Trờng tiểu học Nam tiến Thiết kế bài giảng
Phòng giáo dục & đào tạo quan hoá t-hoá
Trờng Tiểu học nam tiến
Thiết kế bài giảng lớp 4
Giáo viên :
Trịnh Xuân Thiện
Khu cốc
Năm học: 2008 - 2009
Lịch giảng dạy Tuần 10
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc
1
Trờng tiểu học Nam tiến Thiết kế bài giảng
Thứ
Ngày
Thời khoá
Biểu
Tiết
(Buổi)
Tiết
(PPCT)
Tên bài dạy
Ghi chú
Hai
03/11
Chào cờ 1
Đạo đức 2 Bài 5 Tiết kiệm thời gian (Tiết 2)
Toán 3 46
Luyện tập
Tập đọc 4 Ôn tập
Tập làm văn 2 Ôn Tập
Khoa học 3 19 Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ
Thể dục 4 20
Ôn 5 độnh tác đã học của bài TD TC: Nhảy ô
tiếp sức
Kỹ thuật 5 10 Khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột
Thứ
Toán 1 50
Tính chất giao hoán của phép nhân
LT&C 2 Kiểm tra tiếng việt
Khoa học 3 20 Nớc có tính chất gì
Tập làm văn 4 Kiểm tra tiếng việt
Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008 Taọp ủoùc:KHUA T PHUẽC TE N Cệễ P BIE N
GV: Trịnh Xuân Thiện Lớp 4 khu Cốc
2
Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
I. MỤC TIE U: Â 1. Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biếtđọc diễn cảm bài văn
– giọng kể khoan thai nhưng dõng dạc, phù hợp với diễn biến câu chuyện. Đọc
phân biệt lời các nhân vật.
2. Hiểu những từ ngữ mới trong bài.
Hiểu ý nghóa bài: ca ngợi hành động dũng cảm của bác só Ly trong cuộc
đối đa u với tên cướp biển hung hãn. Ca ngợi sức mạnh chính nghóa chiến thắngà
sự hung ác, bạo ngược.
II. CHUA N BỊ ĐO DÙNG DẠY HỌC:Å À Bảng phụ viết đoạn văn ca n hướngà
dẫn HS luyện đọc.
III. HOẠT ĐO NG TRE N LƠ P:Ä Â Ù
Giáo viên Học sinh
HĐ1(5 ) Kiểm tra bài cũ: ’ Gọi HS
cho thấy ông là người như thế nào?
- HS thực hiện theo yêu ca u của GV.à
+ HS nối tiếp nhau trả lời.
+ Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng
của biển, vẻ đẹp của những người
lao động trên biển.
- Theo dõi.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
+ Đoạn 1 : Từ đa u man rợ.à
+ Đoạn 2 : Tiếp cho đếntôi quyết làm
cho anh bò treo cổ trong phiên toà sắp
tới.
+ Đoạn 3 : Pha n còn lại.à
- Sửa lỗi phát âm, đọc đúng theo
hướng dẫn của GV.
- Thực hiện theo yêu ca u của GV.à
- HS luyệïn đọc theo cặp. Một, hai HS
đọc cả bài.
- Theo dõi GV đọc bài.
- HS đọc tha m từng đoạn gắn vớià
mỗi câu hỏi và trả lời. Đại diện
mỗi nhóm lên trả lời trước lớp.
+ Tên chúa tàu đập tay xuống bàn
quát mọi người im, thô bạo quát bác
só .
+ ng là người rất nhân hậu, đie mà
đam nhưng cũng rất cứng rắn, dũng
cảm.
+ Một đằng thi đức độ, hie n từ màà
nghiêm …
đoạn 1 trước lớp.
HĐ6(4 ) Củng cố, dặn dò:’ - Nội dung bài này nói ve đie u gì?à à
Ve nhà tiếp tục luyện đọc bài.- Chuẩn bò bài : Bài thơ ve tiểu đội xề à
không kính.- Nhận xét tiết học.
Chính tả: Nghe viết : KHUA T PHỤC TE N CƯƠ P BIE N– Á Â Ù Å
Phân biệt : r / d / gi , ên / ênh
I. MỤC TIE U:Â
1. Nghe - viết lại đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong truyện
Khuất phục tên cướp biển.
2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đa u và va n dễ viết sai (r/d/gi ;à à
ên/ênh).
