Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Vinh Lộc – TT Huế - Pdf 56

TRƯỜNG THPT VINH LỘC
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………

Mã đề A

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)

 C  :  x  12   y  2 2  4 và đường thẳng
song song với d và cắt  C  tại hai điểm A, B sao cho

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
d : x  2 y  1  0 . Tìm phương trình đường thẳng 

4
.
5
A.  : 2 x  y  5  0.

AB 

B.  : x  2 y  7  0.

Câu 2. Gọi D là tập xác định của hàm số f ( x) 


3
Câu 4. Cho tan   cot   m . Hãy tính giá trị của biểu thức tan   cot  theo m .

B. m3  3m .
C. m3  m .


1

với 0    , khi đó giá trị của cos     bằng
Câu 5. Cho sin  
3
2
3

A. m3 .

A.

6
3.
6

B.

1 1
 .
6 2

C.

n   A; B  ?
A. A  x  xo   B  y  yo   0.

B. A  x  xo   B  y  yo   0.

C. A  x  xo   B  y  yo   0.

D. A  x  xo   B  y  yo   0.

Câu 8. Cho biểu thức f  x  

 x  3 x  2  . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của
x2 1

x thỏa mãn bất

phương trình f  x   1 ?
A. 2 .

B. 4 .

C. 5 .

D. 3 .

 x  3  t
Câu 9. Gọi K  a ; b  là giao điểm của hai đường thẳng d1 : x  2 y  3  0 và d 2 : 
. Tính giá trị
 y  5  2t
P  a  b.


Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

 64

D. m   ;   .
 33


 64

C. m   ;   .
 33


2 x
 0.
2x 1

 1 
 1 
 1 
A.   ; 2  .
B.   ; 2  .
C.   ; 2  .
D.  3;1 .
 2 
 2 
 2 
Câu 13. Cho tam giác ABC có ba cạnh BC  a, AC  b, AB  c. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.


D. x  2 y  3  0 .

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  y  2  0 và điểm A  4; 2  . Gọi B  x ; y  là

điểm thuộc d sao cho tam giác OAB cân tại B . Tính tích x. y .
B. 3.
C. 4.
A. 5.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  1  x  3 là:
A. S   4;   .

B. S   4;   .

D. 2.

C. S   ; 4  .

D. S   ; 4  .

Câu 18. Cho tam giác ABC có ba cạnh a  5, b  6, c  7. Tính côsin góc A.
55
10
5
2
B. .
C. .
D.
.
.


C. m  2 .

D. m  2 .

Câu 22. Cho đường tròn  C  :  x  3   y  4   8 có tâm K và bán kính R . Chọn mệnh đề đúng trong các
2

2

mệnh đề sau:
A. K  3; 4  , R  8.
Trang 2/17 - Mã đề thi A

B. K  3; 4  , R  2 2.

C. K  3; 4  , R  8.

D. K  3; 4  , R  2 2.


2 cos 2 x  1
ta được kết quả nào dưới đây ?
sin x  cos x
A. A  sin x  cos x .
B. A  cos x  sin x .
C. A   sin x  cos x .
D. A  cos x  sin x .
Câu 24. Tìm phương trình chính tắc của Elip biết nó có độ dài trục lớn bằng 10 và một tiêu điểm là F1  3;0  .
Câu 23. Đơn giản biểu thức A 

Câu 25. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2  3x  2  0 .
1

1 
A. S   ;     2;   .
B. S   ; 2  .
2

2 

1

C. S   ; 2   ;   .
2


1

D. S   ;     2;   .
2


Câu 26. Cho biểu thức f ( x)   m  1 x 2  2  m  1 x  3 ( m là tham số). Tìm m để f ( x) nhận giá trị dương

với mọi x  .
 m  1
A. 
.
B. 1  m  2 .
m2








A. cot   x   tan x . B. sin   x   cos x . C. cos   x    sin x . D. tan   x   cot x .
2

2

2

2

Câu 30. Cho Elip  E  có phương trình chính tắc
A. 5.
Câu 31. Cho cos  
4
A.  .
3

x2 y 2

 1 . Tìm tiêu cự của Elip.
9
4

B. 10.

Câu 32. Cho

C. sin   0, cos   0 .

D. sin   0, cos   0 .

Câu 33. Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m (hình vẽ). Đỉnh tháp B và
chân tháp C lần lượt nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng

30o và 60o so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của ngọn đồi.
A. 55m.
B. 45m.
D. 50m .
C. 60m.
Câu 34. Cho nhị thức f ( x)  3x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
1

A. f ( x)  0, x   ;  .
3


B. f ( x)  0, x   .

Trang 3/17 - Mã đề thi A


1

D. f ( x)  0, x   ;   .
3

Câu 36. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d : 
y  2 t
A. M  1;3 .

