Hoàn thiện chính sách truyền thông cổ động để thu hút khách đến với thái lan tại công ty TNHH TMDV lữ hành quốc tế libra travel - Pdf 56

LỜI CẢM ƠN

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Quý Thầy, Cô Trường Đại học Duy Tân đã
trang bị cho tôi những kiến thức quý báu, giúp tôi tiếp cận tư duy khoa học, phục vụ trong
công việc và cuộc sống.
Tôi xin cảm ơn chân thành thầy Thạc sĩ Võ Hữu Hòa đã tận tình hướng dẫn tôi thực
hiện chuyên đề này. Trong quá trình nghiên cứu thực hiện chuyên đề, dưới sự hướng dẫn
khoa học của Thầy, tôi đã học hỏi được nhiều kiến thức và phương pháp nghiên cứu bổ ích.
Đồng thời cũng xin cám ơn đến Ban giám đốc cùng các Anh, Chị trong công ty Libra
Travel chi nhánh Đà Nẵng đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi được tiếp xúc thực tế trong
quá trình làm chuyên đề.
Vô cùng cảm ơn gia đình, bạn bè đã động viên tôi hoàn thành tốt chuyên đề của mình.
Mặc dù bản thân đã cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, rất
mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô để luận văn hoàn thiện hơn.
TÁC GIẢ CHUYÊN ĐỀ
Trần Thị Ngọc Ánh


LỜI CAM ĐOAN

***
Tôi xin cam đoan đây là Chuyên đề nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong chuyên đề này là trung thực và không trùng
với các đề tài khác.
TÁC GIẢ CHUYÊN ĐỀ
Trần Thị Ngọc Ánh


MỤC LỤC

2. Lịch sử nghiên cứu...................................2

của nước đến............................................8
- Họ đi du lịch nước ngoài với mong muốn mở tầm nhìn,
tiếp cận với nền văn minh thế giới và sức hút của các
điểm du lịch thế giới...................................8
1.1.3 Những nội dung liên quan đến doanh nghiệp du lịch. 8
1.1.3.1 khái niệm doanh nghiệp du lịch..................8
Theo Giáo trình Kinh Doanh Lữ Hành, PGS.TS. Nguyễn Văn
Mạnh và PGS.TS. Phạm Hồng Chương (2009), tr 51..........8
Doanh nghiệp lữ hành là tổ chức kinh tế có tên riêng, có
tài sản, có trụ sở ổn định, được đăng kí kinh doanh theo
quy định của pháp luật nhằm mục đích lợi nhuận thông qua
việc tổ chức xây đựng, bán và thực hiện các chương trình
du lịch cho khách du lịch. Ngoài ra doanh nghiệp lữ hành
còn có thể tiến hành các hoạt động trung gian bán sản
phẩm của các nhà cung cấp du lịch hoặc thực hiện các hoạt
động hoặc thực hiện các hoạt động kinh doanh tổng hợp
khác đảm bảo phục vụ các nhu cầu du lịch của khách từ
khâu đầu tiên đến khâu cuối cùng........................8


1.1.3.2 Chức năng của doanh nghiệp lữ hành..............8
1.1.4 Chương trình du lịch.............................10
1.1.4.1 Khái niệm......................................10
1.1.5.1 Khái niệm về marketing.........................11
(Nguồn: Libra Travel)..................................30
Ký hiệu: : Quan hệ trực tuyến (trực tiếp)..............30
: Quan hệ chức năng (gián tiếp).......................30
2.1.5 Tình hình sử dụng nguồn lực của công ty.........34
2.1.5.1 Nguồn nhân lực của công ty....................34
Nhận xét:.............................................37

(%)...................................................39
CL....................................................39
TĐTT..................................................39
(%)...................................................39
Tổng lượt.............................................39
khách outbound........................................39
2,456.................................................39
100...................................................39
3,666.................................................39
100...................................................39
4,777.................................................39
100...................................................39
1,210.................................................39


149,26................................................39
1,111.................................................39
130,31................................................39
Du lịch...............................................39
Thuần túy.............................................39
1,597.................................................39
65.02.................................................39
2,482.................................................39
67.70.................................................39
3,266.................................................39
68.36.................................................39
885...................................................39
155.42................................................39
784...................................................39
155.42................................................39

thuần túy và khách MICE là hai đối tượng khách tiềm năng
cho khách outbound....................................39
Cơ cấu khách DL outbound theo hình thức chuyến đi.....40
Bảng 2.7 Cơ cấu khách DL outbound theo hình thức chuyến
đi tại Libra Travel...................................40
Chi nhánh Đà Nẵng.....................................40
(ĐVT: lượt khách)....................................40
Năm...................................................40


