GIAO AN SO HOC 6 KI II DU - Pdf 55

trờng thcs
a
hải đờng
Phân phối chơng trình số học 6
( Quyển III)
Tiết 59: Đ9: Quy tắc chuyển vế.
Tiết 60: Đ10: Nhân hai số nguyên khác dấu.
Tiết 61: Đ11 : Nhân hai số nguyên cùng dấu.
Tiết 62: Luyện tập
Tiết 63: Đ12 : Tính chất của phép nhân.
Tiết 64: Luyện tập
Tiết 65: Đ13 Bội và ớc của một số nguyên.
Tiết 66, 67: Ôn tập chơng II.
Tiết 68 :Kiểm tra 1tiết (chơng II).
Chơng III: Phân số ( 43 tiết).
Tiết 69: Đ1 Mở rộng khái niệm phân số
Tiết 70: Đ 2 Phân số bằng nhau
Tiết 71: Đ3 Tính chất cơ bản của phân số
Tiết 72: Đ4 Rút gọn phân số
Tiết 73: Luyện tập
Tiết 74: Luyện tập
Tiết 75: Đ5 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Tiết 76: Luyện tập
Tiết 77: Đ 6 So sánh phân số
Tiết 78: Đ7 Phép cộng phân số
Tiết 79: Luyện tập
Tiết 80: Đ8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Tiết 81: Luyên tập
Tiết 82: Đ9 Phép trừ phân số
Tiết 83: Luyện tập
Tiết 84: Đ 10 Phép nhân phân số

Tiết 109: Ôn tập cuối năm
Tiết 110: Ôn tập cuối năm
Tiết 111: Trả bài kiểm tra cuối năm(phần số học)
Tiết 59: Đ9: Quy tắc chuyển vế
Ngày soạn: ....5./1....../2009
Ngay dạy
I._ Mục tiêu:
Kiến thức : + HS hiểu đợc các tính chất: nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ,
nếu a = b thì b = a.
+ Học sinh hiểu đợc quy tắc chuyển vế.
Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng tính chất và quy tắc chuyển vế một cách thành thạo
vào bài tập tìm x.
Thái độ: Phát triển t duy khái quát hoá, t duy tổng hợp từ mối qua hệ giữa các số
trong các phép tính đã học nay nhờ quy tắc chuyển vế làm nhanh hơn.
IIPh ơng tiện dạy học
GV: Tranh vẽ hình 50 ( Sgk/85)
HS: Học và làm bài tiết trớc.
III._ Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 8)
(?) Tìm số nguyên x biết:
a) x 2 = -3.
b) x+ 4 = -2
GV yêu cầu mỗi dãy bàn làm
1 phần.
_ Hai HS lên bảng làm hai
phần.
a) x = - 1.
b) x = - 6
- 2 -

GV gọi Hs mô tả nội dung
trong tranh.
GV giới thiệu hai đĩa cân
ứng với hai giá trị số a = b
trong trờng hợp 1, thêm cùng 1
lợng vào hai vế là c thì ta có
quan hệ giữa hai tổng
a + c và b + c nh thế nào?
(?) Ngợc lại: a + c = b + c
thì quan hệ giữa a và b nh thế
nào?

(?) Nếu a = b thì b có bằng a
không?
Hai Hs mô tả:
HS 1: Mô tả từ cận 1
đến cân 2.
HS 2: Mô tả từ cân 2
đến cân 1.

a + c = b + c
a + c = b + c thì a = b
a = b thì b = a
1) Tính chất của
đẳng thức:
+ Nếu a = b thì
a + c = b + c
+ Nếu a + c = b + c
thì a = b
- 3 -

các số đem chuyển vế.
(?) 2 từ VT sang VP thành
+ 2.
+ 4 từ VT sang VP thành -
4 .
Em có thể rút ra nhận xét gì
khi chuyển một số hạng từ vế
này sang vế kia của một đẳng
thức?
_ Đó là nội dụng quy tắc
chuyển vế Sgk/ 86.
Cộng vào hai vế 2
Vận dụng tính chất 1.
+ HS lên bảng làm.
Khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của một
đẳng thức thì ta phải đổi dấu
số hạng đó.
2) Ví dụ:
x 2 = - 3
x 2 + 2 = - 3 +
2
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 4
x = - 6
Vậy số nguyên x
cần tìm là x = - 6.
- 4 -

