Giao an vat Li 9 HKII (2 cot) - Pdf 55

Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
Tuần :22
Tiết thứ :43
Bi 39:TÄØNG KÃÚT CHỈÅNG II
ÂIÃÛN HC
I.MỤC TIÊU:
1. Ơn tập và hệ thống hố những kiến thức về nam châm,từ trường,lực từ, động cơ điện,dòng điện cảm
ứng,dòng điện xoay chiều,máy biến thế.
2.Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một số trường hợp cụ thể.
II.CHØN BË:Hs tr låìi cáu hi åí mủc tỉû Tỉû kiãøm tra trong SGK
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
HOẢT ÂÄÜNG CA HS
*Hoảt âäüng(12ph)1:Bạo
cạo trỉåïc låïp v trao
âäøi kãút qu tỉû kiãøm
tra(tỉì cáu 1âãún cáu 9)
1/lỉûc tỉì-kim nam chám-
2-c
3-trại,âỉåìn sỉïc
tỉì;ngọn tay giỉỵa;ngọn
tay cại choi ra 90o
4-d
5-cm ỉïng xoay
chiãưu;säú âỉåìng sỉïc
tỉì xun qua tiãút diãûn
s ca cün dáy biãún
thiãn
6-treo thanh nam chám
bàòng mäüt såüi chè
mãưm åí chênh giỉỵa âãø
cho thanh nam chám

chảy bàòng dng âiãûn
xoay chiãưu tạc dủng
lãn cỉûc bàõc ca mäüt
kim nam chám.
-Nãu quy tàõc tçm chiãưu
ca âỉåìng sỉïc tỉì ca
nam chám vénh cỉíu v
ca nam chám âiãûn
chảy bàòng dng âiãûn
mäüy chiãưu.
GV u cáưu hs tr låìi
tỉì cáu 10 âãún cáu 13
PHÁƯN GHI BNG
Bi 39:
TÄØNG KÃÚT CHỈÅNG II
ÂIÃÛN HC
I.Tỉû kiãøm tra
2.Än táûp
III.VÁÛN DỦNG
Giạo ạn Váût l låïp 9
1
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
loaỷi coù rọto laỡ nam
chỏm
9-hai bọỹ phỏỷn chờnh laỡ
nam chỏm vaỡ khung dỏy
dỏựn.
khung quay õổồỹc õổồỹc
vỗ khi ta cho doỡng õióỷn
mọỹt chióửu chaỷy qua

1
U
U
=
2
1
n
n
suy ra:
U
2
=
1
21
n
nU
=
4400
120.220
=6V
12Doỡng õióỷn khọng õọứi
khọng taỷo ra tổỡ trổồỡng
Dỷn doỡ;Chuỏứn bở
baỡi mồùi
-GV yóu cỏửu hs traớ
lồỡi nhổợng cỏu hoới
sau:
?ởnh luỏỷt truyóửn
thúng aùnh saùng
õổồỹc phaùt bióứu

-Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản do sự đổi
hướng của tia sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai mơi trường gây nên.
II.CHØN BË: Âäúi våïi mäùi nhọm:
-Mäüt bçnh thu tinh hồûc bçnh nhỉûa trong;mäüt bçnh chỉïa nỉåïc
sảch;mäüt ca mục nỉåïc;mäüt miãúng gäù phàóng;mãưm âãø cọ thãø càõm
âỉåüc âinh ghim;3 âinh ghim
Âäúi våïi GV:
-Phim trongû(hçnh 40.1) - Mäüt bçnh thu tinh hồûc bçnh nhỉûa trong hçnh häüp
chỉỵ nháût âỉûng nỉåïc;mäüt miãúng gäù phàóng (hồûc nhỉûa)âãø lm mn
hỉïng tia sạng - Mäüt ngưn sạng cọ thãø tảo âỉåüc chm sạng hẻp(nãn
dng bụt laze âãø hs dãù quan sạt tia sạng)
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
HOẢT ÂÄÜNG CA
HS
TRỵÅÜ GIỤP CA GV PHÁƯN GHI BNG
*Hoảt âäüng1(5ph):
Än lải kiãún thỉïc cọ
liãn quan âãún bi
måïi.Tçm hiãøu hçnh
40.1(hồûc lm thê
nghiãûm)
A/Tỉìng hs chøn bë
cáu tr låìi cáu hi ca
gv âỉa ra.
B/ Tỉìng hs quan sạt
H40.1tr låìi cáu hi
âáưu bi
*Hoảt
-GV u cáưu hs tr låìi
nhỉỵng cáu hi sau:

