KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ NHÀ TRẺ 24 – 36 THÁNG - Pdf 56

TRƯỜNG MẦM NON GIA KHÁNH B
TỔ NHÀ TRẺ
Số:

/KHCM-MNTĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Khánh, ngày 20 tháng 9 năm 2016

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ NHÀ TRẺ 24 – 36 THÁNG
TUỔI NĂM HỌC 2016 – 2017
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH :
1. Thuận lợi:
- Được sự chỉ đạo của chuyên môn sát sao của BGH nhà trường đã tạo
điều kiện giúp đỡ thực hiện tốt vấn đề chuyên môn.
- Được sự ủng hộ của cha mẹ học sinh đã tạo phối hợp với lớp hỗ trợ về
cơ sở vật chất, động viên các cô giáo về tinh thần để các cô giáo làm tốt công
tác nuôi dạy.
- Đội ngũ giáo viên yêu nghề mếm trẻ và có 1 số cô đạt thành tích trong
các kì thi của trường, huyện tổ chức, địa phương phát động.
- Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, trao đổi kinh nghiệm, tham gia học
tập nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ do trường,huyện tổ chức.
- Tham gia thảo luận, sinh hoạt chuyên môn hàng tháng sôi nổi, có chất
lượng.
2. Khó khăn:
- Phòng nhóm lớp còn thiếu chưa đủ, một lớp học tạm vào phòng y tế,
thiếu giáo viên biên chế theo quy định. Hiện tại một giáo viên nhà trẻ trên một
lớp.
- Trang thiết bị dạy học còn thiếu cả về số lượng và chất lượng.
- Tài liệu phục vụ cho chuyên môn còn hạn chế.

d. Phát triển tình cảm – xã hội:
- Mạnh dạn, hồn nhiên, tự tin, lễ phép trong giao tiếp
- Nhận ra một số trạng thái cảm xúc và thể hiện tình cảm phù hợp với
các đối tượng và hoàn cảnh cụ thể.
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt. Có ý thức tự
phục vụ, kiên trì thực hiện công việc được giao.
- Yêu quý gia đình, trường lớp mầm non vá nơi sinh sống.
- Quan tâm, chia sẻ, hợp tác với những người gần gũi.
- Quan tâm chăm sóc vật nuôi, cây trồng và bảo vệ môi trường.
- Càm nhận được vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm
nghệ thuật.
- Có nhu cầu, hứng thú khi tham gia vào các hoạt động hát, múa, vận
động theo nhạc, đọc thơ, kể chuyện, đóng kịch…vá biết thể hiện cảm xúc sáng
tạo thông qua các hoạt động đó.
2.2. Mục tiêu giáo dục mầm non ở cuối nhà trẻ 24 – 36 tháng tuổi
* Xác định mục tiêu giáo dục 4 lĩnh vực phát triển trong kế hoạch
giáo dục năm học đối với trẻ nhà trẻ 24 – 36 tháng tuổi.
Lĩnh
vực
giáo
dục
Phát
triển
thể
chất

Mục tiêu năm học

1. dinh dưỡng và sức khỏe
* Tập luyện nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt.

- Bt xa bng 2 chõn khong cỏch 20 cm.
- Thc hin phi hp vn ng tay mt, tung bt búng vi cụ khong cỏch
1m, nộm vo ớch xa 1 1.2m.
- Phi hp tay, chõn, c th trong khi bũ gi c vt t trờn lng.
- Th hin sc mnh c bp trong vn ng nộm, ỏ búng (nộm xa lờn
phớa trc bng 1 tay (ti thiu 1.5m)
* Tp c ng ca bn tay, ngún tay v phi hp tay mt.
- Vn ng c tay, bn tay, ngún tay v thc hin xõu ht.
- Phi hp c c ng bn tay, ngún tay v phi hp tay mt trong cỏc
hot ng: nho t nn, v t chim, xõu vũng tay, chui eo c.
- Thc hin c cỏc vn ng c bn mt cỏch vng vng, ỳng t th.
- Cú kh nng phi hp cỏc giỏc quan v vn ng; vn ng nhp nhng,
bit nh hng trong khụng gian.
- Thc hin c mt s vn ng ca ụi tay mt cỏch khộo lộo.
1. Khỏm phỏ th gii xung quanh bng cỏc giỏc quan.
- Thớch khỏm phỏ vt.
- S nn, nhỡn nghe, ngi nm nhn bit c im ni bt ca i
tng.
- Tr bit luyn tp v phi hp cỏc giỏc quan: Th giỏc, thớnh giỏc, xỳc
giỏc, khu giỏc, v giỏc
2. Th hin s hiu bit v cỏc s vt hin tng gn gi bng c ch,
li núi.
- Gi tờn v núi c chc nng ca mt s b phn c th (mt, mi tai,
ming, chõn tay, u).
- Núi c tờn cụ giỏo v mt s bn trong lp khi c hi.
- Bit tờn cụ giỏo v mt s bn trong lp.
- Chi bt chc mt s hnh ng quen thuc ca nhng ngi gn gi.