trờng thcs

a) x -2 = - 6.
x = - 6 + 2.
x = - 4
Vậy số nguyên x cần tìm là
x= - 4.
a b = a + ( - b)
a b + b = a + ( - b) + b
(a b) + b = a.
Nếu x + b = a thì x = a b
3) Quy tắc
chuyển vế:
Sgk/86.
A + B - C = D
A + B = D + C.
Tìm số nguyên x
biết:
a) x -2 = - 6.
x = - 6 + 2.
x = - 4
Vậy số nguyên x
cần tìm là x= - 4.
b) x ( - 4) = 1.
x + 4 = 1.
x = 1 4.
x = - 3.
Vậy số nguyên x
cần tìm là x = - 3.
c) x + 8 =(-5 ) + 4.
x + 8 = -1.
x = -1 8.

Phần b ) GV yêu cầu HS lên
bảng làm.
(?) Còn cách nào tìm x
không?
GV lu ý về dấu.
HS nghiên cứu đề bài.
Tìm số nguyên x.
Thực hiện phép tính ở VP
HS có thể quen cách tìm x
dựa vào mối quan hệ giữ các
số trong phép tính để tìm.
Trớc x có dấu
+ Chuyển x từ VT sang
VP.
1 HS lên bảng làm.
HS cả lớp làm ra vở.
HS lập luân có ngay x = -3.

4) Bài tập vận
dụng:
Bài 61( Sgk/ 87).
a) 7 x =
8 ( - 7).
7 x = 8 + 7.
7 x = 15.
7 15 = x.
x = 7 15.
x = -8
Vậy số nguyên x cần
tìm là x = - 8 .

hải đờng
+ Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để tính tích
đúng.
Thái độ: Phát triển năng lực t duy lô gích.
IIPh ơng tiện dạy học
GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
phiếu học tập cho HS.
Điền vào chỗ trống:
x 5 -18
18 0
y -7 10 -10 -25
x-y
-35 -180
-180 0
.
III._ Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành quy tắc.
1) Viết tổng sau thành tích:
a) 17 + 17 +17 +17.
b) (-6) +(-6) +(-6) +(-6)
2) Điền số thích hợp vào ô
trống?
3) (-6) +(-6) +(-6) +(-6)
= - ( 6 + 6 + 6 + 6 )
= - ( . )
_ Sau khi Hs làm xong GV gọi
HS nêu kết quả của mình.
(?) Đối chiếu với kết qủa của

áp dụng thực hiện phép tính?
a) 5. (-14) =
b) (- 25).12 =
c) (-150).0 =
(?) Từ kết quả trên hãy cho biết
a . 0 = ?
So sánh:
a. ( - 67).8 với 0.
b. 15.(-3) với 15.
c. (-7).2 với -7.
_ GV yêu cầu 3 HS lên bảng.
(?) Ngoài cách so sánh bình thờng
nh bài tập này còn cách nào so sánh
không?
_ GV chuyển ý sang ví dụ 4:
Quy tắc nhân hai số nguyên này
thực hành qua bài tập thực tế nh thế
nào, ta xét ví dụ Sgk/89.
GV yêu cầu HS đọc đề bài ở
bảng phụ .
(?) Em hãy tóm tắt đề bài?
_ HS nêu. ( nếu cha đủ ý,
GV bám vào ví dụ để đa ra
đủ ý cho HS)
Ba HS lên bảng làm.
a) 5. (-14) = - ( 5.17)= -70
b) (- 25).12 = - ( 25.12)
= - 300
c) (-150).0 =- ( 150.0)
= - 0 = 0

a
hải đờng
(?) Hãy suy nghĩ tìm lời giải bài
toán?
GV gợi ý để HS minh họa qua
phép tính cộng.
(?) Bị phạt 10000đ tức là đợc th-
ởng bao nhiêu tiền?
(?) Vậy biểu thị của bài toán là
gì?
1 tháng làm: 40 Sp đúng.
10 Sp sai.
Tính số lơng 1 tháng?
Ta có thể tính số tiền
nhận đợc trừ đi số tiền bị
phạt.
40.20000 - 10.10000
= 800000 - 100000
= 700000
Thởng 10000đ
40.20000 + 10.(-10000 )
= 800000 + (-100000)
= 700000