II. CHUA N BỊ ĐO DÙNG DẠY HỌC:Å À
Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2b.
III. HOẠT ĐO NG TRE N LƠ PÄ Â Ù :
Giáo viên Học sinh
HĐ1(4 ) Kiểm tra bài cũ: ’
- Gọi 2 học sinh lên bảng cả lớp viết
vào bảng: nghỉ ngơi, nghó đến, tranh
cãi, cải tiến.
- Nhận xét và cho điểm từng học
sinh.
HĐ2(1 ) Bài mới:’ Giới thiệu bài.
HĐ3(22 ) Hướng dẫn HS nghe - viết:’
- GV đọc bài chính tả.
- Yêu ca u HS đọc đoạn văn ca n nghề à
- viết.
+ Đoạn văn go m mấy câu?à
- HS thực hiện theo yêu ca u củầ
GV.
- Theo dõi.
- Yêu ca u HS các nhóm đọc bài làmà
của mình.
- GV theo dõi, nhận xét. tuyên dương
những nhóm làm bài đúng.
+ Một đằng thi đức độ, hie n từà
mà nghiêm nghò. Một đằng thì nanh
ác, hung hăng như con thú dữ nhốt
chuo ng.à
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết
vào vë các từ GV vừa hướng dẫn.
+ Ghi tên đe bài vào giữa dòng,à
sau dấu chấm nhớ viết hoa, chú ý
tư thế ngo i viết.à
+ Ngo i ngay ngắn, lưng thẳng, đa à
hơi cúi mắt cách vở khoảng 25 đến
30cm Tay trái đè và giữ nhẹ mép
vở. Tay phải viết bài
- Thực hiện theo yêu ca u của GV. à
- HS viết bài vào vở.- HS soát lại
bài.
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau,
tự sửa những lỗi viết sai bên le .à
- Theo dõi để rút kinh nghiệm cho
bài viết sau.
- 1 em đọc đe bài, cảø lớp đọcà
tha m.à
- Đie n vào chỗ trống ên hay ênh.à
- Các nhóm nhận giấy khổ lớn
thảo luận và đie n kết quả. Đạià
diện các nhóm treo bảng và trình
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu ca u và nộià
dung bài tập 3.
- Yêu ca u HS tự làm bài.à
- Yêu ca u HS giải thích cách làm.à
- Yêu ca u HS giải thích cách làm.à
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
Bài 4: - Đe bài yêu ca u cùng ta làmà à
gì?
- Yêu ca u HS tự làm bài.à
- Yêu ca u HS giải thích cách làm.à
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
Bài 5: - Gọi HS đọc đe bài.à
- Yêu ca u HS tự làm bài.à
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp
theo dõi nhận xét bài bạn làm.
- HS nối tiếp nhau phát biểu.
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở.- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp
đọc tha m.à
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở.
.
- x là số hạng chưa biết. Muốn
tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng
trừ đi số hạng đã biết.
3
4
5
11
=−=−
28
13
28
8
28
21
7
2
4
3
=−=−
10
7
=
x
4
17
=
x
17
39
17
19
17
20
năm 2007
Đạo Đức: O N TA P VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ IIÂ Ä
I. MỤC TIE U:Â 1. Kiến thức: Có hiểu biết ban đa u ve một số chuẩn mực à à
hành vi đạo đức phù hợp với lứa tuổi: kính trọng và biết ơn người lao động;
lòch sự với mọi người; giữ gìn các công trình công cộng
2. Kó năng: Hình thành kó năng kính trọng và biết ơn người lao động; có
thái độ tôn trọng, lòch sự với mọi người; có trách nhiệm bảo vệ và giữ gìn
các công trình công cộng.
3. Hành vi: Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn, lòch sự với mọi người; có
những hành vi thiết thực để bảo vệ và giữ gìn các công trình công cộng.
II. CHUA N BỊ ĐO DÙNG DẠY HỌC:Å À - Phiếu học tập
- Bảng phụ ghi các tình huống
III. HOẠT ĐO NG TRE N LƠ P:Ä Â Ù
Giáo viên Học sinh
HĐ1(4 ) Kiểm tra bài cũ: ’ + Tại sao
phải giữ gìn các công trình công
cộng?
+ Em hãy kể một mẩu chuyện nói
ve việc giữ gìn, bảo vệ các côngà
trình công cộng.