Sử dụng được một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật hành động gần gũi trong
tranh.
Phát 1. Phát triển tình cảm, ý thức về bản thân.
triển * Biểu lộ sự nhận thức về bản thân:
tình - Nói đựoc một vài thông tin về mình.
cảm và - Thể hiện được điều mình thích và không thích.
kỹ
2 Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi:
năng - Thích chơi cùng bạn, không tranh giành đồ chơi.
xã hội - Nhận biết cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi...
- Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.
- Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước
tiếng kêu, gọi.
- Thực hiện được yêu cầu đơn giản của người lớn.
- Thích tự làm một số việc đơn giản.
- Biết chào hỏi, tạm biệt cảm ơn, vâng, dạ.
- Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (bế em,


khuấy bột cho em, nghe điện thoại...)
- Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
- Thực hiện được một số yêu cầu của người lớn
- Biết một số việc được phép làm, không được phép làm.
3. Phát triển cảm xúc thẩm mĩ:
- Nghe hát, nghe nhạc:
- Thích hát một số bài hát quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc.
- Vẽ nặn, xé dán, xếp hình, xem tranh:
- Thích tô màu, vẽ tranh, xé dán, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ
nguệch ngoạc bằng bút sáp, phấn).
III. XÁC ĐỊNH NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016 – 2017

- Làm quen với bát, thìa, cơm với
các loại thức ăn khác nhau.
- Tập nhai cơm với thưc ăn.
Không ngậm thức ăn trong miệng.
Không vừa ăn vừa chơi.
- Tập thói quen uống sữa thường
xuyên.
- Tập ăn rau và trái cây.
- Văn hoá ăn uống: Rửa tay trước
khi ăn, cách cầm bát, thìa, lau
miệng sau khi ăn, Bỏ bát, thìa vào
đúng chỗ, nhẹ nhàng, nhặt cơm rơi
vãi bỏ vào đĩa.
- Tập luyện nền nếp thói quen tốt
trong ăn uống.
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa.
- Luyện một số thói quen tốt trong
sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa
tay trước khi ăn; lau mặt, lau
miệng, uống nước sau ăn; vứt rác
đúng nơi qui định.

* Làm quen với một * Làm
số việc tự phục vụ, giữ quen với
gìn sức khỏe:
một số
- Làm được một số việc việc tự
tự phục vụ đơn giản với phục vụ,
sự giúp đỡ của người giữ gìn
lớn

- Ngủ 1 giác buổi trưa.
- Đi vệ sinh đúng nơi
qui định.
- Trẻ biết thực hiện một
số thói quen tốt trong
sinh hoạt.
- Làm được một số việc
với sự giúp đỡ của
người lớn.


* Nhận biết và tránh
một số nguy cơ không
an toàn
- Biết một số vật dụng,
nơi, hành động nguy
hiểm và tránh khi được
nhắc nhở.
2. Thể chất:
Tập các động tác
phát triển các nhóm
cơ và hô hấp

2. Tập các vận động
cơ bản và phát triển
các tố chất trong vận
động ban đầu.

*
Nhận

người sang 2 bên.
- Chân: ngôi xuống, đứng lên, co
duỗi từng chân.
- Các bài tập cho gang bàn chân:
Đi trên vật mềm, vật cứng, vật
nhám...
- Tập các - Vận động cơ bản.
vận động * Tập đi, chạy:
cơ bản và - Đi theo hiệu lệnh.
phát triển - Đi trong đường hẹp.
các tố
- Đi có mang trên tay, đầu.
chất
- Chạy theo hướng thẳng.
trong vận - Đứng co 1 chân
động ban * Bò, trườn, trèo
đầu.
- Bò chui qua cổng.
- Bò theo đường thẳng có mang
vật trên lưng
- Bò, trườn qua vật cản
* Tập tung, ném, bắt.
- Tập bước lên, xuống bậc thang.
- Tập ném, bắt, tung bóng
- Lăn, bắt bóng từ cô
* Tập nhún bật:
- Bật tại chỗ.
- Bật qua vạch kẻ.
- Ném vào đích


