ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
́H
U
Ế
LÊ THANH BÌNH
N
H
TÊ
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN
XÂY DỰNG QUẢNG BÌNH
̣C
KI
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 8 34 01 01
H
O
ẠI
H
O
̣C
KI
N
H
LÊ THANH BÌNH
ii
LỜI CẢM ƠN
Với tình cảm sâu sắc, chân thành, cho phép tôi được bày tỏ lòng biết ơn sâu
sắc tới tất cả những cá nhân và cơ quan đã tạo điều kiện giúp đỡ trong quá trình
học tập và nghiên cứu đề tài.
Lời đầu tiên, tôi bày tỏ lòng biết ơn đến quý Thầy, Cô giáo đã giảng dạy và
giúp đỡ tôi trong suốt khoá học.
Đặc biệt tôi xin chân thành cảm ơn PGS.TS Trần Văn Hòa, người thầy giáo
Ế
đã hướng dẫn tận tình, đầy trách nhiệm để tôi hoàn thành Luận văn.
H
O
tình giúp đỡ, động viên tôi trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu đề tài.
Đ
ẠI
TÁC GIẢ
LÊ THANH BÌNH
iii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC KINH TẾ
H và tên h c viên
Chuyên ngành
: LÊ THANH BÌNH
: Quản trị kinh doanh; Mã số: 8340101
Niên hóa: 2017 - 2019
gư i hư ng d n hoa h c : PGS.TS. TRẦN VĂN HÒA
Tên đề tài: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY CỔ
PHẦN TVXD QUẢNG BÌNH.
Ế
pháp chuyên gia; phương pháp điều tra và xử lý số liệu bằng phần mềm EXCEL.
H
O
3. Các k t uả nghiên cứu chính và k t luận
Hệ thống hoá được các vấn đề lý luận về chiến luợc kinh doanh và năng lực
cạnh tranh của doanh nghiệp xây dựng.
ẠI
Thông tin về thực trạng chiến lược sản xuất kinh doanh và năng lực cạnh
Đ
tranh hiện nay của các doanh nghiệp ngành xây dựng của tỉnh Quảng Bình mà điển
hình là Công ty cổ phần TVXD Quảng Bình.
Đề xuất một số giải pháp chiến lược chủ yếu nhằm nâng cao năng lực cạnh
tranh của Công ty cổ phần TVXD Quảng Bình cũng như có thể vận dụng cho các
doanh nghiệp ngành xây dựng có đặc điểm tương tự ở nư c ta.
iv
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
NGHĨA
CP
U
́H
TÊ
Máy móc thiết bị
MMTB
ăng lực cạnh tranh
H
NLCT
Sản xuất inh doanh
N
SXKD
Tư vấn xây dựng
Quảng Bình
Xây dựng
ẠI
XD
Xây dựng công trình
XDDD
Xây dựng dân dụng
UBND
Ủy ban nhân dân
Đ
XDCT
v
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1: Kết quả sản xuất inh doanh của Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng
Quảng Bình trong giai đoạn từ năm 2015-2018........................................................41
Bảng 2.2: Kết quả đấu thầu của công ty giai đoạn 2015- 2018 ................................42
Bảng 2.3: Một số công trình tiêu biểu của công ty đã trúng thầu .............................43
giai đoạn năm 2015- 2018 .........................................................................................43
Bảng 2.4. Tình hình sử dụng lao động của công ty qua 4 năm 2015-2018 ..............46
Ế
v i các đối thủ cạnh tranh thư ng xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ..................57
H
O
Bảng 2.10: Đánh giá của hách hàng về chất lượng nguồn nhân lực .......................69
và năng lực tổ chức quản lý ......................................................................................69
Bảng 2.11: Đánh giá của hách hàng về năng lực tài chính doanh nghiệp ..............70
ẠI
Bảng 2.12: Đánh giá của hách hàng về năng lực thiết bị ........................................73
Đ
và trình độ ỹ thuật công nghệ ..................................................................................73
Bảng 2.13: Đánh giá của hách hàng về năng lực Mar eting ..................................74
Bảng 2.14: Ý iến đề xuất của hách hàng để nâng cao năng lực cạnh tranh của
Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình........................................................76
Bảng 2.15: Phân tích ma trận SWOT của Công ty CP TVXD Quảng Bình ..... Error!