HĐ2(1 ) Bài mới:’ + Giới thiệu bài.
HĐ3(8 ) n Tập’
- Phân biệt người lao động và người
không phải là người lao động?
- Tại sao em phải kính trọng và biết
ơn người lao động?
- Thế nào là lòch sự với mọi người?
- Tại sao phải giữ gìn các công trình
công cộng?
+ Công trình công cộng là tài sản
người, em sẽ làm gì?
+ Các bạn đến nhà em chơi, nô đùa
trong khi bố em đang làm việc. Em sẽ
nói gì với các bạn?
- GV phỏng vấn các HS đóng vai
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ:
+ Thảo luận, nêu ra một số biểu
hiện của phép lòch sự khi ăn uống ,
nói năng, chào hỏi…
- Em hãy kể một số hoạt động, việc
làm để bảo vệ, giữ gìn công trình
công cộng ở đòa phương em?
- Siêu thò, nhà hàng có phải là…
các công trình công cộng ca n bảồ
vệ, giữ gìn không?
chung …
- Học sinh chia lớp làm 3 nhóm,
mỗi nhóm đóng vai một tình huống
- Thảo luận và chuẩn bò đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp thảo luận: cách cư xử với
người lao động trong mỗi tình huống
như vậy là phù hợp chưa? Vì sao?
- HS chia nhóm 4, thảo luận và làm
bài vào phiếu bài tập.
- Đại diện từng nhóm trình bày,
các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS kể cho nhau nghe theo nhóm đôi
- Một vài nhóm lên trình bày
trước lớp.
-GV hướng dẫn HS cách tính x
= ?
5 3
- Qua phép trừ trên em nào có thể nêu
qui tắc nhânø hai phân số có cùng
mẫu số?
- Yêu ca u HS nhắc lại qui tắc trên.à
HĐ3(18 ) Luyện tập:’
Bài 1:- Gọi HS phát biểu cách nhân hai
phân số có cùng mẫu số.
- Yêu ca u HS tự làm bài vào vở. à
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
Bài 2:- Đe bài yêu ca u chúng ta làmà à
gì?
- Yêu ca u HS tự làm bài vào vở. à
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu ca u và nộià
dung.
- Yêu ca u HS tự làm bài.à
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của
GV.
- Thực hiện theo yêu ca u của GV.à
- Thực hiện theo yêu ca u của GV.à
- Nhie u HS nhắc lại.à
- HS nối tiếp nhau nhắc lại.
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài
- HS nhận xét, sửa sai.
-Rút gọn ro i tính.à
+ Tô Ngọc vân là nghệ só tài hoa.
Ông tốt nghiệp Trường Cao đẳng
mỹ thuật Đông Dương năm 1931
- Vò ngữ trong câu kể Ai là gì? có
đặc điểm gì?
- Nhận xét và ghi điểm HS.
HĐ2(1 ) Bài mới: ’ - Giới thiệu bài.
HĐ3(12 ) Tìm hiểu ví dụ’
- Gọi HS đọc các câu trong pha nà
nhận xét và các yêu ca u à
Bài 1: Trong các câu trên, những
câu nào có dạng Ai là gì?
- Nhận xét, kết luận câu trả lời
đúng
Bài 2:- Gọi 2 HS lên bảng xác đònh
chủ ngữ trong các câu kể vừa tìm
được
- Nhận xét, kết luận câu trả lời
đúng
Bài 3: Chủ ngữ trong các câu trên
do những từ loại nào tạo thành?
Ghi nhớ:- Yêu cầu HS đặt
câu, tìm chủ ngữ trong
câu và nêu ý nghóa,
cấu tạo của chủ ngữ
trong câu mình vừa
đặt để minh họa cho ghi
nhớ
HĐ4(18’) Luyện tập
Bài 1: - Nhận xét, kết luận câu trả
GV: TrÞnh Xu©n ThiƯn Líp 4 khu Cèc
10
Trêng tiĨu häc Nam tiÕn ThiÕt kÕ bµi gi¶ng
Giáo viên Học sinh
lời đúng
- Muốn tìm được chủ ngữ trong các
câu kể trên em làm như thế nào?
- Chủ ngữ trong các câu trên do
những từ ngữ nào tạo thành?
