500 bai tap lop 11 - Pdf 56

Bài tập phần : Tĩnh điện học
Bài 76. Hai diện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r
1
=
2cm. Lực đẩy giữa chúng là
4
1
1, 6.10F

=
N.
a. Tìm độ lớn của các điện tích đó
b. Khoảng cách r
2
giữa chúng là bao nhiêu để lực tác dụng là F
2
= 2,5.10
-4
N.
Bài 77. Cho hai điện tích điểm q
1
và q
2
đặt cách nhau một khoảng r = 30cm trong
không khí, lực tác dụng giữa chúng là F
0
. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này bị yếu đi
2,25 lần. Vậy cần dịch chúng lại một khoảng bằng bao nhiêu để lực tơng tác giữa chúng
vẫn bằng F ?
Bài 78. Hai điện tích điểm đặt cách nahu 1 m trong không khí thì đẩy nhau một lực F =
1,8 N. Độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10

1
= 27.10
-8
C; q
2
= 64.10
-8
C, q
3
= -10
-7
C đặt tại ba đỉnh của
tam giác ABC vuông tại C.
Cho AC = 30 cm; BC = 40 cm.
Xác định lực tác dụng lên q
3
. Hệ thống đặt trong không khí.
Bài 83. Hai điện tích điểm +q và -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 2d trong không
khí. Xác định lực tác dụng lên điện tích q
0
= q đặt tại điểm M trên đờng trung trực của
AB, cách AB một đoạn x.
áp dụng bằng số: q = 10
-6
C; d = 4 cm; x = 3 cm.
Bài 84. Hai quả cầu có cùng khối lợng m = 10g, tích điện q và treo vào hai dây mảnh,
dài l = 30 cm vào cùng một điểm. Một quả cầu đợc giữ cố định tại vị trí cân bằng, dây
treo quả cầu thứ hai lệch một góc

= 60

0
= 0,8.10
3
kg/m
3
.
Bài 87. Cho ba điện tích cùng độ lớn q đặt ở ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a trong
không khí. Xác định lực tác dụng của hai điện tích lên điện tích thứ ba. Biết có một
điện tích trái dấu với hai điện tích kia.
Bài 88. Cho ba điện tích cùng độ lớn q đặt ở ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a trong
không khí. Xác định lực tác dụng lên điện tích q
0
= +q tại tâm O của tam giác trong các
trờng hợp
a. Các điện tích q cùng dấu
b. Một điện tích trái dấu với hai điện tích kia
Bài 89. Hai điện tích dơng q
1
= q và q
2
= 4q đặt cách nhau một đoạn d trong không khí.
Phải đặt điện tích q
0
ở đâu, bằng bao nhiêu để q
0
nằm cân bằng.
Bài 90. Giải lại bài trên trong trờng hợp cả ba điện tích nằm cân bằng
Bài 91. Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh a đặt ba điện tích dơng q. Phải đặt điện tích
q
0

C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm
trong chân không. Xác định vectơ cờng độ điện trờng tại
a. M là trung điểm của AB
b. N có AN = 20cm; BN = 60cm.
Bài 98.Tại ba đỉnh của tam giác vuông ABC, AB = 30cm, AC = 40cm đặt ba điện tích
dơng q
1
= q
2
= q
3
= q

= 10
-9
C.
2
Xác định
E
ur
tại chân đờng cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền.
Bài 100. Tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông cạnh a trong chân không đặt ba điện tích
dơng q. Xác định cờng độ điện trờng:
a. Tại tâm O của hình vuông
b. Tại đỉnh D.
Bài 101. Tại ba điểm A, B, C trong không khí tạo thành tam giác vuông tại A; AB =
4cm; AC = 3cm. Tại A đặt q
1
= -2,7.10
-9

đặt tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD
trong không khí. Xác định hệ thức giữa q
1
, q
2
, q
3
để cờng độ điện trờng tại D bằng
không.
Bài 105
Một quả cầu nhỏ, khối lợng m = 20g mang điện tích q = 10
-7
C đợc treo bởi dây
mảnh trong điện trờng đều có vectơ
E
r
nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp
với phơng đứng một góc

= 30
0
. Tính độ lớn của cờng độ điện trờng; cho g = 10 m/s
2
.
Bài 106
Một giọt chất lỏng tích điện có khối lợng 2.10
-9
g nằm cân bằng trong điện trờng
đều có phơng thẳng đứng, có E = 1,25.10
5