Bookmark not defined.
vi
DANH MỤC MÔ HÌNH
Hình 1.1. Mô hình im cương của M. Porter ............................................................16
Hình 1.2: ăm nguồn lực cạnh tranh ........................................................................19
Mô hình 1.1: Sự hác nhau của quá trình sản xuất sản phẩm tư vấn ........................25
xây dựng và quá trình sản xuất sản phẩm ở các ngành thông thư ng hác ..............25
vii
MỤC LỤC
PHẦ 1. MỞ ĐẦU .....................................................................................................1
1. TÍ H CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ..........................................................................1
2. CÂU HỎI GHIÊ CỨU ......................................................................................3
3. MỤC TIÊU GHIÊ CỨU CỦA ĐỀ TÀI ............................................................4
3.1. Mục tiêu chung ................................................................................................................... 4
3.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................................................... 4
Ế
4. ĐỐI TƯỢ G VÀ PHẠM VI GHIÊ CỨU ........................................................4
U
4.1. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................................ 4
́H
4.2. Phạm vi nghiên cứu ........................................................................................................... 4
5. PHƯƠ G PHÁP GHIÊ CỨU ...........................................................................4
TÊ
5.1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu: .................................................................................. 4
5.2. Phương pháp phân tích số liệu .......................................................................................... 5
V
T A H CỦA DOA H GHIỆP ..............................................................................7
1.1.1. hững vấn đề cơ bản về cạnh tranh .............................................................................. 7
ẠI
1.1.2. Các loại hình cạnh tranh ................................................................................................. 9
Đ
1.1.3. Vai trò của cạnh tranh................................................................................................... 11
1.1.3.1. Vai trò đối v i nền inh tế quốc dân ......................................................................... 11
1.1.3.2. Vai trò đối v i doanh nghiệp ..................................................................................... 11
1.1.3.3. Vai trò đối v i ngư i tiêu dùng.................................................................................. 12
1.2. LÝ LU
VỀ
G L C CẠ H T A H ...................................................12
1.2.1. Khái niệm về năng lực cạnh tranh ............................................................................... 12
1.2.2. Mối quan hệ giữa các cấp độ của năng lực cạnh tranh.............................................. 13
1.2.3. Các nhân tố tác động t i năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ............................. 15
viii
1.2.3.1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp ......................................................................... 16
1.2.3.2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ........................................................................ 18
1.2.4. Lợi thế cạnh tranh ......................................................................................................... 19
N
1.3.4.1. Đặc điểm về quan hệ cung cầu trong thị trư ng tư vấn xây dựng .......................... 26
KI
1.3.4.2. Đặc điểm về hình thức cạnh tranh ............................................................................. 26
1.3.4.3. Đặc điểm về quá trình tiêu thụ sản phẩm .................................................................. 26
̣C
1.3.4.4. Đặc điểm về giá cả...................................................................................................... 27
H
O
1.3.4.5. Đặc điểm về Mar eting trong tư vấn xây dựng........................................................ 28
1.3.5. Một số chỉ tiêu đánh giá năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp tư vấn xây dựng ...... 28
ẠI
1.3.5.1. Chất lượng nguồn nhân lực của doanh nghiệp ......................................................... 28
1.3.5.2.
