Lớp 5-Tuần 33 - Pdf 56

Trường Tiểu học Vĩnh Kim Giáo án lớp 5
Thứ hai ngày 20 thánng 4 năm 2009
Tập đọc
LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
(Trích)
I. Mục tiêu:
- Đọc lưu loát toàn bài. Đọc đúng các từ mới và từ khó trong bài. Biết đọc bài với
giọng thông báo rõ ràng; ngắt giọng làm rõ từng điều luật, từng khoản mục.
- Hiểu ý nghĩa từng từ mới; hiểu nội dung từng điều luật.
- Hiểu Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (LBVCS&GDTE) là văn bản
của Nhà nước nhằm bảo vệ quyền lợi của trẻ em, qui định bổn phận của trẻ em đối với
gia đình và xã hội. Biết liên hệ những điều luật với thực tế để có ý thức về quyền lợi
và bổn phận của trẻ em.
II. Đồ dùng D- H.
Tranh minnh hoạ ở SGK.
III. Các hoạt động D- H.
A. Bài cũ:
- HS: 3em đọc thuộc lòng bài thơ: Những cánh buồm, trả lời các câu hỏi do GV
yêu cầu, nhắc lại nội dung bài.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a. Luyện đọc:
- HS: 2em đọc, 2 em đọc điều 15,16,17; 1 em đọc điều 21.
GV: Chia đoạn bài đọc: 6 đoạn
- HS: Nối tiếp đọc các đoạn trước lớp
GV: Kết hợp hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ mới được chú giải ở SGK.
- HS: Tìm hiểu giọng đọc toàn bài.
- GV: Đọc toàn bài trước lớp.
b. Tìm hiểu bài.
- HS: Đọc lướt các điều luật, trao đổi với nhau, trả lời các câu hỏi trong bài:

- Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thứcvà rèn kĩ năng tính Diện tích xung quanh,
Diện tích toàn phần và Thể tích một số hình đã học.
B. Các hoạt động D – H
1. Ôn lí thuyết:
a. Hình hộp chữ nhật
- GV: Vẽ hình hộp chữ nhật
- HS: Nêu qui tắc tính Diện tích xung quanh, Diện tích toàn phần và Thể tích :
Sxq = (a + b) x 2 x c
Stp = Sxq + Sđáy x 2
V = a x b x c
b. Hình lập phương:
Sxq = a x a x 4
Stp = a x a x 6
V = a x a x a
2. Luyện tập:
* Bài 1: HS : Đọc bài toán
- GV: Để biết diện tích cần quét vôi cần biết diện tích mấy mặt? (5 mặt)
Lưu ý HS phải trừ đi diện tích các cửa khi tính diện tích cần quét sơn.
- HS: Làm bài vào vở, sau đó 1 em chữa bài bảng lớp.
- Lớp cùng GV nhận xét, chữa bài.
VD: Diện tích xung quanh phòng học là:
(6 + 4,5)x 2 x 4 = 84 (m
2
)
Diện tích trần nhà là:
6 x 4,5 = 27 (m
2
)
Diện tích cần quét vôi là:
84 + 27 – 8,5 = 102,5 (m

II. Đồ dùng D- H.
Bảng phụ viết sẵn ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, đơn vị.
III. Các hoạt động D- H.
A. Bài cũ:
- HS: 2 em viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con tên các cơ quan, tổ chức ở bài
tập 2, tiết chính tả trước.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn HS nghe - viết.
- GV: Đọc bài chính tả, lớp theo dõi SGK.
- Lớp: Đọc thầm bài thơ: Bài thơ nói về điều gì?
- HS: Đọc thầm lại bài thơ, chú ý những từ dễ viết sai.
- HS: Gấp SGK, GV đọc từng câu cho HS viết.
- GV: Chấm bài một số em, HS đổi vở soát lỗi cho nhau.
- GV: Nhận xét bài viết của HS, tổ chức chữa lỗi cả lớp.
3. Hướng dẫn HS làm bài tập.
- HS: 2em nối tiếp đọc bài tập 2, lớp đọc thầm nội dung bài tập.
- GV: Bài văn nói về điều gì?
- HS: 1em đọc tên các cơ quan trong đoạn văn, 1 em nêu lại nội dung ghi nhớ ở
bảng phụ.
- HS: Chép vào vở tên các cơ quan, tổ chức có trong bài, phân tích các bộ phận
các của tên đó thành nhiều bộ phạn bằng dấu gạch chéo và ghi nhận xét về cách viết
hoa.
- GV: Phát phiếu cho 3 HS, yêu cầu các em làm vào phiếu và đính bảng, trình bày
nhận xét về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức.
Giáo viên: Trần Minh Việt
Trường Tiểu học Vĩnh Kim Giáo án lớp 5
- Lớp cùng GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
VD: Uỷ ban/ Nhân quyền/ Liên hợp quốc (Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận
tạo nên tên cơ quan, tổ chức đó).

