Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh lần 1 - Pdf 50

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN 12
Ngày thi: 16 tháng 9 năm 2018
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
(Đề thi gồm 06 trang )

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:................................................ Số báo danh: ......................
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 3  3x  5 trên đoạn 2;4 là:
A. min y  3 .
B. min y  7 .
2; 4



2; 4



C. min y  5.



D. min y  0.



f x   f x  .
0





x 0 và đạt cực tiểu tại điểm x1 x 0, x1  a;b  thì ta luôn có

1

Số khẳng định đúng là?
A. 3 .
B. 2 .
Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. y  5 .

D. 0 .

C. 1 .

B. y  0 .

x 3
là đường thẳng có phương trình?
x 1
C. x  1 .
D. y  1 .

Câu 4: Cho cấp số cộng un  có số hạng tổng quát là un  3n  2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.

2x  1
2x  1
C. y 
.
D. y 
.
x 1
x 1
Câu 6:
Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm
của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ số thể tích

A.

1
.
4

B.

1
.
3

C.

1
.
8





A.  \ 
  k ,k  
 . B.  \ k ,k   .


2








C.  .

D.  \ 0 .
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng P  , trong đó a  P  . Chọn mệnh đề sai.
A. Nếu b // a thì b // P  .

B. Nếu b // P  thì b  a .

C. Nếu b // a thì b  P  .



C. 
D. 
k   .

k   .

x    k 2
x     k 


2
2
Câu 10: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
n
n
 6 
 2 
n 3  3n
2


A. un 
.
B. un    .
C. un  n  4n .
D. un    .
 5 
n 1
 3 


D. 3 .

Câu 16: Tìm hệ số của x 6 trong khai triển thành đa thức của 2  3x  .
10

A. C 104 .26. 3 .
4

B. C 106 .24. 3 .
6

Câu 17:
Cho hình lăng trụ ABC .A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh
3a
. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A lên ABC 
a , AA 
2
là trung điểm BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
3a 3
2a 3
A. V 
.
B. V 
.
3
4 2
C. V  a 3

3

1
A.
.
16

C.

S

D'

1
B. .
4

1
.
8

D.

A'

1
.
2

C'
B'


a 3
C.
.
2

D. 3 .
S

a 3
.
4

A

D

a
D. .
2
B

C

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x  y  1  0 . Phép tịnh tiến theo

v nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?





1
.


2 
sin   x 
 4


1
.


2 
cos   x 
 4


B. y  



1
.


2 
sin   x 
 4


A. PON   MNP   NP .

S

M

N

B. NMP  // SBD  .
C. MON  // SBC  .

A

D. NOM  cắt OPM  .

D

P

O

B

C

Câu 28: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1; 3 , B 2; 2 , C 3;1 . Tính cosin
góc A của tam giác.
2
A. cos A 
.

( m là tham số thực) thỏa mãn min
y  3 . Mệnh đề nào dưới đây
0;1
x 1
 

đúng?
A. 1  m  3 .
B. m  6 .
C. m  1 .
D. 3  m  6 .
Câu 31: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách. Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
2
3
37
10
A. .
B. .
C.
D.
.
.
7
4
42
21
Câu 32: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , BC  a 3 , SA  a và
SA vuông góc với đáy ABCD . Tính sin  , với  là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng
SBC  .

C.

2a 3
.
15

D.

2a 5
.
5

Trang 4/6 - Mã đề thi 132


Câu 34: Cho lăng trụ tam giác đều ABC .A B C  có tất cả các cạnh đều bằng a . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng BC và AB  bằng
A.

a 3
.
2

B.

a 21
.
7

C.

C. 5 .

D. 4 .

1

-2

x

O

mx  2
, m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
2x  m
tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 . Tìm số phần tử của S .

Câu 36: Cho hàm số y 

B. 5 .
C. 1 .
D. 3 .
2
ax  bx  1, x  0

Câu 37: Cho hàm số f x   
. Khi hàm số f x  có đạo hàm tại x 0  0 . Hãy tính


ax  b  1, x  0

D. a  b  1 .

Câu 40: Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4 sin x  m  4 cos x  2m  5  0 có
nghiệm là:
A. 5 .

B. 6 .

C. 3 .

D. 10 .

Câu 41: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn x n  a 0  a1 x  2  a2 x  2  ...  an x  2 và
2

n

a1  a2  a 3  2n 3.192 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

 
D. n  5;8

A. n  9;16 .

B. n  8;12 .

C. n  7;9 .

Câu 42: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y 



D.

