/ MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Lĩnh vực nội dung
Từ ghép
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Từ láy
Nhận Biết
Thông hiểu
TN
Các từ “Sông
núi, bàn ghế,
sách vở” thuộc
từ
1
0,5
5
TN
Tổng
Câu
Điểm
2
1
10
Trong những từ sau, từ
nào là từ láy toàn bộ
1
0,5
5
Từ nào là đại từ trong
câu
1
0,5
5
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Đại từ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
Từ Hán Việt
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1
10
HS viết được
đoạn văn
1
4
2
4,5
Tỷ lệ %
40
45
Tổng số câu
2
1
1
Tổng điểm
1
2
4
Tỷ lệ %
10
20
40
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
8
10
100
Câu 3
(4 đ)
0,5
5
5
3
30
HS viết được đoạn văn khoảng4 câu có chủ đề tuỳ thích bắt buộc có sử dụng
ít nhất một từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
TRƯỜNG THCS
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
4đ
BÀI VIẾT TẬP LÀM VĂN SỐ 3 ( TIẾT 51 + 52)
........................................................................................................................................................
TÊN CHỦ ĐỀ
Viết bài văn biểu
cảm có sử dụng
yếu tố Tự sự,
Miêu tả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
MA TRẬN BÀI VIẾT SỐ 3
THÔNG
NHẬN BIẾT
HIỂU
CẤP
ĐỘ
THẤP
Nắm được vai
trò của yếu tố tự
sự, miêu tả
trong văn Biểu
cảm
1
Số điểm 10
100%
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Đáp án
Điểm
1
- Muốn phát biểu suy nghĩ, cảm xúc đối với đời sống xung quanh,
hãy dùng các phương thức tự sự và miêu tả để gợi ra đối tượng biểu
cảm và gửi gắm cảm xúc.
- Tự sự và miêu tả ở đây nhằm khiêu gợi cảm xúc, do cảm xúc chi
phối chứ không nhằm mục đích kể chuyện, miêu tả đầy đủ sự việc.
2
a. Mở bài
- Giới thiệu người thân ( người ấy là ai ?) và nêu tình cảm ấn tượng của
em đối với người ấy
Câu 2
(8 đ)
Nội
dung
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề bài:
I.Phần trắc nghiệm :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:
1. Nhân vật chính trong văn bản “ Cuộc chia tay của những con búp bê ”là ai?
( 0,5 đ)
A. Người mẹ .
B. Hai anh em.
C. Cô giáo.
D. Những con búp bê.
2. Nỗi bất hạnh của bé Thuỷ là gì ? ( 0,5 đ)
A. Xa ngôi nhà tuổi thơ.
B. Không được đến trường.
C. Xa người anh thân thiết.
D. Tất cả các ý trên .
Câu 2: Nghệ thuật nổi bật của hai bài thơ “ Sông núi nước Nam và Phò giá về kinh” là gì?
( 0,5 đ)
A. Sử dụng nhiều biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm;
B. Sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp;
C. Ngôn ngữ sáng rõ, cô đúc, hoà trộn giữa ý tưởng và cảm xúc;
D. Nhiều hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng.
Câu 3: Bố của En- ri- cô là người cha luôn yêu thương, nghiêm khắc và tế nhị trong việc
giáo dục con. ( 0,5 đ)
A. Đúng;
B. Sai.
Câu 3: Trong 2 bài ca dao dân ca “ Những câu hát về tình cảm gia đình ” mỗi bài có nội
a. Nội dung: 6 điểm
Đảm bảo một số nội dung sau:
- Trong đêm trước ngày khai trường đầu tiên của con, người mẹ phấp phỏng, lo lắng.
- Qua đó, ta thấy người mẹ là người có tình yêu thương con tha thiết, lo lăng cho con . dành tất cả tình và mơ
ước vào tương lai của con mình.
b. Hình thức: 1 điểm
- Đoạn văn ít sai lỗi chính tả, từ ngữ chính xác.
- Diễn đạt tự nhiên, lời văn trong sáng, giàu hình ảnh.
TRƯỜNG THCS
KIỂM TRA MÔN NGỮ VĂN
Thời gian: 15’ (số 2)
Họ và tên : .......................................................... Lớp: 7
Điểm
Lời phê của cô giáo
Đề bài:
Câu 1 : (3 đ)Hãy xếp các từ sau : Suy nghĩ, mặt mũi, xinh tươi, trắng tinh, xanh ngắt, cây cỏ,
ẩm ướt, mưa rào, lâu đời, bút bi, thức kẻ, tươi trẻ, …. vào bảng phân loại sau:
............................................................................................................
Từ ghép chính phụ ............................................................................................................
Từ ghép đẳng lập
.........................................................................................................
..........................................................................................................
1 . Thế nào là văn biểu cảm ? Nêu các bước làm một bài văn biểu cảm?
2 Viết đoạn ngắn ( 10 đến 15 dòng phát biểu cảm nghĩ về bài thơ Cảnh Khuya của Hồ Chí
Minh
Bài làm
…
..........................................................................................................................................................
Đáp án
Câu 1: * Các bước làm một bài văn biểu cảm: (1 đ)
- Tìm hiểu đề, tìm ý
- Lập dàn ý
- Viết bài
- Đọc và sửa lại
Câu 2 a. Mở đoạn i : Giới thiệu tác giả HCM (nhà yêu nước, vị lãnh tụ vĩ đại của CMVN ,Bác còn là nhà văn,
nhà thơ lớn ,,,)
- Giới thiệu hoàn cảnh ( học )
b.Thân đoạn : Nên trình bày cảm nghĩ theo bố cục bài thơ .
câu 1: Âm thanh tiếng suối so sánh –tiếng hát cảnh có hồn ,gần gũi và giao hoà với con người say mê
câu 2 : Ánh trăng đẹp, lung linh, huyền ảo.
câu 3&4 : Con người vĩ đại –Bác Hồ Chí Minh Tình yêu thiên nhiên đất nước .
Tâm hồn của một người nghệ sĩ, chiến sĩ chiến đấu vì SN ĐN, nặng lòng về nước 3.
Kết đoạn : Cảm phục Bác vô vàn..............................................................................