- GV: Nhận xét giờ học.
- Dặn những HS viết chưa đạt yêu cầu về nhà luyện thêm.
---------------------------&---------------------------
Tiếng Việt
Luyện: Luyện từ và câu
I. Mục tiêu:
Giáo viên: Trần Minh Việt
Trường Tiểu học Vĩnh Kim Giáo án lớp 5
- HS luyện tập làm các bài tập về từ ghép, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa.
- HS khá giỏi làm bài tập cảm thụ văn học.
II. Các hoạt động Dạy –Học.
1. Bài dành cho HS cả lớp.
*Bài 1: Dùng các tiếng mơ, mộng, ước, mong, muốn để tạo thành 10 từ ghép đồng
nghĩa với nhau.
- HS : Tự làm bài, nối tiếp nêu từ nghép của mình.
- Lớp cùng GV nhận xét, chốt lại những từ đúng, HS sửa lại bài của nình theo kết
quả đúng.
VD: mơ mộng, mộng mơ, mơ ước, ước mơ, mong muốn, mong ước, mộng ước,
ước muốn, ước mong, ước mộng.
*Bài 2: Tìm và ghi lại 6 câu tục ngữ, ca dao có sử dụng cặp từ trái nghĩa (gạch
dưới mỗi cặp từ trái nghĩa trong mỗi câu).
- HS: Tự làm bài, 1 số em nối tiếp nêu câu của mình, chỉ rõ cặp từ trái nghĩa trong
câu.
VD: Lá lành đùm lá rách.
Lên thác xuống ghềnh
Chết vinh còn hơn sống nhục
2 . Bài dành cho HS giỏi:
Ca ngợi cuộc sống cao đẹp của Bác Hồ, trong bài thơ Bác ơi!, nhà thơ Tố Hữu có
viết:
Bác sống như trời đất của ta

Kt qu:
*Bi 2: HDHS : Tớnh s tin lói tht s - tớnh s tin vn - tớnh t s % gia s
tin lói v tin vn.
VD: S tin lói tht s l: 1 700 000 400 000 = 1 300 000 (ng)
S tin lói l: 7 800 000 1 300 000 = 6 500 000 (ng)
T s % gia s tin lói v tin vn l: 1 300 000: 6 500 000 = 0,2
0,2 = 20%
ỏp s: 20%
*Bi 3: GV: Mun tỡm t s phn trm ca 1 s ta lm th no?
HS: Nhỏp v in kt qu
VD: 14,5% ca 120 l.....17,4 (= 120 x 14,5 :100)
45% ca 150 l......67,5 ( = 150 x 45 : 100)
III. Cng c dn dũ:
- GV: Nhn xột gi hc, nhc HS xem li cỏc bi tp ó c luyn.
---------------------------&-----------------------------
Th ba ngy 21 thỏng 4 nm 2009
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
Giúp HS rèn kĩ năng tính diện tích và thể tích một số hình đã học.
II. Hoạt động dạy và học :
*Bài 1:
GV: Yêu cầu HS tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình lập
phơng và hình hộp chữ nhật rồi ghi kết quả vào ô trống.
Giỏo viờn: Trn Minh Vit
Trng Tiu hc Vnh Kim Giỏo ỏn lp 5
Hỡnh lp
phng
(1) (2)
Hỡnh hp

2
Ston
phn
236cm
2
3,24cm
2
Th tớch 240cm
3
0,36cm
3
*Bài 2: Gợi ý HS cách tính chiều cao hình hộp chữ nhật khi biết thể tích và diện tích
đáy của nó (h = v : Sỏy).
- Gọi một HS lên bảng chữa bài, lớp làm vào vở.
- GV cùng HS nhận xét.
Bi gii
Din tớch ỏy b l:
1,5 x 0,8 = 1,2 (m
2
)
Chiu cao ca b l:
1,8 : 1,2 = 1,5 (m)
*Bi 3: GV hng dn: Trc ht tớnh cnh ca khi g, tớnh S ton phn ca khi
nha v khi g, ri so sỏnh S ton phn ca 2 khi ú. VD:
Bài giải
Cnh ca khi g hỡnh lp phng l:
10 : 2 = 5 (cm)
Diện tích toànphần khối nhựa hình lập phơng là:
(10 x 10) x6 = 600 (cm
3