2015..................................................40
2016..................................................40
2017..................................................40
2016/2015.............................................40
2017/2016.............................................40
Chi tiêu..............................................40
SL....................................................40
TT....................................................40
(%)...................................................40
SL....................................................40
TT....................................................40
(%)...................................................40
SL....................................................40
TT....................................................40
(%)...................................................40
SL....................................................40
TT....................................................40
(%)...................................................40
SL....................................................40
TT....................................................40

1140..................................................40
23.86.................................................40
211...................................................40


103.40................................................40
235...................................................40
125.97................................................40
(Nguồn: Phòng kinh doanh)............................40
Nhận xét:.............................................40
Nhu cầu đi DL đoàn chếm tỷ trọng cao hơn cho thấy khách
outbound thường đi du lịch cùng gia đình, bạn bè, đồng
nghiệp vào các dịp lễ hơn là đi là đi lẻ .............40
Cơ cấu khách outbound theo nước đến tại Libra Travel Chi
nhánh Đà Nẵng.........................................40
Phần này, tác giả tập trung nghiên cứu những nước nước
đến được khách lựa chọn nhiều ở chi nhánh giai đoạn 2015
đến 2017 để có những chiến lược phù hợp cho thời gian
tới...................................................40
Bảng 2.8 Cơ cấu Khách DL outbound theo nước đến tại
Libra Travel Chi nhánh................................41
Đà nẵng...............................................41
(ĐVT: lượt khách)....................................41
Năm...................................................41
2015..................................................41
2016..................................................41
2017..................................................41
2016/2015.............................................41
2017/2016.............................................41
Chỉ tiêu..............................................41

Thái Lan..............................................41
610...................................................41
24.84.................................................41
960...................................................41
26.18.................................................41
1240..................................................41
25.95.................................................41
350...................................................41
157.3.................................................41
280...................................................41
129.17................................................41
Trung Quốc............................................41
635...................................................41
25.85.................................................41
826...................................................41
22.53.................................................41
1243..................................................41
26.02.................................................41
191...................................................41
130...................................................41
417...................................................41
150.48................................................41
Hàn Quốc..............................................41
431...................................................41
17.55.................................................41
756...................................................41
20.62.................................................41
852...................................................41
17.84.................................................41
325...................................................41

247...................................................41
6.73..................................................41
280...................................................41
5.86..................................................41
71....................................................41
140.34................................................41
33....................................................41
113.36................................................41
Khác..................................................41
93....................................................41
3.78..................................................41
127...................................................41
3.38..................................................41
145...................................................41
3.35..................................................41
34....................................................41
136.56................................................41
18....................................................41
114.17................................................41
(Nguồn: Phòng kinh doanh)............................41
Nhận xét:.............................................41
Điểm đến Châu Á: là điểm đến thu hút nhiều khách DL
outbound nhất của Chi nhánh. Lượng khách tăng đều qua
các năm tăng trưởng nhanh như Trung Quốc, Thái Lan.Trung
Quốc đạt mức tăng trưởng cao qua các năm lần lượt là
26%, 23%, 26% .Tương tự Thái Lan cũng đạt mức cao là
25%, 23%, 26%. Đây là hai thị trường có nhiều điểm đến
hấp dẫn với mức giá hợp lý , có nhiều khu mua sắm đang
dần được khách hàng lựa chọn..........................41
Điểm đến Châu Âu : Đây là thị trường dành cho các đối

TT....................................................42
(%)...................................................42
Tổng DT...............................................42
32,345.78.............................................42
100...................................................42
48,094.22.............................................42
100...................................................42
57,308.11.............................................42
100...................................................42
15,748.44.............................................42
148.68................................................42
7,213.89..............................................42
155...................................................42
Outbound..............................................42
13,678.67.............................................42
42.28.................................................42
19,568.89.............................................42
40.69.................................................42
22,467.88.............................................42
39.20.................................................42
5,890.22..............................................42
143.03................................................42
2,898.99..............................................42
114.81................................................42
Inbound...............................................42
3,148.89..............................................42
9.73..................................................42
3,468.12..............................................42
7.21..................................................42
4,021.55..............................................42