Phát
triển
nhận
thức

1. Khám phá thế giới
xung quanh bằng các
giác quan.
- Thích khám phá đồ
vật.
- Sờ nắn, nhìn nghe,
ngửi nếm để nhận biết
đặc điểm nổi bật của
đối tượng.
- Trẻ biết luyện tập và
phối hợp các giác
quan: Thị giác, thính
giác, xúc giác, khứu
giác, vị giác.

1. Luyện
tập và
phối hợp
các giác
quan: Thị
giác,
thính
giác, xúc
giác,
khứu

Cầm bút.
- Tập tô bên trong hình, điều chỉnh
không ra ngoài.
- Vẽ đường thẳng, xéo từ trên
xuống, xoay tròn,nguyệch ngoạc.
- Vẽ, ịn bằng ngón và bàn tay .
- Nặn: vo tròn, véo miếng đất từ
cục to, lăn, bóp,ấn.
- Xé, dán, vò giấy: xé tự nhiên
thành 2 miếng, xé dọc, vò bóp
giấy trong nắm tay.Bóc hình đề
can để dán.
- Xếp hình: chồng lên nhau, xếp
cạnh( ngang- dọc) thành đồ vật
quen thuộc: ô-tô, tầu hoả, nhà,
đường đi...


2. Thể hiện sự hiểu
biết về các sự vật hiện
tượng gần gũi bằng cử
chỉ, lời nói.
- Gọi tên và nói được
chức năng của một số
bộ phận cơ thể (mắt,
mũi tai, miệng, chân
tay, đầu).
- Nói được tên cô giáo
và một số bạn trong lớp
khi được hỏi.


- Một số
phương
tiện giao
thông
quen
thuộc

- Nhận biết bộ phận cơ thể: mắt,
mũi, miệng, tai, tay, chân,
đầu.Chức năng của giac quan.
- Nhận biết bản thân và những
người gần gũi:
- Biết tên mình, tên thân mật ở
nhà,tuổi, trai/gái.
- Biết mình thích chơi gì, làm gì,
thích bạn nào.
- Nhận ra mình trong gương, hình.
- Nhận ra đồ dung cá nhân của
mình.
- Biết tên ba, mẹ, anh, chị, em.
-Quan sát, nhận biết công việc
thường làm của ba mẹ ở nhà.
-Biết tên cô giáo và quan sát công
việc cô làm hàng ngày để chăm
sóc bé.
- Biết tên một số bạn.
- Nhận biết đồ vật, con vật, trái
cây gần gũi:
-Nhận biết 1 số đồ chơi, đồ dung


- Nhận ra 3 màu cơ bản
(đỏ, vàng, xanh).
- Nhận biết và phân
biệt kích thước to nhỏ,
hình vuông, hình tròn,
vị trí trong không gian
(trên dưới, trước, sau)
so với bản thân trẻ.
- Nhận biết số lượng 1
và nhiều

- Một số
màu cơ
bản, kích
thước,
hình
dạng, số
lượng, vị
trí trong
không
gian.

*Nghe
* Nghe
- Thực hiện được
nhiệm vụ gồm 2 -3
hành động.- Trả lời
được câu hỏi: ai đây?
cái gì đây? làm gì? thế

điệp).
- Nghe giọng nói khac nhau.Nhận
ra giọng người thân, cô.
- Nghe hát, thơ, ca dao,đồng dao,
chuyện (có nội dung phù hợp với
trẻ)
- Nghe đọc sách.
- Nghe hiểu các từ và các câu chỉ
đồ vật, sự vật, hành động quen
thuộc.
- Nghe hiểu một số câu hỏi đơn
giản: Ai,con gì,cái gì, làm gì, ở
đâu, như thế nào, để làm gì.