Bài 2:
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Nhận xét và kết luận
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc câu mình
đặt. GV sửa lỗi ngữ pháp, dùng từ
cho từng em.
từng cột với nhau sao cho chúng tạo
thành câu kể Ai là gì?
- HS đọc yêu ca u và nội dung bài à
tập
- 3 HS lên bảng , cả lớp tự làm bài
vào vở
- 5 HS tiếp nối nhau đọc câu trước
lớp
HĐ5(4 ) Củng cố, dặn dò:’ - Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? có đặc điểm
gì?
- Ve nhà học thuộc pha n ghi nhớ, viết lại các câu văn ở bài tập 2, 3à à
vào vở và chuẩn bò bài sau
- Nhận xét tiết học.
Giáo viên Học sinh
+ Lấy ví dụ ve những trường hợp ánhà
sáng quá mạnh ca n tránh không đểà
chiếu vào mắt
HĐ4(7 ) Nên và không nên làm gì để’
tránh tác hại do ánh sáng quá mạnh
gây ra?
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
- Nhận xét, khen ngợi những HS có hiểu
biết ve kiến thức khoa học và diễn kòchà
hay
- Dùng kính lúp hướng ve phía đèn pinà
bật sáng. Gọi 3 HS lên nhìn vào kính lúp
và hỏi: Em đã nhìn thấy gì?
HĐ5(8 ) Nên và không nên làm gì để’
đảm bảo đủ ánh sáng khi đọc, viết?
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp
+ Những trường hợp nào ca n tránh đểà
đảm bảo đủ ánh sáng khi đọc, viết? Tại
sao?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- HS quan sát hình minh họa 1, 2 trang
98, dựa vào kinh nghiệm bản thân,
trao đổi, thảo luận theo cặp
+ Vì: ánh sáng được chiếu sáng trực tiếp
từ Mặt Trời rất mạnh và còn có tia tử
ngoại gây hại cho mắt, nhìn trực tiếp vào
Mặt Trời ta cảm thấy hoa mắt, chói mắt.
+ Dùng đèn pin, đèn laze, ánh điện
nê-ông quá mạnh, đèn pha ôtô …
- Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”. Yêu ca u HS biết cách chơià
và tham gia chơi tương đối chủ động.
II. ĐỊA ĐIE M, PHƯƠNG TIE N :Å Ä - Phương tiện: Chuẩn bò còi, dụng cụ cho tập
luyện và trò chơi
III. NO I DUNG VÀ PHƯƠNG PHA P LE N LƠ PÄ Ù Â Ù :
Nội dung hướng dẫn
kó thuật
Đònh
lưng
Phương pháp , biện pháp tổ chức
I. PHẦN MỞ ĐẦU :
1. Tập hợp lớp, kiểm tra só số,
phổ biến nội dung, yêu ca
của giờ học
2. Khởi động chung :
- Chạy
- Tập bài thể dục phát triển
chung
- Trò chơi: Chim bay cò bay
II. PHẦN CƠ BẢN
1. Bài tập rèn luyện tư thế cơ
bản
- Tập phối hợp chạy, nhảy,
mang, vác
2. Trò chơi vận động
- Trò chơi “Chạy tiếp sức ném
bóng vào rổ”
Cách chơi: Khi có lệnh chạy,
từng em nhanh chóng chạy từ
6 – 10
số 1. Các em còn lại, thực
hiện như vậy cho đến em cuối
cùng.Trong thời gian quy đònh
hàng nào xong trước và có số
la n ném vào rổ nhie u hơn,à à
hàng đó thắng. Khi ném bóng,
các em dùng sức của thân
người và tay để ném bóng vào
rổ. Động tác ném bóng có thể
thực hiện bằng một tay hoặc
hai tay, cũng có thể ném bóng
bằng một tay trên vai hoặc tung
bóng.
III. PHẦN KẾT THU C:Ù
- HS thực hiện ho i tónhà
- GV cùng HS hệ thống bài
- GVø nhận xét, đánh giá, giao
bài tập ve nhàà
- Bài tập ve nhà : Ôn nhả
dây kiểu chụm chân
+ Tổ chức trò chơi theo nhóm
vào các giờ chơi.
4 – 6
phút
vò tổ, mỗi em ném 2 lượt xem tổ
nào ném bóng được vào rổ
nhie u hơn. Đội thắng được biể
dương, đội thua phải kiệu đội
thắng lên và hô “Học – tập –
đội – bạn”