ăng lực tài chính của doanh nghiệp ....................................................................... 29
Đ
1.3.5.3. Máy móc thiết bị và trình độ công nghệ ................................................................... 30
1.3.5.4. Tiến độ, chất lượng sản phẩm .................................................................................... 30
2.1.1. Các thông tin cơ bản về Công ty ................................................................................. 36
2.1.2. Quá trình hành thành và phát triển .............................................................................. 36
2.1.3. Chức năng nhiệm vụ và lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Công ty .......................... 37
Ế
2.1.4. Cơ cấu tổ chức bộ máy ................................................................................................. 39
U
2.1.4.1. Cơ cấu tổ chức ............................................................................................................ 39
́H
2.1.4.2. Tình hình nhân sự của Công ty.................................................................................. 40
TÊ
2.1.5. Kết quả sản xuất inh doanh của Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình
trong giai đoạn từ năm 2015-2018......................................................................................... 40
2.1.6. Kết quả tham gia đấu thầu của Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình
H
trong giai đoạn từ năm 2015-2018......................................................................................... 42
TƯ
G QUẢ G BÌ H .........................................................................44
KI
2.2.2.2. Môi trư ng ngành ....................................................................................................... 56
2.2.3. Ma trận SWOT phân tích lợi thế cạnh tranh của Công ty cổ phần tư vấn xây
dựng Quảng Bình ......................................................................................................60
x
.................62
2.3.1. hững tồn tại ................................................................................................................. 62
2.3.2. hững nguyên nhân ảnh hưởng t i năng lực cạnh tranh của Công ty CP Tư vấn
xây dựng Quảng Bình ............................................................................................................ 64
2.3.2.1 guyên nhân chủ quan................................................................................................ 64
2.3.2.2 guyên nhân hách quan............................................................................................ 65
GIA VỀ
G L C CẠ H T A H CỦA
CÔ G TY CP TƯ VẤ XÂY D
G QUẢ G BÌ H ..........................................66
U
Ế
2.4. ĐÁ H GIÁ CỦA CHUYÊ
́H
HẰM
 G CAO
G L C CẠ H T A H CỦA
CÔ G TY CỔ PHẦ TVXD QUẢ G BÌ H ........................................................79
ẠI
3.1. ĐỊ H HƯỚ G PHÁT T IỂ
Đ
QUẢ G BÌ H ĐẾ
CỦA CÔ G TY CP TƯ VẤ
XÂY D
G
M 2022 .............................................................................79
3.1.1. Định hư ng phát triển đô thị và hu inh tế tỉnh Quảng Bình đến năm 2020........ 79
3.1.1.1. Phát triển hông gian đô thị và công nghiệp............................................................. 79
3.1.1.2. Phát triển các hành lang inh tế, hu inh tế ............................................................ 79
3.1.2. guồn vốn đầu tư.......................................................................................................... 80
3.1.3. Định hư ng phát triển của Công ty CP tư vấn xây dựng Quảng Bình đến năm 2022
................................................................................................................................................... 81
...........................................................................................................97
GHỊ ..........................................................................................................98
H
2. KIẾ
- KIẾ
TÊ