* Nói
* Nói
- Phát âm rõ tiếng.
- Đọc được thơ, kể lại
truyện ngắn quen
thuộc theo tranh với sự
giúp đỡ của người lớn..
- Nói được câu đơn,
câu có 3 – 4 tiếng, có
các từ thông dụng chỉ
sự vật hành động, đặc
điểm quen thuộc.
- Sử dụng lời nói với
các mục đích khác
nhau:

cầu( ăn uống,đi VS..) của bản thân
bằng lời nói.
- Đọc các đoạn bài thơ ngắn có 3,4
từ.
- Kể lại sự việc nhìn thấy
- Kể lại đoạn truyện được nghe
nhiều lần.
-Kể chuyện theo tranh theo sự gợi
ý của cơ cô( ai, làm gì, ở đâu).
-Biểu hiện cảm xúc, động tác, nét
mặt, cử chỉ cùng lời nói.
-Văn hoá nghe nói: Chú ý nghe để
hiểu câu hỏi, yêu câu...,lễ
phép( thưa gửi, dạ, biết xưng hô
đúng, chào hỏi khi gặp khách, cảm
ơn, xin lỗi), mạnh dạnh, tự nhiên
khi nói,
thích nghe đọc sách.
- Phát âm các âm khác nhau.
- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con
vật, đặc điểm, hành động quen
thuộc trong giao tiếp.
- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và
hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và
câu dài.
- Mở sách, lật sách,gọi tên sự vật
và hành động của các nhân vật
trong tranh minh họa sách.
- Nhìn vào sách khi nghe người
lớn đọc.

- Biết biểu lộ cảm xúc
vui, buồn, sợ hãi qua
nét mặt, cử chỉ.
- Biểu lộ sự thân thiện
với một số con vật
quen thuộc/gần gũi: bắt
chước tiếng kêu, gọi.
- Thực hiện được yêu
cầu đơn giản của người
lớn.
- Thích tự làm một số
việc đơn giản.
- Biết chào hỏi, tạm
biệt cảm ơn, vâng, dạ.
- Biết thể hiện một số
hành vi xã hội đơn giản
qua trò chơi giả bộ (bế
em, khuấy bột cho em,
nghe điện thoại...)
- Chơi thân thiện cạnh
trẻ khác.
- Thực hiện được một
số yêu cầu của người
lớn
- Biết một số việc được
phép làm, không được

1. Phát
triển tình
cảm:

các bạn.
- Biết chào hỏi,thưa gửi, xin phép,
cảm ơn,xin lỗi, chờ đợi đến lượt
với sự nhắc nhở của cô.
- Chơi cạnh nhau, không tranh
giành đồ chơi với các bạn.
-Biết một số việc được phép và
không được phép làm: Không
đánh bạn, cấu,cắn bạn, không gọi
mày tao,...
- Biết tuân theo 1 số quy dịnh
trong lớp( ăn, ngủ, VS, học, chơi).
- Nhận ra cảm xúc của mình và
người khác: vui, buồn, sợ hãi, giận
dỗi, ngạc nhiên, lo lắng.
- Biết biểu lộ cảm xúc với những
người xung quanh.
-Thực hiện một số yêu cầu của
người lớn.
- Thực hiện một số hành động,
cảm xúc trong trò chơi thao tác vai
đơn giản.
-Thích tự làm 1 số việc tự phục
vụ:
-Đi giầy dép, xúc ăn, mặc cởi đồ,
đội nón, thu dọn đồ chơi, đồ dùng
cá nhân với sự giúp đỡ của cô.
-Tự lấy gối, vào chỗ ngủ, uống
nước,lau miệng, tự đi VS khi có
nhu cầu.Tự bỏ chén, muỗng, ly

- Thích tô màu, vẽ
- Vẽ nặn,
tranh, xé dán, xếp
xé dán,
hình, xem tranh (cầm xếp hình,
bút di màu, vẽ nguệch xem
ngoạc bằng bút sáp, tranh.
phấn).
IV. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GDMN KHỐI NHÀ
TRẺ 24 - 36 THÁNG NĂM HỌC 2016 - 2017
Tuầ
n
thứ
1
2
3