2 3
.
27
Trang 5/6 - Mã đề thi 132


Câu 44:
Cho hàm số bậc ba f x   ax 3  bx 2  cx  d có đồ thị như
hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số g x 

x


2



 3x  2

2x  1

x  f 2 x   f x 







B. 12 .

D. 2 21 .

Câu 47: Cho tập hợp A  1;2; 3; 4...;100 . Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A , mỗi tập con
này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 . Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất chọn được
phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?
1
3
4
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
645
645
645
645


0  x  y  1
Câu 48: Biết m là giá trị để hệ bất phương trình 
có nghiệm thực duy nhất.



D. y  4a  9 x  14  8b .

Câu 50: Cho phương trình:



sin 3 x  2 sin x  3  2 cos3 x  m



2 cos3 x  m  2  2 cos3 x  cos2 x  m .

 2 
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm x   0;  ?
 3 

A. 4 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 1 .
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132


SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH


C.  .

B.

Lời giải


 k , k   .
2


 k ,k  
.




Điều kiện xác định: cos x  0  x 

 
Vậy tập xác định là  \ 

 2
Câu 2:



2
Nghiệm của phương trình cos x   

2
x  k 2


k   .
x     k 2

2

 x  k 2


k   .
 x     k 2

2
có số hạng tổng quát là un  3n  2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.



 

2

Phương trình cos x   
 cos x    cos   

4 
2
4 

 3 
 5 
Chọn

C. un 

n 3  3n
.
n 1

D. un  n 2  4n .

Lời giải:

A.

 2 
2
2
lim un  lim    0 (Vì
  1 ).
n 
n  

3
3
 3 
n

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

Nếu a  P  và b // a thì b  P  .
Câu 7:

Cho hàm số y  x 3  3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1; .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (; ).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
Chọn
D.
Ta có y   3x 2  3  0  x  1
Bảng biến thiên
x 
y

y


Câu 8:

1
0
2

Lời giải




C. 0 .
Lời giải
Chọn
C.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019





D. 3 .
D. 3 .

2


Ta có y   3x 2  6x  3  3 x  1  0 , x   . Hàm số đã cho có đạo hàm không đổi dấu
2

trên  nên nó không có cực trị.
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 3  3x  5 trên đoạn 2; 4 là:
A. min
y  3.
B. min
y  7.
C. min
y  5.



x  1  2; 4

  mà  f 2  7  min y  7 .
Ta có: y   3x 2  3  y   0  
2; 4
 f 4  57
x  1  2; 4



x 3
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
là đường thẳng có phương trình?
x 1
A. y  5 .
B. y  0 .
C. x  1 .
D. y  1 .
Lời giải
Chọn
D.
x 3
Ta có lim y  lim
 1  đường thẳng y  0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x 
x  x  1
Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y






Đồ thị hàm số đi qua điểm A 0;  1  loại đáp án B và
Câu 13: Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:
A. 30 .
B. 60 .
C. 12 .
Lời giải
Chọn
A.

D. y 

2x  1
.
x 1

C.

D.
D. 24 .

 

Khối đa diện đều có 12 mặt là khối đa diện đều loại 5; 3 thì có số cạnh là 30 .
Câu 14: Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ
số thể tích
A.


D.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

3


M

K

I
J

N

Q

P

Ta có:

VM .IJK
VM . NPQ



MI MJ MK
1 1 1 1


B. 4 .

C. 2 .
Lời giải

D. 3 .

A.

 sin x  1

PT đã cho  2 sin x  4 sin x  6  0  
 x    k 2, k   .
2
 sin x  3 VN 

1
21
Theo đề: x  0;10   0    k 2  10   k  .
2
4
4
Vì k   nên k  1;2; 3; 4; 5 . Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10  .
2

Câu 17: Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao
nhiêu cách chọn?
A. A123 .
B. 12! .

10

Ta có: 2  3x    C 10k .210k. 3x    C 10k .210k. 3 .x k
10

k 0

Theo giả thiết suy ra: k  6 .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

k

k

k 0

4


Vậy hệ số của x 6 trong khai triển là C 106 .2106. 3  C 106 .24. 3 .
6

6

Câu 19: Cho cấp số nhân un  có u1  3 , công bội q  2 . Hỏi 192 là số hạng thứ mấy của

u  ?
n


D. Số hạng thứ 8 .

 2  2

n1

6



 6  n 1



B. lim q n  0 q  1 .

1
 0 k  1 .
nk
Lời giải

Chọn
B.
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì lim q n  0 q  1 .





Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số y  tan   x  :




cos   x 
 4




.

2

D. y   

1

.



sin   x 
 4

Giải:
2

Chọn A



A. v  2; 4 .
B. v  2;1 .
C. v  1;2 .
D. v  2; 4 .
Lời giải

Chọn

A.



Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó khi vectơ v cùng phương với vectơ

chỉ phương của d . Mà d có VTCP u  1;2 .

Câu 23: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N , P theo thứ tự
là trung điểm của SA , SD và AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. NOM  cắt OPM  . B. MON  // SBC  .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

5


D. NMP  // SBD  .

C. PON   MNP   NP .
Chọn



a
.
4

Chọn
* Ta có:

B.

a 3
.
4

a 3
.
2
Lời giải
C.

D.

a
.
2

C.


  BD  2

* Gọi I là trung điểm của CD ta có:
SI  CD
  60 .

 SCD ; ABCD   OI ; SI   SIO

OI  CD






Xét tam giác SOI vuông tại O ta có: SO  OI . tan 60 
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

a 3
.
2
6


* Do SOCD là tứ diện vuông tại O nên:
1
1
1
1
2
2
4

. Khẳng định nào sau đây đúng?
2x
A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên  .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;2  2;  .
 OH 

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Lời giải
Chọn
A.
x 1
x 1
3
Ta có y 


 0, x  2.
2x
x  2 x  22

Do đó hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; .
Câu 26: Cho hàm số y 
đúng?
A. 1  m  3 .

x m
( m là tham số thực) thỏa mãn min
y  3 . Mệnh đề nào dưới đây
0;1

 
0;1

TH 2: y   0  m  1 thì min
y  y 1  m  5 ( thỏa mãn).
 
0;1

x2  x  2
C  , đồ thị C  có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 2  3x  2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 3 .
Lời giải
Chọn C.
Tập xác định D   \ 1;2

Câu 27: Cho hàm số y 

Ta có y 

x 2
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang của là y  1 và là tiệm cận đứng là
x 2

x 2
Câu 28: Cho hình chóp S .ABCD . Gọi A , B  , C  , D  theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC ,
SD . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .A B C D  và S .ABCD .

B'
D

C

A

Ta có


VS .AB D 
VS .ABD

VS .B D C 
VS .BDC

Suy ra



VS .AB D 
VS .ABCD



B

V
SA SB  SD  1
1

  S .AB C D   .
VS .ABCD
16 16 8
VS .ABCD
8

3a
. Biết rằng
2
hình chiếu vuông góc của A lên ABC  là trung điểm BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ

Câu 29: Cho hình lăng trụ ABC .A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , AA 
đó.

B. V 

A. V  a 3 .

2a 3
.
3

C. V 
Lời giải

Chọn

C.

B

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

a2 3 a 6
3a 3 2
.

.
4
2
8

a 6
.
2

8


Câu 30: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1; 3 , B 2; 2 , C 3;1 . Tính cosin
góc A của tam giác.
2
A. cos A 
.
17

B. cos A 

1

17

cos A  cos AB; AC 


AB.AC
34.2 2
17
III. VẬN DỤNG
Câu 31: Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 4 sin x  m  4 cos x  2m  5  0









có nghiệm là:
A. 5 .





B. 6 .

C. 10 .
Lời giải

D. 3 .

C. m  2 ; M  1 . D. m  1 ; M  2 .
2
Lời giải
Chọn
C.
sin x  2 cos x  1
Ta có y 
 y  1 sin x  y  2 cos x  1  2y *
sin x  cos x  2
Phương
trình

nghiệm
*

 y  1  y  2  1  2y   y 2  y  2  0  2  y  1 .
2

2

2

Vậy m  2 ; M  1 .
Câu 33: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách. Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
2
3
37
10
A. .