3
a. Độ lớn của cờng độ điện trờng.
b. Vận tốc của electron sau khi chuyển động đợc 1
à
s. Cho vận tốc ban đầu bằng
0.
c. Công của lực điện trờng thực hiện đợc trong sự dịch chuyển đó.
d. Hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của đờng đi trên.
Bài 109
Cho hai điện tích điểm q
1
= 10
-8
C; q
2
= 4.10
-8
C đặt cách nhau 12 cm trong chân
không. Tính điện thế của điện trờng gây ra bởi hai điện tích trên tại điểm có cờng độ
điện trờng bằng 0.
Bài 110
Có ba điện tích điểm q
1
= 10
-8
C; q
2
= 2.10
-8
C; q

= 100V (D là trung điểm của
AC).
b. Tính công của lực điện trờng khi electron di chuyển từ B đến C; từ B đến D.
Bài 113
Hai electron ở rất xa nhau cùng chuyển động lại gặp nhau với cùng vận tốc ban
đầu v
0
= 10
6
m/s. Hãy xác định khoảng cách r nhỏ nhất mà hai electron có thể tiến lại
gần nhau.
Bài 114
Hai điện tích 9q và -q đợc giữ chặt tại hai điểm A, B trong chân không (AB = d).
Một hạt điện tích q, khối lợng m chuyển động dọc theo đờng thẳng AB từ rất xa đến.
Tìm vận tốc ban đầu của hạt m để có thể đến đợc B. Bỏ qua tác dụng của trọng trờng.
Bài 115
Một electron chuyển động với vận tốc đầu v
0
= 4.10
7
m/s trên đờng nằm ngang
và bay vào điện trờng của một tụ điện, vuông góc với các đờng sức. Các bản tụ dài l =
4cm và cách nhau d = 1,6 cm. Chu U = 910V.
4
a. Lập phơng trình quỹ đạo và xác định dạng quỹ đạo của electron trong điện tr-
ờng.
b. Tính vận tốc electron khi vừa ra khỏi điện trờng và độ lệch so với phơng ban
đầu.
Bài 116
Các bản của tụ điện phẳng có dạng hình chữ nhật, chiều rộng a = 5 cm, chiều dài

0
. Độ
dài mỗi bản l = 5cm, khoảng cách giữa hai bản d = 1cm. Tính hiệu điện thế giữa hai
bản, biết bằng khi ra khỏi điện trờng giữa hai bản tụ, electron chuyển động theo hớng
song song với hai bản.
Bài 118
Cho ba bản kim loại phẳng A, B, C đặt song song với nhau, tích điện đều, cách
nhau các khoảng d
1
= 2,5cm; d
2
= 4cm. Biết điện trờng giữa các bản là đều, có độ lớn
E
1
= 8.10
4
V/m; E
2
= 10
5
V/m và có chiều nh hình vẽ. Nối bản A với đất (V
A
= 0), hãy
tính các điện thế V
B
, V
C
của hai bản B, C.
Bài 119
Một tụ điện phẳng không khí, có hai bản hình tròn bán kính R = 6cm đặt cách

có diện tích là S.
Ngời ta đa vào một lớp điện môi có diện tích
2
S
, có bề dày
2
d
và có hằng số điện
môi

= 4 (nh hình)
Điện dung của tụ điện tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần so với khi cha có điện
môi.
Bài 124
Tụ phẳng không khí có điện dung c = 1nF đợc tích điện đến hiệu điện thế U =
500V.
a. Tính điện tích Q của tụ.
b. Ngắt tụ khỏi nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách tăng gấp 2. Tính C
1
,
Q
1
, U
1
của tụ.
c. Vẫn nối tụ với nguồn, đa hai bản tụ ra xa nh trên. Tính C
2
, Q
2
, U

= 24V nh hình.
Hãy tìm điện dung của bộ tụ, điện tích và hiệu điện thế trên mỗi tụ.
Bài 127
Cho bộ tụ nh hình
Biết C
1
= C
2
= 6
à
F; C
3
= C
4
= 3
à
F; U = 12V.
Hãy tính điện dung bộ tụ, điện tích và hiệu điện thế trên mỗi tụ.
Bài 128
Tính điện dung của bộ tụ, điện tích mỗi tụ.
Biết C
1
= 2
à
F ; C
2
= 4
à
F; C
3