xả ạnh sạng.
-Tỉìng hs âc pháưn
Mäüt vi khại
niãûm
-Quan sạt GV tiãún
hnh TN.Tho lûn
nhọm âãø tr låìi
C1,C2;
C1:Tia khục xả nàòm
trong màt phàóng
tåïi.Gọc khục xả nh
hån gọc tåïi(r < i)
C2:Phỉång ạn thê
nghiãûm:Thay âäøi
hỉåïng ca tia
tåïi,quan sạt tia khục
xả,âäü låïn gọc
tåïi,gọc khục xả
-Tỉìng hs tr låìi cáu
hi ca GV âãø rụt ra
kãút lûn ;
- C3:Hçnh 40.1
hiãûn mủc I pháưn I
sgk.
Trỉåïc khi rụt ra nháûn
xẹt gv cọ thãø u cáưu
hs tr låìi cáu hi:
-nh sạng truưn
trong khäng khê v
trong nỉåïc â tn

ny sang mäi trỉåìng
trong sút khạc bë
gy khục tải màût
phán cạch giỉỵa hai
mäi trỉåìng,âỉåüc
gi l hiãûn tỉåüng
khục xả ạnh sạng
3.Mäüt vi khại niãûm
I l âiãøm tåïi,SI l
tia tåïi
IK l tia khục xả
Giạo ạn Váût l låïp 9
5

I
S
N
N


K
Q
P
i
r
Nguyễn Văn Trung - Trỉåìng THCS Lê Lợi
*Hoảt âäüng3:
(12ph)Tçm hiãøu
sỉû khục xảca
tia sạng khi truưn

khút âinh A åí trong
nỉåïc
-Âỉa âinh C che khút
âinh Av B
-màõt chè nhçn tháúy âinhB
m khäng nhçn tháúy âinh
A chỉïng t âiãưu gç?
-Giỉỵ ngunvë trê màõt
nãúu b ghim B,C thç nhçn
tháúy A khäng?vç sao?
Bỉåïc3:
-Nhàõc miãúng gäù ra khi
nỉåïc dng bụt k âỉåìng
näúi vë trê 3 âinh ghim.
Nhàõc hs láúy miãúng gäù
ra nhẻ nhngâãø trạnh råi
âinh.
-u cáưu hs tr låìi C5,C6
v cáu hi sau:Tia khục
Âỉåìng NN

l phạp
tuún
Gọc SIN l gọc tåïi kê
hiãûu l i
Gọc KIN

l gọc phn
xả kê hiãûu l r
Màût phàóng chỉïatia

gọc tåïê.
III.Váûn dủng
Giạo ạn Váût l låïp 9
6
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hs traớ lồỡi cỏu C5;C6
-thaớo luỏỷn theo nhoùm
rọửi traớ lồỡi cỏu hoới
cuớa GV õóứ ruùt ra kóỳt
luỏỷn.
*Hoaỷt õọỹng4:Vỏỷn
duỷng(10ph)
-HS traớ lồỡi caùc cỏu
hoới cuớa GV vaỡ C7 vaỡ
C8
+C7
Hióỷn tổồỹng phaớn
xaỷ aùnh saùng
-Tia tồùi gỷp mỷt
phỏn caùch giổợa 2 mọi
trổồỡng trong suọỳt thỗ
hừt trồớ laỷi mọi
trổồỡng trong suọỳt cuợ.
-Goùc phaớn xaỷ bũng
goùc tồùi
Hióỷn tổồỹng khuùc
xaỷ aùnh saùng
--Tia tồùi gỷp mỷt
phỏn caùch giổợa 2 mọi
trổồỡng trong suọỳt thỗ

bióỳt ồớ sgk vaỡ vóử nhaỡ
hoỹc baỡi,laỡm caùc baỡi tỏỷp
ồớ SBT.
-GV cho hs traớ lồỡi caùc cỏu
hoới C4 vaỡ C5
-GV cuớng cọỳ baỡi hoỹc
bũng caùc cỏu hoới sau:
+Vỗ sao laỷi coù hao phờ
õióỷn nng trón õổồỡng dỏy
taới õióỷn?
+Nóu cọng thổùc tờnh cọng
suỏỳt hao phờ õióỷn nng
trón õổồỡng dỏy taới õióỷn?
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
7
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
+Bióỷn phaùp naỡo coù lồỹi
nhỏỳt õóứ giaớm hao phờ
õióỷn nng trón õổồỡng dỏy
taới õióỷn?
-GV cho caù nhỏn hs tổỷ
õoỹc phỏửn ghi nhồù vaỡ
phỏửn coù thóứ em chổa
bióỳt ồớ sgk vaỡ dỷn doỡ hs
vóử nhaỡ hoỹc baỡi,laỡm caùc
baỡi tỏỷp ồớ SBT.
-Cho HS keớ baớng 1 trang
111 vaỡo vồớ vaỡ1t giy cú
vũng trũn chia hoc thc o .
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY

TN nh ó nờu mc a v b
SGK
b) Tng HS tr li C1, C2.
c) Da vo bng kt qu
TN, cỏ nhõn suy ngh, tr li
cõu hi ca GV rỳt ra kt
lun.
d) Cỏ nhõn c phn M
rụng trong SGK
-GV yờu cu HS tr li nhng
cõu hi:
- Hin tng khỳc x ỏnh sỏng l
gỡ ? Nờu kt lun v s khỳc x
ỏnh sỏng khi truyn t khụng khớ
sang nc v ngc li.
- Khi gúc ti tng, gúc khỳc x
cú thay i khụng? Trỡnh by
mt phng ỏn TN quan sỏt
hin tng ú.
-GV hng dn HS tin hnh TN
theo cỏc bc ó nờu.
- Yờu cu HS t khe h I ca
ming thu tinh ỳng tõm ca
tm trũn chia .
- Kim tra cỏc nhúm xỏc nh v
trớ cn cú ca inh ghim A.
- GV yờu cu i din mt vi
nhúm tr li C1.
Cú th gi ý HS bng cỏch t
cõu hi:

b)Cỏ nhõn tr li C3,C4
C3:
H412.
-Ni B vi M ct PQ ti I
Ni I vi A ta cú ng truyn
ca tia sỏng t A n mt.
C4:IG l ng biu din tia
khỳc x ca tia ti SI
GV yờu cu hs tr li cõu C2.
Sau ú yờu cu hs tr li cõu
hi:Khi ỏnh sỏng truyn t khụng
khớ sang thu tinh,gúc khỳc x v
gúc ti quan h vi nhau nh th
no?
+Yờu cu hs tr li cõu hi:
Khi ỏnh sỏng truyn t khụng khớ
sang cỏc mụi trng trong sut
khỏc,gúc khỳc x v gúc ti quan
h vi nhau nh th no?
i vi Hs yu kộm thỡ cú th
yờu cu t c phn ghi nh
trong sgk,ri tr li cõu hi ca
GV
+Yờu cu Hs tr li cõu C3.Cú
th gi ý hs tr li cõu ny
nh sau:
-Mt nhỡn thy A v B?T ú v
ng truyn ca tia sỏng trong
khụng khớ ti mt.
+xỏc nh im ti v v ng

gặp trong thực tế.
II-CHUN B: i vi mi hc sinh
-Một TKHT có tiêu cự khoảng12 cm;một giá quang học;một màn chắn để quan sát đờng truyền của chùm
sáng;một nguồn sangsphats ra một chùm gồm 3 tia sáng song song .
Một bảng phụ kẻ hình 42.5;42.6
III- T CHC CC HOT NG CA HC SINH:
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG
Ho t ng 1.(5 ph ỳt)
ễn tp nhng kin thc
cú liờn quan n bi mi.
Hai hs lên bảng làm theo yêu
cầu của GV
Hot ng 2.(10 phỳt)
Nhn bit đặc điểm
củaTKHT
a) Cỏc nhúm b trớ TN nh
hỡnh 42.2 SGK b) Tng HS tr
li C1, C2.
-GV yờu cu HS vẽ tiếp đờng đi
của tia tới trong 2 trờng hợp sau:
-Tia sỏng truyn t khụng khớ
sang thu tinh.
-Tia saùng truyóửn tổỡ
nổồùc sang khọng khờ.
-GV hng dn HS tin hnh
TN.
*Theo dõi,giúp đỡ các nhóm hs
yếu.Chú ý các em đặt các dụng


Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
11

O
F
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
b)Hs trả lời câu C1,C2.
C1:Chùm tia khúc xạ raTKHT
là chùm tia song song
C2:Hs quan sát H.vẽ ròi trả
lời.
Hot ng3.(5phỳt)Nhận biết
hình dạng của TKHT
a)Hs trả lời C3
C3: Phần rìa của TKHT mỏng
hơn phần giữa.
Cá nhân đọc phần thông báo về
TKHT và kí hiệu của TKHT
trong SGK.
Hot ng 4 (15phỳt)
Tìm hiểu các khái niệm trục
chính,quang tâm,tiêu điểm,
tiêu c của TKHT
a)Tìm hiểu khái niệm trục
chính.
-Các nhóm thực hiện lại TN
nh hình 42.2 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C4.
C4:tia ở giữa truyền thẳng

-Hớng dẫn hs quan sát TN rồi đa
ra dự đoán.
-Yêu cầu hs đa ra phơng án kiểm
tra dự đoán.(có thể dùng thớc
thẳng)
*Thông báo về khái niệm về
quang tâm.GV làm thí
nghiệm.Khi chiếu tia sáng bất kỳ
qua quang tâm thì nó tiếp tục
truyền thẳng không đổi hớng.
*-Hớng dẫn hs tìm hiểu khái
niệm tiêu điểm.
-Yêu cầu hs thực hiện lại TN nh
hình 42.2 SGK để trả lời C5,C6.
-Yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau:
Tiêu điểm củaTKHT là gì?Mỗi
thấu kính có mấy tiêu điểm?vị
trí của chúng có đặc điểm gì?
-Gv phát biểu chính xác các câu
trả lời C5,C6
*Thông báo về khái niệm về tiêu
cự.
*GV làm thí nghiệm đối với tia
tới qua tiêu điểm.
*Yêu cầu hs trả lời câu hỏi sau:
-Nêu cách nhận biết TKHT.
-Cho biết đặc điểm đờng truyền
của một số tia sáng qua TKHT.
III.V ận dụng:
C7

chiếu một chùm sáng tới song
song với trục chính của trục
chính của TKHT thì chùm tia
ló sẽ hội tụ tại tiêu điểm của
TKHT
Đối với lớp hs trung bình
yếu,GV có thể cho hs tự đọc
phần ghi nhớ rồi trả lời các câu
hỏi.
+Yờu cu hs tr li C7,C8.
*Nhc nh hs chun b bi
mi;lm bi tp trong sỏch bi
tp; c phn cú th em cha
bit;hc phn ghi nh
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
13
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :23
Tit th :47
Baỡ 43 : ảNH CủA MộT VậT TạO BởI
THU KNH HI T
I-MC TIấU:
1. Nêu đợc trong trờng hợp nào thấu kính hội tụ cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật và chỉ ra đ ợc
đặc điểm của các vật này.
2. Dùng các tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của một vật qua thấu kính hội tụ.
II- CHUN B : Đối với mỗi nhóm học sinh
- 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học.

của GV

+ GV yêu cầu HS trả lời những
câu hỏi sau :
- Nêu cách nhận biết thấu kính
hội tụ.
- Kể tên và biểu diễn trên hình
vẽ, đờng truyền của 3 tia sáng đi
qua thấu kính hội tụ mà các em
đã học .
- GVđặt vấn đề, hình ảnh của
dòng chữ ta quan sát đợc qua
thấu kính nh hình 43.1 SGK là
hình ảnh của dòng chữ tạo bởi
thấu kính hội tụ. ảnh đó cùng
chiều với vật . Vậy có khi nào
Baỡ 43 : ảNH CủA MộT VậT TạO
BởI THấU KíNH HộI Tcuw
I. Đặc điểm của ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1.Thí nghiệm
2Hãy ghi các nhận xét ở trên
vào bảng 1
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
14
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hoạt động 2(15 phút)
Tìm hiểu đặc điểm đối với
ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ.

phía cửa sổ lớp để hứng ảng của
cửa sổ lớp lên màn.
Cho các nhóm thảo luận trớc
khi nhận xét đặc điểm của ảnh
vào bảng 1.
+ Hớng dẫn HS làm TN để trả
lời câu C3. Có thể yêu cầu HS
trả lời thêm câu hỏi: Làm thế
nào để quan sát đợc ảnh của vật
trong trờng hợp này ?
+ Cho các nhóm thảo luận trớc
khi ghi các nhận xét về đặc điểm
của ảnh vào bảng 1 SGK.
+ Trớc hết yêu cầu HS trả lời câu
hỏi:
- Chùm tia tới xuất phát từ S qua
thấu kính cho chùm tia ló đồng
quy ở S. Slà gì của S ?
- Cần sử dụng mấy tia sáng xuất
phát từ S để xác định S

?
- GV thông báo khái niệm ảnh
của điểm sáng.
- Giúp các HS yếu vẽ hình.
+ Hớng dẫn HS thực hiện C5:
- Dựng ảnh B của điểm B.
- Hạ BA vuông góc trục chính,
Alà ảnh của A và AB là ảnh
của AB.