PHẦ 3. KẾT LU
N
DA H MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................100
KI
PHỤ LỤC ................................................................................................................102
CÁC HỒ SƠ KÈM THEO LUẬN VĂN ........................................................................ 110
̣C
1. Quyết định số 242/QĐ-ĐHKT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Hiệu trưởng
H
O
ngoặt đánh dấu sự chuyển biến quan tr ng của nư c ta trong tiến trình hội nhập và
Ế
toàn cầu hoá. Chúng ta tham gia vào thị trư ng chung thế gi i tức là phải chấp nhận
U
luật chơi chung và chịu sức ép cạnh tranh l n từ các công ty và tập đoàn nư c ngoài
́H
đã, đang và sẽ thâm nhập vào thị trư ng Việt Nam. Vào WTO, ý hiệp định thương
TÊ
mại tự do tức là chúng ta phải thực hiện những cam kết đã ý trong đàm phán như:
cắt giảm thuế quan, giảm và tiến t i loại bỏ hàng rào phi thuế quan, giảm b t các trở
ngại và hạn chế đối v i dịch vụ, đầu tư quốc tế, điều chỉnh các chính sách thương
H
mại khác vv... Điều này đồng nghĩa v i việc xoá bỏ hàng rào bảo hộ, tạo một sân
N
chơi l n, công bằng, bình đẳng cho m i doanh nghiệp trong và ngoài nư c. Các đối
KI
nghiệp phải tự nâng cao năng lực cạnh tranh của mình bằng cách không ngừng nâng
cao chất lượng sản phẩm, hạ giá thành, áp dụng thành tựu hoa h c công nghệ tiên
tiến vào sản xuất, sử dụng kiến thức quản lý hiện đại vào hoạt động quản trị doanh
nghiệp hoa h c, sáng tạo. Mặt khác nâng cao năng lực cạnh tranh cũng chính là
nhằm đáp ứng yêu cầu đòi hỏi của thực tế. Sở dĩ như vậy, bởi vì:
- Do yêu cầu ngày càng cao của ngư i tiêu dùng về hàng hoá, dịch vụ không
chỉ về mặt chất lượng, giá cả, kiểu cách thiết kế, tính thẩm mỹ của sản phẩm, các
Ế
dịch vụ sau bán mà sự lựa ch n của khách hàng còn được thể hiện qua uy tín, kinh
U
nghiệm, thương hiệu của chính doanh nghiệp. Vì thế đòi hỏi mỗi doanh nghiệp phải
́H
có những cải tiến đổi m i nhất định để nâng cao năng lực, làm m i hình ảnh của
mình, m i có khả năng đáp ứng những yêu cầu ngày càng cao của khách hàng.
TÊ
- Do cuộc bùng nổ cách mạng công nghệ toàn cầu, v i những tiến bộ của
khoa h c đã tạo ra những dây chuyền máy móc thiết bị hiện đại, làm giảm chi phí
H
sản xuất, tăng tiến độ hoàn thành sản phẩm, và giúp doanh nghiệp có thể thực hiện
Tiền thân của Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Bình là Viện thiết ế
xây dựng Quảng Bình, doanh nghiệp 100% vốn Nhà nư c, Công ty là đơn vị chủ
lực được UBND tỉnh giao tư vấn thiết ế hầu hết các công trình xây dựng dân dụng
và công nghiệp trên địa bàn từ sau ngày tái lập tỉnh Quảng Bình năm 1989. Công ty
2
chuyển đổi từ DNNN sang hoạt động theo mô hình công ty Cổ phần từ tháng
3/2004, công ty cổ phần là đơn vị hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, lĩnh vực kinh
doanh về công tác tư vấn xây dựng.
Trong điều kiện hội nhập kinh tế thế gi i ngày càng sâu rộng, doanh nghiệp
Việt
am có điều iện tiếp cận v i trình độ hoa h c công nghệ m i, phương thức
quản trị tiến tiến. Khi đó đòi hỏi doanh nghiệp phải có nguồn lực tài chính dồi dào;
đội ngũ nguồn nhân lực phải được nâng lên tầm cao m i, có hả năng tiếp cận
Ế
nhanh về ỹ thuật và công nghệ m i; đội ngũ cán bộ quản lý có trình độ cao về
U
quản trị doanh nghiệp, nhanh nhạy v i nền inh tế thị trư ng. Tuy nhiên, thực tế
́H
hiện nay Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Bình đã bộc lộ nhiều hạn chế,
ẠI
đầu tư nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần TVXD Quảng Bình.
2. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Đ
Trong quá trình nghiên cứu luận văn, tác giả sử dụng một số câu hỏi sau đây
để tiếp cận vấn đề và giải quyết vấn đề:
- Tình hình hoạt động sản xuất inh doanh của Công ty cổ phần TVXD
Quảng Bình giai đoạn 2015 – 2018 như thế nào?
- Các nhân tố nào ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần
TVXD Quảng Bình?
- hững hó hăn nào cần phải giải quyết?
3
- Giải pháp nào để nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần TVXD
Quảng Bình?
3. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI
3.1. Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng năng lực cạnh tranh của Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng
Quảng Bình giai đoạn 2015-2018, đề xuất hệ thống giải pháp nhằm nâng cao năng
lực cạnh tranh của Công ty đến năm 2022.
Ế
3.2. Mục tiêu cụ thể
H
O
TVXD Quảng Bình.
̣C
-
- Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần
ẠI
TVXD Quảng Bình.
4.2. Phạm vi nghiên cứu
Đ
+ Về hông gian: Công ty cổ phần TVXD Quảng Bình v i hoạt động sản
xuất inh doanh trong lĩnh vực tư vấn xây dựng.
+ Về th i gian: Đánh giá thực trạng hoạt động sản xuất inh doanh của Công
ty cổ phần TVXD Quảng Bình trong giai đoạn 2015-2018 và đề xuất giải pháp
trong th i gian đến năm 2022.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
5.1. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu:
4
91,67%; hoàn toàn thích hợp cho phân tích trong nghiên cứu này (phụ lục 2.1).
N
- Xử lý số liệu: Phần mềm EXCEL.
KI
5.2. Phương pháp phân tích số liệu
- Phương pháp nghiên cứu tài liệu được sử dụng để hệ thống hóa các vấn đề
̣C
lý luận về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
H
O
- Phương pháp hạch toán inh tế được sử dụng để đánh giá thực trạng hoạt
động sản xuất inh doanh của doanh nghiệp.
ẠI
- Các phương pháp phân tích, tổng hợp, đối chiếu, so sánh được sử dụng
trong việc xem xét, đánh giá, phân tích ết quả hoạt động sản xuất inh doanh của
Đ
doanh nghiệp qua từng giai đoạn, từ đó rút ra những ết luận hoa h c cần thiết
O
̣C
KI
N
H
TÊ
́H
cổ phần TVXD Quảng Bình.
6
Ự
1.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH
U
nên trong thực tế có nhiều quan niệm hác nhau về cạnh tranh.
H
O
Khái niệm về cạnh tranh đã được đề cập đến từ rất lâu, theo các h c giả
trư ng phái tư sản cổ điển: “Cạnh tranh là một quá trình bao gồm các hành vi phản
ẠI
ứng. Quá trình này tạo ra cho mỗi thành viên trong thị trư ng một dư địa hoạt động
nhất định và mang lại cho mỗi thành viên một phần xứng đáng so v i hả năng của
Đ
mình”. Khi nghiên cứu về chủ nghĩa tư bản, C.Mác đã đưa ra quan niệm về cạnh
tranh như sau: "Cạnh tranh tư bản chủ nghĩa là sự ganh đua, đấu tranh gay gắt giữa
các nhà tư bản nhằm giành được những điều iện thuận lợi trong sản xuất và tiêu
thụ hàng hoá để thu được lợi nhuận siêu ngạch" [10].
hư vậy từ việc nghiên cứu
xã hội tư bản chủ nghĩa, gắn liền v i nó là chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản
xuất, C.Mác đã nhìn nhận cạnh tranh dư i góc độ là "cá l n nuốt cá bé", là lấn át,
chèn ép l n nhau để tồn tại và thu được lợi nhuận cao nhất.
7
Theo từ điển inh doanh Anh xuất bản năm 1992 thì cạnh tranh được xem là
hách hàng về phía mình.
N
tiêu lợi nhuận đòi hỏi các doanh nghiệp phải tìm cách giảm chi phí, giành giật
Trong bối cảnh toàn cầu hoá inh tế hiện nay, cạnh tranh được xem là môi
̣C
trư ng, là động lực của sự phát triển. Các nhà inh tế h c đã đưa ra quan niệm:
H
O
Cạnh tranh là cuộc đấu tranh gay gắt, quyết liệt giữa các nhà sản xuất inh doanh
v i nhau dựa trên chế độ sở hữu hác nhau về tư liệu sản xuất nhằm đạt được những
ẠI
điều iện sản xuất và tiêu thụ có lợi nhất, đồng th i tạo điều iện cho sản xuất phát
triển [1].