= 1
à
F ; C
2
= 4
à
F; C
3
= 2
à
F, C
4
= 3
à
F; C
5
= 6
à
F; U
AB
= 12V. Hãy
tính
a. Điện dung của bộ tụ
b. Điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ
Bài 133
Cho bộ tụ đợc mắc nh hình. Biết các tụ có điện dung bằng nhau
a. Cho U
AB
= 88V, tính U
MN

4
= 6
à
F
b. C
4
= 2
à
F
Bài 135
Các tụ giống nhay đợc mắc nh sơ đồ. Điện dung mỗi tụ là C
0
.
a. Tìm điện dung của bộ tụ.
b. Tìm điện tích trên tụ C
3
biết C
0
= 1
à
F; U
AB
= 12V.
Bài 136
Có một số tụ giống nhau, mỗi tụ có điện dung C
0
= 2
à
F. Hãy tìm số tụ tối thiếu
và cách mắc để diện dung của bộ tụ là

= 1,5 V.
Hãy tính U
AB
, U
BO
và U
CO
.
Bài 139
Tụ điện C
1
= 2
à
F đợc tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300V; tụ C
2
= 3
à
F tích
điện đến hiệu điện thế U
2
= 400V.
a. Nối hai bản tích điện cùng dấu với nhau.
b. Nối hai bản tích điện trái dấu với nhau.
Bài 140
Cho mạch tụ nh hình vẽ
Biết C
1
= 1

à
F. Lúc đầu khoá K mở.
a. Tính điện tích và hiệu điện thế trên mỗi tụ
b. Khoá K đóng lại. Tính điện lợng qua khoá K.
c. Sau đó ta lại mở khoá K. Tính điện tích trên các tụ lúc này.
Bài 142
Cho mạch điện nh hình
Biết C
1
= 2
à
F ; C
2
= 6
à
F; C
3
= 4
à
F; U = 40V. Ban đầu K mở, các tụ cha tích
điện.
a. Tìm điện tích và hiệu điện thế các tụ
b. K chuyển sang vị trí 2. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên các tụ lúc này.
Bài 143
Cho mạch tụ nh hình vẽ. Biết C
1
= 0,5
à
F ; C
2

Bài 145
Cho mạch điện nh hình vẽ. Biết C
1
= C
2
= 2
à
F; C
3
= 4
à
F; U
AB
= 12V. Ban đầu
các tụ cha tích điện và khoá K ở vị trí 1.
a. Tính điện tích trên các tụ.
b. Sau đó, khoá K chuyển sang vị trí 2. Tím hiệu điện thế trên các tụ lúc này.
Bài 146
Cho mạch tụ nh hình vẽ. Biết C
1
= 1
à
F; C
2
= 3
à
F; U = 24V. Tính hiệu điện thế
mỗi tụ khi
a. Ban đầu K ở 1 sau đó chuyển sang 2.
b. Ban đầu K ở 2 sau đó chuyển sang 1 rồi lại chuyển về 2.

Hai tụ có điện dung C
1
= 1
à
F; C
2
= 3
à
F; lần lợt đợc tích điện đến hiệu điện thế
U
1
= 100V, U
2
= 200V. Sau đó nối hai bản cùng dấu lại với nhau. Tính hiệu điện thế
mỗi tụ và năng lợng tỏa ra dới dạng nhiệt.
Bài 150
Hai tụ điện C
1
= 2
à
F; C
2
= 0,5
à
F, có một bản nối đất. Hiệu điện thế giữa các
bản phía trên và đất lần lợt là U
1
= 100V, U
2
= -50V. Tính nhiệt lợng tỏa ra khi nối các