37
.
42


ax  bx  1, x  0
Câu 34: Cho hàm số f x   
. Khi hàm số f x  có đạo hàm tại x 0  0 . Hãy tính


ax  b  1, x  0


T  a  2b .
A. T  4 .
B. T  0 .
C. T  6 .
D. T  4 .
Lời giải
Chọn
C.
Ta có f 0  1 .
2





lim f x   lim ax 2  bx  1  1 .

 lim
 lim ax  2  2 .
x 0
x 0
x 0
x
x
f x   f 0
ax  1  1
+) lim
 lim
 lim a   a .
x 0
x 0
x 0
x
x
Hàm số có đạo hàm tại x 0  0 thì a  2 .
2

Vậy với a  2 , b  2 thì hàm số có đạo hàm tại x 0  0 khi đó T  6 .
Câu 35: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với
mặt phẳng ABCD  và SO  a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A.

a 3
.
15

Chọn


N

C
B
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CD ; H là hình chiếu vuông góc của O trên
SN .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

10


Vì AB //CD nên d AB, SC  d AB,(SCD )  d M ,(SCD )  2d O,(SCD ) (vì O là
trung điểm đoạn MN )
CD  SO
Ta có 
 CD  (SON )  CD  OH
CD  ON


CD  OH
Khi đó 
 OH  (SCD )  d O;(SCD )  OH .


OH  SN


1


7
.
8

B. sin  

3
.
2

C. sin  

2
4

D. sin  

Lời giải
Chọn C
ABCD là hình chữ nhật nên BD  2a , ta có AD / / SBC  nên suy ra

3
.
5

d D, SBC   d A, SBC   AH với AH  SB . Tam giác SAB vuông cân tại A nên H





A. 1 .

Chọn

C. 2 .
Lời giải

D. 3 .

C.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

11


 m 
Tập xác định D   \ 
 
 2 
m2  4
y 
.
2
2x  m 



2  m  2





 m  1

 2

m  2




 2
Câu 38: Cho hàm số y  f x  xác định trên  và hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Tìm số





điểm cực trị của hàm số y  f x 2  3 .

y

2

-2

A. 4 .


Mà x  2 là nghiệp kép, còn các nghiệm còn lại là nghiệm đơn nên hàm số y  f x 2  3

Ta có y    f x 2  3   2x .f  x 2  3  0 













có ba cực trị.
Câu 39: Đồ thị hàm số y 
A. 3 .
Chọn

D.



5x  1  x  1
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
x 2  2x
B. 0 .
C. 2 .


TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

12


5x  1  x  1
5x  1  x  1
 lim y  lim
 lim
2
x 0
x 0
x 0
x  2x
x 2  2x 5x  1  x  1
2

 lim
x 0

x

25x 2  9x

2





A.

a 21
.
7

Chọn

B.

a 3
.
2

a 7
.
4
Lời giải
C.

D.

a 2
.
2

A.
A'

C'

Khi đó d  A,  ABC     A H 

Vậy khoảng cách cần tìm là

A A.A I

A A2  A I 2



a.

a 3
2

a 3 


a  
 2 
2

a 21
.
7

2




TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

13


2
n
Ta có x n  2  x  2  C n0 .2n  C n1 .2n 1 x  2  C n2 .2n 2 x  2  ...  C nn x  2


n 3
Do đó a1  a 2  a 3  2 .192  C n1 .2n 1  C n2 .2n 2  C n3 .2n 3  2n 3.192
n

 C n1 .4  C n2 .2  C n3  192  n  9

Câu 42: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD  2AB , đường thẳng

 

  a,b  , a  0 . Tính a  b .

AC có phương trình x  2y  2  0 , D 1;1 và A a;b

A. a  b  4 .

B. a  b  3 .

C. a  b  4 .
Lời giải


Từ 1 và  2  suy ra

5 b 1
5 b  2b  2
2

5 b 1
5 b  2b  2
2

a  4.
Khi đó A  4; 3 , suy ra a  b  1 .



2

5

A  a; b 

D 1;1



2

C


4 3
.
9

A.

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BD, AC . Đặt BD  2x , AC  2y
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

 x, y  0  .
14


Ta có CM  BD, AM  BD  BD  AMC  .
Ta có MA  MC  1  x 2 , MN  1  x 2  y 2 , S AMN 

1
1
2 2 2
.DB.S AMC  .2x .y 1  x 2  y 2 
x .y . 1  x 2  y 2
3
3
3

VABCD 
2

3


số đã cho trên đoạn 1;2 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để M  2m.
 