Cả lớp nhận xét - GV chốt lại ý đúng .
Từ đồng nghĩa: Trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng....
* Bi tp 3: HS đọc yêu cầu bài tập
GV gợi ý để HS trao đổi nhóm, ghi lại những hình ảnh so sánh vào giấy .
- Đại diện nhóm lên trình bày .
VD : Trẻ em nh tờ giấy trắng
Trẻ em nh búp trên cành
Trẻ em nh hoa mới nở
Tr em l tng lai ca t nc.
Tr em hụm nay, th gii ngy mai.
* Bi tp 4: HS đọc yêu câu bài tập, suy ngh, làm bài vo v.
a. Tre già măng mọc : Lớp trớc già đi, có lớp sau thay thế.
b. Tre non dễ uốn : Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ d hn.
c.Tr ngi non d: Cũn ngõy th di dt, cha bit suy ngh chớn chn.
d. Tr lờn ba c nh hc núi: tr lờn ba ang hc núi, khin c nh vui v núi theo.
GV chấm một số bài, nhn xột.
3. C ng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học, HS nhắc lại nội dung bài .
--------------------------------&--------------------------------
Mĩ thuật
V TRANG TR: Trang trí cổng trại hoặc lều trại thiếu nhi
I. Mục tiêu:
- HS hiểu vai trò và ý nghĩa của trại thiếu nhi.
- HS biết cách trang trí và trang trí đợc cổng hoặc lều trại theo ý thích.
- HS yêu thích các hoạt động tập thể.
II. Đồ dùng: Hình gợi ý cách trang trí.
III. Các hoạt động dạy - học:
H ot ng 1: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu một số hình ảnh về trại và đặt các câu hỏi gợi ý HS:
+ Hội trại thng đc tổ chức vào dịp nào? ở đâu?

II. Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về cha mẹ, thầy cô, ngời lớn chăm sóc trẻ em.
- Tranh ảnh trẻ em giúp đỡ cha mẹ trẻ em chăm chỉ học tập.
- Sách báo về trẻ em làm việc tốt, ngời lớn chăm sóc và giáo dục trẻ em.
III. Hoạt động dạy học
1. Kiểm tra:
Hai học sinh nối tiếp nhau kể lại câu chuyện "Nhà vô địch" và nêu lại n dung câu
chuyện.
2. Dy bi mi:
a. Giới thiệu bài
b.Hng dn HS k chuyn:
* H ng dn HS hiu yờu cu ca bi:
Giỏo viờn: Trn Minh Vit
Trng Tiu hc Vnh Kim Giỏo ỏn lp 5
- 2 HS đọc đề bài GV viết lên bảng. GV gạch chõn những từ ngữ quan trọng.
Kể lại mt câu chuyện em đã đc nghe hoặc c đọc nói về vic gia ình, nhà
trng và xã hội chăm sóc giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với gia ỡnh,
nhà trng và xã hội.
GV xác định 2 hng kể chuyện:
+ Kể chuyện về gia ỡnh, nhà trờng, XH chăm sóc GD trẻ em.
+ Kể chuyện về trẻ em thực hiện bổn phận với GĐ nhà trờng, XH.
4 HS nối tiếp nhau đọc các phần gợi ý
GV nêu lại tên 1 số câu chuyện, HS chọn và định hng. "Ngời mẹ hiền","Chiếc rễ
đa tròn", "Lớp học trên đờng", " lại với chiến khu"
GV gọi một số HS đọc nối tiếp nhau nói rõ câu chuyện về gia ỡnh, nhà trờng, XH
chăm sóc GD trẻ em thực hiện bổn phận với Gia inh, nhà trờng, XH.
* HS thc hnh k chuyn, trao i v ý ngh cõu chuyn:
- HS kể theo nhóm.
- 2 HS kể chuyện cho nhau nghe và nói nội dung câu chuyện.
- HS thi kể chuyện trớc lớp.