nước khác trong châu Á...............................43
(ĐVT: triệu đồng)....................................43
Năm...................................................43
2015..................................................43
2016..................................................43
2017..................................................43
2016/2015.............................................43
2017/2016.............................................43
Các nước..............................................43
Giá trị...............................................43
TT....................................................43
(%)...................................................43
Giá trị...............................................43
TT....................................................43
(%)...................................................43
Giá trị...............................................43
TT....................................................43
(%)...................................................43
Chênh lệch............................................43
TT....................................................43
(%)...................................................43
Chênh lệch............................................43
TT....................................................43
(%)...................................................43
Tổng DT...............................................43
outbound..............................................43
13,678.67.............................................43
100...................................................43
19,568.89.............................................43
100...................................................43

Hàn Quốc..............................................43
3,198.03..............................................43
23.37.................................................43
3,278.12..............................................43
16.75.................................................43
3,398.12..............................................43
15.12.................................................43
800.9.................................................43
102.50................................................43
120.00................................................43
118.91................................................43
Nhật Bản..............................................43
2,078.42..............................................43
15.19.................................................43
3,178,11..............................................43
16.24.................................................43
3,218.05..............................................43
14.32.................................................43
1,099.69..............................................43
152.91................................................43
399.4.................................................43
91.50.................................................43
Hồng Kông.............................................43
1,8936................................................43
1.38..................................................43
1,923.21..............................................43
7.78..................................................43
9,563.42..............................................43
42.57.................................................43
1,733.85..............................................43

du khách lựa chọn Thái Lan đó là Thái lan nổi tiếng với
Chùa chiềng với loại hình du lịch tôn giáo cùng với đó
nơi đây có nhiều điểm đến hấp dẫn , giá cả hợp lý.....44
Nhận xét:..............................................58
3.4 Phân tích tầm nhìn chiến lược của chi nhánh.......67


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

TNHH TMDV

: Trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ

DL

: Du lịch

ĐVT

: Đơn vị tính

SL

: Số lượng

TT

: Tỷ trọng

DN

trọng điểm của nhiều quốc gia trên thế giới trong đó có Việt Nam . Mức sống của con
người ngày càng tăng cao họ không chỉ còn nghĩ tới việc “ăn ngon, mặc đẹp” nữa mà còn
muốn được đi du lịch . Mục đích du lịch cũng thay đổi không đơn thuần là nghĩ mát, vui
chơi, giải trí như trước kia nữa mà cao hơn là mở mang tầm mắt, tầm hiểu biết. Chính vì lẽ
đó mà xu hướng du lịch outbound ngày càng tăng nhanh, khách du lịch muốn tìm đến
những nơi đẹp thú vị để trải nghiệm ngoài quốc gia của mình. Một trong những thị trường
du lịch được nhiều du khách lựa chọn là điểm đến với sở thích muốn khám phá xứ sở chùa
vàng là đất nước Thái Lan với tên gọi “Thiên đường du lịch”. Thái Lan được rất nhiều
công ty du lịch lữ hành quốc tế khai thác. Trong hoạt động kinh doanh du lịch, khách du
lịch được xem là yếu tố quan trọng nhất, việc sử dụng sản phẩm, dịch vụ của khách du lịch
làm nên doanh thu của doanh nghiệp giúp duy trì hoạt động du lịch. Chính vì lẽ đó mà việc
quảng bá thương hiệu nhằm thu hút khách ngày càng trở nên khốc liệt giữa các đơn vị, tổ
chức trong và ngoài nước hoạt động kinh doanh lữ hành. Trong hoạt động kinh doanh, một
doanh nghiệp muốn tồn tại được lâu dài thì phải nói rằng “truyền thông” và “marketing”
phải mạnh, doanh nghiệp đó phải biết được là ai, khách hàng đang cần gì ở mình và cái
quan trọng nhất là nắm bắt được được đối thủ cạnh tranh “biết người biết ta trăm trận trăm
thắng” để có kế hoạch, chiến lược marketing đúng đắn và phù hợp với từng thời điểm, làm
sao khi mà sử dụng dịch vụ của mình khách hàng hài lòng với những gì họ bỏ ra. Đó là
điều tuyệt vời mà mọi doanh nghiệp đều hướng đến.
Nhận thức được tầm quan trọng của việc thực hiện công tác truyền thông trong hoạt
động kinh doanh du lịch lữ hành cùng với sự hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Với hy
vọng góp phần phát triển và đẩy mạnh hiệu quả kinh doanh của công ty trong thời gian tới
em đã quyết định chọn đề tài: “Hoàn thiện chính sách truyền thông cổ động để thu hút