Lời giải:
Lơng của anh công
nhân A tháng vừa qua
là:
40.20000+10.(-10000
= 800000+(-100000)

dấu nhau.
HS nhận phiếu học tập
và hoạt động nhóm.
a. Sai.
Sửa lại: đặt trớc tích
tìm đợc dấu -.
Bài 76( Sgk/89)
- 10 -

trờng thcs
a
hải đờng
b. Tích của hai số nguyên trái
dấu bao giờ cũng là số nguyên
âm.
c. a.(-5) < 0 với a Z; a 0
d. x + x + x + x + x = 5 + x.
e. (-5).4 < (-5).0
Sau khi HS làm song, Gv kiểm tra
kết quả của hai nhóm.
Yêu cầu các nhóm sai thì sửa.
b. Đúng.
c. Sai vì a có thể bằng 0
thì khi ấy a.(-5) = 0.
Sửa lại: a.(-5) 0 với a Z;
a 0
d. Sai . Sửa lại 5.x.
e. Đúng vì VT > 0
VP = 0
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

III._ Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 7)
(?) Chữa bài 74( Sgk/89).
Để có kết quả bài tập này
em vận dụng kiến thức nào?
(?) Chữa bài: 115( Sbt/68)
Điền vào ô trống:
m 4 -13
13
-5
n -6 -20 -20
10
m.n
-24 260
-260 -100
GV treo bảng phụ ghi sẵn.
(?) Hai thừa số có dấu nh thế
nào thì tích là số nguyên âm?
GV gọi HS3: Tính: 3.(-4)=
2.(-4)=
1.(-4)=
0.(-4)=
GV cho điểm HS.
Chuyển ý: Hai số nguyên
khác dấu có tích là số nguyên
âm, Vậy hai số nguyên cùng dấu
thì có tích nh thế nào? Ta nghiên
cứu bài học hôm nay.
HS 1 lên bảng làm bài.

(?) Từ bài tập của HS 3 : Đây
là tích của hai số nguyên khác
dấu . Các thừa số của các tích
này có đặc điểm gì?
GV: Có 3 lần -4 = -12
2 lần -4 = -8.
Số lần giảm đi 1 lần - 4
(?) Giảm đi - 4 tức là kết quả
đó tăng lên bao nhiêu?
()? Với quy luật đó cho biết
kết quả: (-1).(-4) =
(-2).(-4) =
GV khẳng định kết quả trên là
đúng.
(?) Vậy khi nhân hai số
nguyên âm cho ta kết quả nh thế
nào?

(?) Suy nghĩ xem quy tắc phát
biểu nh thế nào?

áp dụng tính: a) (-4( .(-25).
b) (-12).(-10)
(?) Qua phần 1 và phần 2 , hãy
nêu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dẫu nói chung?
GV yêu cầu HS làm ?3.
_ Thừa số thứ 2 đều là - 4
_ Thừa số thứ nhất từ tích
đầu đến tích cuối giảm dầntừ

trờng thcs
a
hải đờng
Tính: a) 5.17.
b) (-15).(-6) 1 H lên bảng làm.
HS còn lại làm ra vở .
Kết quả: a) 85.
b) 90.

Hoạt động 4: Kết luận (14)
Gv yêu cầu HS làm bài tập
78(SGK/91)
GV cho thêm phần: (-25).0.
(?) Từ kết quả của bài tập
trên hãy cho biết kết quả của
các tích sau:
+ a. 0.
+ a, b cùng dấu thì a.b =
+ a, b khác dấu thì a.b =
GV treo bảng phụ với nội dụng
trên
(?) Có nhóm nào có kết quả
khác không?
Đó là kết luận đóng khung
SGK/90.
GV và HS kiểm tra bài của
các nhóm.

trêng thcs
a
h¶i ®êng
cđa tÝch nh thÕ nµo?
(?) Khi ®ỉi dÊu 1 thõa sè cđa
tÝch th× tÝch cã ®ỉi dÊu kh«ng?
Cho vÝ dơ?
GV chèt l¹i kÕt ln vỊ quy
t¾c ®ỉi dÊu.
(?) NÕu tÝch cđa hai thõa sè
b»ng 0 th× dù ®o¸n g× vỊ gi¸ trÞ
cđa hai thõa sè?
GV treo b¶ng phơ ?4 .

