Tưn 6: Thỉï hai ngy thạng
nàm 200
Táûp âc: NÄÙI DÀỊN VÀÛT CA AN- ÂRÁY- CA
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
*Bi c: (Thỉûc hnh, HÂ): Gi 2 HS
âc bi “G Träúng v Cạo” v nh/xẹt
vãư tênh cạch 2 nhán váût. GV nháûn
xẹt, ghi âiãøm
- 2 HS âc bi v tr låìi cáu
hi, låïp nh/xẹt, bäø sung.
*Bi måïi: GTBi: (Thuút trçnh): SGV.
HÂ1: GV âc diãùn cm ton bi:
(L/máùu)
- Âc ging tráưm bưn, xục âäüng, ...
nháún ging : Hong häút, khọc náúc,
o khọc, nỉïc nåí,
HÂ2: Luûn âc v tçm hiãøu Â1:
(th/hnh)
- Y/C 1HS âc Â1, sỉíía läùi phạt ám
cho HS, HD âc (SGV), giụp HS hiãøu
tỉì khọ (SGV)
- Y/C ÂT v tr låìi: Khi kãø cáu chuûn,
Án-âráy-ca máúy tøi......? Mẻ bo An-
âráy-ca âi mua.....thãú no? An-âráy â
lm gç... âi mua thúc cho äng? GV
chäút (SGV)
- HD tçm ging âc v âc d/cm c
âoản vàn.
nhọm âc hay.
Th 7 Th 8 Th 9
21
18
15
12
9
6
3
0
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút trçnh)
- Y/C HS: Âàût lải tãn cho truûn theo
nghéa cáu chuûn? Nọi låìi an i våïi
An-âráy-ca?
- Dàûn âc bi, nháûn xẹt tiãút hc
- Thỉûc hiãûn theo u cáưu ca
GV.
- Làõng nghe
- Ghi âáưu bi
Tốn : LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu : SGV.
II ĐDDH : SGV
III. Các hoạt động dạy và học :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Kiểm tra bài cũ: (Thỉûc hnh)
Kiãøm tra viãûc lm bi táûp
åí nh ca HS. Nháûn xẹt.
- HS måí våí bi táûp âãø kiãøm tra.
HĐ1: Bài 1: (Quan sạt, hi
âạp)
xẹt)
- Treo bảng phụ và cho HS tìm
hiểu u cầu của bài ở SGK.
- Gọi HS làm vào bảng phụ.
- Theo dõi HS vẽ biểu đồ
- Y/C làm các ý còn lại của bi
táûp1, bi táûp 2.
- Quan sát lên bảng phụ và nêu y/c của bài tốn.
- 1HS lên làm vào bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét và chữa bài tập
HĐ4 : Củng cố và dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho bài học tiếp theo.
- Làõng nghe.
Lëch sỉí : KHÅÍI NGHÉA HAI B TRỈNG (Nàm 40)
I. Mủc tiãu : SGV
II. ÂDDH : SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c : (Hi âạp)
- Kãø tãn 1 säú mäúc TG v cạc cüc k/n
xy ra trong thåìi gian âọ ? n/x ghi âiãøm.
- 2-3 em tr låìi, låïp nháûn
xẹt, bäø sung.
* Bi måïi : GTBi (Thuút trçnh) SGV.
HÂ1 : Ngnh ca cüc kh/nghéa 2
BTrỉng.(ÂN)
- Y/C HS âc âoản : - Âáưu TK I .... tr th
nh v tr låìi : Vç sao 2 B Trỉng pháút cåì
ginh âỉåüc âäüc láûp sau hån 2 TK bë âä
häü ; thãø hiãûn tinh tháưn u nỉåïc ca ND
ta v táúm gỉång báút khút ca 2 B
Trỉng.
låïp nháûn xẹt, bäø sung.