1
ở chốt 2, k
2
ở chốt 5.
Bài 152
Có ba bóng đèn Đ
1
, Đ
2
, Đ
3
cùng loại , một số dây dẫn điện, một nguồn điện và
một khóa k. Hãy vẽ các sơ đồ mạch điện thỏa mãn hai điều kiện:
a. k đóng, ba đèn đều sáng.
b. k mở, chỉ có hai đèn Đ
1
và Đ
2
sáng, đèn Đ
3
không sáng
Bài 153
Có ba bóng đèn Đ
1
, Đ
2
, Đ
3
, một số dây dẫn điện và một nguồn đi. Hãy vẽ các sơ
đồ mạch điện mà khi tháo bớt một bóng đèn ra thì hai bóng còn lại vẫn có thể sáng. Chỉ

còn đèn Đ
1
không
sáng.
c. k
1
và k
2
đều đóng: Ampe kế chỉ cờng độ dòng điện tổng cộng qua cả 2 đèn và
2 đèn đều sáng.
(Trong các trờng hợp a, b, c vôn kế đều chỉ hiệu điện thế ở hai đầu nguồn)
Bài 155
Trong thời gian 2 phút, số electron tự do đã dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
vật dẫn là 37,5.10
19
electron. Hỏi:
a. Điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trên.
b. Cờng độ dòng điện qua vật dẫn bằng bao nhiêu?
c. Để cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng gấp đôi thì trong thời gian 3 phút, điện
lợng chuyển qua vật dẫn bao nhiêu?
Bài 156
Với phân nửa thời gian, điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ
nhất bằng
2
3
điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ hai. Tính điện l-
ợng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ hai trong thời gian 5 phút. Biết cờng
độ dòng điện qua mạch thứ nhất là
4
3

R
1
= 10

; R
2
= 8

; R
3
= 6

; U = 12V. Tính:
1. Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
2. Hiệu điện thế giữa
a. Hai đầu mỗi điện trở
b. Hai điểm A và N
c. Hai điểm M và B
Bài 163
Cho mạch điện nh hình vẽ
R
1
= R
2
= 6

; R
3
= 8


= 5

; R
2
= 10

; U = 18V; cờng độ dòng điện qua R
2
là 1A. Tính R
3
.
Bài 166
Cho mạch điện nh hình vẽ
12
R
1
= 6

; R
2
= 4

; R
3
= 12

; U = 12V. Điện trở ampe kế là R
a
không đáng kể
(R

Bài 169
Cho mạch điện nh hình vẽ
U = 18V, các điện trở của các ampe kế không đáng kể. Điện trở R
3
có thể thay
đổi đợc. Số chỉ các ampe kế A
1
, A
2
theo thứ tự là 0,5A; 0,3A.
1. Tính R
1
và R
2
.
2. Chỉnh R
3
để s chỉ A là 1A. Tính R
3
tơng ứng.
3. Giảm giá trị R
3
so với câu 2 thì số chỉ các ampe kế thay đổi nh thế nào
Bài 170
Cho mạch điện nh hình vẽ
U = 12V; R
1
= 6

; R


; R
2
= 6

; R
3
= 12V.
Các ampe kế có điện trở không đáng kể. Tìm số chỉ của các ampe kế.
Bài 172
Cho mạch điện nh hình vẽ:
U = 12V; R
1
= R
2
= 10

; R
3
= 5

; R
4
= 6

.
Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở
Bài 173
13
Cho mạch điện nh hình vẽ:

3
= 5

; R
5
= 6

; U = 24V. Công suất nhiệt trên R
3
là 7,2W. Tính
công suất nhiệt trên R
4
.
Bài 175
Cho mạch điện nh hình vẽ:
U = 6V; R
1
= 6

; R
3
= 4

. Cờng độ dòng điện qua R
2
là I
1
=
2
3


U = 24V
Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở.
Bài 177
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R
1
= 12

; R
2
= 16

; R
3
= 4

; R
4
= 14

; R
5
= 8

; U = 12V.
Điện trở của các ampe kế và của dây nối không đáng kể. Tính số chỉ của các
ampe kế trong các trờng hợp:
1. k
1


; R
5
= 6

; R
6
= 12

; R
7
= 24

; cờng độ
dòng điện mạch chính là I = 1A. Tính hiệu điện thế U hai đầu mạch và hiệu điện thế hai
đầu điện trở R
3
.
Bài 179
14
R
1
= 4,8

; R
2
= 12

; R
3

Cho mạch điện nh hình vẽ:
U = 6V; R
1
= 3

. Khi k mở, ampe kế A
1
chỉ 1,2A. Khi k đóng ampe kế A
2
chỉ
0,5A. Tính R
2
và R
3
.
Bỏ qua điện trở của các ampe kế và khoá k.
Bài 181
Một bóng đèn có điện trở R
1
= 12

, chịu đợc cờng độ dòng điện lớn nhất là
0,5A. Đèn mắc nối tiếp với một biến trở. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế U.
1. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện
2. Khi điện trở của biến trở tham gia vào mạch là R
0
= 24

thì cờng độ dòng
điện qua đèn lớn nhất. Tính hiệu điện thế U.