HS nªu.
_ TÝch b»ng 0 th× mét trong
hai thõa sè b»ng 0.
HS ®äc ®Ị bµi,
HS lµm bµi ®éc lËp.
Ho¹t ®éng 5: Cđng cè(5'):
(?) §Ị bµi yªu cÇu g×?
So s¸nh.
a) (-7).(-5) víi 0.
b) (-17).5 víi -5
c) 19.6 víi (-17).(-10)

(?) Cßn c¸ch lµm nµo n÷a
kh«ng?
3 HS lªn b¶ng lµm theo
c¸ch tÝnh råi so s¸nh.

- 16 -

trêng thcs
a
h¶i ®êng
GV ghi đề kiểm tra lên bảng
phụ:
HS1:
- Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, khác dấu,
nhân với số 0.
- Làm bài tập 120 tr.69 SBT
HS 2:
- So sánh quy tắc dấu của phép
nhân và phép cộng số nguyên.
- Làm bài tập 83 tr.92 SGK
GV yêu cầu 3 HS đem bài lên
bảng và sửa bài của HS dưới lớp.
HS lên bảng trả lời
câu hỏi và làm bài
tập, HS dướp lớp làm
bài tập vào bảng phụ
HS1: Phát biểu 3 quy
tắc
Làm bài 120 SBT
HS2:
Phép cộng: (+) + (+)
 (+)
(-) + (-) 
(-)

cột 2 và 3, điền dấu
của cột 4 “dấu của
ab
2

Bài 84 tr.92 SGK
Dấu
của
a
Dấu
của
b
Dấu
của
ab
Dấu
của
ab
2
+
+
-
-
+
-
+
-
+
-
-

Nhận xét gì về bình phương của
mọi số nguyên?
Bài 88 tr.93 SGK
Cho x

Z. So sánh (-5) . x với 0
X có thể nhận những giá trò nào?
Bài 89 tr.93 SGK
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
SGK, nêu cách đặt số âm trên
máy.
GV yêu cầu HS dùng máy tính
bỏ túi để tính:
a) (-1356) . 7
b) 39 . (-152)
c) (-1909) . (-75)
HS hoạt động theo
nhóm
HS lên bảng làm bài
82 tr.92
a) (-7) . (-5) > 0
b) (-17) . 5 < (-5) .
(-2)
c) 19.6 < (-17).(-
10)
3
2
= (-3)
2
= 9

> 0
x = 0: (-5) . 0 = 0
Bài 82 tr.92 SGK:
a) (-7) . (-5) > 0
b) (-17) . 5 < (-5) . (-2)
c) 19.6 < (-17).(-10)
Bài 87 tr.93 SGK
3
2
= (-3)
2
= 9
Tương tự với các số 25,
36, 49, 0
25 = 5
2

= (-5)
2
36 = 6
2
= (-6)
2
49 = 7
2
= (-7)
2
0 = 0
2
Bài 88 tr.93 SGK

.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....
TiÕt 63: §12 : TÝnh chÊt cđa phÐp nh©n.
- 19 -

trêng thcs
a
h¶i ®êng
( Ngµy so¹n: ...../....../2007)
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với
1, phân phối của phép nhân với đối với phép cộng.
* Kỹ năng:
Học sinh biết tìm dấu của tích nhiếu số nguyên và biết vậng dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân vào bài tập.
* Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, biết vận dụng các tính chất vào giải
toán tính nhanh.
II. Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất ở phần 2.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết, ôn tập các tính chất của phép nhân trong N.
IV. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
- 20 -

trêng thcs
a

a . b = b . a
(a.b) . c = a.(b.c)
a . 1 = 1. a = a
a.(b + c) = ab + ac
Hoạt động 2: Tính chất giao hoán ( 4 phút)
Hãy tính: 2 . (-3) = ?
(-3) . 2 = ?
(-7) . (-4) = ?
(-4) . (-7) = ?
Rút ra nhận xét?
Vậy ta có công thức tổng
quát như thế nào?
2 . (-3) = (-3) . 2
6- = 2 . (-3)
6- = (-3) . 2