+ Khi vật đợc đặt ngoài
khoảng tiêu cự, ảnh thật ngợc
chiều với vật (hình 43.2).
+ Khi vật đợc đặt trong
khoảng tiêu cự, ảnh ảo cùng
chiều với vật và lớn hơn vật
(hình 43.3).
Hoạt động 4(10 phút)
Củng cố và vận dụng.
a) Từng HS trả lời các câu hỏi
của GV.
b) Từng HS trả lời C6 và C7
C7: Từ từ dịch chuyển TKHT
ra xa trang sách, ảnh của dòng
chữ quan sát qua TKHT cùng
chiều và to hơn dòng chữ
quan sát trực tiếp. Đó là ảnh
ảo của dòng chữ khi dòng chữ
nằm trong khoảng tiêu cự của
thấu kính. Tới 1 vị trí nào đó
ta lại nhìn thấy ảnh dòng chữ
Hình43.4 b)
+ Đề nghị HS trả lời các câu hỏi:
- Hãy nêu đặc điểm của ảnh của
một vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
- Nêu cách dựng ảnh của một vật
qua thấu kính hội tụ.
Đối với HS trung bình yếu, có
thể cho HS tự đọc phần ghi nhớ
trong SGK, rồi trả lời câu hỏi.

A
A

I
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
ngợc chiều đó là ảnh thật khi
dòng chữ nằm ngoài khoảng
tiêu cự của thấu kính.
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
17
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tun :24
Tit th :48
Baỡ 44 : THấU KíNH phân kỳ
I-MC TIấU:
1. Nhận dạng đợc thấu kính phân kỳ.
2. Vẽ đợc đờng truyền của 2 tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm và tia tới song song với trục chính)
qua thấu kính phân kỳ.
3. Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải thích một vài hiện tợng thờng gặp trong thực tế.
II- CHUẩN Bị:Đối với mỗi nhóm HS
- 1 thấu kính phân kỳ tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học .
- 1 nguồn sáng phát ra 3 tia sáng song song.
- 1 màn hứng để quan sát đờng truyền của tia sáng.
III- Tổ CHứC HOạT ĐộNG của học sinh
HOAT ĩNG CUA
HS
TRợĩ GIUẽP CUA GV PHệN GHI BANG

hình 44.1 ,quan sát ,thảo luận
để trả lời câu C3.
C3:Chùm tia tới song song
cho chùm tia ló là chùm tia
phân kỳ nên ta gọi TK đó là
TKPK
Hot ng 3 (8phỳt)
Tìm hiểu các khái niệm trục
chính,quang tâm,tiêu điểm,
tiêu c của TKPK
a)Tìm hiểu khái niệm trục
chính.
-Các nhóm thực hiện lại TN
nh hình 44.1 SGK.Thảo luận
nhóm để trả lời C4.
C4:tia ở giữa truyền thẳng
không bị đổi hớng.Có thể
+ Yêu cầu một HS trả lời câu hỏi
sau : Nêu đặc điểm ảnh của một
vật tạo bởi TKHT . Có những
cách nào để nhận biết thấu kính
hội tụ ?
*GV yêu cầu HS trả lời
C1.Thông báo về TKPK.
*GV yêu cầu HS nêu nhận xét về
hình dạng của TKPK và so sánh
với TKHT(C2)
+ Hớng dẫn HS làm TN nh hình
44.1 để trả lời câu C3.
-Theo dõi,hớng dẫn các nhóm


F
F
(1)
(2)
F
F
O
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG
DAY HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
20
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tuần 24
Tióỳt
thổù :49
Baỡi 45: ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì
I-MUC TIU :
1. Nêu đợc ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì luôn là ảnh ảo. Mô tả đợc những đặc điểm
của ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kì. Phân biệt đợc ảnh ảo đợc tạo bởi thấu kính hội tụ và
phân kì.
2. Dùng 2 tia sáng đặc biệt (tia tới quang tâm và tia tới song song với trục chính) dựng đợc ảnh của một
vật tạo bởi thấu kính phân kì.
II-CHUỉN Bậ: Đối với mỗi HS
- 1 thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm.
- 1 giá quang học.
- 1 cây nến cao khoảng 5cm.
- 1 màn để hứng ảnh.