2
= 2

; R
4
= 1

; R
5
= 4

; U = 18V.
1. Khi k mở, ampe kế A chỉ 1,8A. Tính R
3
.
2. Khi k đóng, tính:
- Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở.
- Hiệu điện thế giữa M, N; giữa M, C.
Bỏ qua điện trở của ampe kế và khoá k.
Bài 184
Cho mạch điện nh hình vẽ:
15
* Nếu đặt vào A, B một hiệu điện thế U
AB
= 120V thì cờng độ dòng điện qua R
2
là I
2
= 2A và hiệu điện thế ở hai đầu C, D là U
CD

Điện trở các dây nối và các khóa không đáng kể. Tính điện trở tơng đơng của
mạch khi:
1. k
1
mở; k
2
và k
3
đóng
2. k
2
mở; k
1
và k
3
đóng
3. k
3
mở; k
1
và k
2
đóng
4. k
1
và k
2
mở; k
3
đóng


; R
3
= 12

; U = 6V.
Điện trở của các ampe kế và dây nối không đáng kể. Tính số chỉ của các ampe kế
khi:
1. k
1
mở; k
2
đóng
2. k
1
đóng; k
2
mở
3. k
1
; k
2
đều mở
4. k
1
; k
2
đều đóng
Bài 187
Có mạch điện nh sau:

2
đều đóng.
Bài 188
Cho mạch điện nh hình vẽ
R
1
= 6

; R
2
= 4

; R
3
= 12

; R
4
= 7

; U = 12V. Bỏ qua điện trở của các khoá
k. Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở khi:
16
1. k
1
, k
2
mở; k
3
, k

4
, k
2
mở; k
3
, k
1
đóng.
6. k
1
mở; k
2
k
3
, k
4
đóng.
7. k
2
mở; k
1
, k
3
, k
4
đóng.
8. k
3
mở; k
1

mở, ampe kế A
1
chỉ 0,3A. Tính R
3
.
3. k
1
, k
2
đều đóng, ampe kế A chỉ 0,6A. Tính R
2
và số chỉ của ampe kế A
1

ampe kế A
2
.
4. Thay đổi điện trở nào thì số chỉ đồng thời của ba ampe kế đều thay đổi khi k
1
và k
2
đều đóng.
Bài 190
Cho mạch điện nh hình vẽ:
U = 12V; R
1
= 12

; R
3

= 5

; R
3
= 8

.
Có một vôn kế V có điện trở rất lớn và một ampe kế A có điện trở rất nhỏ.
1. Tìm số chỉ của vôn kế V khi nó mắc giữa A và N trong hai trờng hợp k mở và
k đóng.
2. Thay vôn kế V bằng ampe kế A. Hỏi nh câu 1.
Bài 192
17
Dòng điện chạy qua một vòng dây dân tại hai điểm A,B. Sợi dây dẫn tạo nên
vòng dây là một sợi dây kim loại, đồng nhất, tiết diện đều, có chiều dài l. Xác định vị
trí A và B để điện trở của vòng dây nhỏ hơn điện trở sợi dây n lần.
Bài 193
Cho mạch điện nh hình vẽ
U = 12V; R
1
= 6

; R
2
= 6

; R
3
= 12


; R
5
= 6

; U = 12V.
1. Nối vôn kế giữa C và D thì vôn kế chỉ bao nhiêu ?
2. Nối vôn kế giữa D và E thì vôn kế chỉ bao nhiêu ?
3. Nối ampe kế giữa C và D thì ampe kế chỉ bao nhiêu ?
4. Nối ampe kế giữa D và E thì ampe kế chỉ bao nhiêu ?
Bài 195
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R
1
= 8

; R
2
= 4

; R
3
= 2

;
U = 12V
Khi khóa k đóng, ampe kế chỉ 0. Tính điện trở R
4
và cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở.
Bỏ qua điện trở của ampe kế và của khóa k.