2
khách đến với Thái Lan tại công ty TNHH TMDV Lữ hành Quốc tế Libra Travel” để
nghiên cứu và làm chuyên đề tốt nghiệp của mình, nhằm áp dụng những kiến thức đã được
học ở nhà trường trong suốt 4 năm theo học hệ Đại học tại Trường Đại học Duy Tân và
cũng như vận dụng những kiến thức đó vào thực tế công việc và em mong muốn góp phần

năm 2015-2017.
- Thực trạng tình hình kinh doanh và chính sách truyền thông cổ động để thu hút
khách của Công ty TNHH TMDV Lữ hành Quốc tế Libra Travel Chi Nhánh Đà Nẵng từ
năm 2015-2017.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

- Đối tượng nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu của đề tài là chính sách truyền thông
cổ động đối với thị trường khách DL outbound đến Thái Lan của công ty TNHH TMDV
Lữ Hành Quốc Tế Libra Travel Chi Nhánh Đà Nẵng. Chủ thể tham gia là khách DL
outbound đi DL Thái Lan với mục đích du lịch thuần túy.

- Phạm vi nghiên cứu của đề tài:
+ Nội dung: Với kiến thức thực tế của bản thân và giới hạn của thời gian thực tập
nên chuyên đề chỉ dừng lại nghiên cứu một số phương pháp để hoàn thiện công tác truyền
thông cổ động để thu hút khách DL outbound đến với Thái Lan tại Công ty TNHH TMDV
Lữ hành Quốc tế Libra Travel Chi nhánh Đà Nẵng.
+ Không gian: Nghiên cứu công tác truyền thông cổ động tại công ty TNHH
TMDV Lữ hành Quốc tế Libra Travel Chi nhánh Đà Nẵng.
+ Thời gian: Thực tiễn công tác truyền thông cổ động của công ty TNHH TMDV
Lữ hành Quốc tế Libra Travel Chi nhánh Đà Nẵng giai đoạn từ 2015 đến 2017 . Thời gian


4
để thực hiện phương hướng và giải pháp là giai đoạn 2018 đến năm 2020.
Căn cứ vào cơ sở lý luận về công tác truyền thông và thực trạng hoạt động của cổ động tại
công ty TNHH TMDV Lữ Hành Quốc Tế Libra Travel Chi nhánh Đà Nẵng , chuyên đề sẽ
đưa ra biện pháp khắc phục một số vấn đề còn tồn tại trong công tác truyền thông
5. Phương pháp nghiên cứu
Đề tài được nghiên cứu với các phương pháp lý luận, phân tích, tổng hợp ,thu thập,
xử lý thông tin, thống kê, dự đoán so sánh và đánh giá... để làm sáng tỏ những vấn đề cần

cả những hoạt động di chuyển của con người và những hoạt động liên quan đến sự di
chuyển đó. Như vậy, thì trong hoạt động du lịch đã bao gồm yếu tố lữ hành. Nhưng không
phải tất cả các hoạt động lữ hành đều là du lịch. Có thể hiểu là hoạt động của công ty vận
chuyển như máy bay, tàu vận chuyển không chỉ khách du lịch mà còn có các đối tượng
khác sinh viên đi học, người đi làm.
Tiếp cận theo nghĩa rộng, kinh doanh lữ hành được hiểu là doanh nghiệp đầu tư để
thực hiện một, một số, hoặc tất cả các công việc trong quá trình tạo ra và chuyển giao sản
phẩm từ lĩnh vực sản xuất sang lĩnh vực tiêu dùng du lịch với mục đích hưởng hoa hồng
hoặc lợi nhuận. Kinh doanh lữ hành có thể là kinh doanh một hoặc nhiều hơn một, hoặc tất
cả các dịch vụ và hàng hoá thoả mãn hầu hết các nhu cầu thiết yếu, đặc trưng và các nhu
cầu khác của khách du lịch. Ví dụ sắp xếp để tiêu thụ hoặc bán các dịch vụ vận chuyển, lưu


