(Luận văn thạc sĩ) Thực hiện chính sách phát triển kinh tế xã hội đối với vùng dân tộc thiểu số huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam - Pdf 55

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

A VÔ TÔ PHƯƠNG

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
HUYỆN NAM GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG

HÀ NỘI, năm 2019


VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

A VÔ TÔ PHƯƠNG

THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
HUYỆN NAM GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

Chuyên ngành : Chính sách công
Mã số

: 8 34 04 02

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. TRẦN MINH ĐỨC


2.2. Tình hình tổ chức thực hiện chính sách phát triển KTXH đối với vùng DTTS
tại huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam ....................................................................29
2.3. Đánh giá chung những ưu điểm và hạn chế, bất cập trong việc thực hiện chính
sách phát triển KTXH đối với vùng DTTS tại huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
...................................................................................................................................53
CHƯƠNG 3. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ
THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN KTXH ĐỐI VỚI VÙNG DTTS
TỪ THỰC TIỄN HUYỆN NAM GIANG TỈNH QUẢNG NAM .......................60
3.1. Nhu cầu nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách phát triển KTXH đối với vùng
DTTS từ thực tiễn huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam .........................................60
3.2. Phương hướng nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách phát triển KTXH đối
với vùng DTTS từ thực tiễn huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam ..........................61
3.3. Các giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách phát triển KTXH đối với
vùng DTTS từ thực tiễn huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam ................................63
KẾT LUẬN ..............................................................................................................79
DANH MỤC THAM KHẢO


DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu

STT

Nguyên nghĩa

1

BCĐ

Ban chỉ đạo


7

DTTS

Dân tộc thiểu số

8

GTNT

Giao thông nông thôn

9

HCNN

Hành chính nhà nước

10

HĐH

Hiện đại hoá

11

HĐND

Hội đồng nhân dân


17

SXKD

Sản xuất kinh doanh

18

TTCN

Tiểu thủ công nghiệp

19

UBND

Uỷ ban nhân dân


DANH MỤC BẢNG

Bảng

Nội dung

Trang

1.1



MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Phát triển KTXH vùng dân tộc là một trong những vấn đề luôn được Đảng,
Nhà nước quan tâm, chú trọng. Điều này không chỉ nhằm chăm lo, cải thiện cuộc
sống cho đồng bào tốt hơn, mà còn hướng tới xây dựng một xã hội công bằng, dân
chủ, văn minh và hạnh phúc. Để thực hiện mục tiêu to lớn trên, trong những năm
qua, bên cạnh những chính sách phát triển chung, Đảng và Nhà nước đã có nhiều
quyết sách, chủ trương lớn về phát triển KTXH, bảo đảm an ninh - quốc phòng
vùng miền núi và đồng bào dân tộc. Cụ thể như: Chương trình phát triển KTXH các
xã ĐBKK, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc; Chính sách hỗ trợ đất sản
xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào DTTS nghèo, cùng với nhiều
chính sách phát triển kinh tế, văn hoá, y tế, giáo dục khác. Nhờ đó, sự nghiệp phát
triển vùng dân tộc đã đạt được những thành tựu quan trọng về mọi mặt, từng bước
ổn định và cải thiện đời sống nhân dân, góp phần tích cực vào công cuộc phát triển
KTXH vùng DTTS nói riêng và cả nước nói chung.
Đối với tỉnh Quảng Nam, có địa bàn miền núi chiếm hơn 80% tổng diện tích
tự nhiên toàn tỉnh. Đây là địa bàn cư trú từ lâu đời của đồng bào thiểu số: Cơtu, Xơ
Đăng, Cadong, Ba Noong, Ve, Tà riềng và Co, với 102.190 người, chiếm hơn 7%
dân số toàn tỉnh. 113/233 xã được công nhận là miền núi, từ năm 1999 có 63 xã
thuộc diện đặc biệt khó khăn; có 12 xã biên giới ở hai huyện Tây Giang, Nam
Giang với 142 km đường biên giới Việt - Lào. Trong những năm qua, Đảng và Nhà
nước đã quan tâm ban hành nhiều cơ chế, chính sách để phát triển KTXH vùng
DTTS . Các chính sách, chương trình, dự án cụ thể đã được ban hành và thực hiện
nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển chung của vùng cũng như giải quyết những vấn đề
bức xúc của đời sống của nhân dân. Điển hình như: Chương trình phát triển KTXH
các xã ĐBKK, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc; chính sách hỗ trợ đất sản
xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào DTTS nghèo, Quyết định số
2085/QĐ-TTg về việc phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển KTXH vùng
DTTS và miền núi giai đoạn 2017-2020, Nghị quyết 55/2012/g Nam

