Tênh toạn hãû thäúng nhiãn liãûu Diesel
CHỈÅNG 10. TÊNH TOẠN HÃÛ THÄÚNG NHIÃN LIÃÛU DIESEL
10.1. Tênh toạn båm cao ạp:
10.1..Lỉåüng nhiãn liãûu cung cáúp cho mäüt xylanh trong mäüt chu trçnh cäng
tạc :
nl
eex
x
.nk60
g.N
V
ρ
=
(10-1)
Trong âọ :
Ne
x
: C ng su t 1 xylanh (KW)ä áú
g
e
: Su t ti u hao nhi u li ûu (g/KW.h)áú ã ã ã
n : S vo ng quay cu a trủc khuy u (V/ph)äú ì í í
k : H û s ky : k = 0,5 (â üng c 4 ky ); k = 1 (â üng cã äú ì ä å ì ä å
2 ky )ì
ρ
nl
: Kh i l üng ri ng cu a nhi n li ûu (g/cmäú ỉå ã í ã ã
3
)
C ng su t âảt c ûc âải : Nä áú ỉ
e max
=
; (10-2)
10.3..Hnh trçnh cọ êch låïn nháút ca båm cao ạp :
f.
V
h
'
x
e
η
=
(10-3)
η - 0,8 ÷ 0,85 hi û
su t cu a b m cao ạpáú í å
4
d
f
2
p
p
π
=
ti t di ûnãú ã
ngang cu a piston b m ca å
ạp
d
p
- â ng kênhỉåì
piston b m cao ạpå
Biªn so¹n TS TrÇn Thanh H¶i Tïng, Bé m«n §éng lùc, Khoa c¬ khÝ
1
+ V
2
+ V
3
=
. V
x
Giaù trở
phuỷ thu ỹc va o loaỷi b m cao aùp ọ ỡ ồ
= 2 ữ 3,5
Ha nh trỗnh t ng c ỹng cu a piston b m cao aùp :ỡ ọứ ọ ớ ồ
p
x
p
f
V'.
f
V
h
=
=
10.5..ổồỡng kờnh piston bồm cao aùp :
3
hệ giữa tiết diện lu thông của van f
v
và tiết
diện lu thông của đờng ống cao áp f
đ
:
f
v
= (1,5 ữ 2,5)f
đ
Biên soạn TS Trần Thanh Hải Tùng, Bộ môn Động lực, Khoa cơ khí
2
Hình 10-2 Sơ đồ tính toán van cao áp
Tờnh toaùn hóỷ thọỳng nhión lióỷu Diesel
Đờng kính trong của đờng ống cao áp có thể xác định gần đúng:
d
đ
=
d
p
4 5 6, ữ
d
p
- Đờng kính piston bơm cao áp.
Với van cao áp có vành giảm áp: Thể tích nhiên liệu do vành giảm áp hút
của đờng ống cao áp (cm
3
):
V
= h
v
+ h
h
Van cao áp không có vành giảm áp: h
h
= 0 và h
= h
v
.
Hành trình toàn bộ của van cao áp đợc giới hạn bằng một chốt tì. Nếu h
lớn
quá so với yêu cầu sẽ làm tăng ứng suất động của lò xo van, làm tăng mài mòn đế
van.
10.2. Tờnh toaùn voỡi phun:
10.1..Tiết diện lu thông f
k
:
f
k
=
. .sin .sin .cosx d x
k x
k
k
f
f
k
l
trong khoảng 2,5 ữ 3,5:
Biên soạn TS Trần Thanh Hải Tùng, Bộ môn Động lực, Khoa cơ khí
3
Hình 10-3 Sơ đồ tính toán vòi phun
Tờnh toaùn hóỷ thọỳng nhión lióỷu Diesel
+ Nếu
f
f
k
l
< 1,5: Gây sức cản phụ ảnh hởng xấu tới chất lợng phun,
+ Nếu
f
f
k
l
> 3,5 : Làm tăng kích thớc của vòi phun.
Tiết diện hình vành khăn f
v
=
( )
4
2
1
2
W
=
Trong õoù :
p : A p su t tr ùc l ự phun luùc t c õ ỹ trung bỗnh cu aẽ ỏỳ ổồ ọ ọỳ ọ ớ
pitt ng Cọ
m (max)
p
Z
: A p su t trong xylanh taỷi th i õi m phun nhi n li ỷuẽ ỏỳ ồỡ óứ ó ó
i v ùi õ ỹng c t c õ ỹ th p :ọỳ ồ ọ ồ ọỳ ọ ỏỳ
P = 32 - 40
2
m
MN
(320 ữ 400 KG/cm
2
)
i v ùi õ ỹng c t c õ ỹ cao :ọỳ ồ ọ ồ ọỳ ọ
P = 45
2
m
MN
(450 KG/cm
2
)
= 0,8 ữ 0,9 - H ỷ s t c õ ỹó ọỳ ọỳ ọ
i v ùi bu ng chaùy th ng nh t :ọỳ ồ ọử ọỳ ỏỳ
=
10.5..Kiãøm tra cạc thäng säú l xo vi phun
Di ûn têch chëu tạc dủng cu a ạp su t nhi n li ûu â n ngã í áú ã ã ãø á
kim phun
)dd(
4
S
2
k
2
t
−
π
=
Lo xo chëu phủ ta i khi ạp su t nhi n li ûu p0 = 230kG/cm2ì í áú ã ã
P
1
= p0 . S = 230. 0,186 = 43kG
ng l ûc lo xo tr n 1mm cọ â ü bi n dảng la ỈÏ ỉ ì ã ä ãú ì
3
4
id
1000
p
δ
=
Trong âọ :
d = â ng kênh lo xåì ì
δ = â ng kênh d y lo xåì á ì
i = s vo ng lo xo la m vi ûc äú ì ì ì ã
i v ùi theùp h ỹp kim seợ la :ọỳ ồ ồ ỡ
d
8,11P
3
=
Chi u da i lo xo khi m kim phun :óử ỡ ỡ ồớ
l
1
= i + ie
Trong õoù : e = 2mm Khe h nho nh t gi ợa caùc vo ng lo xoồớ ớ ỏỳ ổ ỡ ỡ
Chi u da i lo xo khi õoùng kim phun :óử ỡ ỡ
l
2
= l
1
+ h
1
Chi u da i lo xo traỷng thaùi t ỷ do :óử ỡ ỡ ồớ ổ
l
3
= l
2
+ h
0
Biên soạn TS Trần Thanh Hải Tùng, Bộ môn Động lực, Khoa cơ khí
6