2

1 
1  121

B.  x     y   
.
2 
8
10


81
.
10

B. N  2; 1 .

2

t   

C. P  1; 2  .

1
.

C.
D. 
.
.
.
.
5
5
10
10
Câu 39. Chọn điểm A 1; 0  làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M

A.

27
.
4
A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.
C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.

của cung lượng giác có số đo

Câu 40. Cho tam giác nhọn ABCcó a  3, b  4 và diện tích S  3 3. Tính bán kính R của đường tròn ngoại
tiếp tam giác đó.

A. R 

3


Trang 4/17 - Mã đề thi A


KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRƯỜNG THPT VINH LỘC
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………

Mã đề B

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)
Câu 1. Tính khoảng cách từ điểm M  3; 2  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  9  0 .
A. d  M ;   

8
.
25

B. d  M ;    

8
.
25


D. K  3; 4  , R  8.

 x  3  t
Câu 4. Gọi K  a ; b  là giao điểm của hai đường thẳng d1 : x  2 y  3  0 và d 2 : 
. Tính giá trị
 y  5  2t
P  a  b.
A. 4.
B. 3.
C. 4.
D. 3.
1 
1 

n
Câu 5. Biết rằng 1  tan x 
 . 1  tan x 
  2 tan x với cos x  0 . Tìm n .
cos x  
cos x 

A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 6. Cho tam giác ABC có ba cạnh a  5, b  6, c  7. Tính côsin góc A.
2
55
10
5


D.

2 cos 2 x  1
ta được kết quả nào dưới đây ?
sin x  cos x
B. A   sin x  cos x .
C. A  cos x  sin x .

2
.
5

Câu 8. Đơn giản biểu thức A 
A. A  cos x  sin x .

D. A  sin x  cos x .

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức f  x    m  2 x  2 x  3 là một tam thức bậc hai.
2

A. m  2 .

B. m  2 .

C. m   .

D. m  2 .

Câu 10. Tìm phương trình chính tắc của Elip biết nó có độ dài trục lớn bằng 10 và một tiêu điểm là F1  3;0  .

 1.
5
4

. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất

phương trình f  x   1 ?

A. 5 .

B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

Câu 12. Cặp số  x ; y  nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4 x  3 y  3 ?
A.  1; 1 .

B.  1;1 .

C.  0; 1 .

D.  4;0 .
Trang 5/17 - Mã đề thi A


 C  :  x  12   y  2 2  4 và đường thẳng
song song với d và cắt  C  tại hai điểm A, B sao cho


AH : 3 x  5 y  13  0 và phương trình đường trung tuyến CM : 2 x  y  1  0 . Tính diện tích tam giác ABC.

A. S 

2
.
34

B. S  2.

2
C. S  .
5

D. S  1.

Câu 16. Cho tan   cot   m . Hãy tính giá trị của biểu thức tan 3   cot 3  theo m .
B. m3  3m .
C. m3  3m .
D. m3  m .
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x  y  2  0 và điểm A  4; 2  . Gọi B  x ; y  là
A. m3 .

điểm thuộc d sao cho tam giác OAB cân tại B . Tính tích x. y .

A. 3.

B. 4.

C. 2.

B.   ; 2  .
C.  3;1 .
 2 
 2 
Câu 21. Góc 180 có số đo bằng rađian là bao nhiêu ?


A.
.
B.
.
C.  .
10
360
 x  1  2t
Câu 22. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d : 
t    ?
y  2 t

A. M  1;3 .

B. N  2; 1 .

C. P  1; 2  .

 1 
D.   ; 2  .
 2 

D.