Số
tuần
4
tuần

4

5
6

4
tuần

thực
hiện

Thời gian thực
hiện

4

01/8-31/8/2016

1
1
1

Đồ chơi của bé

1

Tôi là ai
Cơ thể của bé

1
1

Bản thân

05/9 09/9/2016
12/9 16/9/2016
19/9 23/9/2016
26/9 30/9/2016

đáng yêu,
ngày
20/11

18
19
20

4
tuần

21
22

Những con vật nuôi trong gia
đình
Những con vật sống trong
rừng, ngày 20/11

1
1
1
1
1
1

Các con vật biết bơi

1


26/12 30/12/2016
02/01 06/01/2016

18
tuần
thực
học
Ôn luyện khảo sát học kỳ I

23

1

09/01 13/01/2016

Lịch học kỳ II
24

4
tuần

25

Tết và
mùa xuân

Mùa xuân đến rồi

Ngày Tết vui vẻ
Nghỉ tết Nguyên Đán

13/02 17/02/2016
20/02 24/02/2016


29

phương
tiện giao
thông
(Kết hợp
ngày 8/3)

30
31
32
33
34
35

5
tuần

Mùa hè
đến rồi

36
37
38
39
40


1

PTGT đường hàng không

1

Thời tiết mùa hè

1

Quần áo trang phục mùa hè

1

Các hoạt động trong mùa hè

1

Nước

1

Một số hiện tượng tự nhiên

1

Bé chuẩn bị lên mẫu giáo

1

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON – TẾT TRUNG THU
I. KẾ HOẠCH TUẦN.
1. ĐÓN TRẺ
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định.
- Trò chuyện với trẻ về trang phục của trẻ, trường / lớp, đồ dùng, đồ chơi trong sân
trường.
2. THỂ DỤC SÁNG


2.1. Yêu cầu:
- Trẻ tập các động tác theo cô
- Trẻ được hít thở không khí trong lành và được tắm nắng buổi sáng
- GD trẻ tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh
2.2. Chuẩn bị:
- Sân tập sạch sẽ bằng phẳng
- Quần áo gọn gàng
2.3. Tổ chức họat động
a, Khởi động:
Cho trẻ đi chậm, đi nhanh, đi chậm sau đó về thành vòng tròn dãn cách đều. Xoay
khớp cổ tay
b, Trọng động: Tập theo nhạc
- Động tác hô hấp : Hít vào, thở ra
- ĐT Tay: Đưa tay sang ngang- Về tư thế CB ( 4 lần x 2 n)
- ĐT chân: Hai tay chống hông xoay người sang trái( phải)- Về tư thế CB( 4 lần x
2 n)
- ĐTB: Hai tay giơ cao- Cúi xuống- Giơ cao- Về tư thế CB ( 4 lần x 2 n)
* Hát + vận động bài " Ồ sao bé không lắc"
c, Hồi tĩnh:
Thả lỏng điều hòa
3. HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐÍCH

giáo, các bạn trong lớp học của bé.

09/09/2016

Chủ đề nhánh 2: “Tết trung thu thật là vui”
( 01 tuần, từ 12/9 đến 16/09/2016 )
Thời gian
Môn học
Thứ 2
NBPB
12/09/2016
Thứ 3
13/09/2016
Thứ
NBTN
4VĐCB:
Ngồi lăn
bóng cùng
cô và bạn
14/09/2016
Trò chơi:
Dung dăng
dung dẻ.
Thứ 5
Văn học
24/09/2016
Thứ 6
16/09/2016

Nội dung hoạt động

dưới sự hướng dẫn của cô.
5. HOẠT ĐỘNG TỰ CHỌN THEO Ý THÍCH
Tên góc
Góc thao tác vai

Nội dung hoạt động góc
- Trò chơi: Bế em, Nấu ăn, Cho bé ăn...
- Bé tập làm cô giáo


Góc hoạt động
với đồ vật

Góc vận động
Góc sách truyện

Góc thiên nhiên

-

Chơi lôtô, xâu vòng trang trí lớp
Xếp hình hàng rào
Chơi phân biệt màu đỏ.
Chơi với đất nặn
Chơi với các dụng cụ thể dục
Chơi các trò chơi vận động phù hợp
Xem tranh ảnh về trường mầm non, Tết trung thu, đồ
dùng, đồ chơi của lớp
- Xem truyện tranh
- Tô màu tranh

- ĐT chân: TTCB: Chân đứng rộng bằng vai Hai tay buông thẳng- Về tư thế CB( 4
lần x 2 n)
- ĐTB: Hai tay chống hông xoay trái( phải)- Về tư thế CB ( 4 lần x 2 n)
* Hát + vận động bài " Ồ sao bé không lắc"
Trò chơi:
c, Hồi tĩnh:
Thả lỏng điều hòa
III. HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐÍCH

Chủ đề nhánh 1: " Tôi là ai"
( 01 tuần từ 03/9 đến 07/10 / 2016 )
Thời gian
Thứ 2
NBPB
03/10/2016
Thứ 3
Vận động
04/10/2016

Nội dung hoạt động
Ôn nhận biết màu đỏ.