6
trú, chương trình du lịch hoặc bất kỳ dịch vụ du lịch khác; tổ chức hoặc thực hiện các
chương trình du lịch vào và ra khỏi phạm vi biên giới quốc gia; trực tiếp cung cấp hoặc
chuyên gia cho thuê dịch vụ vận chuyển cho khách du lịch; trực tiếp cung cấp hoặc chuyên
gia môi giới hỗ trợ các dịch vụ khác có liên quan đến các dịch vụ kể trên trong qua trình
tiêu dùng của du khách.
+ Cách tiếp cận thứ hai: Theo nghĩa hẹp ở một phạm vi hẹp mục đích để dễ dàng
hơn trong việc quản lý, giám sát người ta phân biệt kinh doanh lữ hành được giới hạn chỉ
bao gồm những hoạt động tổ chức các chương trình du lịch trọn gói khác với các hoạt động
kinh doanh du lịch khác như nhà hàng, khách sạn, vui chơi, giải trí... Theo đó, kinh doanh
lữ hành là kinh doanh các chương trình du lịch.
“Lữ hành là việc xây dựng, bán, tổ chức thực hiện một phần hoặc toàn bộ chương
trình du lịch cho khách du lịch”. Kinh doanh lữ hành bao gồm kinh doanh lữ hành nội địa,
kinh doanh lữ hành quốc tế. Kinh doanh lữ hành nội địa là việc xây dựng, bán và tổ chức
thực hiện các chương trình du lịch cho khách du lịch nội địa và phải có đủ ba điều kiện.
Kinh doanh lữ hành quốc tế là việc xây dựng, bán và tổ chức thực hiện các chương trình du
lịch cho khách du lịch quốc tế và phải có đủ năm điều kiện. Như vậy, theo định nghĩa này,


Kinh
doanh lữ
hành
quốc tế

Kinh
doanh
lữ hành
kết hợp

Kinh
doanh lữ
hành nội
địa

(Nguồn: Quản trị kinh doanh lữ hành, PGS.TS. Nguyễn Văn Mạnh và PGS.TS. Phạm
Hồng Chương, tr 50, năm 2009)
1.1.2 Khách DL outbound của danh nghiệp lữ hành
1.1.2.1. Khái niệm khách DL Outbound
Theo tổ chức thế giới (WTO) thì khách DL outbound là: “Khách du lịch quốc tế
ra nước ngoài (Outbound tourist) là những người đang sống trong một quốc gia đi du
lịch nước ngoài”


8
1.1.2.2 Đặc điểm khách DL Outbound
Tỷ trọng khách DL outbound tăng dần qua các năm cho thấy xu hướng du lịch
ra
nước ngoài ngày càng nhiều. Đối với khách outbound họ có những đặc điểm chung là:

- Nội dung thông tin cho nhà cung cấp và điểm đến du lịch: bao gồm mục đích động
cơ chính của chuyến đi, quỹ thời gian rồi cho tiêu dùng du lịch, thời điểm sử dụng thời
gian rỗi cho tiêu dùng du lịch, khả năng thanh toán, mức thu nhập dành cho tiêu dùng du
lịch, kinh nghiệm tiêu dùng du lịch, yêu cầu về chất lượng và thói quen tiêu dùng của
khách, các yêu cầu đặc biệt của khách.
b. Chức năng tổ chức
- Là doanh nghiệp phải thực hiện các công việc tổ chức nghiên cứu thị trường, tổ
chức sản xuất và tổ chức tiêu đùng.
- Tổ chức nghiên cứu thị trường bao gồm nghiên cứu cả thị trường cung và thị
trường cầu du lịch. Tổ chức sản xuất bao gồm việc sắp đặt trước các dịch vụ hoặc liên kết
các dịch vụ đơn lẻ thành chương trình du lịch. Tổ chức tiêu dùng bao gồm tổ chức cho
khách đi lẻ thành từng nhóm, định hướng và giúp đỡ khách trong quá trình tiêu dùng du
lịch.
c. Chức năng thực hiện
Doanh nghiệp lữ hành thực hiện khâu cuối cùng của quá trình kinh doanh lữ hành.
Bao gồm thực hiện vận chuyên khách theo các điều kiện đã thoả thuận trong hợp đồng,
thực hiện các hoạt động huớng dẫn tham quan, thực hiện việc kiểm tra, giám sát các dịch
vụ của các nhà cung cấp khác trong chương trình. Mặt khác, thực hiện hoạt động làm gia
tăng giá trị sử dụng và giá trị của chương trình du lịch thông qua lao động của hướng dẫn
viên.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status