vuông góc với trục chính.
- Từ từ dịch chuyển vật ra xa thấu
kính. Quan sát trên màn xem có ảnh
của vật hay không?
- Tiếp tục làm nh vậy khi thay đổi vị trí
của vật trên trục chính.
- Qua thấu kính phân kì, ta luôn nhìn
thấy ảnh của một vật đặt trớc thấu kính
nhng không hứng đợc ảnh đó trên màn.
Vậy đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
21
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Hoạt động 3(15 phút)
Dựng ảnh của một vật sáng
AB tạo bởi thấu kính phân
kì.
Từng HS trả lời C3, C4.
C3: Muốn dựng ảnh của một
vật AB qua TKPK khi AB
vuông góc cới trục chính, A
nằm trên trục chính, ta làm
nh sau:
- Dựng ảnh B của điểm B qua
thấu kính, ảnh này là điểm
đồng quy khi kéo dài chùm
tia ló.
- Từ B hạ vuông góc với trục
chính của thấu kính, cắt trục
chính tại A . A là ảnh của

+ Hớng dẫn HS làm C7:
- Xét hai cặp tam giác đồng dạng.
- Trong từng trờng hợp, tính tỷ số
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
22
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
vật đặt trong khoảng tiêu cự
đối với cả thấu kính hội tụ và
phân kì.
b) So sánh độ lớn của 2 ảnh
vừa dựng đợc.
Hoạt động 5(5 phút)
Củng cố và vận dụng.
Cá nhân suy nghĩ. Trả lời
C6, C7, C8.
+ Đề nghị một vài HS trả lời C8.
IV-NHặẻNG KINH NGHIM RUẽT RA Tặè CAẽC HOAT ĩNG DAY
HOĩC:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
23
Nguyn Vn Trung - Trổồỡng THCS Lờ Li
Tuần 25
Tiết 50
Baỡi 46: THựC HàNH
ĐO TIÊU Cự CủA THấU KíNH HộI Tụ
I-MUC TIU :
1. Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
2. Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp nêu trên.
II-CHUỉN Bậ:Đối với mỗi nhóm học sinh
- 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo (f vào khoảng 15cm).

cách thấu kính những
+ Làm việc với cả lớp để kiểm tra
phần chuẩn bị lí thuyết của HS cho
bài thực hành. Yêu cầu một số HS
trình bày các câu trả lời đối với từng
câu hỏi nêu ra ở phần 1 của mẫu báo
cáo và hoàn chỉnh câu trả lời cần có.
+ Kiểm tra việc báo cáo thực hành
của HS nh mẫu đã cho ở cuối bài.
+ Đề nghị đại diện các nhóm nhận
biết : hình dạng vật sáng, cách chiếu
để tạo vật sáng, cách xác định vị trí
của thấu kính, của vật và màn ảnh.
+ Lu ý các nhóm HS :
- Lúc đầu đặt thấu kính ở giữa giá
quang học , rồi đặt vật và màn ở gần
thấu kính, cách đều thấu kính. Cần
đo các khoảng cách này để đảm bảo
d
o
=d
o
.
Baỡi 46: THựC HàNH:
ĐO TIÊU Cự CủA THấU
KíNH HộI Tụ
I.Chuỏứn bở:
1.Dụng cụ
2.Lí thuyết
3.Chuẩn bị sẵn báo cáo thực hành

dịch chuyển vật và màn những
khoảng bằng nhau cho tới khi thu đợc
ảnh rõ nét cao bằng vật . Kiểm tra
điều này bằng cách đo chiều cao h
của ảnh để so sánh với chiều cao h
của vật : h=h.
GV nhận xét tiết TH:Tinh
thần,thái độ,kỹ năng và tác
phong làm việc của các nhóm
trong tiết TH.
*GV thu báo cáo thực hành và
chuẩn bị bài học sau.
thấu kính theo công thức
d+d
4
III.Mỏựu baùo caùo thổỷc
haỡnh:
1)Traớ lồỡi cỏu hoới:
2)Baớng kóỳt quaớ õo
III.Mỏựu baùo caùo thổỷc
haỡnh:
1)Traớ lồỡi cỏu hoới:
2)Baớng kóỳt quaớ õo:
Giaùo aùn Vỏỷt lyù lồùp 9
25
F =
A
h
B
B


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status