Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lưu Đình Chất – Thanh Hóa lần 1 - Pdf 55

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

TRƯỜNG THPT LƯU ĐÌNH CHẤT
TỔ TOÁN – TIN

NĂM HỌC 2018 – 2019 - Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

3x + 1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2x −1
1
3
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −
2
2
3
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
2
Câu 2: Cho 3 điểm A, B, C bất kì. Khẳng định nào sau là SAI
  
  
  
  
A. AB + BC =
B. AC − AB =

Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. Hàm số y = a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = a x (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D. Không bị chặn

x

1
D. Đồ thị các hàm số y = a x và y =   ( 0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a
n

1 

Câu 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của  x x + 4  , với x > 0 , nếu biết rằng
x 

2
1
Cn − Cn =
44 .
A. 238 .
B. 165 .
C. 485 .
D. 525 .
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

 π  π 

B. 2 < m < 6
D. m = 6
m > 6

Trang 1/4 - Mã đề thi 132


y

Câu 11: Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ′ ( x ) có đồ thị như hình bên. Hàm số

=
y f ( x − x 2 ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây.

2
O 1
 1

D.  − ; +∞ 
 2


 3

C.  − ; +∞ 
 2

2x + 1
là đúng?
Câu 12: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =

C. a + 2
D. 2a + 2
Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?
A. 5
B. 120
C. 20
D. 25
Câu 16: Cho hàm số y = cos2x. Công thức nào sau đây là đúng?
A. y’ = - sin2x.
B. y’ = - 2sin2x.
C. y’ = sin2x.
D. y’ = 2sin2x.
x −1
Câu 17: Tính lim 2
:
x →1 x − 1
−1
1
C.
B.
D. 1
A. 2
2
2
u1 1,=
u2 2
=
Câu 18: Cho dãy số (un) thỏa mãn: 
. Số hạng tổng quát của dãy số có
un +1 − 2un + un −1 = 3 (n ∈ N , n ≥ 2)

2
4
2
1
Câu 20: Tìm điểm cực đại của hàm số y = x 4 − 2 x 2 − 3 .
2
D. xCĐ = 0 .
A. xCĐ = − 2 .
B. xCĐ = 2 .
C. xCĐ = ± 2 .
Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng.
A. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = S .h.
B. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích là V = abc.
C. Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là V = a 3.
D. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = S .h.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu f ′ ( x ) đổi dấu khi x qua điểm x0 và f ( x ) liên tục tại x0 thì hàm số y = f ( x ) đạt cực trị tại
A. x ≠ kπ

D. x ≠

điểm x0 .

B. Nếu f ′ ( x0 ) = 0 và f ′′ ( x0 ) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0 .

C. Nếu f ′ ( x0 ) = 0 và f ′′ ( x0 ) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0 .

D. Hàm số y = f ( x ) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm.
Câu 23: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132


D.

(

2.

)

B.
=
cos α cos 180o − α .

(

)

D.
cot α cot 180o − α .
=

Câu 25: Hàm số y =x 4 − 2 x 2 + 5 có bao nhiêu cực trị?
B. 3 .
D. 0 .
A. 1 .
C. 2 .
Câu 26: Cho phương trình: sin 2 x − 2 cos x = 0 , nghiệm của pt là:
π
π
π

D. un +3 = 8.2n

Câu 30: Nghiệm của phương trình x − 4 − x =1 + x − 4 là
A. x = - 1.
B. vô nghiệm.
C. đáp án khác.
D. x = 4.
4
Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = 3 x − 4 x3 − 12 x 2 + m có 5
điểm cực trị.
B. 27 .
C. 26 .
D. 16 .
A. 44 .
Câu 32: Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng
A. Nếu a//b và c ⊥ a thì c ⊥ b
B. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b
C. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b
D. Nếu a và b cùng nằm trong mp (α) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
Câu 33: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy,

SA = a 2 . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB , SD , SC lần lượt tại B′ , D′ , C ′ . Thể
tích khối chóp S. AB′C ′D′ là:
a3 2
2a 3 3
2a 3 2
2a 3 3
.
B. V =
.


A. A = 2 2

A. Tứ diện đều.
Câu 37: Cho hàm số y =

3

B. Lập phương.

C. Hai mươi mặt đều.

D. A =

3
8 .

D. Mười hai mặt đều

x
− ax 2 − 3ax + 4 . Để hàm số đạt cực trị tại x1 , x2 thỏa mãn
3

x12 + 2ax2 + 9a
a2
+ 2
=
2 thì a thuộc khoảng nào ?
a2
x2 + 2ax1 + 9a

( )

2

2
B. 3
C. π
A. e
D.  
3
= BCS
= 90° . Sin của
Câu 40: Cho hình chóp S . ABC có AB = a , AC = a 3 , SB > 2a và 
ABC= BAS
π

e

e

11
. Tính thể tích khối chóp S . ABC .
11
2a 3 3
a3 6
a3 6
a3 3
A.
.
B.

13
3
B.
A.
C. - 3
D. 1
2
4
= BC
= a . Biết rằng
Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông, AB
góc giữa hai mặt phẳng ( ACC ′ ) và ( AB′C ′ ) bằng 60° . Tính thể tích khối chóp B′. ACC ′A′ .
2

a3
a3 3
B.
.
.
2
3
Câu 45: Tính đạo hàm của hàm số y = ln(2 x + 1)
1
1
B. y ' =
A. y ' =
ln(2 x + 1)
2x + 1
Câu 46: Giá trị x bằng bao nhiêu để 43x −2 = 16 ?
4


D. 5

y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2


y
=
P ( log x y − 1) + 8  log y
 .

x 
x

A. 18 .
B. 9 .
C. 27 .
D. 30
Câu 48: Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Chân đường cao hạ từ đỉnh của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy.
B. Đáy của hình chóp đều là đa giác đều .
C. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân .
D. Tất cả các cạnh của hình chóp đều bằng nhau .
Câu 49: Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định), Chọn ngẫu
nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người đứng nào cạnh nhau.
21
6
55

KS1 - T12 132
2
C
KS1 - T12 132
3
D
KS1 - T12 132
4
D
KS1 - T12 132
5
A
KS1 - T12 132
6
D
KS1 - T12 132
7
B
KS1 - T12 132
8
A
KS1 - T12 132
9
B
KS1 - T12 132
10
B
KS1 - T12 132
11
A

KS1 - T12 132
22
D
KS1 - T12 132
23
C
KS1 - T12 132
24
C
KS1 - T12 132
25
C
KS1 - T12 132
26
A
KS1 - T12 132
27
B
KS1 - T12 132
28
A
KS1 - T12 132
29
D
KS1 - T12 132
30
B
KS1 - T12 132
31
B

KS1 - T12 132
42
A
KS1 - T12 132
43
B
KS1 - T12 132
44
C
KS1 - T12 132
45
C
KS1 - T12 132
46
A
KS1 - T12 132
47
C
KS1 - T12 132
48
D
KS1 - T12 132
49
D
KS1 - T12 132
50
B

made
209

209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209

Cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

dapan
B
C
D
A
C
B
B
B
B
D
D
C
A
C
A
D
D

D
A
C

made
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357

4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

A
B
A
A
C
D
A
D
B
A
D
D
A
A
C
B
D
D
B
A
C
D
B
C
D
C
B
A
C
C

485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485

28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

dapan
D
D
D
A
A

B
B
C
A
C
C
D
B
A
D
A
D
C
C
D




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status