1
= 15

; R
2
= 10

; R
3
= 12

18
U = 12V. Bỏ qua điện trở của ampe kế.
1. Cho R
4
= 12

. Tính cờng độ dòng điện và chỉ rõ chiều dòng điện qua ampe kế.
2. Hỏi nh câu 1 nhng cho R
4
= 8

.
3. Tính R
4
khi cho dòng điện qua ampe kế có chiều từ C đến D và có cờng độ là
0,2A.
Bài 198
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R

A
.
Khi k đóng, ampe kế A
1
chỉ
2
3
A
, ampe kế A
2
chỉ
1
.
3
A
Tính R
1
, R
2
, R
3
. Biết U = 12V.
Bài 200
Cho mạch điện nh hình vẽ:
U = 90V; R
1
= 45

; R
2

(có điện trở R
v
) vào hai điểm A, E thì vôn kế chỉ 60V. Tìm số chỉ của vôn kế khi mắc
vôn kế vào hai điểm:
1. A, D; 2. A, C.
Bài 203
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R
1
= R
4
= 4

; R
2
= 2

; R
3
= 8

; R
5
= 10

; U = 12V.
Điện trở của các dây nối và khóa k không đáng kể. Tính cờng độ dòng điện qua
mỗi điện trở khi:
1. k mở; 2. k đóng.
Bài 204

; U = 12V.
1. Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và cờng độ dòng điện mạch chính.
2. Nối hai điểm C, B bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì vôn kế chỉ bao
nhiêu ?
3. Nối hai điểm C, B bằng một ampe kế (có điện trở rất nhỏ) thì ampe kế chỉ bao
nhiêu ?
Bài 206
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R
1
= 4

; R
2
= R
4
= 6

.
1. Khi k mở, cờng độ dòng điện qua R
1
lớn gấp 2 lần cờng độ dòng điện qua R
2
.
Tính R
3
.
2. Đóng khóa k. Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua khóa k. Cho U
= 7,8V. Bỏ qua điện trở của khóa k.
Bài 207


; R
2
= 500

;
Vôn kế có điện trở R
v
= 2000

; khóa k có điện trở không đáng kể, U = 100V.
Tìm số chỉ của vôn kế khi:
1. k mở; 2. k đóng.
Bài 209
Có hai điện trở R
1
và R
2
mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 12V.
Khi R
1
ghép nối tiếp với R
2
thì công suất của mạch là 4W.
Khi R
1
ghép song song với R
2
thì công suất của mạch là 18W.
Tính R

21
2. Dùng ấm trên để đun sôi 1,2 lít nớc ở 20
0
C. Tìm thời gian đun sôi lợng nớc
trên biết hiệu suất của ấm là 70%, cho C = 4200 J/kg.K.
Bài 214
Một bếp điện mắc vào mạch điện có hiệu điện thế 110V thì cờng độ dòng điện
qua bếp là 4A.
1. Tính điện trở của bếp.
2. Tính công suất của bếp và nhiệt lợng bếp toả ra trong 30 phút.
3. Nếu cắt ngắn dây điện trở đi một nửa và vẫn mắc vào hiệu điện thế trên thì
công suất của bếp so với lúc cha cắt ra sao?
4. Nếu cắt đôi dây điện trở rồi chập lại ở hai đầu ( mắc song song ) và vẫn mắc
vào hiệu điện thế trên, công suất của bếp lúc này ra sao?
Bài 215
Một gia đình sử dụng hai đèn loại 120V - 60W và một bếp loại 120V - 600W.
1. Cách mắc đèn vào mạng điện để chúng hoạt động bình thờng? Biết hiệu điện
thế mạng điện đợc giữ không đổi là 120V.
2. Cờng độ dòng điện qua đèn và qua dây dẫn chính ở giờ cao điểm (sử dụng hết
các dụng cụ).
3. Biết đèn dùng 5 giờ, bếp dùng hai giờ trong 1 ngày đêm. Tính điện năng tiêu
thụ và tiền điện phải trả trong 1 tháng (30 ngày). Giá 1KWh là 450đ.
Bài 216
Cho một bếp điện gồm hai dây điện trở: R
1
loai 220V - 400W; R
2
loại 220V - 600W
mắc nh sơ đồ. Trong đó A, B và C,D là hai ổ cắm dùng nối tiếp với mạch điện.
1. Tìm điện trở mỗi dây khi chúng hoạt động đúng công suất.