Đ
Tóm lại, từ các quan niệm hác nhau trên có thể đưa ra một hái niệm tổng
quát về cạnh tranh như sau: Cạnh tranh là quan hệ inh tế mà ở đó các chủ thể inh
tế (các nhà sản xuất, nhà inh doanh) ganh đua nhau, tìm m i biện pháp để đạt được
mục tiêu inh tế của mình, thư ng là chiếm lĩnh thị trư ng, giành lấy hách hàng
+ Cạnh tranh giữa những ngư i mua v i nhau
Là cuộc cạnh tranh trên cơ sở của quy luật cung – cầu. ếu cung nhỏ hơn cầu
H
thì ngư i phải mua hàng hóa v i giá đắt và ngược lại nếu cung l n hơn cầu thì
N
ngư i mua lại có lợi vì ngư i mua mua được hàng hóa v i giá rẻ hơn [22].
KI
+ Cạnh tranh giữa ngư i bán v i nhau
Đây là cuộc cạnh tranh chủ yếu trên thị trư ng v i tính gay go và hốc liệt,
̣C
cạnh tranh này có ý nghĩa sống còn đối v i các doanh nghiệp nhằm chiếm lĩnh thị
H
O
phần, thu hút hách hàng và ết quả là hàng hóa gia tăng v i chất lượng, m u mã
đẹp hơn nhưng giá cả lại thấp hơn và có lợi cho ngư i mua hơn.
hững doanh
U
c. Căn cứ vào mức độ cạnh tranh
́H
Căn cứ vào mức độ cạnh tranh trên thị trư ng ngư i ta chia cạnh tranh thành
2 loại: cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh hông hoàn hảo.
TÊ
+ Cạnh tranh hoàn hảo
Là loại cạnh tranh có đặc điểm như: có vô số ngư i bán, ngư i mua độc lập
H
v i nhau (mỗi cá nhân đơn lẻ hông có tác động t i giá cả trên thị trư ng); sản
N
phẩm đồng nhất (ngư i mua hông cần phân biệt sản phẩm này là của hãng nào);
KI
thông tin đầy đủ (cả ngư i mua và ngư i bán đều hiểu biết hoàn hảo, liên tục về sản
phẩm và trao đổi sản phẩm); hông có rào cản quy định (việc gia nhập và rút lui
̣C
tranh và sẽ phải ứng xử như thế nào); tốc độ phản ứng của thị trư ng rất nhanh
(thay đổi giá) hoặc đòi hỏi th i gian (trư ng hợp cải tiến sản phẩm); việc gia nhập
vào thị trư ng của các hãng m i là rất hó hăn (rào chắn cao) vì những trở ngại
đầu tiên như nền inh tế theo quy mô, đang phải chi nhiều tiền cho bản quyền để tạo
Ế
lập vị thế và danh tiếng trên thị trư ng [22].
U
d. Căn cứ vào tính chất của cạnh tranh
́H
Theo tiêu thức này ngư i ta chia cạnh tranh thành 2 loại: cạnh tranh lành
mạnh và cạnh tranh hông lành mạnh.
TÊ
+ Cạnh tranh lành mạnh
Là cuộc cạnh tranh mà các chủ thể tham gia inh doanh trên thị trư ng dùng
H
chính tiềm năng, nội lực của mình để cạnh tranh v i các đối thủ.
hững nội lực đó
của các doanh nghiệp. Bên cạnh đó, góp phần gợi mở nhu cầu m i của xã hội thông
qua sự xuất hiện của các sản phẩm m i.