Thứ 4
Âm nhạc
05/10/2016

1. NDTT: Dạy hát: “Lời chào buổi sáng”
2.NDKH: TCÂN: Nghe âm thanh và tìm ra nơi phát
ra âm thanh..
Thơ: “Cháu chào ông ạ”


Nội dung hoạt động
NBPB: Nhận biết màu vàng.
VĐCB: Tung bóng lên cao
Trò chơi: Về đúng nhà

12/10/2016

Âm nhạc

1. NDTT: Dạy hát: “Giấu tay” N&L Bùi Anh Tôn
2. NDKH: Nghe hát: “Tóm được rồi”

Thứ 5

Văn học

Kể chuyện:“Gấu con bị sâu răng”

13/10/2016
Thứ 6

NBTN

14/10/2016

Nhận biết tên, chức năng chính một số bộ phận của
cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.

Chủ đề nhánh 3: ''Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh"

Thứ 6
21/10/2016

NBTN

Nhận biết tên một số món ăn đơn giản.

IV. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI NGOÀI TRỜI


- Quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường.
- Chơi các trò chơi vận động: “Tạo dáng”, “Gieo hạt nảy mầm”...
- Hát và nghe đọc thơ, kể chuyện có nội dung về bản thân.
- Chơi theo ý thích.
V. HOẠT ĐỘNG TỰ CHỌN THEO Ý THÍCH
Tên góc
Góc thao tác vai
Góc hoạt động
với đồ vật
Góc vận động
Góc sách truyện

Góc thiên nhiên

Nội dung hoạt động góc
- Chơi mẹ - con; Bế con, Nấu ăn, Cho con ăn, đưa con
đi khám bệnh.
- Chơi lôtô, xâu vòng màu đỏ tặng bạn hoặc trang trí
lớp, Di màu theo ý thích.
- Chơi với đất nặn

- Quần áo gọn gàng
3. Tổ chức họat động
a, Khởi động:
Cho trẻ đi chậm, đi nhanh, đi chậm sau đó về 2 hàng dãn cách đều. Xoay khớp cổ
tay
b, Trọng động: Tập theo cô
- Động tác hô hấp : Hít vào, thở ra
- ĐT Tay: TTCB: chân đứng rộng bằng vai, N1 Đưa tay đưa ra phía trước- N2Về
tư thế CB ( 4 lần x 2 n)
- ĐT chân: TTCB: chân đứng rộng bằng vai - N1 Hai tay chống hông khụy gốiN2Về tư thế CB( 4 lần x 2 n)
- ĐTB: Bật tại chỗ ( 4 lần x 2 n)
* Hát + vận động bài " Ồ sao bé không lắc"
Trò chơi:
c, Hồi tĩnh:
Thả lỏng đi nhẹ nhàng
III. HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐÍCH

Chủ đề nhánh 1: “Bé yêu bố mẹ”
( 01 tuần, từ 24/10 đến 28/10/2016 )
Thời gian
Thứ 2
24/10/2016

HĐVĐV
Thể dục

Thứ 3
25/10/2016
Thứ 4
26/10/2016


HĐVĐV

Thứ 3
01/10/2016

Thể dục

Nội dung hoạt động
HĐVĐV: Xếp chồng, xếp cạnh: Xếp bàn ghế
VĐCB: Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng
Trò chơi: Vào rừng chơi

Thứ 4
02/10/2016

Âm nhạc

1. NDTT: Dạy Hát và vận động theo bài: “Lời chào
buổi sáng”
2.NDKH: Nghe hát: “Cả nhà thương nhau”

Thứ 5
03/10/2016

Văn học

Thơ: “Yêu mẹ”

Thứ 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status