B. f ( x)  0, x   ;   .
3


1

C. f ( x)  0, x   ;  .
3


D. f ( x)  0, x   .

Trang 6/17 - Mã đề thi A


Câu 25. Gọi D là tập xác định của hàm số f ( x) 

của D ?
A.  ;0 .

B. 8;   .

x2  5x  4
. Trong các tập sau, tập nào không là tập con
3x 2  1
C.  ; 1 .

D.  2;   .


có nghiệm.
2 x  3m  2  0
64 
21 
 64

 64



A. m   ;   .
B. m   ;   .
C. m   ;  .
D. m   ;  .
33 
11 
 33

 33



Câu 30. Cho Elip  E  có phương trình chính tắc
A. 5.

B. 10.

x2 y 2

 1 . Tìm tiêu cự của Elip.


với 0    , khi đó giá trị của cos     bằng
Câu 33. Cho sin  
2
3
3

1
A. 6  3 .
B. 6  .
2
2

C.

6
3.
6

2

D.

1 1
 .
6 2

Câu 34. Đường thẳng d : 2 x  y  2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II

có bờ là đường thẳng d (hình vẽ bên).

D.
.
3
15
Câu 37. Cho tam giác nhọn ABCcó a  3, b  4 và diện tích S  3 3. Tính bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giác đó.
39
13
3
2
B. R 
C. R 
D. R  .
.
.
.
3
3
13
3
2
Câu 38. Cho biểu thức f ( x)   m  1 x  2  m  1 x  3 ( m là tham số). Tìm m để f ( x) nhận giá trị dương

A. R 

với mọi x  .
 m  1
 m  1
A. 

2

2

1
.
10

2

1 
1  121

D.  x     y   
.
2 
8
10


81
.
10

Câu 40. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2  3x  2  0 .
1
1


A. S   ; 2   ;   .

TRƯỜNG THPT VINH LỘC
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………

Mã đề C

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)
Câu 1. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng d : 2 x  y  1  0 và d ' : x  3 y  7  0 .
2
2
B. 
.
.
5
5
Câu 2. Góc 180 có số đo bằng rađian là bao nhiêu ?

A.

A.



.

10

D.  .

.

C. S   ; 4  .

D. S   ; 4  .

Câu 4. Cho nhị thức f ( x)  3x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. f ( x)  0, x   0;   .

1

B. f ( x)  0, x   ;   .
3


1

C. f ( x)  0, x   ;  .
3


D. f ( x)  0, x   .

Câu 5. Tính khoảng cách từ điểm M  3; 2  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  9  0 .
8
8

42

B. Q  5;1 .

C.

D. d  M ;   

D.

t   

8
.
25

5
.
7

?

C. M  1;3 .

D. N  2; 1 .

Câu 8. Cặp số  x ; y  nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4 x  3 y  3 ?
A.  1;1 .

B.  0; 1 .

2
.
B. S  1.
C. S  2.
D. S  .
5
34
Câu 12. Với điều kiện xác định của các biểu thức lượng giác, đẳng thức nào sau đây sai ?
A. S 

Trang 9/17 - Mã đề thi A




A. tan   x   cot x .
2




B. cot   x   tan x .
2




C. sin   x   cos x .
2



 1 
B.   ; 2  .
 2 

Câu 16. Cho Elip  E  có phương trình chính tắc
A. 10.

D. m  2 .

 1 
C.   ; 2  .
 2 

D.  3;1 .

x2 y 2

 1 . Tìm tiêu cự của Elip.
9
4

B. 2 5.

C.

D. 5.

5.


.
.
2 
8
10
8 
8
40


1
81
2
2
2
2
C.  x  1   y  3  .
D.  x  3   y  5   .
10
10
Câu 19. Chọn điểm A 1; 0  làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M
27
.
4
A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.
D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

của cung lượng giác có số đo


.
A.

x2 y 2

 1.
16 25

Trang 10/17 - Mã đề thi A

B.

x2 y 2

 1.
5
4

C.

x2 y 2

 0.
25 16

D.

x2 y2


2

mệnh đề sau:
A. K  3; 4  , R  2 2.

B. K  3; 4  , R  8.

C. K  3; 4  , R  2 2.

D. K  3; 4  , R  8.

Câu 26. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2  3x  2  0 .