* Cng cäú, dàûn d : (Tr chåi ). GV HD
cạch chåi : 1 nhọm chn 4 em, tiãúp sỉïc
lãn gàõn cạc âëa danh v âỉåìng tiãún cäng
ca qn khåíi nghéa trãn lỉåüc âäư träúng.
- Theo di, âạnh giạ. Nháûn xẹt tiãút hc.
- Cỉí 2 nhọm, mäic nhọm 4
bản.
- Cäù v cho bản.
- Nháûn xẹt, bäø sung.
- Ghi âáưu bi.
Thãø dủc : TÁÛP HÅÜP HNG NGANG, DỌNG HNG, ÂIÃØM
SÄÚ,
ÂI ÂÃƯU VNG PHI, VNG TRẠI, ÂÄØI CHÁN KHI ÂI ÂÃƯU SAI
NHËP,
TR CHÅI KÃÚT BẢN.
I. Mủc tiãu : SGV
II. Âëa âiãøm, phỉång tiãûn : SGV.
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
HÂ1 : Pháưn måí âáưu : (Thuút
trçnh, thỉûc hnh)
- Nháûn låïp, phäø biãún ND, u cáưu
tiãút hc
- Cháún chènh ÂN, trang phủc táûp
luûn.
HÂ3: Pháưn kãút thục: (Thỉûc
hnh)
- Cho c låïp lm âäüng tạc th lng
ngỉåìi.
- Vỉìa hạt vỉìa väù tay theo nhëp.
- Cng HS hãû thäúng lải bi.
- Dàûn HS än bi.
- Nháûn xẹt, âạnh giạ tiãút hc
- Lm âäüng tạc th lng ngỉåìi.
- Hạt theo HD.
- Cng GV hãû häúng ND bi.
- Làõng nghe.
Thỉï ba ngy thạng nàm
200
Tốn : LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu : SGV.
II. ÂDDH: SGV.
Các hoạt động dạy và học :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Kiểm tra bài cũ: Kiãøm tra viãûc hc bi
c ca HS, nháûn xẹt.
- thỉûc hiãûn theo y/c ca GV.
HĐ1: Hỉåïng dáùn lm bi táûp1: GV YC
HS tìm hiểu bài, giải các bài tập.
- Bố sung nhận xét cách giải của bạn
+ Số liền trước của số : 2 853 918 là ?
+ Số liền sau của số : 2853918 là ?
Hỏi thêm : Vç sao säú liãưn trỉåïc ca 2
853 918 l säú 2 853 917 ?
- Quan sát lên bảng phụ và nêu y/c của
bài tốn.
- 1HS lên làm vào bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét và chữa bài tập
HĐ4 : Củng cố và dặn dò :
- Nhàõc nhåí những sai sót của HS.
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn HS học bài và chuẩn bị cho bài học
tiếp theo.
- Làõng nghe.
Chênh t : NGỈÅÌI VIÃÚT TRUÛN THÁÛT TH (Nghe-viãút)
I. Mủc tiãu : SGV.
II. ÂDDH : SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c : Kiãøm tra sỉû chøn
bë ca HS, nháûn xẹt.
- Lm theo HD ca HS
* Bi måïi :
HÂ1 : Hỉåïng dáùn nghe - viãút.
(Thỉûc hnh, ging gii)
- Âc bi “Ngỉåìi viãút truûn
tháût th”.
- Y/C HS âc lải bi, suy nghé
vãư ND cáu chuûn?
- Nhàõc HS ghi tãn bi vo giỉỵa
dng, låìi nọi ca nhán váût phi
viãút sau dáúu hai cháúm, xúng
dng, gảch âáưu dng, viãút tãn
tçm tỉì lạy cọ chỉïa ám X, ám S
l cạc tỉì lạy chỉïa tiãúng cọ
ám âáưu làûp lải.
- Chỉïa bi, nháûn xẹt.
xong, xanh xao, ...
- TL chỉïa ám âáưu l S: Sáưn si, sủt
sët, sng sủc, sạt sn sạt, .....