1.1.3.2. Vai trò đối với doanh nghiệp
11
Cạnh tranh quyết định sự tồn tại và phát triển của mỗi doanh nghiệp do hả
năng cạnh tranh tác động đến ết quả tiêu thụ mà ết quả tiêu thụ sản phẩm là hâu
quyết định cho doanh nghiệp phát triển hay đóng cửa sản xuất. Cạnh tranh là động lực
cho sự phát triển của doanh nghiệp, thúc đẩy doanh nghiệp tìm ra những biện pháp
nâng cao hiệu quả sản xuất inh doanh của mình. Cạnh tranh quyết định vị trí của
doanh nghiệp trên thị trư ng thông qua thị phần của D so v i đối thủ cạnh tranh.
1.1.3.3. Vai trò đối với người tiêu dùng
Ế
h có sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp mà ngư i tiêu dùng có cơ hội
U
mua được những sản phẩm ngày càng phong phú và đa dạng v i chất lượng và giá
́H
thành phù hợp v i hả năng của h .
Bên cạnh những mặt tích cực, cạnh tranh cũng có những tiêu cực. Đó là: d n
TÊ
Khái niệm năng lực cạnh tranh đến nay v n chưa được thống nhất giữa các
Đ
nhà inh tế h c. Quan niệm há phổ biến hiện nay là năng lực cạnh tranh của doanh
nghiệp là hả năng duy trì và mở rộng thị phần, thu lợi nhuận của doanh nghiệp.
Theo đó năng lực cạnh tranh là hả năng tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ so v i đối thủ
và hả năng “thu lợi” của các doanh nghiệp.
Dư i đây là một số hái niệm về năng lực cạnh tranh ( LCT) của doanh nghiệp:
Tác giả Vũ Tự Lâm cho rằng: “Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp là khả
năng tạo dựng, duy trì, sử dụng và sáng tạo mới các lợi thế cạnh tranh của DN” [12].
12
Tác giả Trần Sữu lại cho rằng: “Năng lực cạnh tranh của DN là khả năng tạo
ra lợi thế cạnh tranh, có khả năng tạo ra năng suất và chất lượng cao hơn đối thủ cạnh
tranh, chiếm lĩnh thị phần lớn, tạo ra thu nhập cao và phát triển bền vững” [19].
Tác giả
guyễn Hữu Thắng định nghĩa: “Năng lực cạnh tranh của doanh
nghiệp là khả năng duy trì và nâng cao lợi thế cạnh tranh trong việc tiêu thụ sản
phẩm, mở rộng mạng lưới tiêu thụ, thu hút và sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản
xuất nhằm đạt lợi ích kinh tế cao và bền vững” [21].
ăng lực cạnh tranh là hả năng sáng tạo ra
Ế
Michael E. Porter cho rằng:
một chỉ tiêu đơn nhất mà mang tính tổng hợp, bao gồm nhiều chỉ tiêu cấu thành. Đây
H
O
là yếu tố nội hàm của doanh nghiệp, hông chỉ được tính bằng các tiêu chí về công
nghệ, tài chính, nhân lực, tổ chức quản trị doanh nghiệp, chiến lược inh doanh,
ẠI
mar eting,... một cách riêng biệt mà cần phải đánh giá, so sánh những điểm mạnh và
điểm yếu bên trong doanh nghiệp v i các đối thủ cạnh tranh hoạt động trên cùng một
Đ
lĩnh vực, cùng một thị trư ng. Trên cơ sở các so sánh đó, muốn tạo nên năng lực cạnh
tranh, đòi hỏi doanh nghiệp phải tạo lập được lợi thế so sánh v i các đối thủ của
mình.
h lợi thế này, doanh nghiệp có thể thỏa mãn tốt hơn các đòi hỏi của hách
hàng mục tiêu cũng như lôi éo được hách hàng của đối thủ cạnh tranh về mình, mở
rộng được thị trư ng tiêu thụ nhằm thu lợi nhuận cao và bền vững [13].
1.2.2. Mối uan hệ giữa các cấp độ của năng lực cạnh tranh
Trong xu thế hội nhập và trào lưu tự do hoá thương mại, hái niệm cạnh
13