.(-7) (-4) = )4).(7(
28 (-7) . (-4)
28 (-4) . (-7)
−−⇒



=
=
Nếu ta đổi chỗ các thừa số thì
tích không thay đổi

4
Làm ?1, ?2
[9 . (-5)] . 2 = (-45) . 2 = -90
9. [(-5) . 2] = 9 . (-10) = -90
=> [9 . (-5)] . 2 = 9. [(-5) . 2]
Muốn nhân 1 tích 2 thừa số
với thừa số thứ 3 ta có thể
lấy thừa số thứ nhất nhân
với tích thừa số thứ 2 và thứ
3
HS đưa ra công thức tổng
quát
HS làm bài 90 tr.95 SGK
a) = [15.(-2)] . [(-5) . (-6)]
= (-30) . (+30) = -900
b) = (4.7) . [(-11) . (-2)]
= 28 . 22 = 616
HS tính nhanh:
= [(-4) . (-25)].[125 . (-8)] .
(-6)
= 100 . (-1000) . (-6) =
600000
= 2
4
= (-2)
3
Dấu của (-2)
3
là dấu “-“
Dấu của (-2)

Tương tự, khi nhân một số
nguyên với 1 ta có kết quả như
thế nào?
 Công thức?
Nhân một số nguyên với (-1)
=?
Tích của một số tự nhiên
với 1 bằng chính nó.
Tương tự tích của 1 số
nguyên với 1 bằng chính nó.
a. (-1) = (-1).a = -a
3. Nhân với 1
- 22 -

(1. a) = a . 1 = a
trêng thcs
a
h¶i ®êng
Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng (8 phút)
Muốn nhân một số với 1 tổng
ta làm như thế nào?
Công thức tổng quát?
Nếu a.(b – c) thì sao?
Yêu cầu HS làm ?5
a) (-8) . (5 + 3)
b) (-3 + 3) . (-5)
Muốn nhân một số với 1
tổng ta nhân số đó với từng
số hạng của tổng rồi cộng
các kết quả lại.

* Rót kinh nghiƯm:
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....
- 23 -

a . (b + c)= ab + ac )
(a . b) . c = a . (b .
c)
trêng thcs
a
h¶i ®êng
TiÕt 64: Lun tËp
( Ngµy so¹n: ...../....../2007)
I. Mục tiêu:
∗Kiến thức:
Củng cố các tính chất cơ bản củaphép nhân trong Z và nhận xét của phép nhân
nhiều số nguyên, phép nâng lên lũy thừa.
∗Kỹ năng:
Học sinh hiểu và biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân d0ể tính
đúng, tính nhanh, tính giá trò của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác đònh dấu
của tích nhiều số.
∗Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác về dấu và về tính toán cộng, trừ,
nhân các số nguyên.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm, bút viết

17)
= 20 . (-5) + (23 . (-30)
= -100 – 690 = -790
HS2: Lũy thừa bậc n của số
nguyên a là tích của n số
nguyên a.
Bài 94 tr.95 SGK
a) (-5) . (-5) . (-5) . (-5) . (-5)
= (-5)
3
b) (-2). (-2). (-2). (-3). (-3).
(-3)
= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).
(-3)]
= 6 . 6 . 6 = 6
3
HS nhận xét bài của các bài
trên bảng.
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Bài 96 tr.95 SGK
a) 237.(-26) + 26 . 137
lưu ý HS tính nhanh dựa trên
tính chất giao hoán và tính
chất phân phối của phép nhân
và phép cộng.
b) 63. (-25) + 25 . (-23)
Hs làm bài vào vở, Gv yêu
cầu 2 HS lên bảng làm hai
phần
a) = 26 . 137 – 26 . 237


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status