và R
2
= 6

. Nếu bếp chỉ dùng điện trở R
1
thì đun sôi một ấm nớc trong 10 phút. Tính thời gian cần thiết để đun sôi ấm nớc trên
(mạng điện có hiệu điện thế không đổi).
1. Chỉ dùng R
2
.
2. Dùng R
1
nối tiếp R
2.
3.Dùng R
1
song song R
2
.
(Biết không có sự mất nhiệt ra môi trờng)
Bài 220
Đèn Đ: 120V - 100 W đợc mắc với mạng điện có hiệu điện thế không đổi U =
120V. Điện trở tổng cộng từ mạng điện đến nơi tiêu thụ là r
d
= 6

.
1. Tìm cờng độ dòng điện qua đèn; hiệu điện thế ở hai đầu đèn và công suất của

2. Nếu 1 đèn bị đứt dây tóc, độ sáng các đèn còn lại sẽ thay đổi ra sao?
Bài 224
Một đèn có ghi 24V - 12W. Để sử dụng vào hiệu điện thế 120V ngời ta mắc đèn
với biến trở R theo hai sơ đồ sau. Biết biến trở R có giá trị tối đa là 200

1. Tìm vị trí con chạy C ở mỗi sơ đồ.
2. Hiệu suất của mỗi cách sử dụng trên?
Bài 225
Có hai đèn loại Đ
1
: 120V-100W; Đ
2
: 120V-60W. Để sử dụng chúng vào mạng
điện 240V sao cho chúng sáng bình thờng, ngời ta mắc chúng theo hai sơ đồ sau:
1. Tìm r
1
và r
2
.
2. Hiệu suất sử dụng điện trong mỗi cách mắc trên.
Bài 226
Cho mạch điện nh hình vẽ, giá trị toàn phần của biến trở là R = 1000

, vôn kế
V
1
có điện trở R
1
= 600


Bài 228
Cầu chì trong mạch điện có tiết diện S = 0,1 mm
2
, ở nhiệt độ 27
0
C. Biết rằng khi
đoản mạch thì cờng độ dòng điện qua dây chì là I = 10A. Hỏi sau bao lâu thì dây chì
đứt? Bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trờng xung quanh và sự thay đổi của điện trở, kích thớc
dây chì theo nhiệt độ. Cho biết nhiệt dung riêng, điện trở suất, khối lợng riêng, nhiệt
nóng chảy và nhiệt độ nóng chảy của chì lần lợt là:
C = 120 J/kg độ;

= 0,22.10
-6


m;
D = 11300 kg/m
3
;

= 25.000 J/kg; t
0
= 327
0
C.
24
Bài 229
Một bàn là có ghi 120V - 1000W. Khi mắc bàn là vào mạch điện thì hiệu điện
thế trên ổ cắm điện giảm từ U


5A trong một thời gian. Hỏi với dây chì có đờng kính d
2
= 1mm sẽ chịu đợc dòng
điện lớn nhất là bao nhiêu? Coi nhiệt lợng toả ra môi trờng xung quanh tỉ lệ thuận với
diện tích xung quanh của dây chì. Bỏ qua sự mất nhiệt do tiếp xúc.
Bài 232
Khi có dòng điện I
1
= 1A đi qua một dây dẫn trong một khoảng thời gian thì dây
đó nóng lên đến nhiệt độ t
1
= 40
0
C. Khi đó dòng điện I
2
= 2A đi qua thì nó nóng lên đến
nhiệt t
2
= 100
0
C. Hỏi khi dòng điện I
3
= 4A đi qua thì nó nóng lên đến nhiệt độ t
3
là bao
nhiêu? Coi nhiệt độ môi trờng xung quanh và điện trở dây dẫn là không đổi. Biết nhiệt
lợng toả ra môi trờng xung quanh tỷ lệ thuận với độ chênh lệch nhiệt độ giữa dây dẫn
và môi trờng xung quanh.
Bài 233

1
= R
2
= R
3
= 14

; R
4
= R
5
= R
6
= R
7
= R
8
= 7

Tính điện trở tơng tơng của mạch
Bài 236
25

Trích đoạn thắng đứng hớng xuống, = 0,2T Kéo lệch dây MN để dây treo hợp với phơng đứng một góc α 0 = 60 0 rồi buông ra.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status