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút
trçnh)
- Y/C HS ghi nhỉỵng hiãûn tỉåüng
chênh t trong bi âãø khäng viãút
sai.
- Chøn bë bi sau, nh/xẹt tiãút
hc.
- Làõng nghe.
Âảo âỉïc: BIÃÚT BY T KIÃÚN. (Tiãút 2)
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Bi c: (Hi âạp)
- Âc ghi nhåï v liãn hãû bn thán?
- Nháûn xẹt, âạnh giạ.
- 2-3 em âc v liãn hãû, låïp
nháûn xẹt, bäø sung.
* Bi måïi:
HÂ1: Tiãøu pháưm “Mäüt bøi trong
gia âçnh bản Hoa”. (Sàõm vai)
- Cho 1 säú nhọm lãn trçnh diãùn tiãøu
pháøm ca nhọm mçnh â chøn bë.
nhỉỵng suuuy nghé riãng v cọ quưn
by t kiãún ca mçnh.
l ai? Såí thêch ca bản hiãûn nay
l gç? Âiãưu bản q/tám nháút hiãûn
nay l gç?
- HS tr låìi theo cm nháûn -> sỉû
by t kiãún ca bản.
Cng cäú, dàûn d: (Hi âạp, thuút
trçnh)
- Täø chỉïc cho HS rụt ra nhỉỵng näüi
dung cọ liãn quan âãún KL chung trong
SGV.
- KL: SGV
- Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn: thỉûc hiãûn theo nhỉỵng váún
âãư trong mủc “HÂ näúi tiãúp”. Ghi
âáưu bi.
- Tr em cọ âỉåüc quưn cọ
kiãún ca mçnh khäng? Nhỉỵng
kiãún ca cạc em cọ nháút thiãút
phi âỉåüc mi ngỉåìi âạp ỉïng
hon ton khäng?
- Låïp bäø sung cho hon thiãûn.
Luûn tỉì v cáu: DANH TỈÌ CHUNG V DANH TỈÌ RIÃNG.
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c: (Hi âạp, thỉûc hnh)
- Danh tỉì l gç? Tçm DT cọ trong bi
d. Tãn riãng ca 1 vë vua.
+ Tãn chung khäng viãút hoa; tãn
riãng viãút hoa.
+ Näúi tiãúp âc ghi nhåï.
HÂ2 : Luûn táûp (Thỉûc hnh)
+ BT1: Y/C 1HS âc bi, trao âäøi N2 âã
øtçm ra låìi gii. Chäút låìi gii âụng:
SGV
+ BT2: Y/C 1 HS âc bi táûp:
- Gi 2 HS lãn viãút h v tãn 3 bản
nam, 3 bản nỉỵ trong täø.
- Hi: H, tãn cạc bản l DTC hay
DTR?
- 1 HS âocü y/c BT ; HÂ theo N2 v
tr låìi, låïp nh/xẹt, BS.
- Âc y/c BT, 2 em lãn bng viãút,
låïp nháûn xẹt v rụt ra: Tãn cạc
bản l DT riãng.
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút trçnh)
- Y/C HS vãư tçm v viãút vo våí 5-10
DTC chè âäư váût, 5-10 DTR chè tãn
ngỉåìi váût váût x/quanh
- Nháûn xẹt tiãút hc
- Làõng nghe.
Thãø dủc : ÂI ÂÃƯU VNG PHI, VNG TRẠI,
ÂÄØI CHÁN KHI ÂI ÂÃƯU SAI NHËP, TR CHÅI NẸM TRỤNG
ÂÊCH.
I. Mủc tiãu : SGV
II. Âëa âiãøm, phỉång tiãûn : Sán trỉåìng; 1 ci, 4 qu bọng, váût lm âêch.
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
âiãưu khiãøn
- Tỉìng täø thi âua trçnh diãùn.
- Låïp theo di, bçnh chn täø táûp
âãưu, âẻp nháút.