+ N2: Ngi trờn xe mỏy an ton.
+ N3: Con ng n trng an ton.
- HS: Cỏc nhúm lm vic theo cỏc bc:
+ iu tra kho sỏt.
+ Gii phỏp.
+ Duy trỡ t chc thc hin.
- GV: Thu v kim tra phng ỏn ca c 3 nhúm, nhn xột v biu dng nhng
nhúm cú phng ỏn tt.
- HS: Cỏc nhúm cú phng ỏn tt trỡnh by trc lp.
- GV: B sung cho hon thin phng ỏn ca cỏc nhúm.
3. Cng c, dn dũ:
- Nhn xột ý thc tham gia hc tp ca HS, Nhc HS thc hin ATGT trờn ng
i hc v v khi n trng.
--------------------------------&-------------------------------------
Th t ngy 22 thỏng 4 nm 2009
Thể dục
Bài 65
I. Mục tiêu :
- ễn phát triển cầu, chuyền cầu và chuyền cầu bằng mu bàn chân. Yêu cầu thực hiện
đúng động tác và nâng cao thành tích.
- Chơi trò chơi dẫn bóng.
II. Địa điểm
- Vệ sinh sân tập đảm bảo an toàn.
- 1 còi, mỗi tổ 5 quả bóng, 1 quả cầu.
III. Hoạt động dạy học:
1. Phần mở đầu
- GVnhận lớp và phổ biến nội dung bài học.
- Chạy nhẹ nhàng thành vòng tròn trong sân trờng từ 200- 250m.
- Khởi động: xoay khớp chân tay, hông, vặn mình toàn thân.
- Ôn các động tác thể dục đã học.

HS đọc tiếp nối nhau bài : Luật bảo vệ, chăm sóc và bảo vệ trẻ em.
Trả lời câu hỏi vè nội dung bài.
B. Dy bi mi:
1. Giới thiệu bài
2. H ng dn HS luyn c v tỡm hiu bi
a. Luyện đọc
- 1HS khá đọc ton bài, cả lớp đọc thầm
- GV chia đoạn : Bài đợc chia làm 3 đoạn :
Đoạn 1: Từ đầu đến muôn loài với con
Đoạn 2: Tiếp đó đến chuyện ngày xa
Đoạn 3: Đoạn còn lại
HS đọc nối tiếp c bi th (3 lt), GV kt hp hng dn HS:
+ c t khú.
+ Tỡm hiu ging c ton bi. (Nh nhng, t ho, trm lng phự hp vi vic din
t tõm s ca ngi cha vi con khi con n tui ti ti trng).
- GV đọc mẫu toàn bài
b. Tìm hiểu bài
HS: Nhm nhanh bi th, tr li cỏc cõu hi:
+ Những câu thơ nào trong bài cho thấy thế giới tuổi thơ rất vui và đẹp ?
+ Thế giới tuổi thơ thay đổi thế nào khi ta lớn lên ?
+Từ giã tuổi thơ, con ngời tìm thấy hạnh phúc ở đâu ? (Con ngời tìm thấy hạnh phúc ở
trong đời thật).
GV cht li: t gió th gii tui th, con ngi tỡm thy hnh phỳc trong i
thc. cú c hnh phỳc, con ngi phi vt v, khú khn vỡ phi ginh ly hnh
phỳc bng lao ng, bng hai bn tay ca mỡnh, khụng ging nh hnh phỳc tỡm thy
d dng trong cỏc truyn thn thoi, c tớch.
c. Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- Ba HS đọc tiếp nối nhau diễn cảm ba khổ thơ.
- HS: Tỡm hiu cỏch c din cn ton bi.
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm toàn bài

Chiều dài mnh vờn hình chữ nhật là
80 - 30 = 50 ( m)
Diện tích mnh vờn hình chữ nhật là
50 x 30 = 1500 ( m
2
)
Số kg thu hoạch đc là
15 : 10 x 1500 = 2250 ( kg )
*Bài 2: GV: Mun tớnh Sxung quanh ca hỡnh hp ch nht ta lm nh th no?
(ly chu vi ỏy nhõn vi chiu cao). Vy mun tớnh chiu cao hỡnh hp ch nht ta
lm nh th no? (ly din tớch xung quanh chia cho chu vi ỏy).
- HS lm bi vo v, 1 HS lm bng lp.
- Lp cựng GV nhn xột, cha bi.
Bi gii
Chu vi đáy hình hộp chữ nhật là
(60 + 40) x2 = 200 (cm)
Chiều cao hình hộp chữ nhật là:
6000 : 200 = 30 (cm)
Giỏo viờn: Trn Minh Vit


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status