1

B. S   ; 2   ;   .
2


1 
A. S   ; 2  .
2 
1

C. S   ;     2;   .
2


1


6

1 1
 .
6 2

D.

3 

 0     . Tính giá trị tan  .
5 
2
4
3
4
16
A.  .
B.  .
C. .
D.
.
3
4
3
15
Câu 30. Cho tam giác ABC có ba cạnh BC  a, AC  b, AB  c. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 29. Cho cos  



C. A  x  xo   B  y  yo   0.

D. A  x  xo   B  y  yo   0.
Trang 11/17 - Mã đề thi A


Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2   y 2  9 và điểm E  4; 4  . Gọi A , B là
2

các tiếp điểm của các tiếp tuyến đi qua điểm E của đường tròn  C  . Hãy tìm phương trình đường thẳng AB.
A. 2 x  4 y  13  0.

B. x  2 y  3  0 .

C. x  3 y  1  0.

D. x  y  8  0.

2x  3  0
Câu 34. Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn hệ bất phương trình 

 x  3  0
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 35. Cho tam giác nhọn ABCcó a  3, b  4 và diện tích S  3 3. Tính bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giác đó.


D. c  25  12 3.

Câu 37. Cho biểu thức f ( x)   m  1 x 2  2  m  1 x  3 ( m là tham số). Tìm m để f ( x) nhận giá trị dương

với mọi x  .

 m  1
D. 
.
m2
 x  3  t
Câu 38. Gọi K  a ; b  là giao điểm của hai đường thẳng d1 : x  2 y  3  0 và d 2 : 
. Tính giá trị
 y  5  2t
P  a  b.
B. 4.
C. 3.
D. 4.
A. 3.
A. 1  m  2 .

 m  1
B. 
.
m2

C. 1  m  2 .

Câu 39. Đường thẳng d : 2 x  y  2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có

11 


PHẦN 2. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)

Bài 1. Xét dấu biểu thức f  x    2  x   x 2  4 x  3 .
  30o , B
  80o , a  5 . Tính góc C , cạnh b , cạnh c và đường cao h .
Bài 2. Cho tam giác ABC có A
a
(Kết quả lấy gần đúng hai chữ số thập phân)

------------- HẾT -------------

Trang 12/17 - Mã đề thi A


TRƯỜNG THPT VINH LỘC
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..………

Mã đề D

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)

6 2

B.

6  3.

C.

1
6 .
2

D.

6
3.
6

Câu 3. Chọn điểm A 1; 0  làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M
27
.
4
A. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.
B. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.
C. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.
D. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây sai ?

của cung lượng giác có số đo



2 x
 0.
2x 1

 1 
A.   ; 2  .
 2 

 1 
 1 
B.   ; 2  .
C.  3;1 .
D.   ; 2  .
 2 
 2 
1 
1 

n
Câu 8. Biết rằng 1  tan x 
 . 1  tan x 
  2 tan x với cos x  0 . Tìm n .
cos x  
cos x 

B. 1.
C. 4.
D. 2.
A. 3.


C. a 2  b2  c 2  2bc.sin A.
D. a 2  b2  c 2  2bc.sin A.
Câu 12. Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng d : 2 x  y  1  0 và d ' : x  3 y  7  0 .
2
2
2
2
B. 
C.
D. 
.
.
.
.
5
5
10
10
Câu 13. Với điều kiện xác định của các biểu thức lượng giác, đẳng thức nào sau đây sai ?

A.



A. cos   x    sin x .
2




21 


 64

B. m   ;  .
C. m   ;  .
D. m   ;   .
33 
11 


 33

 x  3 x  2  . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất
Câu 15. Cho biểu thức f  x  
x2 1
phương trình f  x   1 ?

A. 2 .

C. 4 .

B. 3 .

D. 5 .

2 cos x  1
ta được kết quả nào dưới đây ?
sin x  cos x

C.  : 2 x  y  5  0.

D.  : x  2 y  7  0.

Câu 18. Cho tam giác nhọn ABCcó a  3, b  4 và diện tích S  3 3. Tính bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giác đó.
2
D. R  .
3
3
3
Câu 19. Cho tan   cot   m . Hãy tính giá trị của biểu thức tan   cot  theo m .

A. R 

13
.
3

B. R 

3
.
13

C. R 

39
.