A. 15 .
B. 14 .
C. 15 .
D. 16 .
Lời giải
Chọn A.
x 4  ax  a
3x 4  4x 3

Xét hàm số f x  
. Ta có f x  
 0, x  1;2
2
 
x 1
x  1

1
16
Do đó f 1  f x   f 2, x  1;2 hay a   f x   a  , x  1;2
2
3
Ta xét các trường hợp sau :
1
1
16
1
Th1 : Nếu a   0  a   thì M  a  ; m  a 




1
16 
61
Theo đề bài  a    2 a    a  


2 
3 
6
Th2 : Nếu a 

Do a nguyên nên a  10; 9;...; 6 .

1
16
16
1
 0 a 
   a   thì M  0; m  0 (Luôn thỏa mãn)
2
3
3
2
Do a nguyên nên a  5; 4;...; 1
Th3 : Nếu a 

Vậy có 15 gái trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.


1

3
1

 3x 1  2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C  và 1 là

3x

2
1



 3 x  x 1   x  3x 1  2  x  3x  2  x  x 1 
3
1

2

3





Do đó A 2x 1 ;  8x 13  6x 1  2

 3x  2

2x  1

có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x  f 2 x   f x 


B. 4 .
C. 6 .
D. 3 .
Lời giải

A.

1
ĐK x  ; f x   0; f x   1 .
2

Xét phương trình x  f 2 x   f x 



x

x


x
0


( A huộc a, B thuộc b ). Trên a lấy điểm M (khác A ), trên b lấy điểm N (khác B ) sao cho
AM  x , BN  y, x  y  8. Biết AB  6, góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 600. Khi
thể tích khối tứ diện ABNM đạt giá trị lớn nhất hãy tính độ dài đoạn MN (trong trường hợp
MN  8 )

A. 2 21 .

C. 2 39 .
Lời giải

B. 12 .

D. 13 .

Chọn
A.
Dựng hình chữ nhật ABNC .

AM , BN   AM , AC   600


AB  AM

AB  AM

Ta có 

 AB  ACM 



  600 hoặc MAC
  1200
Mặt khác MAC
  600  AMC đều  CM  4  MN  42  62  2 13
Trường hợp 1: MAC
  1200
Trường hợp 2: MAC

 CM  AM 2  AC 2  2AM .AC cos1200  48  MN  48  62  2 41
Câu 48: Cho tập hợp A  1;2; 3; 4...;100 . Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A , mỗi tập con
này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 . Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất
chọn được phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?
4
2
3
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
645
645
645
645
Lời giải


2
1  q  q  91
q  9



a  91
a  91



Trường hợp 2: 

(loại)


2


q0
1

q

q

1



 
(thỏa mãn).
2


q3
1  q  q  13




Vậy n A  3 .
P A 

3
.
645

0  x  y  1

Câu 49: Biết m là giá trị để hệ bất phương trình 
có nghiệm thực duy nhất.
x  y  2xy  m  1

Mệnh đề nào sau đây đúng?
 1
 3 
1 
1
A. m   ;   .

xy

m

1

2
x

2
y

x

y








0  x  y  1
 I

 
x  12  y  12  m  1 II.

Tập nghiệm của (I) là phần nằm giữa hai đường thẳng d : y  x ; d ' : y  x  1 và trên d '.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm
 2 
x   0;  ?
 3 

A. 2 .

Chọn
Ta có:

B. 1 .

C. 3 .
Lời giải

D. 4 .

D.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

18


sin 3 x  sin 2 x  2 sin x 



2 cos3 x  m  2



Đặt t  cos x , phương trình 3 trở thành 2t 3  t 2  1  m

 1 
 2 
Ta thấy, với mỗi t   ;1 thì phương trình cos x  t cho ta một nghiệm x   0; 
 3 
 2 



1
Xét hàm số g t   2t 3  t 2  3 với t   ;1 .
 2 
t  0

2
Ta có g  t   6t  2t , g  t   0  
.
t   1

3
Ta có bảng biến thiên
t

g t 
g t 




Do đó, để phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm x   0;  điều kiện cần và đủ là phương
 3 

 1 
trình 4 có đúng một nghiệm t   ;1
 2 
m  3

 80   m  3;2;1; 0 ( Do m nguyên).
 
 0; 
m


 27 








Chúc các em đạt kết quả cao trong kì thi THPT 2019!

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019

19



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status