bai tap on chuong dao dong dieu hoa - Pdf 56


Chng I
Cõu 1: Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2

thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:
A.
2

B. 2k

C.
4

D.

.
Cõu 2: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
, l
2
khác l
1
dao động với chu kì T
1
=0.6 (s), T
2
=0.8(s) đợc cùng kéo lệch góc
0

Cõu 7: Dao động điều hoà có phơng trình x =8cos(10t + /6)(cm) thì gốc thời gian :
A. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) B. Là tuỳ chọn.
C. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) và hớng chuyển động theo chiều dơng. D. Lúc bắt đầu dao động.
Cõu 8: Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng
nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :
A. Chu kì dao động là 0.025 (s) B. Tần số dao động là 20 (Hz)
C. Biên độ dao động là 10 (cm). D. Pha ban đầu là /2
Cõu 9: Vật có khối lợng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m). Dao động theo phơng thẳng đứng với biên độ 10 (cm).
Gia tốc cực đại của vật là :
A. 5 (m/s
2
) B. 10 (m/s
2
) C. 20 (m/s
2
) D. -20(m/s
2
)
Cõu 10: Vật khối lợng m = 100(g) treo vào lò xo K= 40(N/m). Kéo vật xuống dới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận
tốc 20 (cm/s) hớng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
A.
2
(cm) B. 2 (cm) C. 2
2
(cm) D. kt qu khỏc.
Cõu 11: Con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K=40N/m dao động điều hoà theo phơng ngang, lò xo biến

a. Lỳc cht im i qua v trớ cõn bng theo chiu dng.
1
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

a. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
b. Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc và gia tốc đều cực đại
c. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại gia tốc bằng 0
d. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Câu 18: Dao động tự do là dao động có:
A. Chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B. Chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C. Chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
D. Chu kì phụ thuộc vào các yeeys tố bên ngoài.
Câu 19:Chọn câu sai:
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm cos hoặc cosin theo t và:
A. Có cùng biến độ B. Có cùng tần số
C. Có cùng chu kỳ D. Có cùng pha dao động
Câu 20: Chọn câu đúng:
Động năng của dao động điều hòa:
a. Biến đối theo hàm cosin theo t b. Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
c. Luôn luôn không đổi d. Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
2
T
Câu 21: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc
a. Khối lượng của con lắc b. Vị trí dao động của con lắc
c. Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động d. Biên độ dao động của con lắc
Câu 22: Dao động tắt dần là một dao động
a. Biên độ giảm dần do ma sát b. Chu kỳ tăng tỷ lệ với thời gian
c. Có ma sát cực đại d. Biên độ thay đổi liên tục
Câu 23: Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k=4(N/m), dao động điều hòa
quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động.
A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Câu 24: Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng
90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.

= 2,4cos2t.
A. A = 2,6; cosφ = 0,385 B. A = 2,6; tgφ = 0,385
C. A = 2,4; tgφ = 2,40 D. A = 2,2; cosφ = 0,385
2
3
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73

A. 200 N/m B. 10 N/m C. 1 N/m D. 0,1 N/m
Câu 30: Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tìm
tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật.
A. ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz. B. ω = 2 rad/s; f = 2 Hz. C. ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ω=2 rad/s; f = 12,6 Hz.
Câu31:Một vật dao động điều hòa quanh điểm x = 0 với tần số 1Hz. vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến
vị trí x = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu. Tìm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian.
A. x = 2cos(t + π) (m) B. x = 2cos (2πt) (m) D. x = 2cos(t - π/2) (m) C. x = 2cos(2πt - π/2) (m)
Câu 32: Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m. Gọi Ox là
trục tọa độ có phương trùng với phương giao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân
bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng E
d1
và E
d2
của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x
1
= 3 cm
và x
2
= -3 cm.
A. E
d1
= 0,18J và E
d2
= - 0,18 J. B. E
d1
= 0,18J và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1

2
D. 0,10 m/s
2
Câu 38: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần:
a. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
b. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
c. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
d.Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
Câu 39: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4πt +π/2) (cm) với t tính bằng giây.
Động năng của vật biến thiên với chu kì bằng:
a. 0,50s b. 1,50s c. 0,25s d. 1,00s
Câu 40: Một con lắc lo xo gồm một vật co s khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:
a. tăng 4 lần b. tăng 2 lần c. giảm 2 lần d. giảm 4 lần
Câu 41: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động dao động điều hoà
với chu kì T. Khi thang máy đi lên, chậm đần đều vói gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì
con lắc dao động dao động điều hoà với chu kì T’ bằng
a.
2
T
b.
2
T
c. 2T d.
2T
Câu 42: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là
)
6
cos(4
1

103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132

D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB
lò xo dãn một đoạn
l

. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
A.
2
g
T
l
π
=

B.
2
l
T
g
π

=
C.
2
k
T
m
π
=
D.

=
, vật di chuyển theo chiều dương.
d.
2 3x cm=
,
20 /v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 47: Ứng với pha dao động
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị
2
30 /a m s= −
. Tần số dao động
là 5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li độ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
30 3 /v cm s
π
=
B. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π

A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
Câu 51: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển
động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
A.
tcmx
π
10cos4
=
B.
cmtx )10cos(4
ππ
+=
C.
cmtx )
2
10cos(4
π
π
+=
D.
cmtx )
2
10cos(4
π
π
−=
Câu 52: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là E
= 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là:
A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm
Câu 53: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng

A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
4
7
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176

C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
Câu 56: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị
lớn nhất của vận tốc là:
A. V
max
= 34cm/s B. V
max
= 75.36cm/s C. V
max
= 48.84cm/s D. V
max
= 33.5cm/s
Câu 57: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l
0
, đầu trên gắn cố định. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có
khối lượng m
1
=100g, thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l
1
= 31cm. Thay vật m
1
bằng vật m
2
= 200g thì khi vật cân
bằng, chiều dài của lò xo là l
2

. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A.
max
2 ; 2 /E J v m s= =
B.
max
0,298 ; 0,77 /E J v m s= =

C.
max
2,98 ; 2,44 /E J v m s= =
D.
max
29,8 ; 7,7 /E J v m s= =

Câu 60: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)x c
π
=

2
4sin10 t(cm)x
π
=
. Vận tốc
của vật tại thời điểm t = 2s là:
A.
20 /V cm s
π

6
x t
π
ω
= −
D.
5sin( )
4
x t
π
ω
= +
Câu 62: 4. Biểu thức tính vận tốc của chất điểm dao động điều hoà ở vị trí bất kì.
A.
Av
ω
±=
B.
ϕω
cosAv
=
C.
22
xAv
−±=
ω
D.
2
A
v

π
π
+=
A.
cmx 4
±=
B.
cmx 5
±=
C.
cmx 6
±=
D.
cmx 12
±=
Câu 65: Xác định vận tốc của chất điểm mà thế năng bằng 8 lần động năng. Với A: biên độ dao động,
ω
: tần số góc
của dao động.
A.
2
A
ω
±
B.
3
A
ω
±
C.

213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status