Tổng số hộ
trên toàn
huyện

Số hộ cận
nghèo

Tỷ lệ hộ
nghèo
(%)

Tỷ lệ hộ
cận nghèo
(%)

Số hộ nghèo

2013

5.699

3.572

339

62,67

5,95

2014


52,36

7,52

2017

6.730

3.179

494

47,24

7,34

2018

6.868

3.045

387

44,34

5,63

Nguồn: Báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo hàng năm của UBND huyện.

1,935,262

224,506

1,420,756

290,000

3

2016

2,298,792

257,944

1,496,848

544,000

4

2017

2,711,838

285,281

1,780,539


Tổng cộng
hàng năm

Tốc độ tăng trưởng bình quân
hàng năm (%/năm)

GTSX ngành
nông nghiệp

GTSX ngành
công nghiệp

GTSX ngành
thương mại,
dịch vụ

Nguồn: Niên giám thống kê của huyện từ năm 2014 đến năm 2018


Bảng 1.3
TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU CHI NGÂN SÁCH HUYỆN
Giai đoạn từ năm 2014 đến năm 2018
Đơn vị tính : Triệu đồng
T
T

Chỉ tiêu

Năm
2014

1

Tổng thu nội địa

68.396

55.531

39.468

163.381

129.663

456.439

2

Thu chuyển nguồn

125.520

83.464

57.714

79.602

91.931


1.610

21.195

5

Thu bổ sung CĐNS

195.151

289.605

358.305

320.773

428.126

1.591.960

B

Tổng chi NSNN

387.605

432.758

463.639


173.510

213.632

254.644

969.746

3

Chi chuyển nguồn

80.855

57.714

79.601

73.841

65.000

357.011

4

Chi bổ sung NS xã

59.304



2.464

2.869

Nguồn: Báo cáo quyết toán NSNN hàng năm của UBND huyện Nam Giang


Bảng 1.4
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CSHT HUYỆN NAM GIANG
Giai đoạn năm 2014 đến năm 2018
Đơn vị tính : Triệu đồng
TT

Nguồn vốn

Số tiền

1

Nguồn vốn XDCB tập trung

68.817

2
3
4

Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Chương trình 30b - Theo QĐ 293/QĐ-TTg

8.700
95.500

12

Nguồn vượt thu ngân sách hàng năm

55.450

13

Nguồn tăng thu thuế tài nguyên thuỷ điện

22.210

14

Vốn Chương trình 135

57.750

15

Chương trình MTQG giảm nghèo

45.200

16

Vốn TP Đà Nẵng hỗ trợ

2
3

Chương trình tín dụng
Cho vay hộ nghèo
Cho vay hộ cận nghèo theo
QĐ 15/QĐ-TTg
Cho vay hộ thoát nghèo theo
QĐ 28/2015/QĐ-TTg

4

Cho vay giải quyết việc làm

5

Cho vay học sinh, sinh viên
theo QĐ 157/QĐ-TTg

6

Cho vay SXKD

7
8
9
10
11

Cho vay hộ ĐB DTTS theo

2,326

22,500

4,644

1,254

147

3,390

16,058

991

373

15,067

3,018

1,907

93

1,111

924


5,235

351

249

4,884

330

4

22

326

150

0

3

150

122,738

61,146

4,414


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status