1
.
10
2

5 
11  121

D.  x     y   
C.  x  3   y  5 
.
8 
8
40

Câu 21. Cho tam giác ABC có ba cạnh a  5, b  6, c  7. Tính côsin góc A.
2

A.

2

10
.
7

81
 .
10


C. 2 5.
Câu 23. Cho nhị thức f ( x)  3x  1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?

D.

A. f ( x)  0, x   0;   .

1

B. f ( x)  0, x   ;   .
3


1

C. f ( x)  0, x   ;  .
3


D. f ( x)  0, x   .

5.

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B  3; 4  , phương trình đường cao
AH : 3 x  5 y  13  0 và phương trình đường trung tuyến CM : 2 x  y  1  0 . Tính diện tích tam giác ABC.

2
A. S  .
5



A. m  2 .

B. m  2 .

C. m  2 .
o

Câu 28. Cho tam giác ABC có a  4, b  3, C  60 . Tính độ dài cạnh c.
A. c  13.

B. c  5.

C. c  13.

D. m   .
D. c  25  12 3.

Câu 29. Cho đường tròn  C  :  x  3   y  4   8 có tâm K và bán kính R . Chọn mệnh đề đúng trong các
2

2

mệnh đề sau:
A. K  3; 4  , R  8. B. K  3; 4  , R  2 2.
Câu 30. Gọi D là tập xác định của hàm số f ( x) 

của D ?
A.  ; 1 .


C. .
D.
.
3
4
3
15
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2   y 2  9 và điểm E  4; 4  . Gọi A , B là
2

các tiếp điểm của các tiếp tuyến đi qua điểm E của đường tròn  C  . Hãy tìm phương trình đường thẳng AB.
Trang 15/17 - Mã đề thi A


A. 2 x  4 y  13  0.

B. x  2 y  3  0 .

C. x  3 y  1  0.

D. x  y  8  0.

Câu 34. Tính khoảng cách từ điểm M  3; 2  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  9  0 .
8
8
8
8
A. d  M ;     .
B. d  M ;    .
C. d  M ;     .

P  a  b.
A. 3.
B. 4.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 2  3x  2  0 .

1

B. S   ; 2   ;   .
2

1

D. S   ;     2;   .
2


1 
A. S   ; 2  .
2 

1

C. S   ;     2;   .
2


Câu 39. Đường thẳng d : 2 x  y  2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có


D.

x2 y2

 1.
25 16

PHẦN 2. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)

Bài 1. Xét dấu biểu thức f  x    2  x   x 2  4 x  3 .

  30o , B
  80o , a  5 . Tính góc C , cạnh b , cạnh c và đường cao h .
Bài 2. Cho tam giác ABC có A
a
(Kết quả lấy gần đúng hai chữ số thập phân)

------------- HẾT -------------

Trang 16/17 - Mã đề thi A


TRƯỜNG THPT VINH LỘC
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)



3
A
23
D

4
D
24
A

5
B
25
A

6
D
26
B

7
A
27
B

8
D
28
C


15
B
35
C

16
B
36
A

17
A
37
A

18
C
38
C

19
B
39
D

20
D
40
B


9
D
29
A

10
B
30
C

11
C
31
B

12
B
32
B

13
C
33
D

14
D
34
B


3
A
23
C

4
B
24
C

5
B
25
C

6
D
26
D

7
C
27
C

8
A
28
D


15
B
35
D

16
B
36
A

17
A
37
C

18
B
38
D

19
A
39
D

20
C
40
A


9
B
29
D

10
C
30
B

11
A
31
A

12
C
32
C

13
A
33
A

14
D
34
D


ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Bài

Nội dung
Xét dấu biểu thức f  x    2  x   x 2  4 x  3 .

Điểm
1,0

2 x  0  x  2

1

x  1
x2  4x  3  0  
x  3
(HS có thể không trình bày ý này)
Bảng xét dấu
x
1

+
0

f  x

0,25

2

0,25
1,0

0,25

o

b
a
a.sin B 5.sin 80

b

 9,85
sin B sin A
sin A
sin 30o
c
a
a.sin C 5.sin 70o

c

 9, 4
sin C sin A
sin A
sin 30o
ha  b.sin C  9,85.sin 70o  9, 26

0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status