50 Câu trắc nghiệm Toán hình học 10 - Pdf 55

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:
a.
1
3664
22
=+
yx
b.
1169
22
=+
yx
c.
1
169
22
=+
yx
d.
144169
22
=+
yx
Câu2: Phương trình chính tắc của Elip có tâm sai e =
5
4
, độ dài trục nhỏ bằng 12 là:
a.
1
3625

2
2
2
2
=+
b
y
a
x
tại hai điểm phân biệt:
a. đối xứng nhau qua gốc toạ độ O b.đối xứng nhau qua trục Oy
c. đối xứng nhau qua trục Ox d. các kết a, b, c đều sai
Câu5: Cho Elip (E):
1
916
22
=+
yx
. M là điểm nằm trên (E) . Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:
a. OM ≤ 3 b.3 ≤ OM ≤ 4 c. 4 ≤ OM ≤ 5 d. OM ≥ 5
Câu6: Cho Elip (E):
1
925
22
=+
yx
và đường thẳng (d): x = - 4 cắt (E) tại hai điểm M, N. Khi đó:
a. MN =
5
9

4
Câu8: Biết Elip(E) có các tiêu điểm F
1
( -
7
; 0 ), F
2
(
7
; 0 ) và đi qua M( -
7
;
4
9
). Gọi N là
điểm đối xứng với M qua gốc toạ độ . Khi đó:
a. NF
1
+ MF
2
=
2
9
b.NF
2
+ MF
1
=
2
23

22
2
2
2
=−=−=+=−
y
x
D
y
x
C
x
y
B
x
y
A
Câu 10
Hypebol có hai đường tiệm cận vuông góc với nhau, độ dài trục thực bằng 6, có phương trình chính tắc là:
.1
61
)(;1
99
)(;1
66
)(;1
16
)(
2
2

5
1
)(;
2
1
)(;1)(
±=±=±=±=
xDxCxBxA
Câu 12
Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol
1
4
2
2
=−
y
x
có có phương trình là:
.3)(;5)(;1)(;4)(
22222222
=+=+=+=+
yxDyxCyxByxA
Câu 13
Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:
.1
2516
)(;1
916
)(;1
916

254
)(;1
41
)(;1
41
)(;1
41
)(
2
22
22
22
2
=−=+=−=−
y
x
D
x
y
C
y
x
B
x
y
A
Câu 15
Hypebol 3x
2
– y

;
(B) Hai tiêu điểm F
1
(-2;0), F
2
(2;0) và tâm sai
13
2
=
e
;
(C) Hai đường tiệm cận
2
3
±=
y
và tâm sai
2
13
=
e
;
(D) Hai đường tiệm cận
3
2
±=
y
và tâm sai
2
13

2
1
;0) ; <B>F(-
4
1
;0); <C>F(0;
4
1
) ; <D>F(
8
1
;0);
Câu 19 :Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y
2
=
2
3
x ?
<A> x=
2
3
; <B>x=-
8
3
; <C>x=-
4
3
; <D>x=
4
3

<A>y
2
=
4
3
x; <B>y
2
=
2
3
x; <C> y
2
=3x; <D> y
2
=6x;
Câu 22 :Cho parabol y
2
=4x (P).Điểm M thuộc(P) và MF=3thì hoành độ của M là:
<A> 1 ; <B> 3 ; <C>
2
3
; <D> 2;
Câu 23 :Cho parabol (P),có độ dài dây cung MN của parabol vuông góc với Ox là 3. Vậy
khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn là:
<A> 12; <B> 3; <C> 6; <D> đáp số khác;
Câu 24 :Cho parabol(P) y
2
=16x.Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của (P) có hệ số góc là 1 cắt (P)
tại M và N.Độ dài MN bằng:
<A>28; <B>32; <C>40; <D>20;



=

yx
C..
3
2
2
1
+
=
+
yx
D.
2
2
3
1
+
=

+
yx

Câu 27: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng 3x-4y-3=0 bằng bao nhiêu?
A.
5
2
B. 2 C.

có tâm sai bằng bao nhiêu?
A. e=
3
5
B.e=
5
4
C.e=
5
3
D.e=-
5
4
Câu 30: Một elip có trục lớn bằng 26,tâm sai e=
13
12
.Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?
A. 5 B.10 C.12 D.24
Câu 31: Phương trình hai tiệm cận y=
x
3
2
±
.Là của phương trình chính tắc (H)nào sau đây?
A.
1
94
22
=−
yx

D. Hình vuông
Câu 34 : Cho tam giác ABC đều cạnh a . Độ dài của tổng hai véctơ AB và AC bằng :
A. 2a
B. a
C.
3a
D.
2
3a
Câu 35 : Trong hệ trục tọa độ cho ba điểm A(1 ; 3) , B(-3 ; 4) , G(0 ; 3) . Tìm tọa độ điểm C sao cho
G là trọng tâm tam giác ABC .
A. (2 ; 2)
B. (2 ; -2)
C. (2 ; 0)
D. (0 ; 2)
Câu 36 : Đường thẳng đi qua A( -1 ; 2 ) , nhận n (- 2 ; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là :
A. x + y + 4 = 0
B. x – 2y + 4 = 0
C. x – 2y – 4 = 0
D. – x + 2y – 4 = 0
Câu 37 : Cho điểm M( 1 ; 2) và d: 2x + y – 5 = 0 .Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là :
A.






5
12





5;
5
3
Câu 38 : Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol :
1
4
2
2
=−
y
x
có phương trình :
A. x
2
+ y = 4
B. x
2
+ y
2
= 1
C. x
2
+ y
2
= 5
D. x

1
34
22
=+
yx
D.
1
916
22
=−
yx
hoặc
1
169
22
=+−
yx
Câu 41 :Viết phương trình của Hypebol có 2c = 10 , 2a = 8 và tiêu điểm nằm trên trục Oy
A.
1
169
22
=+−
yx
B.
1
34
22
=−
yx

B. F
1
(- 3 ; 0) ; F
2
(3 ; 0)
C. F
1
(- 4 ; 0) ; F
2
(4 ; 0)
D. F
1
(- 5 ; 0) ; F
2
(5 ; 0)
Câu 43 :Viết phương trình Parabol (P) có tiêu điểm F(3 ; 0) và đỉnh là gốc tọa độ O
A. y
2

= -2x
B. y
2
= 6x
C. y
2
= 12x
D.
2
1
2

3
50
và tiêu cự 6 ?
A.
1
716
22
=+
yx


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status